Năng lực cần phát triển: - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: biết khái niệm về bazo,bazo tan kiềm và bazo không tan , Xút NaOH - Năng lực làm thí nghiệm: Quan sát thí nghiệm, mẫu vật
Trang 1Tiết : từ tiết 11 đến tiết 13
CHỦ ĐỀ : BAZƠ ( 3 tiết) I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
- HS biết được những t/chất HH chung của bazơ và viết được PTHH tương ứng cho mỗi tính chất HS
vận dụng những hiểu biết của mình về t/chất HH của bazơ HS thực hiện được một số thí nghiệm cơ bản c/minh t/chất HH của bazơ
- HS biết các t/chất vật lý, hoá học của NaOH Chúng có đầy đủ t/chất hoá học của một dd bazơ Dẫn
ra được những t/nghiệm hoá học chứng minh Viết được các PTPƯ minh hoạ cho các tính chất hoá học của NaOH Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
- HS biết các t/chất vật lý, hoá học của Ca(OH)2: có đầy đủ t/chất hoá học của một dd bazơ Dẫn ra được những TN HH chứng minh,Viết được các PTPƯ minh hoạ cho các t/chất HH của Ca(OH)2 Biết ý nghĩa pH của dd.Biết cách pha chế dd , biết ứng dụng Canxi hiđroxit
2 Kĩ năng:
- HS vận dụng những hiểu biết về tính chất để giải thích những hịên tượng thường gặp trong đời sống sản xuất HS vận dụng được những t./chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lượng
- Phương pháp sản xuất NaOH bằng cách điện phân dd NaCl trong công nghiệp, viết được phương trình điện phân.Rèn kỹ năng làm các b/tập định tính và định lượng
3 Năng lực cần phát triển:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: biết khái niệm về bazo,bazo tan ( kiềm ) và bazo không tan , Xút ( NaOH)
- Năng lực làm thí nghiệm: Quan sát thí nghiệm, mẫu vật, hình ảnh rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hoá học chung của bazo, tính chất của NaOH và Ca(OH)
-Năng lực tính toán hóa học: Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng
có sử dụng công thức C%, CM, Vdd, Khối lượng riêng, bài toán lượng 2 chất
-Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học: Phân biệt bazo tan , bazo không tan Tính chất của NaOH và Ca(OH) Giải thích các hiện tượng có liên quan đến NaOH và Ca(OH)
III/ CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị
+ GV:Hoá chất : quì tím, dd phenolphtalein, dd NaOH, Ca(OH)2 , HCl , H2SO4 loãng, CO2 , hoặc
SO2, dd muối đồng, muối sắt (III) , giấy đo pH……
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh ( gắp ), đế sứ,
+ GV: Hoá chất : quì tím, dd phenolphtalein, dd NaCl, CaO, HCl , H2SO4 loãng, nước chanh, dd
NH3, giấy đo pH……
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh ( gắp ), đế sứ,
HS : Đọc bài và tự tiến hành một số thí nghiệm hoá học về NaOH, để chứng minh thêm rằng chúng
có những tính chất hoá học của một dd bazơ
2.Bảng mô tả.
Nội dung
chủ đề
Loại câu hỏi/ bài tập
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tính chất hóa
học của
bazo
Câu hỏi/ bài tập định tính - HS biết được
những t/chất
HH chung của
Vận dụng những hiểu biết của mình về
- Viết được các phương trình minh họa
Trang 2bazơ và viết được PTHH tương ứng cho mỗi tính chất.
t/chất HH của bazơ
tính chất hóa học của 1 số Bazo
Câu hỏi bài tập định lượng
Tính C% Và
V của dd
Câu hỏi/ bài tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển)
Làm thí nghiệm axit phản ứng với quỳ tím, oxit axit, axit để xác nhận sự tạo thành sản phẩm của phản ứng
Quan sát ,nhận xét tính chất bazo thì tác dụng với oxit axit và
axit.Nhận biết dấu hiệu của phản ứng , giải thích rút ra kết luận
HS thực hiện được một số thí nghiệm cơ bản c/minh t/chất HH của bazơ
Một số bazo
quan trọng Câu hỏi/ bài tập định tính - HS biết các t/chất vật lý, hoá
học của NaOH
Chúng có đầy
đủ t/chất hoá học của một dd
bazơ - HS biết
các t/chất vật lý, hoá học của Ca(OH)2: có đầy đủ t/chất hoá học của một
dd bazơ
Dẫn ra được những t/nghiệm hoá học chứng minh Viết được các PTPƯ minh hoạ cho các tính chất hoá học của NaOH Dẫn ra được những TN
minh,Viết được các PTPƯ minh hoạ cho các t/chất HH của Ca(OH)2
- Nhận biết và Viết các phương trình theo tính chất hóa học của bazo dưới dạng giải thích
- Phân biệt các bazo bằng pp hóa học
Câu hỏi bài tập định lượng
Tính khối lượng nồng độ
dd của các chất tham gia
và sản phẩm
Tính khối lượng chất dư
Câu hỏi/ bài tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển)
Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
Biết ý nghĩa pH của dd.Biết cách pha chế dd , biết ứng dụng Canxi hiđroxit
Mức độ biết
Câu 1 Các bazo tan trong nước là
Trang 3A Cu(OH)2; NaOH B Cu(OH)2; KOH.
