1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra Toán lớp 941687

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 270,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ CE vuông góc với AD kéo dài E AD 1 / Chứng minh: Tứ giác AHEC nội tiếp.Xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHEC.. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn CA, đoạn C

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 9

ĐỀ A

I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Mỗi câu hỏi có kèm theo 4 câu trả lời A;B;C;D Em hãy cẩn thận chọn một câu trả lời đúng

nhất và trả lời vào giấy làm bài

Ví dụ : Câu 1, em chọn câu trả lời A thì bài làm chỉ ghi : câu 1A

Câu 1: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình: 3x-y = 2

3

2 3

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình: 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi đường thẳng nào sau đây:

2

5 2

2

x

Câu 3: Cặp số (1;-1) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây:

x y

x y

 

  

0

x y

  

0 2

x y

x y

 

   

x y

  

   

Câu 4: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm:

1

y x

y x

 

  

x y

 

   

x y

x y

  

  

 

 

Câu 5: Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình: 5

5

y x

y x

 

  

7

y x

y x

 

  

5

x y

 

  

   

Câu 6: Tìm m và n để hệ phương trình: có nghiệm (x;y) = (-3;2)

1

mx y n

x my

 

  

II/ TỰ LUẬN( 7,0 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a/ Giải hệ phương trình: 2 1

x y

 

   

 b/ Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng (d1) : -2x + y = 3 ; (d2): 5x - y = 6

bằng phương pháp đại số

Bài 2: (4 điểm):

Hai đội công nhân cùng sơn cửa của một công trình trong 4 ngày thì xong Nếu đội thứ nhất làm một mình trong 9 ngày, rồi đội thứ hai đến cùng làm tiếp trong 1 ngày nữa thì xong việc Hỏi mỗi đội làm một mình thì sau bao lâu hoàn thành công việc đó?

Bài 3: (1 điểm)

Biết rằng đa thức f(x) (x-a)  f(a) = 0

Tìm giá trị m và n sao cho đa thức sau đồng thời chia hết cho (x-1) và (x+2)

f(x) = (m1)x3(2n1)x2(3m1)x4n

………hết………

Trang 2

ĐÁP ÁN :ĐỀ A ( ĐAI SỐ 9 –CHƯƠNG III)

I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

1C ; 2B ; 3C; 4A ; 5D ; 6A

II/ Tự luận ( 7,0 điểm )

Bài 1

a/(1đ) 2x x 2y y 112( 1 2 )x   1 2y y y 1

Vậy : Nghiệm của hệ phương trình đã cho là (x;y) = (1;1)

0.25d

0.5d 0.25d b/(1đ) Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1; d2 là nghiệm của hệ phương trình

3 9

x y

  

 Vậy tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (x;y) = (3;9)

0.25đ 0.5đ 0.25đ Bài 2

(4đ)

Gọi thời gian đội I hoàn thành công việc một mình là x ( ngày) ; x>4

Gọi thời gian đội I hoàn thành công việc một mình là y ( ngày) ; y >4

Năng suất của đội I là : (công việc)1

x

Năng suất của đội II là : (công việc)1

y

Theo đề bài ta có pt : 1 1 1 (1)

4

x y

Công việc đội I làm một mình trong 9 ngày là : (công việc)9

x

Công việc cả hai đội làm trong 1 ngày là: 1.1 1 (công việc)

4  4 Theo đề ta có pt: 9 1 1 (2)

4

x 

Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

1 1 1

4

9 1

1 4

x

  



  



Giải hệ pt ta được : 12( TMĐK)

6

x y

 

 Vậy :thời gian đội I hoàn thành công việc một mình là 12 ( ngày)

Gọi thời gian đội I hoàn thành công việc một mình là 6 ( ngày)

0.5đ

1.0 đ

1.0 đ

1.25đ

0.5đ

Bài 3

(1đ) Ta có :f(x) chia hết cho (x-1) và (x+2) nên ta có hệ pt: 0.5đ

Trang 3

(1) 0

( 2) 0

f

f

  

    

n

 

   

3 2 6

n m

 

  

Vậy cặp giá trị m , n thỏa điều kiện là (m;n) = (- 6 ; 3 )

2

0.25đ

0.25đ

*Các cách làm khác đúng của HS , GV theo thang điểm chấm.

