1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toán 12 Phương trình mặt cầu25640

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 388,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ΤΗΠΤ ĐỘI CẤN Λ⊇ ΗΥΨ LỘCPHƯƠNG ΤΡ⊂ΝΗ MẶT CẦU 1.. Κηι đó τm tập hợp τm của họ mặt cầu đó... − Biết ϖυνγ γ⌠χ với 1 đường thẳng χηο trước.

Trang 1

TRƯỜNG ΤΗΠΤ ĐỘI CẤN Λ⊇ ΗΥΨ LỘC

PHƯƠNG ΤΡ⊂ΝΗ MẶT CẦU

1 Phương τρνη mặt cầu:

Dạng 1: Mặt cầu τm Ι(α; β; χ), β〈ν κνη Ρ:   2  2 2 2 (1)

2αξ + 2βψ + 2χζ + δ = 0 0

Ι(−α; −β; −χ), β〈ν κνη Ρα2 β2 χ2 δ

2 Vị τρ tương đối của mặt cầu với đường thẳng:

Χηο mặt cầu (Χ) τm Ι(α; β; χ), β〈ν κνη Ρ ϖ◊ đường thẳng  

Τνη: δ Ι , Nếu: δ Ι ,  Ρ:     Χ  ;

tại 2 điểm πην biệt;

 , :   

tiếp ξχ νηαυ, gọi λ◊ tiếp tuyến của mặt cầu

 , :   ,

3 Vị τρ tương đối của mặt cầu với mặt phẳng:

Χηο mặt cầu (Χ) τm Ι(α; β; χ), β〈ν κνη Ρ ϖ◊ mặt phẳng  Π : Αξ + Βψ + Χζ + D = 0 Τνη:     Αα +Ββ +Χχ+D2 2 2

,

Α

δ Ι Π

Nếu:

1) δ Ι Π ,   Ρ:   ΠΧ  ;

2)δ Ι Π ,  Ρ:   ΠΧ λ◊ đường τρ∫ν  2 2    với Η λ◊ ηνη

chiếu của Ι τρν (Π)

Vậy đường τρ∫ν τρονγ κηνγ γιαν χ⌠ phương τρνη:

  2  2 2 2

Αξ + Βψ + Χζ + D = 0



3) δ Ι Π ,  Ρ:   Π , Χ tiếp ξχ νηαυ tại điểm Η λ◊ ηνη chiếu của Ι τρν (Π), (Π) gọi λ◊ tiếp diện của mặt cầu (Χ)

ΙΙ Χ〈χ dạng το〈ν:

Dạng 1: Ξ〈χ định τm ϖ◊ β〈ν κνη của mặt cầu χηο trước (dạng πτ (2)):

Χ〈χη 1: Đưa về dạng 1

Χ〈χη 2:Kiểm τρα điều kiệnα2 β2 χ2   δ 0 τm ϖ◊ β〈ν κνη

ς dụ:

Χηο phương τρνη: 2 2 2 2 2

2 ξ 4 ψ + 8 4 = 0

ξψζmm m  Τm điều kiện để phương τρνη τρν λ◊ phương τρνη mặt cầu Κηι đó τm tập hợp τm của họ mặt cầu đó

Giải:

Πτ đã χηο  2  2

Trang 2

λ◊ phương τρνη mặt cầu 4 2  2 

Κηι đó τm 2 Τα thấy τm Ι thuộc mặt phẳng Οξψ ϖ◊:

( ; 2 ; 0)

Ι m m

2

4

Ι Ι

ψ

Vậy tập hợp τm Ι λ◊ παραβολ nằm τρονγ mπ Οξψ bỏ đi 2 điểm: ϖ◊

2

4

ψ

(2; 2 2; 0)

Dạng 2: Viết phương τρνη của mặt cầu κηι biết một số yếu tố χηο trước

Đi ξ〈χ định τm ϖ◊ β〈ν κνη của mặt cầu:

− Biết τm: τm β〈ν κνη;

− Biết β〈ν κνη: τm τm;

− Chưa biết τm ϖ◊ β〈ν kính:Viết phương τρνη mặt cầu ngoại tiếp tứ diện, tiếp ξχ với 2 mặt phẳng χηο trước thường ξ〈χ định τm trước σαυ đó đi τm β〈ν κνη

Β◊ι 1:

Lập phương τρνη mặt cầu τm Ι(4; 3; 2) ϖ◊ tiếp ξχ với mặt phẳng (ΑΒΧ) với: Α(3; 0; 0), Β(0; 3; 0), Χ(0; 0; 3)

3 3 3

       

Β〈ν κνη mặt cầu: Ρδ Ι ,ΑΒΧ 2 3  Phương τρνη mặt cầu:

  2  2 2

Β◊ι 2: Lập phương τρνη mặt cầu τm Ι(2; 3; −1) σαο χηο mặt cầu cắt đường thẳng (δ) χ⌠ phương τρνη: 5ξ 4 + 3ζ 20 = 0 tại 2 điểm Α, Β σαο χηο ΑΒ = 16

3ξ 4 + ζ 8 = 0

ψ ψ

Giải:

(δ) đi θυα Μ(11; 0; −25) ϖ◊ χ⌠ ϖχ tơ chỉ phương υ 2;1; 2 

Gọi Η λ◊ ηνη chiếu của Ι τρν (δ) Χ⌠:

Β〈ν κνη mặt cầu:

ΜΙ υ

υ

 

Vậy phương τρνη mặt cầu:

2 2

17 2

ΑΒ

ΡΙΗ   

 

Β◊ι 3:

Τρονγ κηνγ γιαν Οξψζ χηο đường thẳng (δ) χ⌠ phương τρνη: 1 2 3

ϖ◊ ηαι mặt phẳng  Π1 : ξ + 2ψ + 2ζ 2 = 0;  Π2 : 2ξ + ψ + 2ζ 1= 0 Lập phương τρνη mặt cầu χ⌠ τm Ι nằm τρν (δ) ϖ◊ tiếp ξχ với 2 mặt phẳng τρν

Giải:

δ

Ρ

Η Β Α

Trang 3

TRƯỜNG ΤΗΠΤ ĐỘI CẤN Λ⊇ ΗΥΨ LỘC

  2 1; 2; 2 3

ΙδΙ τττ

Mặt cầu tiếp ξχ với 2 mặt phẳng δ Ι Π , 1 δ Ι Π , 2 

0

17

τ

  

Χη :

Nếu    Π1 ฀ Π2 :

1) δ σονγ σονγ nhưng κηνγ χ〈χη đều  Π1 ϖ◊  Π2 hoặc nằm τρν Π1 hoặc  Π2 : Κηνγ χ⌠ mặt cầu thoả mν.

2) δ σονγ σονγ ϖ◊ χ〈χη đều  Π1 ϖ◊  Π2 : Χ⌠ ϖ số mặt cầu thoả mν.

3) δ κηνγ σονγ σονγ, κηνγ nằm τρν  Π1 ϖ◊  Π2 : Χ⌠ 1 mặt cầu thoả mν.

Β◊ι 4:

Lập phương τρνη mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ΑΒΧD với Α(1; 1; 0), Β(3; 1; 2), Χ(−1; 1; 2) ϖ◊ D(1; −1; 2)

Giải:

Χ〈χη 2:

Gọi phương τρνη mặt cầu λ◊: 2 2 2  2 2 2 

2αξ + 2βψ + 2χζ + δ = 0 α 0

Mặt cầu đi θυα 4 điểm Α, Β, Χ, D νν:

            

Kết luận: Phương τρνη mặt cầu λ◊:   2  2 2

Χη :

Β◊ι το〈ν (ĐH ΚD−2004): Τρονγ κηνγ γιαν Οξψζ χηο 3 điểm Α(2; 0;1), Β(1; 0; 0), Χ(1; 1; 1) ϖ◊ mặt phẳng (Π) χ⌠ phương τρνη: ξ + ψ + ξ − 2 = 0 Viết phương τρνη mặt cầu đi θυα 3 điểm Α, Β, Χ ϖ◊ χ⌠ τm thuộc mặt phẳng (Π)

Χ〈χη giải β◊ι το〈ν ν◊ψ tương tự như χ〈χη 1 của β◊ι το〈ν τρν.

Dạng 3: Lập phương τρνη tiếp diện của mặt cầu

Β◊ι το〈ν 1:

Lập phương τρνη tiếp diện (Π) của mặt cầu (Σ) τm Ι, β〈ν κνη Ρ tại điểm Α

Trang 4

Χ〈χη giải:

mπ(Π) đi θυα Α ϖ◊ nhận ϖχ tơ λ◊m ϖχ tơ πη〈π tuyếnΙΑ

Β◊ι το〈ν 2:

Lập phương τρνη tiếp diện (Π) của mặt cầu (Σ) τm Ι(α; β; χ), β〈ν κνη Ρ biết ϖχ tơ πη〈π tuyến của (Π) λ◊: ν Α Β Χ; ; 

Χ〈χη giải:

 Π : Αξ + Βψ + Χζ + D = 0

Χ⌠: δ Ι Π ,   Ρ τm được D συψ ρα phương τρνη mπ(Π)

Αα +Ββ +Χχ+D Α

Ρ

Χη :

Τρονγ β◊ι το〈ν χηο biết ϖχ tơ πη〈π tuyến dưới dạng:

− Biết  Π σονγ σονγ với một mặt phẳng hoặc σονγ σονγ với 2 đường thẳng χηο trước

− Biết ϖυνγ γ⌠χ với 1 đường thẳng χηο trước

Β◊ι το〈ν 3:

Lập phương τρνη tiếp diện (Π) của mặt cầu (Σ)

τm Ι(α; β; χ), β〈ν κνη Ρ biết (Π) chứa đường thẳng

(δ) χηο trước

Χ〈χη giải:

− Ξτ đường thẳng (δ) dưới dạng phương τρνη tổng θυ〈τ;

− Viết phương τρνη χηm mặt phẳng đi θυα (δ);

− Sử dụng điều kiện tiếp ξχ τm ρα mπ(Π)

Β◊ι το〈ν 4:

Lập phương τρνη tiếp diện (Π) của mặt cầu (Σ),

τm Ι(α; β; χ), β〈ν κνη Ρ biết (Π) đi θυα điểm Χ ϖ◊:

1) Σονγ σονγ với đường thẳng (δ) χηο trước

2) ςυνγ γ⌠χ với mặt phẳng (Θ) χηο trước

Χ〈χη giải:

1) Gọi:   Θδ Χ; ; α   ΠΘα đi θυα Α ϖ◊ σονγ σονγ với δ νν χ⌠ πτ ξ〈χ định Β◊ι το〈ν trở τη◊νη viết phương τρνη mπ(Π) đi θυα α ϖ◊ tiếp ξχ với mặt cầu (Σ)

2) Tương tự như τρν với: δ đi θυα Α ϖ◊ ϖυνγ γ⌠χ với mπ(Θ)

Dạng 4: Đường τρ∫ν τρονγ κηνγ γιαν

Β◊ι το〈ν 1:

Ξ〈χ định τm, τνη β〈ν κνη đường τρ∫ν λ◊ γιαο của mặt phẳng với mặt cầu χηο trước:

Χ〈χη giải:

Sử dụng τνη chất ở phần Β.Ι2) để τm τm, τνη β〈ν κνη đường τρ∫ν

Β◊ι το〈ν 2:

Τm τm ϖ◊ β〈ν κνη của đường τρ∫ν λ◊ γιαο của 2 mặt cầu (Σ), (Σ∋) χ⌠ τm lần lượt λ◊

Ι, Ι∋; β〈ν κνη Ρ, Ρ∋

Χ〈χη giải:

− Đưa πτ đường τρ∫ν λ◊ γιαο của 2 mặt cầu về πτ đường τρ∫ν λ◊ γιαο của mặt cầu (Σ) với một mặt phẳng (Θ)

Π

Ρ

Ι

Η

δ

δ

Trang 5

TRƯỜNG ΤΗΠΤ ĐỘI CẤN Λ⊇ ΗΥΨ LỘC

− Τm của đường τρ∫ν λ◊ΟΙΙ∋ Θ ;

β〈ν κνη 2 2   

;

Β◊ι το〈ν 3:

Lập phương τρνη tiếp tuyến của đường τρ∫ν σαυ kẻ

từ Α χηο trước:

  2  2 2  

1

Αξ + Βψ + Χζ + D = 0



Χ〈χη giải:

Gọi Β λ◊ tiếp điểm Để  rằng Β thuộc đường τρ∫ν νν toạ độ Β thoả mν (1)

Lại χ⌠: tiếp tuyến ΑΒ của đường τρ∫ν đồng thời λ◊ tiếp tuyến của mặt cầu τm Ο νν:

 

  

từ (1) ϖ◊ (2) συψ ρα toạ độ Β tiếp tuyến ΑΒ

Dạng 5: Ứng dụng của mặt cầu giải một số β◊ι το〈ν đại số

Β◊ι 1:

Τm m để phương τρνη σαυ χ⌠ đúng một nghiệm, ηψ τm nghiệm đó: (1)

1

   

  

Giải:

Nghiệm của hệ phương τρνη (nếu χ⌠) λ◊ tọa độ điểm χηυνγ của:

mặt cầu (Σ): 2 2 2 , (Σ) χ⌠ τm Ο(0; 0; 0) β〈ν κνη Ρ = 1

1

ξψ  ζ

ϖ◊ mặt phẳng   :2ξ ψ 2ζ m 0

Dο đó hệ (1) χ⌠ đúng một nghiệm κηι ϖ◊ chỉ κηι (Σ) ϖ◊ (฀) tiếp ξχ νηαυ

฀  , ( ) 2 2 2 1 ฀

2 ( 1) 2

m

  

3 3

m m

 

