Bài 13:Môi trờng đới ôn hoà

Một phần của tài liệu Giao an Đia li 7 - 2012 (2Cot) (Trang 34 - 38)

Chơng II: Môi trờng đới ôn hoà. Hoạt động

Tiết 15- Bài 13:Môi trờng đới ôn hoà

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Biết vị trí của môi trờng trên bản đồ các môi trờng địa lí.

- Trình bày và giải thích ( ở mức độ đơn giản) về hai đặc điểm cơ bản của môi trờng đới ôn hoà.

2. Kĩ năng:

- Xác định trên bản đồ, lợc đồ vị trí của đới ôn hoà, các kiểu môi trờng ở đới ôn hoà.

- Nhận biết các kiểu môi trờng ở đới ôn hoà (ôn đới hải dơng, ôn đới lục địa, địa trung hải) qua tranh ảnh và biểu đồ khí hậu.

3. Thái độ:

- Hs học tập nghiêm túc, tích cực.

II. Chuẩn bi của GV và HS:

1. Chuẩn bị của GV:

- Bản đồ Các môi trờng địa lí tự nhiên.

2. Chuẩn bị của HS: Kiến thức . III.Tiến trình bài dạy :

1. KiÓm tra:

- Sĩ số: 7a: 7b:

- Bài cũ: không 2. Bài mới:

Hoạt động của GV - HS Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm khí hậu (20 phót)

GV:Treo bản đồ các kiểu môi trờng trên

bảngYêu cầu hs quan sát +H13.1 SGK Hãy:

? Xác định vị trí đới ôn hoà? So sánh diện tích của

đới ở 2 bán cầu?

HS: Trả lờiLên bảng xác định vị trí đới ôn hòa trên lợc đồ(Giữa đới nóng và đới lạnh. Từ chí tuyến đến vòng cực ở 2 bán cầu.)

- Diện tích: diện tích đất nổi nằm chủ yếu ở bắc bán cầu, 1 phần nhỏ nằm ở nam bán cầu.

-->Lớp bổ sung.

GV:Yêu cầu hs phân tích bảng số liệu SGK-42 để thấy tính chất trung gian của khí hậu đới ôn hoà?

HS:Phân tích Lớp nhận xét bổ sung.

- Vị trí: Nằm giữa đới nóng và đới lạnh.

- Nhiệt độ TB năm: không nóng bằng đới nóng và không lạnh bằng đới lạnh.

- Lợng ma TB năm: không nhiều nh đới nóng và không ít nh đới lạnh

GV: Chuẩn kiến thức - Kết luận: Tính chất trung gian của đới ôn hoà thể hiện:

- Không nóng và ma nhiều nh đới nóng . - Không quá lạnh và ít ma nh đới lạnh.

GV:Tiếp tục yêu cầu hs quan sát lợc đồ các kiểu môi trờng trên thế giới + H13.1 cho biết các kí hiệu mũi tên biểu hiện các yếu tố gì trong lợc đồ?

HS:Trả lời( Gió tây, dòng biển nóng, khối khí nóng, khối khí lạnh.)

? Các yếu tố trên có ảnh hởng tới thời tiết của đới

ôn hoà ntn? Nguyên nhân gây ra thời tiết thất th- ờng ở đới ôn hoà?

HS: Trả lờiLớp nhận xét bổ sung.

GV: Phân tích, giảng giải:

- Do ở vị trí trung gian nên đới ôn hoà chịu sự tác động của khối khí nóng từ vĩ độ thấp tràn lên và khối khí lạnh từ vĩ độ cao tràn xuống từng đợt

đột ngột:+ Đợt khí lạnh: Nhiệt độ xuống thấp đột ngột dới 00C, gió mạnh, tuyết dày

+ Đợt khí nóng: Nhiệt độ tăng rất cao , rất khô rễ

1. KhÝ hËu.

- Vị trí của MT: khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở hai bán cầu.

- Phần lớn diện tích đất nổi của đới

ôn hoà nằm ở bán cầu Bắc.

- KhÝ hËu mang tÝnh chÊt trung gian giữa khí hậu đới nóng và đới lạnh.

- Thời tiết có nhiều biến động thất thêng.

gây cháy.

- Do vị trí trung gian giữa hải dơng và lục địa gió tây ôn đới hải dơng mang không khí ẩm, ấm của dòng biển nóng chảy qua vào KV ven bờ làm thời tiết biến động, khí hậu phân bố giữa hải dơng và lục địa.

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân hoá của môi tr- êng (20 phót)

GV: Hớng dẫn hs quan sát 4 bức ảnh về 4 mùa ở

ôn đới(SGK- 44+60)Hỏi:

? NhËn xÐt vÒ:

+ Khí hậu trong 3 ảnh SGK-44)

+ Sự biến đổi cảnh sắc thiên nhiên qua 4 ảnh thể hiện 4 mùa trong năm ntn?

HS: Trả lờiLớp bổ sung.

- Mùa đông: Tuyết rơi, cây tăng trởng chậm trơ

trụi cành lá ( trừ cây lá kim ).

- Mùa xuân: Nắng ấm tuyết tan,cây nẩy lộc ra hoa - Mùa hạ: nắng nóng ma nhiều.

- Mùa thu: Lá khô vàng rơi rụng.

? Sự biến đổi thời tiết ở đới ôn hoà khác với thời tiết ở Việt Nam ntn?

HS: Khí hậu VN có thời tiết thay đổi theo 2 mùa giã.

? Vậy sự phân hoá của môi trờng thể hiện ntn?

HS: Trả lời.

GV: Chuẩn kiến thức.

GV:Yêu cầu hs quan sát bản đồ các môi trờng trên t/giới +H13.1 hãy:

- Nêu tên các kiểu môi trờng?

- XĐ vị trí của các kiểu môi trờng? ( gần biển hay xa biÓn, gÇn cùc hay gÇn chÝ tuyÕn, phÝa t©y hay phía đông lục địa)

- Các dòng biển nóng chảy qua KV nào trong đới nóng? ( Phía tây,đông và trung tâm lục địa)

HS:Xác định trên bản đồLớp quan sát nhận xét.

GV hái tiÕp:

? Các dòng biển và gió tây ôn đới có ảnh hởng kiểu môi trờng chúng chảy qua ntn?

HS: Trả lời.

GV ph©n tÝch:

- Các dòng biển nóng và gió tây mang theo không khí ẩm, ấm vào môi trờng ven bờ nên có khí hậu

ôn đới hải dơng: ấm về mùa đông, mát về mùa hè, Èm ít quanh n¨m.

- Xa biển tính chất lục địa rõ hơn, lợng ma giảm, mùa đông dài và lạnh. TV thay đổi từ tây sang

đông: từ rừng lá rộng - rừng lá kim.

?-ở châu á từ tây sang đông có các kiểu môi trờng nào? Từ bắc xuống nam có các kiểu môi trờng nào?

2. Sự phân hoá môi tr ờng.

- Thiên nhiên phân hoá theo thời gian và không gian:

+ Phân hoá theo thời gian: một năm có bốn mùa xuân, hạ, thu,

đông.

-ở Bắc Mĩ từ Tây sang Đông và từ Bắc đến Nam có các kiểu môi trờng gì?

HS: trả lờilớp bổ sung.

GV: Nhắc lại: Sự thay đổi khí hậu theo vĩ độ làm thảm TV thay đổi theo.

GV hái:

? Môi trờng ôn đới hải dơng có đặc điểm gì khác với khí hậu ôn đới lục địa ntn? Trong đới ôn hoà có mấy loại môi trờng chính?

GV: Hớng dẫn HS phân tích các biểu đồ khí hậu sgk để rút ra đặc điểm khí hậu của các kiểu môi tr- êng.

? Thời tiết và khí hậu của môi trờng ôn hoà gây tác

độnh xấu tới nền SX nông nghiệp và sinh hoạt của con ngêi ntn?

HS: Trả lời

GV: Bổ sung những thông tin cập nhật về thời tiết và khí hậu ở đới ôn hoàcho hs.

GV: Kết luận khái quát toàn bài.

Kết luận chung:HS đọc SGK.

+ Phân hoá theo không gian: thiên nhiên thay đổi từ Bắc xuống Nam theo vĩ độ; từ Tây sang Đông theo

ảnh hởng của dòng biển và gió Tây

ôn đới.

KÕt luËn chung: SGK 3. Củng cố (3 phút)

- Hãy nêu những biểu hiện tính chất trung gian của khí hậu ôn hoà?

- Tại sao thời tiết đới ôn hoà có tính chất thất thờng?

4. H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà: (2 phút) 1. Lý thuyÕt: Môc môc 1,2 sgk

2. Bài tập:

- Làm lại bài tập 1,2 SGK trang 45 .

3. Chuẩn bị cho tiết sau: Hoạt động Nông nghiệp ở đới ôn hoà theo gợi ý sau:

+ Đọc và trả lời theo các câu hỏi gợi ý của SGK.

+ Su tầm tài liệu, tranh ảnh về SX chuyên môn hoá cao ở các nớc kinh tế phát triển.

*************************

Ngày soạn:

Ngày giảng:

TiÕt 16

Một phần của tài liệu Giao an Đia li 7 - 2012 (2Cot) (Trang 34 - 38)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(191 trang)
w