I- MỤC TIÊU BÀI GIẢNG:
- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 3 để 2∆ (g. g ) Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2∆ . Dựng ∆AMN ∆ ABC.
Chứng minh ∆ABC ~ ∆ A'B'C ⇒ ∆A'B'C'~ ∆ABC
- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ để nhận biết 2∆ . Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng.
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.
II- PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:
- GV: sgk, giáo án, thước.
Trang 138 M N
B C B’ C’
A
A’
- HS: Đồ dùng, các định lý.
III- CÁCH THỨC TIẾN HÀNH:
Vấn đáp, gợi mở, thuyết trình IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A- Tổ chức:
Lớp 8A: 8B: 8C:
B- Kiểm tra: Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác? Vẽ hình ghi (gt), (kl) và nêu hướng chứng minh?
C- Bài mới
ĐVĐ: Hôm nay ta sẽ nghiên cứu thêm một trường hợp ~ nữa của hai ∆ mà không cần đo độ dài các cạnh của 2 ∆
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*HĐ1: Bài toán dẫn đến định lý GV: Cho HS làm bài tập ?1
- GV: Yêu cầu HS nêu cách chứng minh và kết quả của bài toán.
- HS nêu kết quả và phát biểu định lý.
* HĐ 2: áp dụng định lý
1) Định lý:
∆ABC & ∆ A'B'C
GT Â = Â' , B∧ = B∧ ’
KL ∆ABC ~ ∆ A'B'C
A A' M N
B' C’
B C Chứng minh
- Đặt trên tia AB đoạn AM = A'B'
- Qua M kẻ đường thẳng MN // BC ( N ∈AC) Vì MN//BC ⇒ ∆ ABC ~ ∆ AMN (1)
Xét ∆ AMN & ∆ A'B'C có:
Â=Â (gt)
AM = A'B' ( cách dựng)
AMN^= B^ ( Đồng vị) B^ = B’^ (GT) ⇒ AMN^= B’^
⇒ ∆ ABC ~ ∆ A'B'C' Định lý: (sgk)/78 2) áp dụng
?1
A D M
Trang 139 700
0700
400
- GV: Cho HS làm bài tập ?1 - Tìm ra cặp ∆ ~ ở hình 41
* HĐ3: Vận dụng định lý và kiểm nghiệm tìm thêm vấn đề mới
- GV: Chứng minh rằng nếu 2 ∆ ~ thì tỷ số hai đường cao tương ứng của chúng cũng bằng tỷ số đồng dạng GV: cho HS làm bài tập ?2 - HS làm việc theo nhóm
B C E F N P (a) (b) (c)
A’ D’ M’
700
600 600 500 650 500 B' C' E' F' N' P' (d) (e) (f) - Các cặp ∆ sau đồng dạng
⇒ ∆ ABC ~ ∆ PMN
∆ A'B'C' ~ ∆ D'E'F'
- Các góc tương ứng của 2 ∆ ~ bằng nhau A
x
3 D 4,5 y
B C
∆ ABC ~ ∆ ADB
àA chung ; ãABD= ãACB
- Viết tỷ số đồng dạng
AB AC
AD = AB ⇒AB2 = AD.AC
⇒x = AD = 32 -: 4,5 = 2
⇒y = DC = 4,5 - 2 = 2,5
D. Củng cố - Nhắc lại định lý - Giải bài 36/sgk
E- Hướng dẫn về nhà
Trang 140
Làm các bài tập 37, 38, 39 / sgk.
*****************************************************
Ngày soan:23/2/2013 Ngày giảng:1/3/2013
Tiết 48
LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU BÀI GIẢNG:
- Kiến thức: Củng cố cho HS các định lí về tam giác đồng dạng
- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ để nhận biết 2∆ . Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng.
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.
II- PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:
- GV: sgk, giáo án, thước - HS: Đồ dùng, các định lý.
III- CÁCH THỨC TIẾN HÀNH:
Vấn đáp, thuyết trình, luyện giaỉ, gợi mở IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A- Tổ chức:
Lớp 8A: 8B: 8C:
B- Kiểm tra:
Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác? Vẽ hình ghi (gt), (kl) và nêu hướng chứng minh?
B. Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV cho hình vẽ
Chứng minh tam giác AED đồng dạng với tam giác ABC
Bài tập1:
A 2 3 E 7,5 D
5
B C
2 6
5 15 AE
AB = =
3 6
7,5 15 AD
AC = = ⇒ AE AD
AB = AC
Trang 141
- HS lên bảng trình bày - HS khác nhận xét
- HS vẽ hình và quan sát dự đoán 2 tam giác nào đồng dạng? Vì sao?
⇒ ∆ ABC ~∆ADE ( c.g.c) - HS cùng làm
GV : Cho học sinh làm trên phiếu học tập _ Muốn tìm được x,y ta phải chứng minh được 2∆ nào vì sao ?
- Viết đúng tỷ số đồng dạng - HS làm ra phiếu học tập
* Giáo viên cho học sinh làm thêm : Vẽ 1 đường thẳng qua C và vuông góc với AB tại H , cắt DE tại K. Chứng minh:
CH
CK = AB
DE
⇒ ∆ AED ~ ∆ ABC (cgc) Bài tập 36 (sgk - 79)
A 12,5 B x
D 28,5 C
∆ABD ∆BDC (g g)
⇒ AB
BD= BD
DC
+ Từ đó ta có :
X2= AB.DC = 12,5. 28,5= 356,25 X ≈ 18,9 (cm)
Bài tập 38 (sgk - 79) Ta có :
AB P DE
⇒ à
B1= Dả1(SLT) Cà1= Cả2 (đ2)
⇒ ∆ABC đồng dạng với ∆EDC (g g)
⇒ AB
DE = AC
EC = BC
DC
Ta có : 3,5x =3
6 ⇒x= 3.3,5
6 = 1,75
2 y = 3
6 ⇒y =2.6
3 = 4
∆ ABC ∆EDC(g g) Ta có: BH //DK
⇒B^= D^(SLT) CH CB
CK = CD (1) BC
DC= AB
DE (2) Từ (1) (2) đpcm !
Bài tập 40 (sgk - 79) - Xét ∆ ABC & ∆ADE có:
A^ chung
Trang 142
- GV: Cho HS vẽ hình suy nghĩ và trả lời tại chỗ
- GV: Gợi ý: 2∆ Vì sao?
* GV: Cho HS làm thêm
Nếu DE = 10 cm. Tính độ dài BC bằng 2 pp
6 8 2
( )
15 20 5
AE AD
EB = AC = =
⇒ ∆ ABC ~∆ADE ( c.g.c) C1: theo chứng minh trên ta có:
2 5 DE
BC = ⇒ BC = DE.2
5 = 25 ( cm)
C2: Dựa vào kích thước đã cho ta có: 6-8-10
⇒
∆ADE vuông ở A ⇒BC2 = AB2 + AC2
= 152 + 202 = 625 ⇒BC = 25
D. Củng cố
- Nhắc lại các định lý E- Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập 41 - 45/ sgk.
***************************************************
Ngày 25 tháng 2 năm 2013 DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Nguyễn Thị Thuý Nga
Ngày soạn:1/3/2013 Ngày giảng:5/3/2013
Tiết 48