Vẽ CE vuông góc với AD kéo dài E AD 1 / Chứng minh: Tứ giác AHEC nội tiếp.Xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHEC.. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn CA, đoạn C
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 9
ĐỀ A
I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Mỗi câu hỏi có kèm theo 4 câu trả lời A;B;C;D Em hãy cẩn thận chọn một câu trả lời đúng
nhất và trả lời vào giấy làm bài
Ví dụ : Câu 1, em chọn câu trả lời A thì bài làm chỉ ghi : câu 1A
Câu 1: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình: 3x-y = 2
3
2 3
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình: 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi đường thẳng nào sau đây:
2
5 2
2
x
Câu 3: Cặp số (1;-1) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây:
x y
x y
0
x y
0 2
x y
x y
x y
Câu 4: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm:
1
y x
y x
x y
x y
x y
Câu 5: Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình: 5
5
y x
y x
7
y x
y x
5
x y
Câu 6: Tìm m và n để hệ phương trình: có nghiệm (x;y) = (-3;2)
1
mx y n
x my
II/ TỰ LUẬN( 7,0 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a/ Giải hệ phương trình: 2 1
x y
b/ Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng (d1) : -2x + y = 3 ; (d2): 5x - y = 6
bằng phương pháp đại số
Bài 2: (4 điểm):
Hai đội công nhân cùng sơn cửa của một công trình trong 4 ngày thì xong Nếu đội thứ nhất làm một mình trong 9 ngày, rồi đội thứ hai đến cùng làm tiếp trong 1 ngày nữa thì xong việc Hỏi mỗi đội làm một mình thì sau bao lâu hoàn thành công việc đó?
Bài 3: (1 điểm)
Biết rằng đa thức f(x) (x-a) f(a) = 0
Tìm giá trị m và n sao cho đa thức sau đồng thời chia hết cho (x-1) và (x+2)
f(x) = (m1)x3(2n1)x2(3m1)x4n
………hết………
Trang 2ĐÁP ÁN :ĐỀ A ( ĐAI SỐ 9 –CHƯƠNG III)
I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
1C ; 2B ; 3C; 4A ; 5D ; 6A
II/ Tự luận ( 7,0 điểm )
Bài 1
a/(1đ) 2x x 2y y 112( 1 2 )x 1 2y y y 1
Vậy : Nghiệm của hệ phương trình đã cho là (x;y) = (1;1)
0.25d
0.5d 0.25d b/(1đ) Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d1; d2 là nghiệm của hệ phương trình
3 9
x y
Vậy tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (x;y) = (3;9)
0.25đ 0.5đ 0.25đ Bài 2
(4đ)
Gọi thời gian đội I hoàn thành công việc một mình là x ( ngày) ; x>4
Gọi thời gian đội I hoàn thành công việc một mình là y ( ngày) ; y >4
Năng suất của đội I là : (công việc)1
x
Năng suất của đội II là : (công việc)1
y
Theo đề bài ta có pt : 1 1 1 (1)
4
x y
Công việc đội I làm một mình trong 9 ngày là : (công việc)9
x
Công việc cả hai đội làm trong 1 ngày là: 1.1 1 (công việc)
4 4 Theo đề ta có pt: 9 1 1 (2)
4
x
Từ (1) và (2) ta có hệ pt:
1 1 1
4
9 1
1 4
x
Giải hệ pt ta được : 12( TMĐK)
6
x y
Vậy :thời gian đội I hoàn thành công việc một mình là 12 ( ngày)
Gọi thời gian đội I hoàn thành công việc một mình là 6 ( ngày)
0.5đ
1.0 đ
1.0 đ
1.25đ
0.5đ
Bài 3
(1đ) Ta có :f(x) chia hết cho (x-1) và (x+2) nên ta có hệ pt: 0.5đ
Trang 3(1) 0
( 2) 0
f
f
n
3 2 6
n m
Vậy cặp giá trị m , n thỏa điều kiện là (m;n) = (- 6 ; 3 )
2
0.25đ
0.25đ
*Các cách làm khác đúng của HS , GV theo thang điểm chấm.
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 9
ĐỀ B
I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Mỗi câu hỏi có kèm theo 4 câu trả lời A;B;C;D Em hãy cẩn thận chọn một câu trả lời đúng
nhất và trả lời vào giấy làm bài
Ví dụ : Câu 1, em chọn câu trả lời A thì bài làm chỉ ghi : câu 1A
Câu 1: Cho phương trình: 3x – y = 2 Kiểm tra xem cặp số nào không phải là nghiệm của
phương trình:
3
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình: 0x + 2y = 5 được biểu diễn bởi đường thẳng nào sau đây:
2
5 2
5 0 2
x
Câu 3: Hệ phương trình nào sau đây có một nghiệm phương trình duy nhất:
7
y x
1 1 3
x y
5 1
x y
x y
Câu 4: Cặp số (1;-1) không phải là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây:
x y
x y
0
x y
2
x y
x y
Câu 5: Hệ phương trình nào tương đương với hệ phương trình: 1
7
y x
y x
5
y x
y x
5
x y
Câu 6: Tạo độ giao điểm của hai đường thẳng: (d1): x – y = 2 và (d2): y = 2x – 1 là:
a/ (-1;3) b/ (-1;-3) c/ (-3;-1) d/ Cả a,c đúng
II) Tự luận:(7,0 điểm)
Bài 1 Giải hệ phương trình: (1 điểm)
24
x y
x y
Bài 2 (4 điểm)
Hai diểm A, B cách nhau 150 km Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi ngược chiều nhau và gặp nhau tại vị trí C cách A là 90km Nếu vận tốc vẫn không đổi nhưng ô tô đi từ B đi trước ô tô
từ A 50 phút thi hai xe gặp nhau chính giữa quãng đường Tính vận tốc của mỗi ô tô
Bài 3 (2 điểm)
Tìm giá trị của m để ba đường thẳng đồng qui:
(d1): 5x + 11y = 8
(d2): 10x - 7y = 74
(d3): 4mx + (2m-1)y = m+2
………hết………
Trang 5ĐÁP ÁN :ĐỀ B ( ĐAI SỐ 9 –CHƯƠNG III)
I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
1C ; 2D ; 3A; 4C ; 5D ; 6B
II/ Tự luận ( 7,0 điểm )
Bài 1
(1đ) 2x x y y 2493 =33y x x 24
11 13
x y
Vậy : Nghiệm của hệ phương trình đã cho là (x;y) = (11 ;-13)
0.5d
0.25đ 0.25đ Bài 2
(4đ)
Gọi vận tốc ô tô I đi từ A là x ( km/h); vận tốc ô tô II đi từ B là y ( km/h)
Đk: x > y >0
Thời gian ô tô I đi từ A đến C là : 90 (h)
x
Thời gian ô tô II đi từ B đến C là : 150 90 60 (h)
Theo đề bài ta có pt : 90 60 (1)
x y
Thời gian ô tô I đi từ A đến chính giữa quãng đường là : 75 (h)
x
Thời gian ô tô II đi từ B đến chính giữa quãng đường là : 75 (h)
y
Theo đề ta có pt: 75 5 75 (2)
6
x y
Từ (1) và (2) ta có hệ pt:
90 60
75 5 75 6
Giải hệ pt ta được : 45 ( TMĐK)
30
x y
Vậy :vận tốc ô tô I đi từ A là 45 ( km/h); vận tốc ô tô II đi từ B là 30 ( km/h)
0.5đ
1.0 đ
1.0 đ
1.25đ
0.5đ
Bài 3
(2đ) Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm của hệ phương trình :5x+11y=8 10x- 22y =-16
10x-7y=74 10x - 7y =74
x
Để ba đường thẳng (d1 ) ; (d2); (d3) đồng qui thì (6;-2) là nghiệm của (d3): 4mx + (2m-1)y = m+2 nên ta có:
0.5đ
0.5đ
0.25đ
Trang 64m.6+(2m-1).(-2) = m+2
19m = 0
m = 0
Vậy m= 0 thì ba đường thẳng đã cho đồng qui tại điểm có tọa độ (6;-2)
0.5đ
0.25đ
*Các cách làm khác đúng của HS , GV theo thang điểm chấm.
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9
ĐỀ A
I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Mỗi câu hỏi có kèm theo 4 câu trả lời A;B;C;D Em hãy cẩn thận chọn một câu trả lời đúng
nhất và trả lời vào giấy làm bài
Ví dụ : Câu 1, em chọn câu trả lời A thì bài làm chỉ ghi : câu 1A
Câu 1: Từ 8 giờ đến 10 giờ, kim giờ quay được một góc ở tâm có số đo là:
a/ 300 b/ 450 c/ 600 d/ 900
Câu 2: Tam giác ABC đều nội tiếp ( O), số đo cung nhỏ AC bằng:
Câu 3: Cho hình vẽ góc ABC bằng 700, AM là đường kính Số đo góc MAC bằng:
70 O
M C
B
A
Câu 4: Hai tiếp tuyến tại hai điểm A và B của (O) cắt nhau tại M và tạo thành góc AMB bằng
500 Số đo của góc ở tâm chắn cung AB là:
Câu 5: Các tứ giác nào sau đây nội tiếp được trong đường tròn:
a/ Hình thoi b/ Hình bình hành c/ Hình thang vuông d/ Hình thang cân
Câu 6: Một hình vuông có diện tích 16 cm2 thì diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông đó có diện tích là:
a/4cm2 b/16cm2 c/2cm2 d/Kết quả khác
II) Bài toán(7,0 đ)
Cho ABC vuông tại A (AB < AC), vẽ đường cao AH (H BC) Trên đoạn HC lấy điểm
D, sao cho HD = HB
Vẽ CE vuông góc với AD kéo dài (E AD)
1 / Chứng minh: Tứ giác AHEC nội tiếp.Xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
AHEC
2 / Chứng minh: Tam giác ABD là tam giác cân
3 / Chứng minh: CB là tia phân giác của góc ACE.
4 / Biết AC = 6 cm; số đo góc ACB = 300 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn CA, đoạn CH và cung nhỏ AH của đường tròn (AHEC)
……….hết………
Trang 8ĐÁP ÁN :ĐỀ A ( HÌNH HỌC 9 –CHƯƠNG III)
I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
1C ; 2A ; 3A ; 4C ; 5D ; 6D
II/ Tự luận ( 7,0 điểm )
Bài toán
(7đ)
D R
O
E H
B
C A
Câu 1
(2đ) Chứng minh: Tứ giác AHEC nội tiếp.Xác định tâm O của đường tròn
ngoại tiếp tứ giác AHEC
Xét tứ giác AHEC có:
( Vì AH BC ) 0
90
AHC
( vì AE EC ) 0
90
AEC
Hai điểm H;E nhìn đoạn AC cố định dưới một góc vuông nên H;E thuộc
đường tròn đường kính AC
Do đó : Tứ giác AHEC nội tiếp đường tr òn đường kính AC (đpcm)
Gọi O là trung điểm của AC
Suy ra O là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHEC
0.5đ
1.0 đ 0.5đ
Câu 2
(1.5đ) Chứng minh: Tam giác ABD là tam giác cân
Xét tam giác ABD có :
AH là đường cao (vi AH BD)
AH cũng là đường trung tuyến (vì HB=HD)
Do đó tam giác ABD là tam giác cân (đpcm)
1.0 đ 0.5đ Câu3:
(2đ)
Chứng minh: CB là tia phân giác của góc ACE
Ta có: ECH EAH ( Vì các góc nội tiếp cùng chắn cung HE) (1)
ACH BAH ( VÌ góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây chắn cung AH) (2)
Mà ABD cân tại A (cmt)
Có AH là đường cao nên AH cũng là đường phân giác Suy ra : HAB EAH (3)
Từ (1); (2) và (3) suy ra: HCAECH Vậy : CH là phân giác của góc ACE (đccm)
1.0 đ 0.5đ
0.5đ
Câu4:
(1,5đ) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn CA, đoạn CH và cung
nhỏ AH của đường tròn (AHEC).
Trang 9G ọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn CA, đoạn CH và cung
nhỏ AH của đường tròn (AHEC)
Ta c ó: S SOHC Sq AOH( )
G ọi OK l à đ ư ờng cao c ủa tam gi ác COH
1 2
OHC
S HC OK
M à HC = AC c os 300=6 3=3 (cm)
OK = OC sin 300= 3 1= (cm)
2
3 2
2
OHC
3 2
9 3 4
2
cm
OA AOH
cm
Vậy: S SOHCS q AOH( )= 9 3+ = ( )
4
3 2
4
cm
0.5đ
0.5đ
0.5đ
Hình vẽ sai câu nào không chấm ở câu đó.
*Các cách làm khác đúng của HS , GV theo thang điểm chấm.
Trang 10ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9
ĐỀ B
I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Mỗi câu hỏi có kèm theo 4 câu trả lời A;B;C;D Em hãy cẩn thận chọn một câu trả lời đúng
nhất và trả lời vào giấy làm bài
Ví dụ : Câu 1, em chọn câu trả lời A thì bài làm chỉ ghi : câu 1A
Câu 1: Từ 6 giờ đến 10 giờ, kim giờ quay được một góc ở tâm có số đo là:
a/ 300 b/ 600 c/ 1200 d/ kết quả khác
Câu 2: Tam giác ABC đều nội tiếp ( O), số đo cung lớn AC bằng:
Câu 3: Cho hình vẽ góc ABC bằng 700, AM là đường kính Số đo góc AMC bằng:
70 O
M C
B
A
Câu 4: Hai tiếp tuyến tại hai điểm A và B của (O) cắt nhau tại M và tạo thành góc ở t âm AOB
bằng 700 Số đo của góc tù tạo bởi hai tiếp tuyến MA;MB là:
Câu 5: Các tứ giác nào sau đây không nội tiếp được trong đường tròn:
a/ Hình thoi b/ Hình thang cân c/ Hình vuông d/ H ình ch ữ nh ật
Câu 6: Một hình vuông có diện tích 16 cm2 thì diện tích hình tròn n ội tiếp hình vuông đó có diện tích là:
a/4cm2 b/16cm2 c/2cm2 d/Kết quả khác
II) Bài toán: (7,0 đ)
Cho ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn tâm O Gọi M là trung điểm của cạnh AC.Vẽ đường tròn tâm I đường kính MC cắt đường tròn tâm O tại D, cắt BC tại N
1 / Chứng minh: Tứ giác ABNM nội tiếp.
2 / Chứng minh: DCA ANM.T ừ đó suy ra: NM l à tia phân giác của góc AND
3 / Chứng minh: B ; D ; M thẳng h àng
4 / Biết AB = 3 cm; ACB = 300 Tính diện tích hình tr òn (O) ; diện tích hình viên phân ADB
……….hết………
Trang 11ĐÁP ÁN :ĐỀ B ( HÌNH HỌC 9 –CHƯƠNG III)
I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
1C ; 2D ; 3C ; 4C ; 5A ; 6A
II/ Tự luận ( 7,0 điểm )
Bài toán
I M
N
A
B
0.5d
0.25đ 0.25đ
Câu 1
(1.5đ) Chứng minh: Tứ giác ABNM nội tiếp.
X ét (I): 0 ( V ì g óc nội tiếp chăn n ửa đ ư ờng tròn)
90
MNC 0
90
BNM
Xét tứ giác ABNM có:
BAM 90 (0 gt)
0(cmt)
90
BNM Hai điểm A;N nhìn đoạn BM cố định dưới một góc vuông nên A;N thuộc
đường tròn đường kính BM
Do đó : Tứ giác ABNM nội tiếp đường tròn đường kính BM (đpcm)
0.25đ
1.0 đ 0.25đ
Câu 2
(2đ) Chứng minh: DCAANM.T ừ đó suy ra: NM l à tia phân giác của góc
AND
Ta c ó : ACDABD ( V ì c ác g óc n ội ti ếp c ùng ch ắn cung AD)(1) ANM ABM (V ì c ác g óc n ội ti ếp c ùng ch ắn cung AM) Hay ANM ABD (2)
từ (1); (2) suy ra : ANM ACD (đccm)
m à ACDDCM DNM( V ì c ác g óc n ội ti ếp c ùng ch ắn cung
DM )
do đó: ANM DNM Vậy : NM l à tia phân giác của góc AND (đccm)
1.0 đ
0.5đ
0.5đ Câu3:
(1.5đ)
Chứng minh: B ; D ; M thẳng h àng
Ta c ó: 0( v ì g óc n ội ti ếp ch ắn n ửa đ ư ờng tr òn )
90
MDC (1)
Ta c ó : ABC vuông t ại A n ội ti ếp (O)
Do đ ó BC l à đ ư ờng k ính cua (O)
m à D (O)
90
BDC
0.5đ
0.5đ
Trang 12(2)
Từ (1); (2) suy ra : MD BD
Câu4:
(2đ) Tính diện tích hình tròn (O).
Ta có: BC= 3 0 6 (cm)
sin sin 30
AB
( )
2
cm
T ính diện tích hình viên phân ADB.
