Xác định đường lối công nghệ Do sản xuất hàng loạt vừa nên ta chọn phương pháp gia công một vị trí, gia công tuần tự.. Chọn phương pháp gia công Phương án 1: chọn chuẩn tinh là hai lỗ tâ
Trang 1Chương 4: Thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết trục
4.1 Xác định đường lối công nghệ
Do sản xuất hàng loạt vừa nên ta chọn phương pháp gia công một vị trí, gia công tuần tự Dùng máy vạn năng kết hợp với đồ gá chuyên dùng
4.2 Chọn phương pháp gia công
Phương án 1: chọn chuẩn tinh là hai lỗ tâm côn ở hai đầu trục
Phương án 2:chuẩn tinh là bề mặt trụ 25
khống chế 2 bậc tự do, vai trục khống chế 1 bậc tự do
Ưu điểm - Không gian gia công rộng
- Có thể hoàn thành gia công thô và tinh hầu hết các bề mặt của chi tiết, đây
là chuẩn tinh thống nhất
- Có thể gia công được tất cả các mặt ngoài
- Khi dùng hai lỗ tâm làm chuẩn và định vị trên hai mũi tâm để gia công mặt ngoài thì không có sai số chuẩn cho các kích thước đường kính các cổ trục vì khi đó chuẩn định vị trùng chuẩn đo lường
- Gá đặt nhanh và sơ đồ gá đặt đơn giản
- Độ cứng vững cao, tính vạn năng cao, lực kẹp lớn, gá đặt đơn giản
- Gia công được tất cả các mặt ngoài
Nhược điểm - Có sai số chuẩn theo phương chiều
trục nếu mũi tâm bên trái là mũi tâm cứng khi gia công trục bậc theo phương pháp chỉnh sẵn dao
- Độ cứng vững kém, phải truyền lực bằng tốc kẹp
- Dùng chuẩn tinh theo phương án này không phải là chuẩn tinh chính
- Không gian gia công hẹp hơn so với phương án dùng chuẩn tinh là hai lỗ tâm côn
- Độ chính xác đồng tâm thấp Gá đặt tuy đơn giản nhưng năng suất không cao
Trang 2Sơ đồ định
vị:
Phân tích ưu nhược điểm của hai phương án trên ta chọn phương án 1, chọn chuẩn tinh chính là hai lỗ tâm ở hai đầu trục Đây là chuẩn tinh thống nhất
Chọn chuẩn thô: định vị trên khối V
4.3 Lập trình tự gia công
- Thứ tự các nguyên công:
1 Khỏa mặt đầu và khoan lỗ tâm
2 Tiện thô nửa trục
3 Tiện thô nửa trục còn lại
4 Khoan lỗ
5 Tiện tinh nửa trục
6 Tiện tinh nửa trục còn lại
7 Nhiệt luyện
8 Nắn thẳng, sửa lỗ tâm
9 Mài thô
10 Mài tinh
11 Kiểm tra 4.4.Thiết kế nguyên công:
Trang 31 Sơ đồ gá đặt: Chi tiết gia công được định vị trên hai khối V ngắn định vị 4 bậc tự
do, ngoài ra khối V bên trái tỳ vào 1 mặt trục để chống sự dịch chuyển theo chiều dọc trục để định vị bậc thứ năm
2 Chọn máy:
Phay mặt đầu trên máy phay nằm ngang và khoan lỗ tâm trên máy phay chuyên dùng
Ta chọn máy phay có ký hiệu MP-71M,có các thông số:
Giới hạn chạy dao của dao phay 20-400(mm/ph)
Giới hạn số vòng quay của dao phay 125-712(vòng/phút)
Giới hạn số vòng quay của dao khoan 20-300(mm/ph)
Công suất động cơ phay-khoan 7,5-2,2(KW)
3 Các bước công nghệ:
Bước 1: Phay mặt đầu
Kích thước cần đạt được là 160 0,1
0,2
mm
Chọn dụng cụ cắt:
Ta chọn dao phay mặt đầu bằng hợp kim T15K6 có các thông số sau:
Trang 4D=80 (mm), Z=5(răng)
Bước 2 : Khoan tâm
Chọn mũi khoan là mũi khoan tâm đuôi trụ làm bằng vật liệu T15K6 có các kích
thước như sau :d=5mm ; L=60 mm ; l=9mm
NGUYÊN CÔNG 2 : Tiện thô nửa trục
1 Sơ đồ gá đặt : chống tâm hai đầu
2 Chọn máy : Ta chọn máy gia công là máy tiện ren vít vạn năng T620
- Các thông số của máy tiện T620:
Đường kính gia công lớn nhất : Dmax= 400 mm
Khoảng cách giữa hai mũi tâm: 1400mm
Giới hạn vòng quay trục chính: 25 2000
- Dụng cụ:
Dụng cụ đo: thước cặp 1/20, thước dài, bộ lấy dấu…
Dụng cụ cắt:
Dao tiện mặt ngoài 19, 23, 0.025
0.003
25
, 31
+ Chọn dao tiện phải thân cong (Bảng 4.6- 263- sổ tayCNCTM 1)
+ Vật liệu phần cắt 15K10,vật liệu thân dao là C45
+ Kích thước dao Theo bảng 4-6 Sổ tay CNCTM I,ta chọn kích thước của dao như sau: h=20; b=12; L=120; l=16; n=5;R=1
- Số lượng và trình tự các bước công nghệ:
Số lần gá :1
Các bước :
Bước 1 :Tiện thô mặt trụ 19
Bước 2 : Tiện thô mặt trụ 23
Bước 3: Tiện thô mặt trụ 0.025
0.003
25
Bước 4 : Tiện thô mặt trụ 31
Trang 53 Sơ đồ gia công
76
W
S
46±0,2
12+0,1
+0,1
15+0,2 -0,5
NGUYÊN CÔNG 3 : Tiện thô nửa trục còn lại
1 Sơ đồ gá đặt: chống tâm cặp tốc
2.Chọn máy: Ta chọn máy gia công là máy tiện ren vít vạn năng T620
- Dụng cụ:
Dụng cụ đo: thước cặp 1/20, thước dài, bộ lấy dấu…
Dụng cụ cắt:
Dao tiện mặt ngoài 19, 23, 0.025
0.003
25
, 31
+ Chọn dao tiện phải thân cong (Bảng 4.6- 263- sổ tayCNCTM 1)
+ Vật liệu phần cắt T15K10,vật liệu thân dao là C45
+ Kích thước dao Theo bảng 4.6 Sổ tay CNCTM I,ta chọn kích thước của dao như sau:
h=20; b=12; L=120; l=16;R=1; n=5
- Số lượng và trình tự các bước công nghệ:
Số lần gá :1
Các bước:
Bước 1: Tiện thô 0.025
0.003
25
Bước 2: Tiện thô 0.025
0.003
70
Trang 63 Sơ đồ gia công
S1
S2
W
17+0,1
20+0,2 -0,5 64+0,2
-0,1
NGUYÊN CÔNG 4 : Khoan lỗ
1 Sơ đồ gá đặt : Đồ gá khoan lỗ trên chi tiết dạng trục
- Định vị :
Định vị chi tiết bằng hai khối V ngắn
Dùng mặt bên của khối V tỳ vào mặt bên của một bậc trục để hạn chế bậc( dọc trục)
- Kẹp chặt :Phôi được kẹp chặt bằng lực kẹp của mỏ kẹp thông qua bu lông
2 Chọn máy :
- Máy khoan đứng [Bảng 6-phụ lục ] 2H118
- Thông số kĩ thuật :
Đường kính khoan lớn nhất đối với thép 18mm
Khoảng cách từ trục chính tới bàn máy 585-865 mm
Trang 7- Dụng cụ :
Dụng cụ đo: Pan me đo trong, thước cặp , đồng hồ so…
Dụng cụ cắt:
Mũi khoan: chọn mũi khoan ruột gà đuôi trụ( Bảng 4.40)
Vật liệu phần cắt: Thép gió
Kích thước dao:d=8; L=79; l= 37
Tuổi bền của dao: T=25 p ( bảng 5.30- sổ tay CNCTM2)
- Số lượng và trình tự các bước công nghệ:
Số lần gá: 1
Các bước :
Bước 1: khoan lỗ 8 0.05
3 Sơ đồ gia công:
NGUYÊN CÔNG 5 : Tiện tinh bề mặt trụ 0.025
0.003
25
, 0.025
0.003
70
1.Sơ đồ gá đặt: chống tâm hai đầu
2.Chọn máy: Máy tiện ren vít vạn năng T620
-Dụng cụ:
Trang 8 Dụng cụ đo: : Pan me đo trong, thước cặp , đồng hồ so…
Dụng cụ cắt: Chọn dao tiện ngoài thân cong( Bảng 4.6)
+Vật liệu phần cắt: T15K10, vật liệu phần thân dao : C45 +Kích thước của dao: H=20; B=12
+Thông số của dao: L=120mm; l=16; R=1;n=5 Dao tiện vát mép:+ Chọn dao tiện phải thân thẳng( Bảng 4.5- sổ tay CNCTM 1)
+ Vật liệu phần cắt T15K10, vật liệu thân dao là C45
+ Kích thước dao theo theo bảng 4.5 sổ tay CNCTM 1 ta chọn kích thước như sau: h= 20;b=16;L=120; =450; l=12; r=1
-Số lượng và trình tự các bước công nghệ:
Số lần gá:1
Các bước:
Bước 1 :Tiện tinh mặt trụ 0.025
0.003
70
Bước 2: Tiện tinh mặt trụ 0.025
0.003
25
Bước 3: Vát mép
3.Sơ đồ gia công
S1
W
S2
Trang 9NGUYÊN CÔNG 6 : Tiện tinh bề mặt trụ 0.025
0.003
25
1 Sơ đồ gá đặt: chống tâm hai đầu
2Chọn máy: Máy tiện ren vít vạn năng T620
-Dụng cụ:
Dụng cụ đo: : Pan me đo trong, thước cặp , đồng hồ so…
Dụng cụ cắt: Chọn dao tiện phải thân cong ( Bảng 4.6)
+ Vật liệu phần cắt: T15K10, vật liệu phần thân dao : C45 + Kích thước của dao: H=20; B=12
+ Thông số của dao: L=120mm; l=16; n=5; r=1 Dao tiện vát mép:+ Chọn dao tiện phải thân thẳng( Bảng 4.5- sổ tay CNCTM 1)
+ Vật liệu phần cắt T15K10, vật liệu thân dao là C45
+ Kích thước dao theo theo bảng 4.5 sổ tay CNCTM 1 ta chọn kích thước như sau: h= 20;b=16;L=120; =450; l=12; r=1
-Số lượng và trình tự các bước công nghệ:
Số lần gá:1
Các bước:
Bước 1: Tiện tinh mặt trụ 0.025
0.003
25
Bước 2: vát mép
3.Sơ đồ gia công:
Trang 10S1
S2
NGUYÊN CÔNG 7 : Nhiệt luyện
NGUYÊN CÔNG 8 : Nắn thẳng, sửa lỗ tâm
NGUYÊN CÔNG 9 : Mài thô mặt trụ 0.025
0.003
25
, 0.025
0.003
70
, 0.025
0.003
25
1.Đồ gá: chống tâm hai đầu
2.Chọn máy:
- Máy mài tròn 3A151( bảng 10-phụ lục)