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 9

ĐỀ B

I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Mỗi câu hỏi có kèm theo 4 câu trả lời A;B;C;D Em hãy cẩn thận chọn một câu trả lời đúng

nhất và trả lời vào giấy làm bài

Ví dụ : Câu 1, em chọn câu trả lời A thì bài làm chỉ ghi : câu 1A

Câu 1: Cho phương trình: 3x – y = 2 Kiểm tra xem cặp số nào không phải là nghiệm của

phương trình:

3

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình: 0x + 2y = 5 được biểu diễn bởi đường thẳng nào sau đây:

2

5 2

5 0 2

x

Câu 3: Hệ phương trình nào sau đây có một nghiệm phương trình duy nhất:

7

y x

  

  

1 1 3

x y

 



5 1

x y

x y

 

  

Câu 4: Cặp số (1;-1) không phải là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây:

x y

x y

  

  

0

x y

  

  

2

x y

 

  

x y

 



Câu 5: Hệ phương trình nào tương đương với hệ phương trình: 1

7

y x

y x

 

  

5

y x

y x

 

  

5

x y

  

  

   

Câu 6: Tạo độ giao điểm của hai đường thẳng: (d1): x – y = 2 và (d2): y = 2x – 1 là:

a/ (-1;3) b/ (-1;-3) c/ (-3;-1) d/ Cả a,c đúng

II) Tự luận:(7,0 điểm)

Bài 1 Giải hệ phương trình: (1 điểm)

24

x y

x y

 

  

Bài 2 (4 điểm)

Hai diểm A, B cách nhau 150 km Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi ngược chiều nhau và gặp nhau tại vị trí C cách A là 90km Nếu vận tốc vẫn không đổi nhưng ô tô đi từ B đi trước ô tô

từ A 50 phút thi hai xe gặp nhau chính giữa quãng đường Tính vận tốc của mỗi ô tô

Bài 3 (2 điểm)

Tìm giá trị của m để ba đường thẳng đồng qui:

(d1): 5x + 11y = 8

(d2): 10x - 7y = 74

(d3): 4mx + (2m-1)y = m+2

………hết………

Trang 5

ĐÁP ÁN :ĐỀ B ( ĐAI SỐ 9 –CHƯƠNG III)

I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

1C ; 2D ; 3A; 4C ; 5D ; 6B

II/ Tự luận ( 7,0 điểm )

Bài 1

(1đ) 2x x  y y 2493 =33y x x 24

11 13

x y

   

Vậy : Nghiệm của hệ phương trình đã cho là (x;y) = (11 ;-13)

0.5d

0.25đ 0.25đ Bài 2

(4đ)

Gọi vận tốc ô tô I đi từ A là x ( km/h); vận tốc ô tô II đi từ B là y ( km/h)

Đk: x > y >0

Thời gian ô tô I đi từ A đến C là : 90 (h)

x

Thời gian ô tô II đi từ B đến C là : 150 90 60 (h)

Theo đề bài ta có pt : 90 60 (1)

xy

Thời gian ô tô I đi từ A đến chính giữa quãng đường là : 75 (h)

x

Thời gian ô tô II đi từ B đến chính giữa quãng đường là : 75 (h)

y

Theo đề ta có pt: 75 5 75 (2)

6

x   y

Từ (1) và (2) ta có hệ pt:

90 60

75 5 75 6





Giải hệ pt ta được : 45 ( TMĐK)

30

x y

 

 Vậy :vận tốc ô tô I đi từ A là 45 ( km/h); vận tốc ô tô II đi từ B là 30 ( km/h)

0.5đ

1.0 đ

1.0 đ

1.25đ

0.5đ

Bài 3

(2đ) Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm của hệ phương trình :5x+11y=8 10x- 22y =-16

10x-7y=74 10x - 7y =74

x

Để ba đường thẳng (d1 ) ; (d2); (d3) đồng qui thì (6;-2) là nghiệm của (d3): 4mx + (2m-1)y = m+2 nên ta có:

0.5đ

0.5đ

0.25đ

Trang 6

4m.6+(2m-1).(-2) = m+2

19m = 0

m = 0

Vậy m= 0 thì ba đường thẳng đã cho đồng qui tại điểm có tọa độ (6;-2)

0.5đ

0.25đ

*Các cách làm khác đúng của HS , GV theo thang điểm chấm.

