Chơng V: Môi trờng vùng núi. Hoạt động kinh tế của con
Tiết 25 Bài 23: Môi trờng vùng núi
Những kiến thức HS đã biết có
liên quan. Những kiến thức mới trong bài cần hình thành.
- Vị trí của môi trờng. - Đặc điểm của môi trờng.
- C trú của con ngời.
A. Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức:
- Nắm đợc những đặc điểm cơ bản của môi trờng vùng núi ( càng lên cao không khí càng loãng, TV phân tầng theo độ cao) và ảnh hởng của sờn núi đôí với môi trờng.
- Biết đợc cách c trú khác nhau của các vùng núi trên thế giới.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện thêm cho hs kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lí và cách đọc lát cắt 1 ngọn núi.
3. Thái độ:
- Hs học tập nghiêm túc, tích cực.
B. Chuẩn bị :
* GV : - Máy chiếu (Nếu có).
- Bảng phụ.
* HS: Ôn tập kiến thức cũ. ảnh chụp phong cảnh vùng núi Việt Nam và các nớc khác.
C. Tiến trình dạy - học.
1. KiÓm tra:
- Sĩ số: 7B:
- Bài cũ : Kiểm tra 5 phút:
? Hãy cho biết các hoạt động kinh tế chính của các dân tộc ở đới lạnh?
(- Đáp án: Mục 1 sgk trang 72).
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài mới: Các nhân tố ảnh hởng đến khí hậu đó là vĩ độ, độ cao, vị trí gần hay xa biển và nhấn mạnh đến nhân tố độ cao sẽ học đến ở bài này.
Hoạt động của GV - HS Nội dung
* Hoạt động 1: Cá nhân/ Nhóm ( 20 phút)
GV:Giới thiệu H23.1 --> Yêu cầu hs quan sát 1. Đặc điểm của môi tr ờng.
cho biết : ? ảnh chụp gì? ở đâu? Trong ảnh có các đối tợng địa lí nào?
HS: Cảnh vùng núi Himalaya ở đới nóng châu á, trong ảnh là toàn cảnh các cây lùn thấp hoa đỏ phía xa, trên cao là tuyết phủ trắng đỉnh núi.
GV hái tiÕp:
? Tại sao ở đới nóng quanh năm có nhiệt độ cao lại có tuyết phủ trắng đỉnh núi?
HS: Trả lời.
GV bổ sung:Trong tầng đối lu của khí quyển nhiệt độ giảm dần theo độ cao, TB cứ lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,60 C. Càng lên cao không khí càng loãng nhiệt độ càng thay đổi.
GV: Giới thiệu H23.2 cho hs sơ đồ phân tầng TV theo độ cao ở dãy núi Anpơ thuộc châu Âu--> Y/
C hs trả lời:
?- Cây cối phân bố từ chân núi lên đỉnh núi ntn?
( thành các vành đai)
- Vùng Anpơ có mấy vành đai? Giới hạn mỗi vành?
HS: 4 vành đai:
+ Rừng lá rộng lên cao 900m.
+ Rừng lá kim lên cao 900- 2200m.
+ Đồng cỏ: 2200m - 3000m.
+ Tuyết: trên 3000m.
? Quan sát vào hình vẽ cho biết tại sao cây cối lại có sự chênh lệch theo độ cao?
HS: Càng lên cao càng lạnh -> TV thay đổi theo.
? Vậy sự thay đổi của khí hậu vùng núi ảnh hởng tới TV ntn? So sánh sự thay đổi TV theo vĩ độ?
Trả lời.
GV: Bổ sung - Chuẩn kiến thức.
GV:Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận câu hỏi sau:
? So sánh độ cao của từng vành đai tơng ứng giữa 2 đới khí hậu?
* Nhóm 1.2: Phân tích độ cao phân tầng thực vật
đới ôn hoà?
* Nhóm 3,4: Phân tích độ cao phân tầng thực vật
đới nóng?
HS: Thảo luận trong nhóm--> Thống nhất câu trả
lêi.
GV:Theo dõi, nhắc nhở động viên các nhóm thảo luận tốt-->Kẻ nhanh bảng -->Y/C nhóm 2,4 lên hoàn thành bảng.
HS: Đại diện nhóm báo cáo kết quả, các nhóm khác nhận xét bổ sung.
GV: Chuẩn bảng kiến thức ( Bảng phụ)
? Qua bảng trên hãy cho biết sự khác nhau giữa phân tầng TV của đới ôn hoà và đới nóng?
HS: - Đới nóng có vành đa rừng rậm mà đới ôn hoà không có.
- Vùng núi nhiệt độ thay đổi theo độ cao.
- TV thay đổi theo độ cao, sự phân tầng TV theo độ cao giống nh vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao.
- Các tầng TV ở đới nóng nằm cao hơn đới ôn hoà.
? Quan sát lát cắt phân tầng độ cao núi Anpơ
H23.2 cho biết: Sự phân bố cây trong 1 quả núi giữa sờn đón nắng và sờn khuất nắng có sự khác nhau ntn? V× sao?
HS: Vành đai sờn đón nắng mọc cao hơn sờn khất nắng. Vì sờn đón nắng nhiệt độ cao hơn nên ấm hơn sờn khuất nắng
? Cho biết sự ảnh hởng của sờn núi đối với TV và khÝ hËu ntn?
HS: TV và khí hậu thay đổi theo hớng sờn núi.
? Vậy độ dốc sờn núi có ảnh hởng đến tự nhiên, kinh tế vùng núi ntn?
HS: Trả lời.
GV bổ sung:
+ ảnh hởng đến lũ trên các sông suối trong vùng núi ( nớc trôi nhanh xuống sông suối nếu không cã c©y cèi che phó sên nói th× rÊt rÔ g©y lò quÐt, lở đất…).
+ ảnh hởng đến giao thông, đi lại và hoạt động kinh tế trong vùng núi ( núi cao, suối sâu…)
? Từ những phân tích trên hãy nêu những đặc
điểm cơ bản của vùng núi?
HS: Càng lên cao nhiệt độ càng giảm, không khí càng loãng, TV thay đổi theo độ cao.
GV: KL - ChuyÓn ý.
* Hoạt động 2: Cá nhân (15 phút )
GV: Yêu cầu hs đọc mục 2 sgk Tr75 --> Hỏi:
? ở nớc ta vùng núi là địa bàn c tru của các dân tộc nào? Đặc điểm dân c?
HS: Trả lời.
GV:Bổ sung, chuẩn kiến thức --> Liên hệ thực tế ở địa phơng.
? Hãy cho biết 1 số các dân tộc miền núi ở nớc ta cã thãi quen c tró ntn?
HS: Ngời mèo ở trên núi cao.
Ngời tày ở lng chừng núi, núithấp.
Ngời Mờng ở núi thấp - chân núi.
? Địa phơng em đang sống có đặc điểm địa hình ntn? Có những dân tộc nào đang sinh sống?
HS: Liên hệ trả lời.
? Dựa vào sgk hãy nêu đặc điểm c trú của các dân tộc ít ngời trên TĐ?
HS: - Châu á: sống ở vùng núi thấp có khí hậu mát mẻ.
- Nam Mĩ: sống ở độ cao trên 3000m là nơi có nhiều vùng đất bằng phẳng, thuận tiện cho trồng trọt và chăn nuôi.
- Sừng Nam Phi: Sống tập trung trên các sờn núi cao chắn gió có nhiều ma, khí hậu mát mẻ trong lành…
Kết luận chung: HS đọc SGK.
- Hớng và độ dốc của sờn núi ảnh hởng sâu sắc tới môi trờng vùng núi.
2. C trú của con ng ời.
- Vùng núi là địa bàn c trú của các dân téc Ýt ngêi.
- Vùng núi thờng là nơi tha dân.
3. Củng cố: ( 7 phút)
- Hãy trình bày những đặc điểm của môi trờng vùng núi?
- Độ dốc và hớng sờn núi có ảnh ởng ntn tới tự nhiên, kinh tế xã hội và giao thông vận tải ?
4. H ớng dẫn học ở nhà: (3 phút) - HS: học bài ghi + SGK.
- Làm BT2 sgk Tr76.
- Đọc, chuẩn bị trớc bài 24: Hoạt động kinh tế của con ngời ở vùng núi.
+ Quan sát kic các H24.1 đến H24.4 sgk- trả lời theo câu hỏi sgk.
+ ST tranh ảnh, tài liệu về các hoạt động kinh tế ở vùng núi của nớc ta và thế giới.
Phô lôc
Độ cao (m) Đới ôn hoà Đới nóng
200 - 900m Rừng lá rộng Rừng rậm
900 - 1800m Rừng hỗn giao Rừng cận nhiệt trên núi
1600- 3000m Rừng lá kim Đồng cỏ núi cao Rừng hỗn giao trên núi
3000-4500m Tuyết vĩnh cửu Rừng lá kim ôn đới núi cao
4500 -5500m Tuyết vĩnh cửu Đồng cỏ núi cao
5500m trở lên Tuyết vĩnh cửu Tuyết vĩnh cửu
____________________________________________________
Ngày giảng:
TiÕt 26
Bài 24: Hoạt động kinh tế của con ngời ở vùng núi.
Những kiến thức HS đã biết có liên quan.
Những kiến thức mới trong bài cần hình thành.
- Vị trí của môi trờng.
- Đặc điểm của môi trờng.
- Các hoạt động kinh tế cổ truyền.
- Sự thay đổi kinh tế- xã hội.
A. Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức:
- HS biết đợc sự tơng đồng về hoạt động kinh tế cổ truyền ở các vùng núi trên thế giới ( Chăn nuôi, trồng trọt, khai thác lâm sản, nghề thủ công)
- Biết đợc ĐK phát triển kinh tế vùng núi và những hoạt động kinh tế hiện đại ở vùng núi.
Tác hại tới môi trờng vùng núi do các h/đ kinh tế của con ngời gây ra.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đọc và phân tích ảnh địa lí.
3. Thái độ:
- Hs học tập nghiêm túc, tích cực.
B. Chuẩn bị :
* GV : - Máy chiếu (Nếu có).
- Bảng phụ.
* HS: Tranh ảnh, tài liệu về các hoạt động kinh tế ở vùng núi của nớc ta và thế giới.
C. Tiến trình dạy - học.
1. KiÓm tra:
- Sĩ số: 7B:
- Bài cũ : Kiểm tra 8 phút:
? Sự thay đổi TV theo độ cao, hớng núi ở vùng núi Anpơ nh thế nào?
? Độ dốc và hớng của sờn núi ảnh hởng nh thế nào đối với tự nhiên, kinh tế giao thông miÒn nói?
(- Đáp án: Mục 1 sgk trang 74).
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài mới:SGK.
Hoạt động của GV - HS Nội dung
* Hoạt động 1: Cá nhân (10 phút)
GV: Y/C hs quan sát 2 ảnh H24.1, H24.2 cho biÕt:
? Các hoạt động kinh tế cổ truyền trong ảnh là các hoạt động kinh tế gì?
HS: Trả lời--> Lớp bổ sung.
GV hái tiÕp:
? Ngoài các ngành kinh tế trên ra thì địa phơng em còn có ngành kinh tế nào khác? HS: Liên hệ địa phơng.
1. Hoạt động kinh tế cổ truyền.
- Trồng trọt, chăn nuôi, sản xuất hàng thủ công, khai thác chế biến lâm sản… là các h/đ kinh tế cổ truyền của các dân tộc vùng núi.
? Tại sao các h/đ kinh tế cổ truyền của các dân tộc vùng núi lại đa dạng và khác nhau?
HS: Do tài nguyên môi trờng, tập quán canh tác, nghề truyền thống mỗi dân tộc, ĐK giao thông của từng nơi.
GV nhấn mạnh: Sự khác nhau cơ bản trong khai thác đất đai giữa 2 vùng núi đới nóng và
đới ôn hoà.
+ Đới nóng: khai pha từ nơi có nớc ở dới chân núi tiến lên cao.
+ Đới ôn hoà thì khai phá ngợc lại từ cao rồi xuống chân núi.
GV mở rộng cho hs cụ thể tập quán canh tác, nghề nghiệp của 1 số dân tộc miền núi ở nớc ta
để minh họa cho hs.
* Hoạt động 2:Cả lớp (20 phút)
GV: Y/C học sinh đọc nội dung mục 2.
HS: Đọc mục 2 sgk Tr77, 78.
GV: Y/c Hs quan sát H24.3 sgk cho biết :
? Mô tả ND ảnh và cho biết những khó khăn cản trở sự phát triển kinh tế vùng núi là gì?
HS: - Một con đờng ôtô ngoằn ngeo khi vợt qua vùng núi
- Khó khăn: độ dốc cao, đi lại khó khăn, dịch bệnh sâu bọ phát triển, lên cao không khí loãng thiếu ôxi…
? Vậy muốn phát triển kinh tế văn hoá vùng núi việc đầu tiên là phải làm gì?
HS: Phát triển giao thông.
GV:Tiếp tục y/c HS quan sát H24.3 và H24.4 cho biết tại sao phát triển giao thông và điện lực là những việc cần làm trớc để thay đổi bộ mặt vùng núi?
HS: Trả lời.
