DIỆN TÍCH HÌNH THOI

Một phần của tài liệu giáo án HÌNH 8 - HAY (Trang 102 - 106)

I- MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau.

- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi.

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trước.

- HS có kỹ năng vẽ hình

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.

II- PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

- GV: Giáo án, thước thẳng, SGK.

- HS: Học bài, chuẩn bị bài.

III- CÁCH THỨC TIẾN HÀNH:

Phương pháp thuyết trình, vấn đáp gợi mở III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

A- Tổ chức:

Lớp 8A: 8B: 8C:

B- Kiểm tra:

Trang 102

GV: a) Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành?

b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại sao ta được 2 hình thang có diện tích bằng nhau?

C- Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* HĐ1: Tìm cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đường chéo vuông góc - GV: Cho thực hiện bài tập ?1 Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC và BD biết AC ⊥BD - GV: Em nào có thể nêu cách tính diện tích tứ giác ABCD?

- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách tính diện tích tứ giác có 2 đường chéo vuông góc?

- GV: chốt lại

HĐ2: Hình thành công thức tính diện tích hình thoi.

- GV: Cho HS thực hiện bài ?2 Hãy viết công thức tính diện tích hình thoi

theo 2 đường chéo.

- GV: Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập trên ta suy ra

I- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đường chéo vuông góc

Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC và BD biết AC ⊥BD

B

A H C D

- Công thức tính diện tích tam giác ta có:

SABC = 1

2AC.BH SADC = 1

2AC.DH

Theo tính chất diện tích đa giác ta có S ABCD = SABC + SADC = 1

2AC.BH + 1

2AC.DH = 1

2AC(BH + DH) = 1

2AC.BD

* Diện tích của tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau bằng nửa tích của 2 đường chéo đó.

II- Công thức tính diện tích hình thoi.

Hãy viết công thức tính diện tích hình thoi theo 2 đường chéo.

: Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc

* Định lý:

Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo

Trang 103

?1

?2

S = 1

2d1.d2

Hãy tính diện tích hình thoi bằng cách khác

- GV: Cho HS làm việc theo nhóm

M N

D G C

Hãy tính diện tích hình thoi bằng cách khác a) Theo tính chất đường trung bình tam giác ta có:

ME// BD và ME = 1

2BD GN// BN và GN = 1

2BD

⇒ME//GN và ME = GN = 1

2BD (1) Vậy MENG là hình bình hành

Tương tự ta có:

EN//MG và NE = MG = 1

2AC (2)

Vì ABCD là hình thang cân nên AC = BD (3) Từ (1) (2) (3) Suy ra ME = NE = NG = GM Vậy MENG là hình thoi.

b) MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên ta có:

MN = 30 50

2 2

AB CD+ = + = 40 m

EG là đường cao hình thang ABCD nên Trang 104

?3

MN.EG = 800 ⇒EG = 800

40 = 20 (m)

⇒ Diện tích bồn hoa MENG là:

S = 1

2MN.EG = 1

2 .40.20 = 400 (m2) D- Củng cố:

- GV: Cho HS làm bài 33/128

Vẽ hình thoi ABCD theo 2 đường chéo BD & AC vuông góc tại trung điểm mỗi đường - Vẽ hình chữ nhật ACEF có: AE = BH

E B F

A H C D

Chứng minh ACEF & ABCD có cùng diện tích 6 ∆ vuông trong hình vẽ bằng nhau

+Áp dụng tính chất của diện tích đa giác ta có:

SABCD = SACEF

+ Theo công thức tính diện tích hình chữ nhật ta có: SACEF = AC.BH + Theo công thức tính diện tích hình thoi:

SABCD = AC.BH = 1

2BD. AC

** HS làm bài 32a/128

- H không phải là trung điểm của AC& BD - H là trung điểm của AC

- H là trung điểm của BD

- H vừa là trung điểm của AC, vừa là trung điểm của BD

Hình thoi là trường hợp đặc biệt của tứ giác có 2 đường chéo vuông góc. Do vậy công thức tính diện tích đúng mọi trường hợp có 2 đường chéo vuông góc.

S = 1

2AC.BD

E- Hướng dẫn HS học tập ở nhà +Làm các bài tập 32(b) 34,35,36/ sgk

***************************************************

Ngày 2 tháng 1 năm 2013

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Nguyễn Thị Thuý Nga Ngày soạn:5/1/2013 Tiết 35

Trang 105

Ngày giảng:8/1/2013

Một phần của tài liệu giáo án HÌNH 8 - HAY (Trang 102 - 106)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(206 trang)
w