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9

ĐỀ A

I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Mỗi câu hỏi có kèm theo 4 câu trả lời A;B;C;D Em hãy cẩn thận chọn một câu trả lời đúng

nhất và trả lời vào giấy làm bài

Ví dụ : Câu 1, em chọn câu trả lời A thì bài làm chỉ ghi : câu 1A

Câu 1: Từ 8 giờ đến 10 giờ, kim giờ quay được một góc ở tâm có số đo là:

a/ 300 b/ 450 c/ 600 d/ 900

Câu 2: Tam giác ABC đều nội tiếp ( O), số đo cung nhỏ AC bằng:

Câu 3: Cho hình vẽ góc ABC bằng 700, AM là đường kính Số đo góc MAC bằng:

70 O

M C

B

A

Câu 4: Hai tiếp tuyến tại hai điểm A và B của (O) cắt nhau tại M và tạo thành góc AMB bằng

500 Số đo của góc ở tâm chắn cung AB là:

Câu 5: Các tứ giác nào sau đây nội tiếp được trong đường tròn:

a/ Hình thoi b/ Hình bình hành c/ Hình thang vuông d/ Hình thang cân

Câu 6: Một hình vuông có diện tích 16 cm2 thì diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông đó có diện tích là:

a/4cm2 b/16cm2 c/2cm2 d/Kết quả khác

II) Bài toán(7,0 đ)

Cho ABC vuông tại A (AB < AC), vẽ đường cao AH (H BC) Trên đoạn HC lấy điểm 

D, sao cho HD = HB

Vẽ CE vuông góc với AD kéo dài (E AD)

1 / Chứng minh: Tứ giác AHEC nội tiếp.Xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác

AHEC

2 / Chứng minh: Tam giác ABD là tam giác cân

3 / Chứng minh: CB là tia phân giác của góc ACE.

4 / Biết AC = 6 cm; số đo góc ACB = 300 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn CA, đoạn CH và cung nhỏ AH của đường tròn (AHEC)

……….hết………

Trang 8

ĐÁP ÁN :ĐỀ A ( HÌNH HỌC 9 –CHƯƠNG III)

I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

1C ; 2A ; 3A ; 4C ; 5D ; 6D

II/ Tự luận ( 7,0 điểm )

Bài toán

(7đ)

D R

O

E H

B

C A

Câu 1

(2đ) Chứng minh: Tứ giác AHEC nội tiếp.Xác định tâm O của đường tròn

ngoại tiếp tứ giác AHEC

Xét tứ giác AHEC có:

( Vì AH BC ) 0

90

AHC

( vì AE EC ) 0

90

AEC

Hai điểm H;E nhìn đoạn AC cố định dưới một góc vuông nên H;E thuộc

đường tròn đường kính AC

Do đó : Tứ giác AHEC nội tiếp đường tr òn đường kính AC (đpcm)

Gọi O là trung điểm của AC

Suy ra O là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHEC

0.5đ

1.0 đ 0.5đ

Câu 2

(1.5đ) Chứng minh: Tam giác ABD là tam giác cân

Xét tam giác ABD có :

AH là đường cao (vi AH BD)

AH cũng là đường trung tuyến (vì HB=HD)

Do đó tam giác ABD là tam giác cân (đpcm)

1.0 đ 0.5đ Câu3:

(2đ)

Chứng minh: CB là tia phân giác của góc ACE

Ta có: ECH฀ EAH฀ ( Vì các góc nội tiếp cùng chắn cung HE) (1)

ACHBAH฀ ( VÌ góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây chắn cung AH) (2)

Mà ABD cân tại A (cmt)

Có AH là đường cao nên AH cũng là đường phân giác Suy ra : HAB฀ EAH฀ (3)

Từ (1); (2) và (3) suy ra: ฀HCAECH฀ Vậy : CH là phân giác của góc ACE (đccm)

1.0 đ 0.5đ

0.5đ

Câu4:

(1,5đ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn CA, đoạn CH và cung

nhỏ AH của đường tròn (AHEC).