C NaOH; Ba(OH)2 D Fe(OH)2; NaOH
(Gv cho HS làm sau TCHH chung bazo)
Câu 2 Các bazo Mg(OH)2 và Zn(OH)2 đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch
A H2SO4 B NaOH
C NaCl D K2CO3
(Gv cho HS làm sau TCHH chung bazo)
Câu 3 Chất tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo kết tủa trắng là
A HCl B FeCl3
C CuSO4 D NaNO3
(Gv cho HS làm sau TCHH chung bazo)
Câu 4 Khí SO2 tác dụng được với chất nào sau đây?
(Gv cho HS làm sau TCHH chung bazo)
Mức độ hiểu
Câu 1 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2 rắn cho đến dư Hiện tượng xảy
ra là Cu(OH)2 tan thành
A dung dịch không màu B dung dịch màu trắng.
C dung dịch màu xanh D dung dịch xanh tím.
(Gv cho HS làm sau TCHH chung bazo)
Câu 2 Cho 0,2 mol NaOH tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Nồng độ mol/lít của dung
dịch axit cần dùng là
A 1M B 2M. C 3M D 4M.
(Gv cho HS làm sau TCHH chung bazo)
Câu 3 Để thu được 16g đồng (II) sunfat cần phải dùng bao nhiêu gam đồng(II) hidroxit phản ứng với dung dịch axit sunfuric dư?
(Gv cho HS làm sau TCHH chung bazo)
Câu 4 Cho phản ứng: Ba(OH)2 + 2HCl → X + Y
X và Y lần lượt là:
A BaSO4 và H2O B H2O và BaCl2
C H2SO4 và BaCl2 D H2O và BaO
(Gv cho HS làm sau TCHH chung bazo)
Câu 5 Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm
HCl và một ít phenolphtalein Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
A màu hồng của dung dịch mất dần
B không có sự thay đổi màu của dung dịch
C màu hồng dung dịch từ từ xuất hiện
D màu xanh của dung dịch từ từ xuất hiện.
(Gv cho HS làm sau TCHH chung bazo)
Câu 6 Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với
A dung dịch N2O5 B dung dịch H2SO4
C dung dịch HCl D dung dịch KNO3
(Gv cho HS làm sau TCHH chung bazo)
Mức độ vận dụng( GV cho HS là sau khi học xong một số bazo quan trọng)
Trang 4Câu 1 Cho 5ml dung dịch HCl tác dụng hoàn toàn với 10ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol
của dung dịch HCl là
A 2 M B 0,02 M C 0,2 M D 0,002 M Câu 2 Cho 10 gam NaOH vào 250 gam dung dịch H2SO4 (vừa đủ) Nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 cần dùng là
A 0,49 % B 49 %
C 4,9 % D 30,63 %.
Câu 3 Để hấp thụ hoàn toàn 784 ml khí SO2 (đktc) thì cần vừa đủ 250 ml dung dịch Ca(OH)2 Nồng
độ mol của dung dịch Ca(OH)2 là
Câu 4 Muốn điều chế 2 lít dung dịch xút 30%, khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của dung dịch bằng 1,15 g/ml
A 700 gam B 810 gam C 690 gam D 1010 gam.
Câu 5 Trung hòa 500 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch KOH 25% Khối lượng dung dịch KOH cần dùng là
A 224 gam B 112 gam C 264 gam D 150 gam.
Vận dụng cao(GV cho HS làm thêm trong phần luyện tập)
Câu 1 Nhiệt phân hoàn toàn 9,8 gam Cu(OH)2 rồi lấy lượng chất rắn thu được cho phản ứng hết với
200 gam dung dịch HCl Nồng độ % của dung dịch HCl đã dùng là
A 1,825% B 1,285% C 3,65% D 3,56%.
Câu 2 Hòa tan 0,2 mol CuCl2 vào dung dịch NaOH dư thu được kết tủa màu xanh lam Đem nung hoàn toàn lượng kết tủa thì thu được chất rắn có khối lượng bằng
A 14 gam B 16 gam C 18 gam D 20 gam
Câu 3 Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 3,65% Khối lượng dung dịch HCl cần dùng là
A 200g B 300g C 400g D 500g.
IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
GV: cho HS làm ảo thuật sự đổi màu của 2 chất lỏng không màu( phản ứng trung hòa của NaOH và HCl có thêm dung dịch PP)
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
Nhiệm vụ 1: Hướng dẫn các HS làm thí nghiệm
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1:
Thí nghiệm 1: Nhỏ 1 giọt dd NaOH 10%
vào mẩu giấy quì tím, quan sát hiện
tượng ? Giải thích ? Nhỏ 1 giọt dd
phenolphtalein ( k0 màu ) vào ống nghiệm
dd NaOH, quan sát hiện tượng ? Giải thích
?
và nung nóng Quan sát hiện tượng, giải
thích
Trang 5Nhớ lại tính chất hóa học của oxit, axit để ghi
lại tính chất hóa học của bazo
Pt
- Hình thức: Hoạt động nhóm
- Thông tin phản hồi:
1/ Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị
-dd Bazơ + quì tím quì tím chuyển thành màu xanh
-dd Bazơ + phenolphtalein ( k0 màu ) phenolphtalein màu hồng
2/ Tác dụng của dd bazơ vơí oxit axit
dd Bazơ + oxit axit muối + nước
Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 +H2O
3/ Tác dụng với axit
Bazơ + axit muối + Nước
Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 +3H2O
Ba(OH)2+2HNO3 Ba(NO)3 + 2H2O
4/ Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
Bazơ không tan Oxit bazơ + nước
Cu(OH)2 CuO+ H2O
Rắn ( Xanh ) Rắn ( đen )
- Giáo viên: chốt lại đúng sai khi HS hoàn thành phần trình bài của mình và cũng là nội dung HS ghi PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2: Làm bài tập sau
Cho các chất sau: MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH
; Ba(OH)2
a) Gọi tên, phân loại các chất trên.
b) Trong các chất trên, chất nào t/dụng
được với : dd H2SO4 loãng ; Khí CO2 ;
Chất nào bị nhiệt phân huỷ ? Viết PTPƯ
- Hình thức: Hoạt động nhóm
- Thông tin phản hồi:
a.Tác dụng với dd HCl : Tất cả các Bazơ đã cho
2HCl + MgO → MgCl2 + H2O
6HCl + 2Fe(OH)3 → 2FeCl3 + 6H2O
HCl + NaOH → NaCl + H2O
2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O
Trang 6b Bị phân huỷ ở t0 cao : Bazơ không tan Fe(OH)3
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
c Tác dụng với CO2: các dd bazơ NaOH ; Ba(OH)2.
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
d Đổi màu quì tím thành xanh: các dd NaOH ; Ba(OH)2
- Giáo viên: Nhận xét kết quả thảo luận của HS khi các em nhận xét và trình bài xong trên bảng Hoạt động 2: TÌM HIỂU TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA NaOH VÀ Ca(OH)2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3: Quan sát các lọ sau
-Quan sát NaOH dạng rắn, nhận xét về
trạng thái, màu sắc.
Thí nghiệm: hoà tan 1 ít NaOH rắn trong
nước, nhận xét về tính tan.
-Quan sát Ca(OH)2 dạng rắn, nhận xét về
trạng thái, màu sắc.
Thí nghiệm: hoà tan 1 ít Ca(OH)2 rắn
trong nước, nhận xét về tính tan.
-Vậy làm thế nào để pha được dung dịch
Ca(OH)2
- Hình thức: Hoạt động nhóm
- Thông tin phản hồi:
- NaOH là chất rắn, ở dạng tinh thể không màu, tan trong nước Dung dịch NaOH nhờn
- Ca(OH)2 là chất rắn, màu trắng, tán ít trong nước
- Hoà tan ít vôi tôi + nước vôi nước ( vôi vữa ) lọc thu được dd nước vôi trong
- Giáo viên: Nhận xét thông tin phản hồi của học sinh
Hoạt động 3: TÌM HIỂU TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NaOH VÀ Ca(OH)2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4:
Nhớ lại tính chất hóa chung của bazo hãy
nêu tính chất hóa của NaOH và Ca(OH)2,
mỗi tính chất viết 1 phản ứng minh hóa
cho 2 bazo
- Hình thức: Hoạt động nhóm
- Thông tin phản hồi:
1/ Đổi màu chất chỉ thị:
dd NaOH, Ca(OH)2 + quì tím quì tím chuyển sang màu xanh
dd NaOH, Ca(OH)2+ phenolphtalein (k0 ) phenolphtalein chuyển màu đỏ
Trang 72/ Tác dụng với axit.
NaOH + HCl NaCl + H2O
Ca(OH)2 + HCl CaCl2 + 2H2O
3/ Tác dụng với oxit axit
NaOH + Oxit axit Muối ( hoặc muối và nước )
NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + 2H2O
- Giáo viên: Nhận xét phần trình bài của học sinh.
Hoạt động 4: Ứng dụng của NaOH và Ca(OH)2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5:
Hãy nêu ứng dụng của NaOH và
CA(OH)2?
- Hình thức: Hoạt động nhóm
- Thông tin phản hồi:
- NaOH dùng để sản xuất xà phòng, giấy, tơ nhân tạo, chế biến dầu mỏ Ngoài ra còn dùng để
làm khô khí.
- Ca(OH)2 làm vật liệu xây dựng, khử chua đất trồng, khử trùng và diệt nấm.
Hoạt động 5: Sản xuất NaOH
- GV: đặt câu hỏi yêu cầu HS thực hiện
Hãy nêu quá trình sản xuất của NaOH?
- Hình thức: Hoạt động cá nhân
- Thông tin phản hồi:
- Sản xuất Natrihidroxit
điện phân dd NaCl bão hoà ( có màng ngăn )
2NaCl + 2H2O 2NaOH+ H2+ Cl2
Hoạt động 6: Thang PH
- GV: đặt câu hỏi yêu cầu HS thực hiện
Hãy trình bài thang PH ?
- Hình thức: Hoạt động cá nhân
- Thông tin phản hồi:
Thang pH dùng để biểu thị độ axit và bazơ của dung dịch.( giới thiệu)
+ Nếu pH = 7: dd là trung tính.
+ Nếu pH > 7: dd có tính bazơ
+ Nếu pH < 7: dd có tính axit.
Điện Phân
Có màng ngăn
Trang 8Hoạt động 8: Luyện tập
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 8:
- HS làm b/tập theo phiếu học tập:
b/tập1/27 Sgk
- HS làm b/tập 1/30
CaCO3 ⃗t0
CaO + ? = > Ca(OH)2
Ca(OH)2 + ? = > CaCO3 + ?
CaO + ? = > CaCl2 + ?
Ca(OH)2 + ? => Ca(NO3)2+ ?
- Hình thức: Hoạt động nhóm
- Thông tin phản hồi:
- Hoà tan các chất vào nước rồi thử các dd: Dùng quì tím ( nhận được dd NaCl ) Nhận biết các dd NaOH, Ba(OH)2 bằng dd Na2SO4
CaCO3 ⃗t0
CaO + CO2 CaO+ H2O => Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 = > CaCO3 + H2O
CaO + 2HCl => CaCl2 + H2O
Ca(OH)2 + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O
-C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
- Giáo viên yêu cầu HS hoàn thành các bài tập trắc nghiệm sau
- Hình thức: thảo luận nhóm
Vận dụng
Câu 4 Muốn điều chế 2 lít dung dịch xút 30%, khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của dung dịch bằng 1,15 g/ml
A 700 gam B 810 gam C 690 gam D 1010 gam.
Câu 5 Trung hòa 500 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch KOH 25% Khối lượng dung dịch KOH cần dùng là
A 224 gam B 112 gam C 264 gam D 150 gam Vận dụng cao
Câu 1 Nhiệt phân hoàn toàn 9,8 gam Cu(OH)2 rồi lấy lượng chất rắn thu được cho phản ứng hết với
200 gam dung dịch HCl Nồng độ % của dung dịch HCl đã dùng là
A 1,825% B 1,285% C 3,65% D 3,56%.
Câu 2 Hòa tan 0,2 mol CuCl2 vào dung dịch NaOH dư thu được kết tủa màu xanh lam Đem nung hoàn toàn lượng kết tủa thì thu được chất rắn có khối lượng bằng
A 14 gam B 16 gam C 18 gam D 20 gam
Câu 3 Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 3,65% Khối lượng dung dịch HCl cần dùng là
A 200g B 300g C 400g D 500g.
Trang 9D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
- Giáo viên yêu cầu HS hoàn thành các bài tập trắc nghiệm sau
- Hình thức: thảo luận nhóm
1.So sánh bazơ tan và bazơ không tan ?
2 Có những bazơ sau: Fe(OH)3, KOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2 Hãy ghi dấu X vào ô thích hợp thể hiện tính chất các chất:
Tác dụng với HCl, H2SO4
Tan trong nước
Tác dụng với CO2, SO2
Bị nhiệt phân huỷ
4.Natri hidroxit tác dụng được với những chất nào sau đây: SO2, ddH2SO4, SO3, CO viết PTPƯ minh hoạ ?
5 So sánh tính chất hóa học cùa:
1 tdụng với …
6 Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có)
CaCO3 ⃗(1 ) CaO ⃗(2 ) Ca(OH)2 ⃗( 3 ) CaSO4
7 Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4, Ba(OH)2, NaCl NaOH Viết PTHH minh họa
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Giáo viên yêu cầu HS hoàn thành các bài tập trắc nghiệm sau
- Hình thức: thảo luận nhóm
GV: hướng dẫn và HS về nghiên cứu thêm
Câu 1 Nhiệt phân hoàn toàn 9,8 gam Cu(OH)2 rồi lấy lượng chất rắn thu được cho phản ứng hết với
200 gam dung dịch HCl Nồng độ % của dung dịch HCl đã dùng là
A 1,825% B 1,285% C 3,65% D 3,56%.
Câu 2 Hòa tan 0,2 mol CuCl2 vào dung dịch NaOH dư thu được kết tủa màu xanh lam Đem nung hoàn toàn lượng kết tủa thì thu được chất rắn có khối lượng bằng
A 14 gam B 16 gam C 18 gam D 20 gam
Câu 3 Cho 5ml dung dịch HCl tác dụng hoàn toàn với 10ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol
của dung dịch HCl là
A 2 M B 0,02 M C 0,2 M D 0,002 M Câu 4 Cho 10 gam NaOH vào 250 gam dung dịch H2SO4 (vừa đủ) Nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 cần dùng là
A 0,49 % B 49 %
C 4,9 % D 30,63 %.
Câu 5 Để hấp thụ hoàn toàn 784 ml khí SO2 (đktc) thì cần vừa đủ 250 ml dung dịch Ca(OH)2 Nồng
độ mol của dung dịch Ca(OH)2 là
Câu 6 Muốn điều chế 2 lít dung dịch xút 30%, khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của dung dịch bằng 1,15 g/ml
A 700 gam B 810 gam C 690 gam D 1010 gam.
Câu 7 Trung hòa 500 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch KOH 25% Khối lượng dung dịch KOH cần dùng là
Trang 10A 224 gam B 112 gam C 264 gam D 150 gam.
4 Dặn dò: Chuẩn soạn nội dung bài học muối.
PHIẾU HỌC TẬP ( Làm ở mục sau TCHH chung bazo)
Câu 1 Các bazo tan trong nước là
A Cu(OH)2; NaOH B Cu(OH)2; KOH
C NaOH; Ba(OH)2 D Fe(OH)2; NaOH
Câu 2 Các bazo Mg(OH)2 và Zn(OH)2 đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch
A H2SO4 B NaOH
C NaCl D K2CO3
Câu 3 Chất tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo kết tủa trắng là
A HCl B FeCl3
C CuSO4 D NaNO3
Câu 4 Khí SO2 tác dụng được với chất nào sau đây?
( làm mục vận dung tiết thứ 1)
Câu 1 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm đựng Cu(OH)2 rắn cho đến dư Hiện tượng xảy
ra là Cu(OH)2 tan thành
A dung dịch không màu B dung dịch màu trắng.
C dung dịch màu xanh D dung dịch xanh tím.
Câu 2 Cho 0,2 mol NaOH tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Nồng độ mol/lít của dung
dịch axit cần dùng là
A 1M B 2M. C 3M D 4M.
Câu 3 Để thu được 16g đồng (II) sunfat cần phải dùng bao nhiêu gam đồng(II) hidroxit phản ứng với dung dịch axit sunfuric dư?
Câu 4 Cho phản ứng: Ba(OH)2 + 2HCl → X + Y
X và Y lần lượt là:
A BaSO4 và H2O B H2O và BaCl2
C H2SO4 và BaCl2 D H2O và BaO
Câu 5 Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm
HCl và một ít phenolphtalein Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
A màu hồng của dung dịch mất dần
B không có sự thay đổi màu của dung dịch
C màu hồng dung dịch từ từ xuất hiện
D màu xanh của dung dịch từ từ xuất hiện.
Câu 6 Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với
A dung dịch N2O5 B dung dịch H2SO4
C dung dịch HCl D dung dịch KNO3