Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Một phần của tài liệu dai 8 ca nam co chuan ktkn - de co ma tran (Trang 212 - 217)

Bài 45 (SGK - 54 ) a, 3x = x+8 (1)

Ta có: 3x =−3x⇔+3x≥⇔ x≥0

dãy trong thopừi gian 2ph, 2 Hs lên bảng thực hiện

- Gọi HS khác nhận xét, bổ xung - GV đánh giá cho điểm

0 0

3 3

3x =− x⇔+ x< ⇔ x<

* TH1: (1) ⇔3x= x+8 (ĐK: x≥0)

8 2 =

x

x=4 (TMĐK x≥0)

* TH2: (1) ⇔−3x=x+8⇔ x=−2 (TMĐK ) Vậy tập nghiệm của PT (1) là S ={ }2;4

b, x− =5 3x

- Nếu x - 5 ≥ 0  x ≥ 5 thì x−5 = x - 5 ta có PT: x - 5 = 3x ⇔ x – 3x = 5

⇔ - 2x = 5 ⇔ x = -5/2 (loại) - Nếu x - 5 < 0 ⇒ x < 5 thì x−5 = 5 - x ta có PT: 5 - x = 3x ⇔ -x - 3x = -5

⇔ - 4x = -5 ⇔ x = 5/4 (TMĐK) Vậy tập nghiệm của PT là :S ={5 / 4}

Tổng kết - HDVN( 2ph)

* Tổng kết: - Cách giải BPT bậc nhất 1 ẩn tương tự giải PT bậc nhất 1 ẩn

- Khi sử dụng quy tắc nhân với 1 số để biến đổi BPT phải chú ý chiều của BPT

- Khi giải PT chứa dấu GTTĐ ta phải xét 2 trường hợp

* HDVN: - BT: 72,76,77,83 (T48 - SBT)

- Ôn tập toàn bộ chương trình theo câu hỏi ôn tập các chương.

- Tiết sau kiểm tra một tiết

NS: 26/04/2010 NG: 8A,B,C:28 / 04/2010

Tiết 67

Ôn tập cuối năm

(tiết 1)

I. Mục tiêu:

1. KT: - Hs hệ thống lại các kiến thức cơ bản về: các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; chia đa thức cho đa thức; phân thức đại số

2. KN: - Phân tích đa thức thành nhân tử; chia đa thức cho đa thức; rút gọn phân thức đại số; tìm đk của ẩn để phân thức là số nguyên, phân thức dương , âm

3. TĐ: - Giáo dục tính cẩn thận, tự giác, hợp tác trong học tập.

II. Đồ dùng dạy học:

1. GV: - Bảng phụ ghi bài tập - Thước kẻ, phấn màu.

2. HS: Ôn tập theo câu hỏi:

1. Nêu các p2 phân tích đa thức thành nhân tử 2. Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B ? 3. Khi chia đa thức 1 biến ta cần chú ý điều gì ? 4. Nêu dạng tổng quát của phân thức

III. Phương pháp:

- Vấn đáp, hợp tác nhóm, luyện tập IV. Tổ chức giờ học

HĐ của GV và HS Ghi bảng

Hoạt động1: Ôn tập về phép nhân và phép chia các đa thức - Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hợp tác nhóm

- Mục tiêu: Hs hệ thống lại kiến thức cơ bản về: phân tích đa thức thành nhân tử;

chia đa thức cho đa thức - Thời gian: 21 phút

- Đồ dùng dạy học: phấn màu, thước kẻ, bảng phụ

- Cách tiến hành:

* Gv nêu câu hỏi:

- Có mấy phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử ? Đó là những phương pháp nào ?

* áp dụng làm bài 1 (sgk - 130):

- Hs trao dổi theo nhóm bàn tìm hướng phân tích cho các ý a, b, d trong 2ph

- 3 Hs lên bảng làm các ý a, b, d. Hs dưới làm vào vở.

- Hs dưới lớp nhận xét, bổ xung.

? Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B ?

* áp dụng làm bài 2 (sgk - 130)

? Muốn thực hiện phép chia ta làm như thế nào ?

- Lần lượt 2 Hs lên bảng thực hiện phép chia, Hs dưới lớp làm vào vở và nhận xét bài của bạn

? Để chứng tỏ x2 - 2x + 3 > 0 với mọi x ta làm như thế nào ?

* Gv cho HS làm bài 6 (sgk - 131) với yêu cầu (đề bài trên bảng phụ):

- Hs xác định yêu cầu của đề bài

? Để phân thức M có giá trị là 1 số nguyên thì tử và mẫu có quan hệ với nhau như thế nào ?

I. Ôn tập về phép nhân và phép chia các đa thức

* Bài 1 (130 - SGK)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a, a2 −b2−4a+4=(a2−4a+4)−b2

( )

(aa− −b)(ba− +b)

=

=

2 2

2 2 2

b, x2 +2x−3= x2 +3xx−3

= x( x + 3) – ( x + 3 ) = ( x + 3 )( x – 1 ) d, 2a3−54b3 =2(a3−27b3)

= 2(a - 3b)(a2 + 3ab + 9b2 )

* Bài 2 (sgk - 130) a) Thực hiện phép chia:

2x4 - 4x3 + 5x2+ 2x - 3 2x2 - 1 2x4 - x2 x2 - 2x + 3

- 4x3 + 6x2 + 2x - 3

- 4x3 + 2x

6x2 - 3

6x2 - 3

0

b, Chứng tỏ rằng x2 - 2x + 3 > 0 với mọi x Ta có: x2 - 2x + 3 = x2 - 2x + 1 + 2

= (x2 - 2x + 1) + 2 = (x - 1)2 + 2

Vì (x - 1)2 ≥ 0 với mọi giá trị của x nên (x - 1)2 + 2 > 0 với mọi x.

* Bài 6 (131 - SGK) - ĐK :

2

≠ 3 x

3 2 4 7 3 5

2

5 7 10 2

+ − +

− =

= −

x x x

x M x

Với xz thì 5x+4∈z

⇔ + ∈

⇒ 2 3

3 2

7 Z x

Z x

M Ư (7)

- Gv hướng dẫn Hs làm

* KL: Để cm 1 đa thức > 0 ta phải biến đổi đa thức đó về dạng 1 tổng của 2 hạng tử dương

{ 1; 7}

3

2 − ∈ ± ±

x

+ 2x−3=1⇒x=2

+ 2x−3=−1⇒x=1

+ 2x−3=7⇒ x=5

+ 2x−3⇒x=−2

Các giá trị tìm được của x đề thoả mãn ĐKXĐ Vậy với x∈ −{ 2;1; 2;5} thì M có giá trị là1 số nguyên.

Hoạt động 2: Ôn tập về phân thức đại số - Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hợp tác nhóm

- Mục tiêu: rút gọn phân thức đại số; tìm đk của ẩn để phân thức là số nguyên, phân thức dương, âm

- Thời gian: 21 phút

- Đồ dùng dạy học: phấn màu, thước kẻ, bảng phụ - Cách tiến hành:

* Gv nêu câu hỏi:

? Phân thức đại số là biểu thức có dạng như thế nào ?

* Gv cho Hs làm bài 5 (sgk - 131) - Muốn cm đẳng thức trên ta làm như thế nào ?

(biến đổi VT = VP hoặc VT - VP = 0)

- Gv cùng Hs thực hiện cách 2

* Gv cho Hs làm bài 14 (sgk - 132) với yêu cầu:

Một phần của tài liệu dai 8 ca nam co chuan ktkn - de co ma tran (Trang 212 - 217)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(230 trang)
w