- Thông số công nghệ của máy:
Đường kính gia công lớn nhất: 200
Chiều dài gia công lớn nhất: 750
Số vòng quay trục chính(vòng/phút) 1080;1240
Công suất của động cơ: 7,5kW
- Dụng cụ:
Dụng cụ đo: Pan me, đồng hồ so…
Dụng cụ cắt:
+ Đá mài
+ Chọn đá mài ( Bảng 4.169- sổ tay CNCTM1)
+ Vật liệu mài: Corun điện trắng
Trang 11+ Độ hạt: chọn nhóm hạt mài, độ hạt 50-M28 ( bảng 4.170-sổ tay CNCTM1)
+ Chất kết dính: Keramit( chất kết dính vô cơ- gốm)
+ Độ cứng đá mài: mềm trung bình M2-CM2, cấp độ MV1(Bảng 9.4)
+ Tổ chức của đá mài: số hiệu cấu trúc (5), tỷ lệ thể tích vật liệu mài (50%-60%)
+ Cấp độ chính xác của đá mài + Hình dáng đá mài :D=400; H=19; d=130
- Số lượng và trình tự các bước công nghệ:
Số lần gá :1
Các bước:
mài thô mặt trụ 0.025
0.003
25
mài thô mặt trụ 0.025
0.003
70
mài thô mặt trụ 0.025
0.003
25
3.Sơ đồ gia công:
S
S
S
W
S
S
S
d1
n1
d2
n2
n3
d3
NGUYÊN CÔNG 10 :Mài tinh mặt trụ 0.025
0.003
25
, 0.025
0.003
70
, 0.025
0.003
25
Trang 121 Đồ gá: chống tâm hai đầu
2.Chọn máy: Máy mài tròn 3A151( bảng 10-phụ lục)
- Thông số công nghệ của máy:
Đường kính gia công lớn nhất: 200
Chiều dài gia công lớn nhất: 750
Số vòng quay trục chính(vòng/phút) 1080;1240
Công suất của động cơ: 7,5kW
- Dụng cụ:
Dụng cụ đo: Pan me, đồng hồ so…
Dụng cụ cắt:
+ Đá mài:
+ Chọn đá mài ( Bảng 4.169- sổ tay CNCTM1) + Vật liệu mài: Corun điện trắng
+ Độ hạt: chọn nhóm hạt mài, độ hạt 50-M28 ( bảng 4.170-sổ tay CNCTM1)
+ Chất kết dính: Keramit( chất kết dính vô cơ- gốm) + Độ cứng đá mài: mềm trung bình M2-CM2, cấp độ MV1(Bảng 9.4) + Tổ chức của đá mài: số hiệu cấu trúc (5), tỷ lệ thể tích vật liệu mài (50%-60%)
+ Cấp độ chính xác của đá mài + Hình dáng đá mài :D=400; H=19; d=130 -Số lượng và trình tự các bước công nghệ:
Số lần gá: 1
Các bước:
mài tinh cổ trục 0.025
0.003
25
Trang 13 mài tinh trục 0.025
0.003
70
mài tinh trục 0.025
0.003
25
3.Sơ đồ gia công:
S
S
S
W S
S
S
d1
n1
d2
n2
n3
d3
NGUYÊN CÔNG 11 :Tổng kiểm tra
- Kiểm tra kích thước bao gồm kích thước đường kính và chiều dài các bậc trục.Trong sản xuất hàng loạt lớn và hàng khối thường dung calip hoặc các đồ gá kiểm tra chuyên dùng
- Đối với các trục bậc phải kiểm tra độ đồng tâm giữa các bậc trục,độ đảo mặt đầu vai trục
- Gá đặt khi kiểm tra: Gá đặt chi tiết trên hai mũi tâm của một đồ
gá chuyên dùng,khi đó đồng hồ so được gá đặt trên tất cả các
cổ trục để khi đo có thể đánh giá độ không đồng tâm của các bậc trục so với cổ trục