Kỹ năng: -Tìm được tập xác định của hàm lượng giác.. -Xác định được chu kì của các hàm lượng giác.. -Vẽ được đồ thị của các hàm lượng giác cơ bản.. -Biết xác định giá trị lớn nhất, giá
Trang 1Trang 1
BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
MỤC TIÊU
Kiến thức:
-Năm rõ tính chất 4 hàm lượng giác cơ bản sin , cos , tan , cot x x x x
-Phân biệt được tập xác định, tập giá trị, tính tuần hoàn và đồ thị của các hàm lượng giác
Kỹ năng:
-Tìm được tập xác định của hàm lượng giác
-Xác định được chu kì của các hàm lượng giác
-Vẽ được đồ thị của các hàm lượng giác cơ bản
-Biết xác định giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm lượng giác
• Hàm số y sinx là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
• Hàm số y sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì T2
• Hàm số y cosx là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số nhận trục Oy làm trục đối xứng
• Hàm số ycosxlà hàm số tuần hoàn với chu kìT 2
• Hàm số y tanx là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
• Hàm số y tanx là hàm số tuần hoàn với chu kì T
Trang 2• Hàm số y cotx là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
• Hàm số y cotx là hàm số tuần | hoàn với chu kì T
Đồ thị hàm số y cotx
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA
Trang 5Trang 5
sin 1
x y
Trang 6Câu 19: Để tìm tập xác định của hàm số ytanxcot ,x một học sinh giải theo các bước sau
Bước 1 Điều kiện để hàm số Có nghĩa là sin 0
cos 0
x x
Bài giải của bạn đó đã đúng chưa? Nếu sai, thì sai bắt đầu từ bước nào?
Câu 20: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A.ysin x B.ytan 2 x C.ycot 2 x D y x sin x
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 7Trang 7
Hàm số cos
2 sin 1
x y
26
x
có nghĩa
tan 1tan 1 0
2
x x
( )2
4 22
Trang 9Dạng 2 Tính chắn - lẻ của hàm số lượng giác
Ta có (f x) tan( x) cot( x) tanxcotx (tanxcot )x f x( )
Vậy f x là hàm số lẻ Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Do đó x D cũ thì x D
Trang 10Ta có y f x( )sin (43 x9 ) cot(11 x2018 ) sin 43 xcot11 x
Hàm số có nghĩa khi sin11 0 11 ,
Câu 3: Hàm số ysinxcosx là
Trang 11Câu 6: Hàm số nào là hàm số lẻ trong các hàm số sau?
A.y sin x B. cot
cos
x y
x
C.ysin2x D tan
sin
x y
D Cả 3 mệnh đề trên đều sai
Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.y 1 sin2x B y| cot | sinx 2x
C.yx2tan 2xcot x D y 1 | cotxtan | x
Trang 12Trang 12
Câu 17: Hàm số ytanx2 cos 3x là
C.y2015 cos xsin2018x D.ytan2017xsin2018x
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1
Hàm số y x sinx có nghĩa x D
Ta có (f x) sin( x) cos( x) sinxcosx f x( )
Vậy hàm số ysinx cos x là hàm số lẻ
Ta có (f x) sin( x) tan( 2 ) x sinxtan(2 )x (sinxtan 2 )x f x( )
Vậy hàm số ysinxtan 2x là hàm số lẻ
Câu 3
Hàm số ysinx cos x có nghĩa x D
Ta có ( ) sin( ) cos( ) sin cos( ) ( ) ( )
Trang 13Hàm số ysinxcos 3x có nghĩa x D
Ta có (f x) sin( x) cos( 3 ) x sinxcos 3x f x( )
Vậy hàm số ysin cos 3x x là hàm số lẻ
Vậy hàm số y tanx cosx là hàm số không chắn, không lẻ
Hàm số y tanx sinx có nghĩa cos 0 \ ( )
x x k D k k
Ta có (f x) tan( x) sin( x) tanxsinx f x( )
Vậy hàm số ytanxsinx là hàm số lẻ
Trang 14Trang 14
cos 2 0 2
2sin 0
Trang 16Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi
4 Sử dụng phương pháp đồ thị hàm số lượng giác
Ví dụ: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3cosx2 trên đoạn ;
Trang 17Câu 4: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2sinx3 là
Câu 5: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
Câu 7: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sinx4 cosx1 là
Câu 8: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y4sin x6 3cos x6 là
Câu 9: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sin 2 trên ;
Trang 18Câu 13: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx 2 sin 2x là
Câu 14: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 2 sin
Câu 16: Kết luận đúng về hàm số ytan2xcot2x3(tanxcot ) 1x là
D Tồn tại giá trị lớn nhất nhưng không tồn tại giá trị nhỏ nhất
Câu 17: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos4xsin4x trên lần lượt là
Trang 19Trang 19
cos xcos ycos z1 Giá trị lớn nhất của 2 2 2
Hàm số y4 sinx 3 1 có nghĩa sinx 3 0 sinx 3 x D
Ta có 1 sinx 1 2 sinx 3 4 2 sinx 3 2
Ta có 1 sinx 1 2 2sinx2 1 2sinx 3 5 1 2sinx 3 5
Vậy min 1 sin 1 2 ,
Trang 20Hàm số y3sinx4 cosx1 có nghĩa x D
Ta có 3sin 4cos 1 5 3sin 4cos 1 5sin( ) 1
Hàm số y4sin 6x3cos 6x có nghĩa x D
Ta có 4sin 6 3cos 6 5 4sin 6 3cos 6 5sin(6 )
y x x x x x
4arccos 2
Trang 213 4
x
thì hàm số ytanx luôn đồng biến
Suy ra 3tanx 1 1 3 tanx 3
Vậy min 1 ; max 3
Dấu "=" khi và chỉ khi 2
sin 2 sin sin 1 2 ,
2
Trang 22(3sinx4cos )x 6sinx8cosx2m1 có nghĩa x D
Ta có (3sinx4cos )x 22(3sinx4cos ) 1 2x m(3sinx4cosx1)22m
Để phương trình có nghiệm đúng với mọi x thì 2m 0 m 0
2
3 212
3 3 Cho 0
3 212
Trang 24Trang 24
Định nghĩa: Hàm số y f x xác định trên tập D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu có số T 0 sao
cho với mọi x D ta có
biên độ m; cực đại m;cực tiểum
3 Hàm số ( )f x asinux b cosvx c (với ,u v ) là hàm số tuần hoàn với chu kì
Trang 25Câu 4: Khẳng định nào sau đây sai về hàm sốy 2 sinx ?
A Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ
B Đồ thị hàm số nằm ở phía trên trục hoành
C Giá trị cực đại của y là 2
D Giá trị cực tiểu của y là 1
Câu 5: Nếu chu kì tuần hoàn của hàm số y sin x
C Biên độ là 2, chu kì là2 D Biên độ là 2, chu kì là4
Câu 8: Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?
A ysin 2x B.ysin 3 x C.ycos 2 x D.ycos 3 x
Câu 9: Chu kì của hàm số sau ysin 3x2 cos 2x là
Trang 26Câu 13: Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?
A.ysin 2 x B ycos 2 x C. cos
Câu 15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Hàm số ycotx đồng biến trên khoảng ;
Câu 18: Chu kì của hàm số ysin 3x2017 cos 2x là
Trang 2712
Trang 28Tại x 0 y 1 Loại đáp án A Chu kì của hàm số T2.24
Vậy đồ thị đã cho là của hàm số cos