Trang 9

G ọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn CA, đoạn CH và cung

nhỏ AH của đường tròn (AHEC)

Ta c ó: SSOHCSq AOH( )

G ọi OK l à đ ư ờng cao c ủa tam gi ác COH

1 2

OHC

S  HC OK

M à HC = AC c os 300=6 3=3 (cm)

OK = OC sin 300= 3 1= (cm)

2

3 2

2

OHC

3 2

9 3 4

2

cm

OA AOH

cm

Vậy: SSOHCS q AOH( )= 9 3+ = ( )

4

3 2

4

cm

0.5đ

0.5đ

0.5đ

Hình vẽ sai câu nào không chấm ở câu đó.

*Các cách làm khác đúng của HS , GV theo thang điểm chấm.

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9

ĐỀ B

I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Mỗi câu hỏi có kèm theo 4 câu trả lời A;B;C;D Em hãy cẩn thận chọn một câu trả lời đúng

nhất và trả lời vào giấy làm bài

Ví dụ : Câu 1, em chọn câu trả lời A thì bài làm chỉ ghi : câu 1A

Câu 1: Từ 6 giờ đến 10 giờ, kim giờ quay được một góc ở tâm có số đo là:

a/ 300 b/ 600 c/ 1200 d/ kết quả khác

Câu 2: Tam giác ABC đều nội tiếp ( O), số đo cung lớn AC bằng:

Câu 3: Cho hình vẽ góc ABC bằng 700, AM là đường kính Số đo góc AMC bằng:

70 O

M C

B

A

Câu 4: Hai tiếp tuyến tại hai điểm A và B của (O) cắt nhau tại M và tạo thành góc ở t âm AOB

bằng 700 Số đo của góc tù tạo bởi hai tiếp tuyến MA;MB là:

Câu 5: Các tứ giác nào sau đây không nội tiếp được trong đường tròn:

a/ Hình thoi b/ Hình thang cân c/ Hình vuông d/ H ình ch ữ nh ật

Câu 6: Một hình vuông có diện tích 16 cm2 thì diện tích hình tròn n ội tiếp hình vuông đó có diện tích là:

a/4cm2 b/16cm2 c/2cm2 d/Kết quả khác

II) Bài toán: (7,0 đ)

Cho ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn tâm O Gọi M là trung điểm của cạnh AC.Vẽ đường tròn tâm I đường kính MC cắt đường tròn tâm O tại D, cắt BC tại N

1 / Chứng minh: Tứ giác ABNM nội tiếp.

2 / Chứng minh: DCA฀ ฀ANM.T ừ đó suy ra: NM l à tia phân giác của góc AND

3 / Chứng minh: B ; D ; M thẳng h àng

4 / Biết AB = 3 cm; ฀ACB = 300 Tính diện tích hình tr òn (O) ; diện tích hình viên phân ฀ADB

……….hết………

Trang 11

ĐÁP ÁN :ĐỀ B ( HÌNH HỌC 9 –CHƯƠNG III)

I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

1C ; 2D ; 3C ; 4C ; 5A ; 6A

II/ Tự luận ( 7,0 điểm )

Bài toán

I M

N

A

B

0.5d

0.25đ 0.25đ

Câu 1

(1.5đ) Chứng minh: Tứ giác ABNM nội tiếp.

