CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC I.Mục tiêu

Một phần của tài liệu dai 8 ca nam co chuan ktkn - de co ma tran (Trang 44 - 47)

1. KT:

- Hs nêu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.

- Hs biết khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B; quy tắc chia đthức cho đthức

2. KN:

- Hs thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức 3. TĐ:

- Giáo dục cho hs tính cẩn thận, linh hoạt , tinh thần tập thể trong hoạt động nhóm.

II.Đồ dùng dạy học:

1. Gv:

- Bảng phụ ghi nhận xét, qui tắc và các đề bài tập. Phấn màu.

2. Hs:

- Ôn qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.

III. Phương pháp:

- Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm IV.Tổ chức giờ học:

* Khởi động/ mở bài - Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ

- Thời gian: 5'

* Gv nêu y/c kiểm tra:

1. Phát biểu và viết côngthức chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

2. áp dụng tính: 75 : 73 6 )3

3 ( 1 : 3) (−1 −

x10 : x3 với x ≠0 x4: x4 với x ≠0

- Gv và Hs nhận xét, đánh giá kết quả bài HS lên bảng.

* Gv đặt vấn đề vào bài.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài

Hoạt động 1

- Nội dung: : Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B - Phương pháp: Vấn đáp

- Mục tiêu: Hs hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.

- Thời gian: 6 phút

* Gv: Cho a; b ∈Z;b≠0. Khi nào ta nói a chia hết cho b?

- Gv: Tương tự như vậy, cho A và B là 2 đa thức, B≠0. Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho A = B.Q

Trong đó: A gọi là đa thức bị chia.

B gọi là đa thức chia.

Q gọi là đa thức thương.

Kí hiệu: A = B.Q hay Q =

B A

1.Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B.

Cho A và B là 2 đa thức, B≠0: A chia hết cho B ⇔ A = B.Q hay Q=

B A

Trong đó: A gọi là đa thức bị chia.

B gọi là đa thức chia.

Q gọi là đa thức thương.

Kí hiệu: A = B.Q hay Q=

B A

Hoạt động 2 - Nội dung: Quy tắc

- Phương pháp: Vấn đáp, hợp tác nhóm

- Mục tiêu: Hs biết khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B; quy tắc chia đthức cho đthức.

- Thời gian: 18 phút

? Khi nào xm chia hết cho xn? ( m≥n)

* Gv yêu cầu 1 hs lên bảng làm ?1. Lớp làm vào vở. Kiểm tra chéo trong bàn.

- Lớp nhận xét bài làm trên bảng.

? Phép chia 20x5 cho 12xcó phải là phép chia hết không? Tại sao?

( có vì 5

3x4 là 1 đa thức)

* Gv ycầu 2 hs lên bảng thực hiện ?2. Cả lớp làm vào vở.

2.Quy tắc

?1.Làm tính chia.

a.x3:x2 = x b.15x7: 3x2 =5x5 c.20x5 : 12x = 5

3.x4

?2. Tính.

a.15x2y2 : 5xy2 = 3x

? Ta đã thực hiện phép chia như thế nào?

? Các phép chia trên có là phép chia hết không? Tại sao?

? Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào?

*Gv giới thiệu “Nhận xét: (sgk-26)”

? Qua ?1 và ?2: Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trong trường hợp A chia hết cho B) ta làm thế nào?

- Hs hoạt động nhóm sử dụng kỹ thuật khăn trải bàn trong thời gian 4 phút - Các nhóm treo kết quả -> nhận xét, bổ sung. Gv đánh giá kết quả các nhóm - Gv đưa qui tắc lên bảng phụ, 1 Hs đọc .

* Gv đưa đề bài sau lên bảng phụ:

Trong các phép chia sau, phép chia nào là phép chia hết? Tại sao?

a.2x3y4 : 5x2y4 b.15xy3 : 3x2 c.4xy: 2xz

- Hs làm việc cá nhân trong thời gian 1 phút, gọi 3 Hs trả lời, Hs khác nhận xét, bổ sung

b.12x3y : 9x2 = 4/3.xy

*Nhận xét: ( sgk-26)

*Quy tắc: (sgk-26)

Hoạt động 3 - Nội dung: áp dụng + luyện tập

- Phương pháp: Vấn đáp, hợp tác nhóm, luyện tập.

- Mục tiêu: Hs thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức - Thời gian: 14 phút

* Gv đưa đề bài lên bảng phụ và ycầu:

- 1 Hs đọc đề bài, cả lớp theo dõi

- Gọi 2 hs lên bảng làm ?3, cả lớp làm vào vở.( dãy trong làm ý a; dãy ngoài làm ý b)

- Gv cùng Hs dưới lớp nhận xét, bổ xung và đánh giá bài của bạn

* Gv cho Hs làm bài 59, 60, 61 với ycầu:

3. áp dụng

?3.

a.Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia là 15x3y5x, đơn thức chia là 5x2y3.

Giải 15x3y5x : 5x2y3 = 3xy2z b.P = 12x4y2 : (-9xy2) =

3

−4

.x3 Thay x = -3 vào P ta được:

P = 3

−4

.(-3)3 =

3

−4

.(-27)=36 Bài 60: (sgk-27) Làm tính chia.

a. 53 : (-5)2 = 53 : 52 = 5

? So sánh luỹ thừa bậc chẵn của hai số đối nhau? ( bằng nhau)

-Gọi 2 hs lên bảng làm 2 ý a, b. Cả lớp làm vào vở.

- Tương tự: 2 hs lên bảng thực hiện, lớp làm vào vở và đổi bài kiểm tra chéo câu c, d

- Lớp nhận xét.

* Kết luận: khi chia 1 LT cho 1 LT phải chú ý về cơ số nếu cơ số giống nhau áp dụng công thức, nếu cơ số đối nhau thì ta đưa về cùng cơ số.

b.x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x2 c.(-x)5 : (-x)3 = (-x)2 = x2

d. 3

4.x3y3 : (-1

2.x2y2) = -3

2.xy

Tổng kết- HDVN ( 2 ph)

* Tổng kết: - Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ?

- Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm như thế nào ?

* HDVN: - Học thuộc: khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B; khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức.

- Làm bài 59, 60, 61 các ý còn lại (sgk-26)

___________________________________

Ngày Soạn:

Ngay giảng:

Một phần của tài liệu dai 8 ca nam co chuan ktkn - de co ma tran (Trang 44 - 47)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(230 trang)
w