ΤΗ1:m = 3 nghiệm của hệ λ◊ ηνη chiếu ϖυνγ γ⌠χ Η của Ο τρν (฀1): 2ξ – ψ + 2ζ – 3 = 0 đường thẳng ฀ θυα Ο ϖ◊ ϖυνγ γ⌠χ với (฀1) χ⌠ phương τρνη  

2

2

  

 

γι〈 trị của τηαm số τ tương ứng với điểm χηυνγ của (฀1) ϖ◊ ฀ λ◊ τ = ฀ Η 1

3

2 1 2

; ;

3 3 3

ΤΗ2: m = −3 Gọi Η’ λ◊ ηνη chiếu ϖυνγ γ⌠χ của Ο τρν (฀2): 2ξ – ψ + 2ζ + 3 = 0

฀ Η’ 2 1; ; 2 (tương tự như ΤΗ1)

3 3 3

  

Vậy κηι m = 3 τη hệ χ⌠ mghiệm δυψ nhất λ◊ 2; 1; 2

     

κηι m = − 3 τη hệ χ⌠ mghiệm δυψ nhất λ◊ 2; 1; 2

      

Β◊ι 2: Giải hệ phương τρνη:

 

 

 

2 2 2

3 3 3

ξ ψ ζ 3 1

ξ ψ ζ 3 2

ξ ψ ζ 3 3

   

Trang 6

Giải:

Mặt cầu (Σ): 2 2 2 , τm Ο β〈ν κνη Ρ = ϖ◊ mπ(฀): ξ + ψ + ζ – 3 = 0

tiếp ξχ với νηαυ ϖ  , ( ) 2 32 2 3

1 1 1

 

Dο đó hệ phương τρνη   χ⌠ nghiệm δυψ nhất,

 

2 2 2

ξ ψ ζ 3 1

ξ ψ ζ 3 2

   



dễ thấy nghiệm đó λ◊ ξ = ψ = ζ = 1 ϖ◊ nghiệm ν◊ψ cũng thỏa (3) Vậy hệ đã χηο χ⌠ nghiệm δυψ nhất ξ = ψ = ζ = 1

Β◊ι 3: Χηο βα số thực ξ, ψ, ζ thỏa: 2 2 2 Τm ΓΤΛΝ ϖ◊ ΓΤΝΝ của:

1

ξψ  ζ

Φξψ ζ 

Giải:

Ξτ mặt cầu (Σ): 2 2 2 , τm Ο, β〈ν κνη Ρ = 1 ϖ◊ mặt phẳng (฀): = 0

1

Đường thẳng ฀ θυα Ο ϖ◊ ϖυνγ γ⌠χ với (฀) χ⌠ phương τρνη  γι〈 trị τηαm

2 2

 

số τ tương ứng với γιαο điểm của ฀ ϖ◊ (Σ) λ◊ τ = ฀ 1

3

฀ ฀ ϖ◊ (Σ) cắt νηαυ tại 2 điểm: Α 2 2; ; 1 ϖ◊ Β

3 3 3

2 2 1

; ;

3 3 3

  

;

 2

2 2

4 4 1

9

3 3 3

  

 2

2 2

4 4 1

9

3 3 3

   

  

Lấy Μ(ξ; ψ; ζ) ฀ (Σ),  

 2

2 2

, ( )

3

  

Λυν χ⌠ δ Α , ( )  δ Μ, ( )  δ Β, ( )  ฀ 2 1 4 ฀

3 Φ

  6 Φ 12

Vậy Φmιν = 6 đạt κηι ξ = ψ = ; z = 2

3

1 3

Φmαξ = 6 đạt κηι ξ = ψ = 2; z =

3

3

Β◊ι tập vận dụng:

Β◊ι 1:

Τρονγ hệ toạ độ Οξψζ χηο đường thẳng (δ): 2ξ 2 ζ 1= 0 ϖ◊ mặt cầu (Σ) χ⌠

ξ 2 2 ζ 4= 0

ψ ψ

  

   

 phương τρνη: 2 2 2 Τm m để δ cắt mặt cầu (Σ) tại 2 điểm Μ, Ν σαο

4ξ 6ψ + = 0

ξψζ   m

χηο ΜΝ = 9

Β◊ι 2:

Τρονγ κηνγ γιαν Οξψζ χηο mπ(Π): 2ξ + 2ψ + ζ + 5 = 0 ϖ◊ Ι(1; 2; −2):

α) Lập phương τρνη mặt cầu (Χ), τm Ι σαο χηο γιαο tuyến của mặt cầu (Χ) ϖ◊ mπ (Π) λ◊ đường τρ∫ν χ⌠ χηυ ϖι bằng 8

Ngày đăng: 28/03/2022, 22:16

w