X ét (I): ฀ 0 ( V ì g óc nội tiếp chăn n ửa đ ư ờng tròn)

90

MNC ฀ 0

90

BNM

Xét tứ giác ABNM có:

BAM 90 (0 gt)

฀ 0(cmt)

90

BNM  Hai điểm A;N nhìn đoạn BM cố định dưới một góc vuông nên A;N thuộc

đường tròn đường kính BM

Do đó : Tứ giác ABNM nội tiếp đường tròn đường kính BM (đpcm)

0.25đ

1.0 đ 0.25đ

Câu 2

(2đ) Chứng minh: DCA฀ANM.T ừ đó suy ra: NM l à tia phân giác của góc

AND

Ta c ó : ฀ACD฀ABD ( V ì c ác g óc n ội ti ếp c ùng ch ắn cung AD)(1) ฀ANM ฀ABM (V ì c ác g óc n ội ti ếp c ùng ch ắn cung AM) Hay ฀ANM ฀ABD (2)

từ (1); (2) suy ra : ฀ANM  ฀ACD (đccm)

m à ฀ACDDCM฀ ฀DNM( V ì c ác g óc n ội ti ếp c ùng ch ắn cung

DM )

do đó: ฀ANMDNM฀ Vậy : NM l à tia phân giác của góc AND (đccm)

1.0 đ

0.5đ

0.5đ Câu3:

(1.5đ)

Chứng minh: B ; D ; M thẳng h àng

Ta c ó: ฀ 0( v ì g óc n ội ti ếp ch ắn n ửa đ ư ờng tr òn )

90

MDC (1)

 

Ta c ó : ABC vuông t ại A n ội ti ếp (O)

Do đ ó BC l à đ ư ờng k ính cua (O)

m à D (O)

90

BDC

0.5đ

0.5đ

Trang 12

(2)

 

Từ (1); (2) suy ra : MD BD

Câu4:

(2đ) Tính diện tích hình tròn (O).

Ta có: BC= 3 0 6 (cm)

sin sin 30

AB

( )

2

cm

T ính diện tích hình viên phân ADB.

( ) q AOC AOC

vp ADB

AOC 180 2.30 120

q AOC

S

2 0 0

.120 9.120

3

OA

cm

( với OK là đường cao của tam giác AOC)

1 2

AOC

S  OK AC

Mà OK = OC sin 0= 3 = (cm)

2

3 2 AC= BC c os 0=6 =3 (cm)

= 3 = ( )

1 2

AOC

S  OK AC 1

2

3

9 3 4

2

cm

Vậy: Svp ADB(฀ )  Sq AOC( )  sAOC = 9 3 12 9 3 ( )

3

cm

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

Hình vẽ sai câu nào không chấm ở câu đó.

*Các cách làm khác đúng của HS , GV theo thang điểm chấm.

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRA : HỌC KÌ I

ĐỀ A

I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Mỗi câu hỏi có kèm theo 4 câu trả lời A;B;C;D Em hãy cẩn thận chọn một câu trả lời đúng nhất và trả lời vào giấy làm bài

Ví dụ : Câu 1, em chọn câu trả lời A thì bài làm chỉ ghi : câu 1A

Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 là:

7

7

7

Câu 2: Kết quả của phép tính  2 là:

3 32

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất:

a/ y = 5 – 2x2 b/ y 2  3x 2 c/ 5 d/

1

y x

Trả lời câu 4, 5 và 6 theo giả thiết bài toán sau: Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường cao AH Biết AB = 14cm, BC = 16cm

Câu 4: Độ dài đường thẳng BH là:

a/ 11,25 cm b/ 3,75 cm c/ 12,25 cm d/ Kết quả khác

Câu 5: Độ dài của đoạn thẳng AC:

a/ 60 cm b/ 50 cm c/ 2 15cm d/ Kết quả khác

Câu 6: Giá trị của cosB là:

8

15 7

8 7

7 8

II/ Tự luận:

B ài 1: (2,5 điểm)

1) Rút ngọn biểu thức sau:  63 2 15 2 306

2) Cho biểu thức: C= 9 : 3 1 1 với x>0 và x 9

9

x

a Rút gọn C

b Tìm giá trị của x để C = -1

B ài 2: ( 1,5điểm)

Cho đường thẳng y = 1 4 m x  m 2 (d)

1) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ?

2) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) cắt trục hoành tại một điểm có hoành độ bằng 1

2

B ài 3: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A, góc C bằng 300, BC = 10 cm

1) Tính AB

2) Từ A kẻ AM, AN lần lược vuông góc với các đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc B Chứng minh: MN // BC và MN = AB

3) Chứng minh : hai tam giác MAB và ABC đồng dạng Tìm tỷ số đồng dạng.

……… h ết………

Trang 14

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I

ĐÊ A

I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

3 32  3 3 2 3 3 2 2

Câu 4:

A

B

Ta có AB2 = BH.BC Suy ra:

2 196

12, 25 16

AB

Câu 5:

AC2 = BC2 – AB2 = 162 – 142 = 60

Vậy AC = 2 15(cm)

Câu 6: CosB = 14 7

16 8

AB

BC  

Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

II) Tự luận

B ài 1: (3 điểm)

1)

Bài 1

C âu1

(1.0 đ)

 63 2 15 2 3062 3 6 30 6 2 3 1 đ

Câu 2

: 9

C

x

      

      

2 2

x x

 

0.5đ

0.25đ

Trang 15

0.5 đ

Vậy : C x>0 và x 9

2 2

x x

 

Ta c ó: C= -1

(x>0 và x 9)

2 2

x x

  

4 16( K)

x

 

V ậy : x = 16

0.25 đ

0.25 đ

0.25 đ

Bài 2:

Câu 1

(0.5điểm) Để (d) đi qua gốc tọa độ thì m - 2 = 0 Vậy m = 2 0,5 đ

Câu 2

1.0đ Đường thẳng (d) cắt trục hoành tại điểm ( ;0) Do đó ta có phương trình:12

0,5 đ

0,5 đ

Bài 3

(3,5

điểm)

1)Tính AB:

Ta có: AB = BC sin C = 5 cm

C

I

M

A

N

B

2/ Chứng minh:MN // BC và MN = AB

90

      Nên AMBN là hình chữ nhật

Vậy MN = AB

Tam giác IBM có IB = IM nên là tam giác cân tại I Suy ra

0 30

Vì BMNvà ABM ở vị trí so le trong nên MN BC฀

3) Chứng minh MAB ABC Tỷ số đồng dạng฀ ฀ ฀

Xét MAB và ABC, có AMB = ฀ ฀ BAC = 900 và ABM = ACB = 300

nên: MAB ฀ ฀ ABC (g-g)฀

Tỷ số đồng dạng là: k = 5 1

10 2

AB

BC  

0.5 đ

0.75 đ

0.75 đ

1.0 đ 0.5đ

Ngày đăng: 31/03/2022, 05:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐÁP ÁN :ĐỀ A( HÌNH HỌC 9 –CHƯƠNG III) I/.Trắcnghiệm khách quan: (3,0 điểm) - Bộ đề kiểm tra Toán lớp 941687
9 –CHƯƠNG III) I/.Trắcnghiệm khách quan: (3,0 điểm) (Trang 8)
G ọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn CA, đoạn CH và cung nhỏ AH củađường trịn (AHEC). - Bộ đề kiểm tra Toán lớp 941687
i S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn CA, đoạn CH và cung nhỏ AH củađường trịn (AHEC) (Trang 9)
ĐÁP ÁN :ĐỀ B( HÌNH HỌC 9 –CHƯƠNG III) I/.Trắcnghiệm khách quan: (3,0 điểm) - Bộ đề kiểm tra Toán lớp 941687
9 –CHƯƠNG III) I/.Trắcnghiệm khách quan: (3,0 điểm) (Trang 11)
(2đ) Tính diện tích hình trịn (O). - Bộ đề kiểm tra Toán lớp 941687
2 đ) Tính diện tích hình trịn (O) (Trang 12)
Hình vẽ sai câu nào khơng chấm ở câu đĩ. - Bộ đề kiểm tra Toán lớp 941687
Hình v ẽ sai câu nào khơng chấm ở câu đĩ (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w