( ) q AOC AOC
vp ADB
AOC 180 2.30 120
q AOC
S
2 0 0
.120 9.120
3
OA
cm
( với OK là đường cao của tam giác AOC)
1 2
AOC
S OK AC
Mà OK = OC sin 0= 3 = (cm)
2
3 2 AC= BC c os 0=6 =3 (cm)
= 3 = ( )
1 2
AOC
S OK AC 1
2
3
9 3 4
2
cm
Vậy: Svp ADB( ) Sq AOC( ) sAOC = 9 3 12 9 3 ( )
3
cm
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
Hình vẽ sai câu nào không chấm ở câu đó.
*Các cách làm khác đúng của HS , GV theo thang điểm chấm.
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA : HỌC KÌ I
ĐỀ A
I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Mỗi câu hỏi có kèm theo 4 câu trả lời A;B;C;D Em hãy cẩn thận chọn một câu trả lời đúng nhất và trả lời vào giấy làm bài
Ví dụ : Câu 1, em chọn câu trả lời A thì bài làm chỉ ghi : câu 1A
Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 là:
7
7
7
Câu 2: Kết quả của phép tính 2 là:
3 32
Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất:
a/ y = 5 – 2x2 b/ y 2 3x 2 c/ 5 d/
1
y x
Trả lời câu 4, 5 và 6 theo giả thiết bài toán sau: Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường cao AH Biết AB = 14cm, BC = 16cm
Câu 4: Độ dài đường thẳng BH là:
a/ 11,25 cm b/ 3,75 cm c/ 12,25 cm d/ Kết quả khác
Câu 5: Độ dài của đoạn thẳng AC:
a/ 60 cm b/ 50 cm c/ 2 15cm d/ Kết quả khác
Câu 6: Giá trị của cosB là:
8
15 7
8 7
7 8
II/ Tự luận:
B ài 1: (2,5 điểm)
1) Rút ngọn biểu thức sau: 63 2 15 2 306
2) Cho biểu thức: C= 9 : 3 1 1 với x>0 và x 9
9
x
a Rút gọn C
b Tìm giá trị của x để C = -1
B ài 2: ( 1,5điểm)
Cho đường thẳng y = 1 4 m x m 2 (d)
1) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ?
2) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) cắt trục hoành tại một điểm có hoành độ bằng 1
2
B ài 3: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A, góc C bằng 300, BC = 10 cm
1) Tính AB
2) Từ A kẻ AM, AN lần lược vuông góc với các đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc B Chứng minh: MN // BC và MN = AB
3) Chứng minh : hai tam giác MAB và ABC đồng dạng Tìm tỷ số đồng dạng.
……… h ết………
Trang 14ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐÊ A
I/.Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
3 32 3 3 2 3 3 2 2
Câu 4:
A
B
Ta có AB2 = BH.BC Suy ra:
2 196
12, 25 16
AB
Câu 5:
AC2 = BC2 – AB2 = 162 – 142 = 60
Vậy AC = 2 15(cm)
Câu 6: CosB = 14 7
16 8
AB
BC
Điểm 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
II) Tự luận
B ài 1: (3 điểm)
1)
Bài 1
C âu1
(1.0 đ)
63 2 15 2 3062 3 6 30 6 2 3 1 đ
Câu 2
: 9
C
x
2 2
x x
0.5đ
0.25đ
Trang 150.5 đ
Vậy : C x>0 và x 9
2 2
x x
Ta c ó: C= -1
(x>0 và x 9)
2 2
x x
4 16( K)
x
V ậy : x = 16
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
Bài 2:
Câu 1
(0.5điểm) Để (d) đi qua gốc tọa độ thì m - 2 = 0 Vậy m = 2 0,5 đ
Câu 2
1.0đ Đường thẳng (d) cắt trục hoành tại điểm ( ;0) Do đó ta có phương trình:12
0,5 đ
0,5 đ
Bài 3
(3,5
điểm)
1)Tính AB:
Ta có: AB = BC sin C = 5 cm
C
I
M
A
N
B
2/ Chứng minh:MN // BC và MN = AB
90
Nên AMBN là hình chữ nhật
Vậy MN = AB
Tam giác IBM có IB = IM nên là tam giác cân tại I Suy ra
0 30
Vì BMNvà ABM ở vị trí so le trong nên MN BC
3) Chứng minh MAB ABC Tỷ số đồng dạng
Xét MAB và ABC, có AMB = BAC = 900 và ABM = ACB = 300
nên: MAB ABC (g-g)
Tỷ số đồng dạng là: k = 5 1
10 2
AB
BC
0.5 đ
0.75 đ
0.75 đ
1.0 đ 0.5đ