GV phân tích thêm: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác kinh tế vùng núi là độ dốc, độ chia cắt của địa hình và sự thiếu dỡng khí ở trên cao. Do đó để phát triển kinh tế miền núi
- Các h/đ kinh tế đa dạng phong phú mang bản sắc mỗi dân tộc.
2. Sự thay đổi kinh tế - xã hội.
- Hai ngành kinh tế làm biến đổi bộ mặt kinh tế vùng núi là giao thông và điện lực. Nhiều ngành kinh tê mới đã xuất hiện theo: khai thác tài nguyên, hình thành các khu CN, du lịch phát triển.
việc cần thiết phải phát triển giao thông và điện lực là 2 ĐK cần có trớc tiên.
? Ngoài những khó khăn về giao thông, môi tr- ờng vùng núi còn gây cho con ngời những khó khăn nào dẫn tới chậm phát triển kinh tế?
HS: Dịch bệnh, sâu bọ, côn trùng, thú dữ, thiên tai do phá rừng.
GV: y/c hs nhắc lại các vấn đề về môi trờng của đới nóng, đới lạnh.
? Vậy ở vùng núi vấn đề đặt ra cho môi trờng
đó là gì?
HS: Cây rừng bị chặt phá, chất hải từ khai thác khoáng sản và khu nghỉ mát, ảnh hởng nguồn nớc, không khí…
Kết luận chung : HS đọc SGK.
- Việc phát triển kinh tế xã hội đặt ra nhiều vấn đề về môi trờng.
3. Củng cố(5 phút):
- Hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc ít ngời ở miền núi đó là gì?
- Cho biết sự phát triển kinh tế cả các vùng núi đã đặt ra những vấn đề gì cho môi trờng?
4. H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và trả lời các câu hỏi sgk Tr78.
- Ôn tập toàn bộ ND các chơng 2,3,4,5.
- Chuẩn bị giờ sau ôn tập 1 tiết.
__________________________________________________
Ngày giảng:
TiÕt 27:
Ôn tập chơng II, III, IV,V Những kiến thức HS đã biết có liên
quan. Những kiến thức mới trong bài cần hình thành.
- Vị trí địa lí, khí hậu và đặc điểm của các môi trờng.
- Hoạt động kinh tế của con ngời ở các môi trờng.
- Khắc sâu kiến thức về vị trí địa lí, khí hậu và
đặc điểm các ngành kinh tế nông nghiệp ở đới
ôn hoà, đới lạnh, hoanng mạc và vùng núi.
Rèn luyện kĩ năng phân tích đánh giá bảng số liệu, ảnh địa lí, lợc đồ, biểu đồ.
A. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Khắc sâu kiến thức về vị trí địa lí, khí hậu và đặc điểm các ngành kinh tế nông nghiệp ở
đới ôn hoà, đới lạnh, hoanng mạc và vùng núi.
2. Kü n¨ng:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích đánh giá bảng số liệu, ảnh địa lí, lợc đồ, biểu đồ.
- Nhận biết các môi trờng qua ảnh và biểu đồ khí hậu.
3. Thái độ:
- Hs học tập tích cực, nghiêm túc.
B. Đồ dùng dạy học.
- ThÇy: sgk + sgv
Bản đồ tự nhiên thế giới.
- Trò: kiến thức + sgk.
C. Tiến trình dạy học.
1. KiÓm tra:
- Sĩ số: 7B:
- Bài cũ : Vừa ôn tập vừa kiểm tra.
2. Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung
* Hoạt động 1:Cả lớp (20 phút)
? Đặc điểm khí hậu đới ôn hoà?
HS: Trả lời.
? T/C trung gian của khí hậu đới ôn hoà thể hiện ở chỗ nào?
HS: - Không nóng và ma nhiều nh đới nóng.
- Không quá lạnh và ít ma nh đới lạnh.
? Môi trờng đới ôn hoà có đặc điểm gì?
HS: Trả lời.
? Trình bày đặc điểm h/đ SX nông nghiệp, CN ở
đới ôn hoà?
HS: Trả lời.
? Hãy nêu đặc điểm các hình thức SX trên?
HS: t/c SX theo quy mô lớn, theo kiểu CN.
Chuyên môn hoá SX.
? Cho biết các SP nông nghiệp chủ yếu?
HS: Lúa nớc, chăn nuôi cừu, lúa mì, củ cải đ- êng, khoai t©y.
? Đô thị ở đới ôn hoà phát triển ntn?
HS: Trả lời.
? Vậy vấn đề bất cập ở môi trờng đới ôn hoà là g×?
HS: Ô nhiễm không khí, nớc do chất thải, khói bụi, phân hoá học, thuốc trừ sâu…
? Nêu đặc điểm khí hậu hoang mạc?
? Với đặc điểm khí hậu khô hạn, Đ- TV ở đây phát triển ntn?
HS: Động thực vật nghèo nàn, tha thớt.
? Hoạt động kinh tế có gì nổi bật ? HS: Trả lời.
? Nguyên nhân mở rộng hoang mạc ?
HS: Do tự nhiên, do cát lấn, biến động thời tiÕt,do con ngêi……
* Hoạt động 2:Cá nhân (20 phút)
? Đặc điểm khí hậu môi trờng đới lạnh ?
? Đặc điểm phát triển động, thực vật HS: Thực vật : Nghèo nàn ( rêu, địa y) Động vật : tuần lộc, chim cánh cụt, hải cÈu….
? Động vật ở đây có gì khác so với động vật ở
đới nóng?
HS: Có bộ lông, lớp mỡ dày và bộ lông không thÊm níc.
? Hoạt động kinh tế ơ đới lạnh có gì nổi bật ?
1. Môi tr ờng đới ôn hoà.
- KhÝ hËu: mang t/c trung gian gi÷a khÝ hậu đới nóng và khí hậu đới lạnh.
- Môi trờng: Thể hiện ở cảnh sắc thiên nhiên thay đổi theo 4 mùa rõ rệt và hay
đổi từ bắc xuống nam.
- CN: nền CN hiện đại đợc trang bị máy móc thiết bị tiên tiến.
- Nông nghiệp: 2 hình thức t/c SX nông nghiệp hộ gia đình và trang trại.
- Đô thị mở rộng theo quy hoạch.
2. Môi tr ờng hoang mạc.
- Khí hậu: khôhạn, khắc nghiệt, nhiệt độ ngày đêm chênh lệch nhau lớn.
- Kinh tÕ :
+Cổ truyền: Chăn nuôidu mục và trồng trọt trong ốc đảo .
+ Hiện đại: Khai thác nớc ngầm, khoáng sản, phát triển du lịch … 3. Môi tr ờng đới lạnh :
- Khí hậu quanh năm rất lạnh, mùa đông kéo dài, mùa hè ngắn ( nhiệt độ dới 10
0C), ma rất ít phần lớn dới dạng tuyết rơi .
- Kinh tÕ :
+Phơng bắc: Chăn nuôi cà săn bắn là chủ yếu.
+ Hiện nay: Khai thác dầu mỏ, đánh bắt
? Đặc điểm môi trờng vùng núi?
HS: Trả lời.
? Khó khăn về tự nhiên và kinh tế miền núi là g×?
HS: Lũ, xói mòn, giao thông khó khăn .
? Vùng núi là địa bàn c trú của dân tộc nào ? Dân c ở đây có đặc điển gì?
HS:
? Cho biết thói quen c trú của 1 số dân tộc ít ng- ời ở nớc ta?
HS: - Ngời Mèo (Mông): ở trên núi cao.
- Ngời Tày, Giao: lng chừng núi, núi thấp.
- ngời Mờng: ở núi thấp, chân núi.
? Cho biết h/đ kinh tế vùng núi có đặc điểm gì
nổi bật?
HS: Trả lời.
GV: Củng cố, khắc sâu các kiến thức cơ bản của các chơng.
chế biến cá voi…
4. Môi tr ờng vùng núi.
- Khí hậu và thực vật thay đổi theo độ cao…
- Là địa bàn c trú của các dân tộc ít ng- ời, là nơi tha dân .
- Kinh tế: chủ yếu là trồng trọt chăn nuôi, SX hàng thủ công, khai thác chế biến lâm sản là chủ yếu.
- 2 ngành kinh tế làm biến đổi bộ mặt kinh tế vùng là giao thông và điện lực.
3. Củng cố: (3 phút)
- Hãy cho biết vấn đề đặt ra cho các môi trờng: đới nóng, lạnh, hoang mạc, ôn đới, vùng núi đó là gì?
-Nêu sự khác biệt về khí hậu và h/đ kinh tế các môi trờng nêu trên?
4. H ớng dẫn về nhà: (2 phút)
- Ôn tập ND kiến thức về môi trờng địa lí.
- Tìm hiểu trên TĐ có bao nhiêu châu lục và các đại dơng, kể tên. XĐ vị trí các châu lục trên bản đồ TG hoặc quả địa cầu?
*********************************************
Ngày giảng: