Phần II- Trắc nghiệm tự luận (6 điểm)
Tiết 49 Bài 44 kinh tế trung và nam mĩ
Những kiến thức HS đã biết có liên
quan. Những kiến thức mới trong bài cần hình thành.
- Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ.
- Dân c, xã hội Trung và Nam Mĩ. - Đặc điểm của ngành Nông nghiệp: Các hình thức sở hữu; Các ngành nông nghiệp.
A
. Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức: hs cần nắm đợc:
- Sự phân chia đất đai ở Trung và Nam Mĩ không đồng đều thể hiện ở 2 hình thức phổ biến là đại điền trang và tiểu điền trang.
- Cải cách ruộng đất ở Trung và Nam Mĩ ít thành công, nguyên nhân . - Sự phân bố nông nghiệp ở Trung và Nam Mĩ.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đọc và phân tích lợc đồ nông nghiệp để thấy đợc sự phân bố sản xuất nông nghiệp ở Trung và Nam Mĩ, phân bố các cây CN và vật nuôi trong khu vực.
- Kĩ năng phân tích ảnh về 2 hình thức sở hữu và SX nông nghiệp ở Trung và Nam Mĩ.
3. Thái độ:
- Tự giác, tích cực, chủ động.
B. Chuẩn bị :
- Thầy: sgk, sgv; Bản đồ kinh tế chung châu Mĩ ; Bảng phụ.
- Trò: Tài liệu, tranh ảnh về 2 h/đ SX nông nghiệp ở Trung và Nam Mĩ. Phiếu học tập.
C. Tiến trình lên lớp:
1. KiÓm tra:
- Sĩ số: 7A: 7B: 7C:
- Bài cũ (5 phút): ?Trình bày sự khác biệt của quá trình đô thị hoá ở Trung và Nam Mĩ với khu vực Bắc Mĩ? (- Đáp án: Quá trình đô thị hoá ở Trung và Nam Mĩ diễn ra với tốc độ nhanh, nhng cha tơng xứng với sự phát triển kinh tế. Còn ở Bắc Mĩ diễn ra với tốc
độ nhanh và tơng xứng với sự phát triển kinh tế) 2. Bài mới:
* Giới thiệu bài mới:SGK
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* HĐ1 : Cá nhân/ Nhóm(20 phút)
GV: Y/c hs quan sát và nêu ND 3 bức ảnh sgk Tr234.
HS: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
? Qua quan sát em có nhận xét gì về hình thức SX trong các bức ảnh trên?
HS:
H44.1: Trồng lúa mì đợc tiến hành bằng phơng
thức canh tác cổ truyền dùng sức kéo trâu, bò, cày đất bằng công cụ thô sơ trên mảnh đất nhỏ bé, năng suất và sản lợng sẽ thấp.
H44. 2: Chăn thả bò trên đồng cỏ rộng lớn.
H44.3: Thu hoạch đậu tơng tiến hành bằng cơ giới trên quy mô lớn (16 xe cơ giới thu hoạch đậu tơng).
1. Nông nghiệp:
a. Các hình thức sở hữu trong nông nghiệp.
Giáo viên soạn: Lý Thị Thanh Bình
? Qua phân tích ảnh hãy cho biết ở Trung và Nam Mĩ có mấy hình thức tổ chức SX trong nông nghiệp?
HS: 2 hình thức:
- SX quy mô lớn (Đại điền trang) - SX quy mô nhỏ (Tiểu điền trang)
? và H44.3 đại diện cho những hình thức sở hữu nông nghiệp nào?
HS: H44.1 và H44.2: Tiểu điền trang.
H44.3: TiÓu ®iÒn trang
GV: Vậy giữa 2 hình thức sở hữu này có gì khác nhau.
GV y/c hs thảo luận theo nhóm:
GV: GV nêu nhiệm vụ, cách thức tổ chức hoạt động nhãm:
- Nhãm lín: 4 nhãm.
