1.KT: - Hs tiếp tục củng cố lại các kiến thức cơ bản của chương I về: chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp.
2. KN: - Tiếp tục giải các dạng toán cơ bản trong chương I: chia đa thức 1 biến đã sắp xếp. áp dụng kiến thức HĐT và phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x; chứng minh 3. TĐ: - Cẩn thận, chính xác, ý thức hợp tác
II. Đồ dùng dạy học:
1. GV: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
2. HS: - Ôn tập và giải các bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuối tiết 19.
III. Phương pháp:
- Vấn đáp, hợp tác nhóm, luyện tập IV. Tổ chức giờ học
HĐ của Gv và Hs Nội dung
Hoạt động 1: Chia đa thức một biến đã sắp xếp - Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- Mục tiêu: + Hs tiếp tục củng cố lại các KT cơ bản về: chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp
+ Thực hiện chia đa thức 1 biến đã sắp xếp - Thời gian: 14 phút
- Đồ dùng dạy học: bảng phụ, phấn màu, thước kẻ - Cách tiến hành:
* Gv yêu cầu:
- Lần lượt từng Hs trả lời các câu hỏi 3, 4, 5. Hs dưới khác theo dõi nhận xét và bổ sung.
? Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B? Cho VD
? Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B ? Cho VD.
? Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B? Cho VD.
*Gv ghi đề bài 80(sgk - 33) lên bảng và ycầu:
- Khi chia đa thức 1 biến ta phải chú ý điều gì
- Bước đầu tiên của phép chia ta làm như thế nào ?
- Gv: khi chia hạng tử bậc cao nhất của ĐT bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của
3. Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1. Bài 80 (SGK - T33) Làm tính chia a. 6x3−7x2 −x+2 2x+1
- 6x3+3x2 3x2−5x+2
−10x2 +3x2 +2
- 10x2 −5x
4x+2
- 4x+2
0
ĐT chia chính là chia đơn thức cho đơn thức.Vậy
-Muốn chia đơn thức cho đơn thức ta làm ntn?
- Gọi 2 Hs lên bảng thực hiện câu a và b, Hs dưới lớp theo dõi và nhận xét
- Với câu c ta làm như thế nào ?
- Hs thảo luận theo nhóm bàn trong thời gian 2ph phân tích đa bị chia thành nhân tử.
- Đại diện 1 nhóm bàn trả lời nhóm khác bổ sung. Gv ghi bảng
? Các phép chia trên có phải là phép chia hết không?
b. x4−x3+x2 +3x x2−2x+3
- x4−2x3+3x2 x2+x
x3−2x2 +3x
- x3−2x2+3x
0
c. (x2−y2 +6x+9):(x+y+3)
( )
[ 2 +6 +9 − 2]:( + +3)
= x x y x y
( )
[ + 2 − 2]:( + +3)
= x y y x y
( + +3)( −3+ ) (: + +3)= − +3
= x y x y x y x y
Hoạt động 2: Bài tập phát triển tư duy.
- Phương pháp: Vấn đáp, hợp tác nhóm, luyện tập
- Mục tiêu: - Tiếp tục áp dụng kiến thức HĐT và phân tích đa thức thành nhân tử để giải các dạng toán cơ bản trong chương I: để tìm x; chứng minh
- Thời gian: 28 phút
- Đồ dùng dạy học: bảng phụ, phấn màu, thước thẳng - Cách tiến hành:
* Gv đưa đề bài 81( sgk - 33) lên bảng phụ
- Muốn tìm x ta làm như thế nào ? ( phân tích vế trái thành 1 tích
- Một tích bằng không khi nào ?
- Hs thảo luận theo nhóm trong thời gian 4ph:
+ N1,3: làm câu b + N2,4: ;làm câu c
- Các nhóm treo kết quả, nhận xét chéo - Gv đánh giá kết quả làm việc của cac nhóm
2. Bài 81 (T33 - SGK) Tìm x, biết:
b) (x + 2)2 - (x - 2)(x + 2) = 0 (x + 2)(x + 2- x +2) = 0 (x + 2) . 4 = 0
x + 2 = 0 => x = -2 c) x+2 2x+2x3 =0
(1+2 2 x+2x2)=0
x1+2 2 x+( )2 x2=0
x
(1 2. ) 0
x + x =
Vậy: 0 1
x= ∨ = −x 2
* Gv hướng dẫn h/s cả lớp làm bài 82 (SGK).
a.Có nhận xét gì về vế trái của bất đẳng thức?
(có chứa (x-y)2.
? Vậy làm thế nào để c/m bất đẳng thức?
+ Gv mở rộng: khi nào biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất và bằng bao nhiêu?
b. Hãy biến đổi biểu thức vế trái sao cho toàn bộ các hạng tử chứa biến nằm trong bình phương của một tổng hoặc một hiệu?
- Gv hướng dẫn Hs khá về nhà làm tiếp
* Gv đưa đề bài lên bảng phụ và yêu cầu:
- Muốn tìm n ta làm như thế nào ?
- Gv yêu cầu 1 Hs thực hiện phép chia tại chỗ, Gv ghi bảng, Hs khác bổ sung.
- Khi nào thì 2n2 −n+2:2n+1?
3. Bài 82 (sgk-33)
a. A = x2 −2xy+ y2 +1=(x−y)2 +1
vì (x−y)≥0với mọi x,y.
VậyA =x2 −2xy+ y2 +1>0với mọi x,y∈R.
b. 4
3 4 1 2 .1 2
1 2
2 − =− + − −
−x x x
x
+
− +
−
= 4
3 4 1 2 .1
2 2 x
x
+
−
−
= 4
3 2 1 2 x
có x + > ∀x
− 0
4 3 2 1 2
nên x < ∀x
+
−
− 0
4 3 2 1
Vậy x−x2 −1<0,∀x.
4. Bài 83 (SGK - 33).
Tìm n ∈Z để 2n2 - n +2 chia hết cho 2n +1
2
2n2n+ 2n+1
- 2n2 +2 n−1
−2n+2
- −2n−1
3 Vậy:
1 2 1 3 1
2
2 2 2
+ +
− + =
+
−
n n n
n n
Với n∈Zthì n−1∈z.Do đó.
1 2 : 3 1 2 : 2
2n2 −n+ n+ khi n+
∈ +
⇔2n 1 Ư(3) mà Ư(3) ={±1;±3} { 1; 3}
1
2 + ∈ ± ±
⇒ n
* Nếu 2n+1=1⇒n=0
* Nếu 2n+1=-1=>n = -1
* Nếu 2n+1=3=> n=1
* Nếu 2n+1=-3=> n=-2
Kết luận: Vậy 2n2-n+2 : 2n+1 Khi n∈{−2;−1;0;1}
Tổng kết - Hướng dẫn về nhà(3ph)
* Tổng kết: - Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B?
- Ta có thể áp dụng HĐT, phân tích đa thức thành nhân tử vào những dạng bài
toán nào?
* HDVN:
- Ôn tập chương I theo câu hỏi SGK và các dạng BT đã chữa.
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết
Bài tập bồi dưỡng HS yếu kém
1. Muốn nhân ( chia) đơn thức với đơn thức ta làm như thế nào ? 2. Phân tích đa thức sau thành nhân tử ( bằng 2 cách nếu có thể)
a) 3x + 3y - x2 - xy b) x2 + 2xy + y2 - 4 3. Làm tính nhân
a) 2x2( x2 + 2x +1) b) ( x- 2)(x + 2)
________________________________________
Ngày soạn:
Ngày giảng:
TiÕt 21: KiÓm tra 1tiÕt I.Mục tiêu:
1/KT:
- kiểm tra đánh giá mức độ nhận thức của học sinh ở chơng I thông qua
điểm số của bài kiểm tra.
2/KN:
- Kĩ năng nhân chia đơn thức, đa thức.
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập.
3/T§:
- Cẩn thận, chính xác, trung thực, tự lực.
*HS: Ôn tập chơng I, các dạng bài tập trong chơng.
Đồ dùng học tập.
II.Ph ơng pháp :
- HS hoạt động cá nhân.
III.Tổ chức giờ học : 1- GV phát dề
2- Quan sát HS làm bài 3- Hết giờ thu bài.
IV
. Đồ dùng dạy học :
*GV: Ma trận đề; Đề, đáp án:
Ma trận đề kiểm tra chi tiết Mức
độ Nhận biết Hiểu Vận dụng Tổng
tnKQ tnTL tnKQ tnTL tnKQ tnTL
Nhân đa thức đơn thức
2a:nhân đơn thức với đa thức 0,25
2d:nhân đa thức với đa thức 0,25
3:nhân đơn,đa thức 2
3 2,5
Hằng đẳng thức 1a:lập phương của 1 tổng
1b:bình phương của 1 hiệu
2b:áp dụng tính giá trị
6:áp dụng chứng minh
4 1,75
0,25 0,25 0,25 sự chia hết 1 Phân tích đa thức
thành nhân tử
2f:đặt nhân tử chung 0,25
2e:áp dụng tìm x 0,25
5:nhóm hạng tử 3
3 3,5
Chia đa thức cho đa thức
2c:chia đơn thức cho đơn thức 0,25
4: Chia
đa thức cho ®a thức 2
2 2,25
Tổng 1
0,25 4
1 7
8,75 12
10đ
Ma trận đề kiểm tra thu gọn Mức độ
Kiến thức
Nhận biết Hiểu Vận dụng Tổng
tnKQ tnTL tnKQ tnTL tnKQ tnTL
Nhân đa thức đơn thức 2a
0,25 2d
0,25 3
2 3
2,5 Hằng đẳng thức 1a
0,25
1b 0,25
2b 0,25
6 1
4 1,75 Phân tích đa thức
thành nhân tử
2f
0,25 2e
0,25 5
3 3
3,5 Chia đa thức cho đa
thức
2c 0,25
4 2
2 2,25 Tổng 1
0,25
4 1
7 8,75
12 10đ
*. §Ò chẵn :