Hình thành kiến thức về véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng, tích có hướng của hai véc-tơ, phương trình tổng quát của mặt phẳng và các trường hợp đặc biệt của nó, vị trí tương đối của hai mặ[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT AN GIANG ĐÀI PT - TH AN GIANGHƯỚNG DẪN HỌC TẬP QUA TRUYỀN HÌNH
CHƯƠNG TRÌNH HỌC KỲ 2 − MÔN TOÁN KHỐI 12
MÔN HÌNH HỌC - LỚP 12
Trang 2MỤC TIÊU CỦA TIẾT HỌC
Hình thành kiến thức về véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng, tích có hướngcủa hai véc-tơ, phương trình tổng quát của mặt phẳng và các trường hợpđặc biệt của nó, vị trí tương đối của hai mặt phẳng, khoảng cách từ mộtđiểm đến một mặt phẳng
Hình thành các kĩ năng về việc xác định véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng,viết phương trình tổng quát của mặt phẳng Tính khoảng cách từ một điểmđến một mặt phẳng và một số ứng dụng của nó
Trang 3MỤC TIÊU CỦA TIẾT HỌC
Hình thành kiến thức về véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng, tích có hướng
của hai véc-tơ, phương trình tổng quát của mặt phẳng và các trường hợp
đặc biệt của nó, vị trí tương đối của hai mặt phẳng, khoảng cách từ một
điểm đến một mặt phẳng
Hình thành các kĩ năng về việc xác định véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng,viết phương trình tổng quát của mặt phẳng Tính khoảng cách từ một điểmđến một mặt phẳng và một số ứng dụng của nó
Trang 4MỤC TIÊU CỦA TIẾT HỌC
Hình thành kiến thức về véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng, tích có hướngcủa hai véc-tơ, phương trình tổng quát của mặt phẳng và các trường hợpđặc biệt của nó, vị trí tương đối của hai mặt phẳng, khoảng cách từ mộtđiểm đến một mặt phẳng
Hình thành các kĩ năng về việc xác định véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng,viết phương trình tổng quát của mặt phẳng Tính khoảng cách từ một điểmđến một mặt phẳng và một số ứng dụng của nó
Trang 5I VÉC-TƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
Cho mặt phẳng(α)
Nếu véc-tơ #»n khác
#»
0 và có giá vuông góc với mặt phẳng
(α)thì #»n được gọi là véc-tơ pháp tuyến
của(α)
Chú ý:Nếu #»n là véc-tơ pháp tuyến
của mặt phẳng(α) thì k #» n với k6=0cũng là véc-tơ pháp tuyến của mặtphẳng(α)
α
#»n
#»
n
Trang 6I VÉC-TƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
Cho mặt phẳng(α) Nếu véc-tơ #»n khác
#»
0 và có giá vuông góc với mặt phẳng
(α)thì #»n được gọi là véc-tơ pháp tuyến
của(α)
Chú ý:Nếu #»n là véc-tơ pháp tuyến
của mặt phẳng(α) thì k #» n với k6=0cũng là véc-tơ pháp tuyến của mặtphẳng(α)
α
#»n
#»
n
Trang 7I VÉC-TƠ PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
Cho mặt phẳng(α) Nếu véc-tơ #»n khác
#»
0 và có giá vuông góc với mặt phẳng
(α)thì #»n được gọi là véc-tơ pháp tuyến
Trang 82 Tích có hướng của hai véc-tơ
Trong không gian Oxyz cho hai véc-tơ #» a = (a1;a2;a3), #»
b=¡
b1;b2;b3¢
.Tích cóhướng của hai véc-tơ #»a và #»
b là một véc-tơ được kí hiệu và xác định như sau
Trang 92 Tích có hướng của hai véc-tơ
Trong không gian Oxyz cho hai véc-tơ #» a = (a1;a2;a3), #»
b =¡
b1;b2;b3¢
Tích cóhướng của hai véc-tơ #»a và #»
b là một véc-tơ được kí hiệu và xác định như sau
Trang 102 Tích có hướng của hai véc-tơ
Trong không gian Oxyz cho hai véc-tơ #» a = (a1;a2;a3), #»
b =¡
b1;b2;b3¢
.Tích cóhướng của hai véc-tơ #»a và #»
b là một véc-tơ được kí hiệu và xác định như sau
Trang 112 Tích có hướng của hai véc-tơ
Trong không gian Oxyz cho hai véc-tơ #» a = (a1;a2;a3), #»
b =¡
b1;b2;b3¢
.Tích cóhướng của hai véc-tơ #»a và #»
b là một véc-tơ được kí hiệu và xác định như sau
Trang 122 Tích có hướng của hai véc-tơ
Trong không gian Oxyz cho hai véc-tơ #» a = (a1;a2;a3), #»
b =¡
b1;b2;b3¢
.Tích cóhướng của hai véc-tơ #»a và #»
b là một véc-tơ được kí hiệu và xác định như sau
Trang 132 Tích có hướng của hai véc-tơ
Trong không gian Oxyz cho hai véc-tơ #» a = (a1;a2;a3), #»
b =¡
b1;b2;b3¢
.Tích cóhướng của hai véc-tơ #»a và #»
b là một véc-tơ được kí hiệu và xác định như sau
Trang 14Cho hai véc-tơ #»a và #»
Trang 15Cho hai véc-tơ #»a và #»
Trang 16Cho hai véc-tơ #»a và #»
Trang 17Cho hai véc-tơ #»a và #»
Trang 18Cho hai véc-tơ #»a và #»
Trang 19= (−6; −21; −6)là véc-tơ pháp tuyến của
(ABC) Ngoài ra ta cũng có véc-tơ pháptuyến khác của(ABC)là #»n= (2;7;2)
Trang 20= (−6; −21; −6)là véc-tơ pháp tuyến của
(ABC) Ngoài ra ta cũng có véc-tơ pháptuyến khác của(ABC)là #»n= (2;7;2)
Trang 21= (−6; −21; −6)là véc-tơ pháp tuyến của
(ABC) Ngoài ra ta cũng có véc-tơ pháptuyến khác của(ABC)là #»n= (2;7;2)
Trang 22= (−6; −21; −6)là véc-tơ pháp tuyến của
(ABC) Ngoài ra ta cũng có véc-tơ pháptuyến khác của(ABC)là #»n= (2;7;2)
Trang 23= (−6; −21; −6)là véc-tơ pháp tuyến của
(ABC) Ngoài ra ta cũng có véc-tơ pháptuyến khác của(ABC)là #»n= (2;7;2)
Trang 25= (−6; −21; −6)là véc-tơ pháp tuyến của
(ABC) Ngoài ra ta cũng có véc-tơ pháptuyến khác của(ABC)là #»n= (2;7;2)
Trang 26II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Trang 27II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Trang 28II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Trang 29II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Trang 30II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Trang 31II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Trang 32II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Trang 33II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Trang 34II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Trang 35II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Trang 36II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
Trang 37II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
Phương trình có dạng Ax+By+Cz+D=0, trong đó A, B, C không đồng thời
bằng 0, được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng
Trang 38II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
Phương trình có dạng Ax+By+Cz+D=0, trong đó A, B, C không đồng thời
bằng 0, được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng
Trang 39II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
Phương trình có dạng Ax+By+Cz+D=0, trong đó A, B, C không đồng thời
bằng 0, được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng
Trang 40II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
Phương trình có dạng Ax+By+Cz+D=0, trong đó A, B, C không đồng thời
bằng 0, được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng
Trang 41II PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
Phương trình có dạng Ax+By+Cz+D=0, trong đó A, B, C không đồng thời
bằng 0, được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng
Trang 42Ví dụ 2.
(Đề Thi THPT Quốc Gia năm 2019) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
(P) : 2x−3y+z−2=0 Véc-tơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của(P)
A #»n3= (−3;1; −2) B #»n2= (2; −3; −2) C #»n1= (2; −3;1) D #»n4= (2;1; −2)
Lời giải
Ta có véc-tơ #»n1= (2; −3;1)là một véc-tơ pháp tuyến của(P).Chọn đáp án C
Trang 43Ví dụ 2.
(Đề Thi THPT Quốc Gia năm 2019) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
(P) : 2x−3y+z−2=0 Véc-tơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của(P)
A #»n3= (−3;1; −2) B #»n2= (2; −3; −2) C #»n1= (2; −3;1) D #»n4= (2;1; −2)
Lời giải
Ta có véc-tơ #»n1= (2; −3;1)là một véc-tơ pháp tuyến của(P)
Chọn đáp án C
Trang 44Ví dụ 3.
(Đề thi THPTQG năm 2017) Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới
đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2; −3)và có một véc-tơ pháp
Trang 45Ví dụ 3.
(Đề thi THPTQG năm 2017) Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới
đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2; −3)và có một véc-tơ pháp
Trang 46Ví dụ 3.
(Đề thi THPTQG năm 2017) Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới
đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2; −3)và có một véc-tơ pháp
Trang 47Ví dụ 3.
(Đề thi THPTQG năm 2017) Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới
đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2; −3)và có một véc-tơ pháp
Trang 48Ví dụ 3.
(Đề thi THPTQG năm 2017) Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới
đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2; −3)và có một véc-tơ pháp
Trang 49Ví dụ 3.
(Đề thi THPTQG năm 2017) Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2; −3)và có một véc-tơ pháptuyến là #»n= (1; −2;3)?
Trang 50Ví dụ 4.
(Đề thi THPT Quốc Gia năm 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
A(5; −4;2)và B(1;2;4) Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có
Trang 51Ví dụ 4.
(Đề thi THPT Quốc Gia năm 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
A(5; −4;2)và B(1;2;4) Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có
Chọn đáp án C
Trang 52Ví dụ 4.
(Đề thi THPT Quốc Gia năm 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
A(5; −4;2)và B(1;2;4) Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có
Chọn đáp án C
Trang 53Ví dụ 4.
(Đề thi THPT Quốc Gia năm 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
A(5; −4;2)và B(1;2;4) Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có
Chọn đáp án C
Trang 54Ví dụ 4.
(Đề thi THPT Quốc Gia năm 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
A(5; −4;2)và B(1;2;4) Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có
Trang 55Ví dụ 5.
(Đề thi THPTQG năm 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1)và
B(−2;2;3) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
Lời giải
Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB Khi đó (P) đi
qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với AB Ta
có # »
AB= (−6;2;2)là vtpt của(P)và I(1;1;2) Phương trình mặtphẳng(P)là
−6(x−1) +2(y−1) +2(z−2) =0⇔ −6x+2y+2z=0⇔3x−y−z=0
P A
B I
Chọn đáp án D
Trang 56Ví dụ 5.
(Đề thi THPTQG năm 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1)và
B(−2;2;3) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
Lời giải
Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB Khi đó (P) đi
qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với AB Ta
có # »
AB= (−6;2;2)là vtpt của(P)và I(1;1;2) Phương trình mặtphẳng(P)là
−6(x−1) +2(y−1) +2(z−2) =0⇔ −6x+2y+2z=0⇔3x−y−z=0
P A
B I
Chọn đáp án D
Trang 57Ví dụ 5.
(Đề thi THPTQG năm 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1)và
B(−2;2;3) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
−6(x−1) +2(y−1) +2(z−2) =0⇔ −6x+2y+2z=0⇔3x−y−z=0
P A
B I
Chọn đáp án D
Trang 58Ví dụ 5.
(Đề thi THPTQG năm 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1)và
B(−2;2;3) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
Lời giải
Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB Khi đó (P) đi
qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với AB.
Ta
có # »
AB= (−6;2;2)là vtpt của(P)và I(1;1;2) Phương trình mặtphẳng(P)là
−6(x−1) +2(y−1) +2(z−2) =0⇔ −6x+2y+2z=0⇔3x−y−z=0
P A
B I
Chọn đáp án D
Trang 59Ví dụ 5.
