Bài tập áp dụng Bài 87 (SGK - 111)

Một phần của tài liệu giáo án HÌNH 8 - HAY (Trang 70 - 74)

a. Hình bình hành, hình thang

Trang 70 D

/ \ \ O /

/ \ \ /

/ \\

\\ o /

_ _ = O =

GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và trả lời

- Em nào CM được EFGH là HBH ?

- Để EFGH là HCN cần có thêm đk gì ?

- Muốn vậy thì AB & BD cần phải thêm đk nào?

- GV: Khi nào EFGH là hình thoi ?

Muốn vậy thì đk AC & BD ntn ?

c) GV: Khi nào EFGH là hình vuông ?

muốn vậy AC & BD cần có các đk gì ?

b. Hình bình hành, hình thang, hình chữ nhật c. Hình vuông

Bài tập 88(SGK - 111)

- HS đọc đề bài & vẽ hình , ghi gt , kl B

E F

A C H G D ABCD; E, F, G, H là GT trung điểm của AB, BC, CD, DA

KL Tìm đk của AC & BD để EFGH là

a) HCN b) Hình thoi c) Hình vuông

Ta có: E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD & DA ( gt) nên:

EF // AC & EF = 1

2 AC ⇒ EF // GH GH // AC & GH = 1

2AC EF = GH

⇒ Vậy EFGH là HBH a) Hcn:

EFGH là HCN khi có 1 góc vuông hay EF//EH Mà EF⊥EH

Vậy khi AC⊥BD thì EFGH là HCN

b) EFGH là hình thoi khi EF = EH mà ta biết EF 1

2AC; EH = 1

2BD do đó khi AC = BD thì EF = EH Vậy khi AC = BD thì EFGH là hình thoi

c)- EFGH là hình vuông khi EF⊥EH & EF = EH theo a

& b ta có AC ⊥ BD thì EF⊥EH AC = BD thì EF = EH

Trang 71

Vậy khi AC ⊥ BD & AC = BD thì EFGH là hình vuông

D. Củng cố

- Trả lời bt 90/112

+ Hình 110 có 2 trục đx & 1 tâm đx + Hình 111 có 2 trục đx & 1 tâm đx.

E. Hướng dẫn HS học tập ở nhà:

- Làm bài 87 ( SGK)

***************************************************

Ngày soạn:3/11/2012 Ngày giảng: 9/11/2012

Tiết 24

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I. MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về Định nghĩa, T/c và các dấu hiệu nhận biết về HBH, HCN, hình thoi, hình vuông.

- Hệ thống hoá kiến thức của cả chương

- HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết

+ Kỹ năng: Vận dụng các Hoạt động của học sinh để giải bài tập có dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình & tìm điều kiện của hình,

+ Thái độ: Phát tiển tư duy sáng tạo II- PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN - GV: Bảng phụ, thước, giáo án, SGK - HS: Bài tập, ôn luyện

III. CÁCH THỰC TIẾN HÀNH:

Ôn tập, vấn đáp, thuyết trình IV- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY A- Ôn định tổ chức:

Lớp 8A: 8 B:

B- Kiểm tra bài cũ:

Lồng vào ôn tập C- Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài tập 89 (SGK - 111)

B

Trang 72

- GV: Để cm AEBM là hình thoi có thể cm: 4 cạnh của nó bằng nhau:

+ AEBM là hình vuông khi có AMB^ = 900

muốn vậy AM phải vừa là trung tuyến vừa là đường cao ⇒ ∆ABC phải là ∆

vuông cân.

Bài tập: Cho hình bình hành ABCD có AB = 2AD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD.

a. Các tứ giác AEDF, AECF là hình gì?

Vì sao

b. Gọi M là giao điểm của à và DE, N là giao điểm của BF và CE. chứng minh rằng tứ giác EMFN là hình chữ nhật

E D M

A C ∆ABC có A^ = 900

GT D là trung điểm AB M là trung điểm BC E đx M qua D a) E đx M qua AB

KL b) AEMC, AEMB là hình gì? Vì sao?

c) Tính chu vi AEBM khi BC = 4cm

d) ĐK ∆ABC để AEBM là hình vuông a) D, M thứ tự là trung điểm của AB, AC nên ta có : DM // AC

AC ⊥ AB ( gt) mà DM // AC suy ra DM ⊥AB (1)

E đx với M qua D do đó ED = DM (2) Vậy từ (1) & (2) ⇒ AB là trung điểm của đoạn thẳng EM hay E đx qua AB.

b) AB & EM vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường nên AEBM là hình thoi

⇒ AE //BM hay AE //MC ta lại có EM // AC ( cmt)

Vậy AEMC là HBH

c) AM = AE = EB = BM =

2

BC = 2 cm

⇒ Chu vi EBMA = 4.2 = 8 cm

d) EBMA là hình vuông khi AB = EM mà EM = AC vậy AEBM là hình vuông khi AB

= AC hay ∆ABC là ∆ vuông cân

HS vẽ hình, viết GT - KL

Trang 73 C F

D

B E

A

c. Hình bình hành ABCD cần có điều kiện gì thì EMFN là hình vuông.

GV yêu cầu HS đọc bài, viết GT - KL Gv hướng dẫn HS chứng minh

MM

Bài làm

a. - Tứ Giác AEFD là hình thoi vì

AE//DF và AE = DF nên là hbh lại có AD = AE nên là hình thoi

- Tứ giác AECF là hbh vì có:

AE//CF và AE = CF

b. Ta có EN//FM và EM//FN nên EMFN là hbh

mà AEFD là hình thoi nên AF⊥DE

Hbh EMFN có M^ = 900 nên là hình chữ nhật c. Hình chữ nhật EMFN là hình vuông nếu ABCD là hình chữ nhật

Một phần của tài liệu giáo án HÌNH 8 - HAY (Trang 70 - 74)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(206 trang)
w