Vì gia công có chống tâm nên sai số gá đặt d= 0... Bề mặt Kích thước Lượng dư Dung sai.
Trang 1Chương 4: Tính lượng dư cho một bề mặt và tra lượng dư cho các bề mặt còn lại
4.1.Tính lượng dư cho bề mặt trụ 0.025
0.003
25
Các bước công nghệ : tiện thô, tiện tinh, mài thô, mài tinh Vì gia công có chống tâm nên sai số gá đặt d= 0 Vậy trong công thức Zmin không còn d
Sai lệch vị trí không gian của phôi: p = 2 2 2
Trong đó: lk: độ lệch khuôn dập so với tâm danh nghĩa của phôi , lk=1
ct:độ cong vênh của phôi thô
ct= c x Lc= cx 99 = 0.099 mm 0,1 mm
c: độ cong đơn vị , Lc : chiều dài từ mặt đầu của chi tiết đến cổ trục =99
mm
t : sai lệch của phôi do lấy tâm làm chuẩn
t =
2
2
0, 25 2
p: dung sai phôi dập p=3mm và 0,25 là độ võng tâm phôi
t =
2
2
3
0, 25
Sai lệch không gian : p= 1 1,522 2 0,12 =1,523 mm =1520 m
Sai lệch còn lại sau nguyên công tiện thô:
1= 0,06 x p=0,06x1523= 91 m
Sai lệch còn lại sau nguyên công tiện tinh :
2= 0,4 x 1=0,4 x 91,38 = 36 m
Sai lệch còn lại sau nguyên công mài thô:
3=0,2 x 2=0,2 x 36,55 =7 m
Trang 2Lượng dư nhỏ nhất được xác định :2Zmin=2x(Rz a+Ta+ a)
Vậy ta có: tiện thô: 2Zmin= 2x(125+200+1520) =2x1870
Tiện tinh : 2Zmin= 2x(50+50+91,38)=2x191 Mài thô: 2Zmin= 2 x(20+30+36,55) =2x86 Mài tinh: 2Zmin=2 x(10+20+ 7,3) =2x37 Kích thước chi tiết( kích thước nhỏ nhất) :
Mài thô: d3= 24,997+ 2x37x10-3= 25,071 mm
Tiện tinh: d2=25,0716 + 2x86x10-3= 25,453 mm
Tiện thô: d1=25,2446 + 2x191x 10-3 =25,625 mm
Phôi : d= 25,6274+ 2x1870x 10-3 = 29,365 mm
Kích thước giới hạn lớn nhất:
Mài tinh: d4=24,997 +0,028 =25,025 mm
Mài thô: d3=25,071 +0,03=25,101 mm
Tiện tinh: d2= 25,453+ 0,12 =25,573 mm
Tiện thô: d1= 25,627 + 0,4 =26,025 mm
Phôi : d = 29,365 +3 = 32,365 mm
Lượng dư giới hạn:
Zbmax: hiệu các kích thước giới hạn lớn nhất
Zbmin: hiệu các kích thước giới hạn nhỏ nhất
Ta có:
Mài tinh: 2Zbmax= 25,101-25,025 =76 m
2Zbmin= 25,071-24,997=74 m
Mài thô: 2Zbmax= 25,573 – 25,101=472 m
2Zbmin= 25,453- 25,071 = 382 m
Trang 3Tiện tinh: 2Zbmax= 26,025 – 25,573 =452 m
2Zbmin= 25,625 – 25,453 =172 m
Tiện thô: 2Zbmax = 32,365 -26,025 =6340 m
2Zbmin= 29,365 – 25,625 =3740 m
Lượng dư tổng cộng :
max
1
n b
Z = 76 + 472 + 452 + 6340 = 7340
min
1
n b
Z = 74 + 382 + 172 + 3740 =4368
Lượng dư danh nghĩa : 2Z0danhnghia= 2Z0min + eiphôi -eichitiet
= 4368 + 1500 – 3 = 5865 m = 5,865 mm
Kiểm tra phép tính :
Dễ thấy : omax- omin= 7340-4368 = 3000- 28 = 2972
Bảng tính lượng dư :
Bước công
nghệ
Các thành phần của lượng dư
Lượng
dư tính toán
Zbmin
Kích thước tính toán
mm
Dung sai
m
Kích thước giới hạn, mm
Lượng dư giới hạn,
mm
Rza Ta a Dmin Dmax Zbmin Zbmax
Phôi 150 200 1520 29,365 3000 29,365 32,365 - - Tiện thô 50 50 91 2x1870 25,625 400 25,625 26,025 3740 6340 Tiện tinh 30 30 36 2x191 25,453 120 25,453 25,573 172 452 Mài thô 20 30 7 2x86 25071 30 25,071 25,101 382 472 Mài tinh 10 20 - 2x37 24,997 28 25,003 25,025 74 76 Lấy lượng dư danh nghĩa là 2x3
4.2 Tra lượng dư cho các bề mặt còn lại :
Trang 4Bề mặt Kích thước Lượng dư Dung sai