(Đề thi THPTQG năm 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1)và
B(−2;2;3) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
Lời giải
Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB Khi đó (P) đi
qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với AB Ta
có # »
AB= (−6;2;2)là vtpt của(P)và I(1;1;2)
Phương trình mặtphẳng(P)là
−6(x−1) +2(y−1) +2(z−2) =0⇔ −6x+2y+2z=0⇔3x−y−z=0
P A
B I
Chọn đáp án D
Trang 60Ví dụ 5.
(Đề thi THPTQG năm 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1)và
B(−2;2;3) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
Lời giải
Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB Khi đó (P) đi
qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với AB Ta
B I
Chọn đáp án D
Trang 61Ví dụ 5.
(Đề thi THPTQG năm 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1)và
B(−2;2;3) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
Lời giải
Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB Khi đó (P) đi
qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với AB Ta
B I
Chọn đáp án D
Trang 62Ví dụ 5.
(Đề thi THPTQG năm 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1)và
B(−2;2;3) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
Lời giải
Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB Khi đó (P) đi
qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với AB Ta
B I
Chọn đáp án D
Trang 72O
Trang 77Trường hợp 2 Một trong ba hệ sốA, B, C bằng 0
Nếu A=0 thì(α): By+Cz+D=0 là mặt phẳng song song hoặc chứa Ox.
(Xét vtpt của(α)là #»n= (0;B;C)và véc-tơ đơn vị #»
i = (1;0;0)của trục Ox, ta thấy
#»
n.#»
i =0·1+B·0+C·0=0⇒#»n⊥#»i Suy ra(α) song song hoặc chứa Ox.)
Trang 78Trường hợp 2 Một trong ba hệ sốA, B, C bằng 0
Nếu A=0 thì(α): By+Cz+D=0 là mặt phẳng song song hoặc chứa Ox.
(Xét vtpt của(α)là #»n= (0;B;C)và véc-tơ đơn vị #»
Trang 79Trường hợp 2 Một trong ba hệ sốA, B, C bằng 0
Nếu A=0 thì(α): By+Cz+D=0 là mặt phẳng song song hoặc chứa Ox.
(Xét vtpt của(α)là #»n= (0;B;C)và véc-tơ đơn vị #»
i = (1;0;0)của trục Ox, ta thấy
Trang 80Trường hợp 2 Một trong ba hệ sốA, B, C bằng 0
Nếu A=0 thì(α): By+Cz+D=0 là mặt phẳng song song hoặc chứa Ox.
(Xét vtpt của(α)là #»n= (0;B;C)và véc-tơ đơn vị #»
i = (1;0;0)của trục Ox, ta thấy
Trang 81Trường hợp 2 Một trong ba hệ sốA, B, C bằng 0
Nếu A=0 thì(α): By+Cz+D=0 là mặt phẳng song song hoặc chứa Ox.
(Xét vtpt của(α)là #»n= (0;B;C)và véc-tơ đơn vị #»
i = (1;0;0)của trục Ox, ta thấy
#»
n.#»
i =0·1+B·0+C·0=0⇒#»n⊥#»i Suy ra(α) song song hoặc chứa Ox.)
Trang 82Trường hợp 2 Một trong ba hệ sốA, B, C bằng 0
Nếu A=0 thì(α): By+Cz+D=0 là mặt phẳng song song hoặc chứa Ox.
Xét vtpt của(α)là #»n= (0;B;C)và véc-tơ đơn vị #»
i = (1;0;0)của trục Ox,ta thấy
y z
Trang 86y z
Trang 87Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 88Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0).
Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 89Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0)
Trang 90Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 91Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 92Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 93Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 94Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 95Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 96Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 97Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 98Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 99Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên
Trang 100Ví dụ 9.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng(P)đi qua M(1;0;0),
N(0;0;1)và song song với trục Oy.
Lời giải
Mặt phẳng(P)song song với trục Oy nên(P) :Ax+Cz+D=0,
(A, C không đồng thời bằng 0) Do (P) đi qua M(1;0;0) nên