- Thêi gian: 7 phót.
- Nhiệm vụ (2 nhóm một nhiệm vụ):
Nhóm 1,2: Nêu đặc điểm hình thức sở hữu đại điền trang?
Nhóm 3,4: Nêu đặc điểm hình thức sở hữu tiểu điền trang?
HS: Các nhóm thảo luận cử nhóm trởng và th kí, th kí ghi kết quả vào phiêu học tập đã chuẩn bị sẵn.
HS: các nhóm cử nhóm trởng báo cáo kết quả, các nhóm khác nhận xét bổ sung.
GV: Đánh giá kết quả các nhóm và chuẩn kiến thức theo bảng phụ 1.
? Dựa vào sgk và bảng so sánh trên em có nhận xét gì
về chế độ sở hữu ruộng đất ở Trung và Nam Mĩ?
HS: Trả lời.
? Sự bất hợp lí trong chế độ sở hữu ruộng đất đợc thể hiện ntn?
HS: - Ngời nông dân chiếm số đông trong dân số nh- ng chỉ sở hữu những mảnh đất nhỏ bé, bộ phận lớn nông dân không có ruộng đất phải đi làm thuê.
- Phần lớn diện tích đất nằm trong tay địa chủ và t bản nớc ngoài
GV chốt kiến thức:
? Để phần nào giảm bớt sự bất hợp lí trong sở hữu ruộng đất, các quốc gia ở Trung và Nam Mĩ đã có những biện pháp nào?
HS: Ban hành luật cải cách ruộng đất, tổ chức khai hoang đất mới hoặc mua lại ruộng đất của đại điền chủ, công ty t bản nớcc ngoài chia cho nông dân.
? Hãy cho biết kết quả của cuộc cải cách nông nghiệp ở Trung và Nam Mĩ?
HS: Gặp nhiều khó khăn do sự chống đối của các đại
điền chủ và công ty t bản nớc ngoài. CuBa tiến hành thành công cải cách ruộng đất.
* HĐ2: Cá nhân (15 phút)
GV: giới thiệu cho hs lợc đồ H44.4 sgk Tr135.
? Dựa vào lợc đồ H44.4 cho biết Trung và Nam Mĩ có
- Chế độ sở hữu ruộng đất còn bất hợp lí.
- Nền nông nghiệp của nhiều n- ớc bị lệ thuộc vào nớc ngoài.
b. Các ngành nông nghiệp:
* Ngành trồng trọt:
Giáo viên soạn: Lý Thị Thanh Bình
các loại cây trồng chủ yếu nào?
HS: làm việc theo cặp để XĐ sự phân bố các loại cây trồng.
GV kẻ sẵn lên bảng và hs thực hành theo cặp điền vào bảng.
HS: 2 cặp lên bảng và mỗi cặp nêu sự phân bố 5 loại cây trồng
+ 1 hs nêu tên cây trồng.
+ 1 hs nêu sự phân bố.
Loại cây
trồng Phân bố
1. Lóa m×
2. Cà phê 3. Dõa 4. Đậu tơng 5. Bông 6. Cam chanh 7. MÝa
8. Chuèi 9. Ngô
10. Nho 11. Lạc
- Braxin, áchentina
- Eo đất Trung Mĩ, đông Braxin, Côlômbia, Êcuâđo, Pêdu
- Braxin
- Các nớc đông nam lục địa N. Mĩ - Braxin, áchentina, Paraguay - Đông nam lục địa N.Mĩ.
- Quần đảo Ăngti - Eo đất Trung Mĩ
- Các nớc ven Đại Tay Dơng - áchenina, Chi Lê
- Nam lục địa Nam Mĩ.
? Dựa vào lợc đồ và bảng phân bố các cây trồng hãy cho biết nông sản chủ yếu là cây gì? Phân bố chủ yếu ở đâu? Vì sao?
HS: Phân bố: Eo đất T.Mĩ, QĐ Ăng ti và đông nam lục địa Nam Mĩ. Vì các khu vực trên có khí hậu nhiệt
đới và cận nhiệt thích hợp các loại cây trên phát triển.
GV lu ý hs: Một số nớc nam có sản lợng thực lớn (Braxin, áchentina)
? Tại sao 1 số nớc Trung và Nam Mĩ chỉ trồng 1 vài loại cây CN và cây ăn quả, cây lơng thực?
HS: Do lệ thuộc vào nớc ngoài, đất đai và khí hậu thích hợp 1 số loại cây ăn quả, cây CN.
GVchốt kiến thức:
? Tại sao phần lớn các nớc Trung và Nam Mĩ phải nhập lơng thực thực phẩm?
HS: Do phải lệ thuộc vào nớc ngoài, sự mất cân đối giữa cây CN và cây ăn quả, cây lơng thực, ngời nông dân cha quen với lối canh tác cây lơng thực.
? Dựa vào H44.4 sgk cho biết:
- Các loại gia súc đợc nuôi chủ yếu ở Trung và Nam Mĩ? Chúng đợc nuôi chủ yếu ở đâu? Tại sao?
- Tại sao Pêru lại là nớc phát triển ngàng đánh cá
biÓn?
HS: Trả lời theo câu hỏi gợi ý của Gv.
GV chuẩn kiến thức và điền vào bảng phụ 2.
GV mở rộng cho hs về ngành đánh cá ở Pêru.
GV: KL, khái quát toàn bài.
HS: Đọc ghi nhớ sgk Tr136.
- Nông sản chủ yếu là cà phê, ca cao, chuèi, mÝa.
- Ngành trồng trọt mang tính chất độc canh.
* Ngành chăn nuôi và đánh cá:
* Ghi nhí: sgk Tr136.
Giáo viên soạn: Lý Thị Thanh Bình
3. Củng cố (3 phút):
- Hãy cho biết tại sao công cuộc cải cách ruộng đất ở Trung và Nam Mĩ ít thành công?
- Tại sao phần lớn các nớc Trung và Nam Mĩ phải nhập lơng thực thực phẩm?
4. H ớng dẫn về nhà (2 phút):
- Học ND bài theo CHsgk
- Chuẩn bị trớc bài 15: Kinh tế Trung và Nam Mĩ (tiếp theo):
+ Đọc kĩ phần thông tin sgk và quan sát kĩ các lợc đồ sgk trả lời theo câu hỏi.
+ ST tranh ảnh, t liệu về siêu đô thị và việc khai thác rừng Amdôn ở Braxin.
Phô lôc:
Bảng phụ 1.
Hình thức sở hữu Đặc điểm
TiÓu ®iÒn trang
(minifunddia) Đại điền trang (Latifun®ia)
1. Quy mô diện tích Dới 5 ha Hàng ngàn ha
2. Quyền sở hữu Các hộ nông dân Các đại điền chủ
3.Hình thức canh tác Cổ truyền, dụng cụ thô sơ
năng suất thấp Hiện đại, cơ giới hoá các khâu sản xuất
4. Nông sản chủ yếu Cây lơng thực Cây công nghiệp, chăn nuôi
5. Mục đich sản xuất Tự cấp tự túc Xuất khảu nông sản
Bảng phụ 2:
Ngành chăn nuôi và
đánh cá
Địa bàn phân bố Điều kiện tự nhiên thích hợp Bò thịt và bò sữa Braxin, áchentina,
Paraguay, Urugoay Nhiều đồng cỏ rộng lớn và tơi tốt
Cừu, Lạc đà Lama Sờn núi trung An Đét Khí hậu khô hạn (Cận nhiệt đới và ôn đới lục địa)
Đánh cá Pê ru Dòng biển lạnh chảy ven bờ.
*************************
Ngày giảng: