Bài 29: VÙNG TÂY NGUYÊN ( Tiếp)
V. Các trung tâm kinh tÕ
Đà Lạt, Plâycu,Buôn Mê Thuột
4..Củng cố, đánh giá:
-Cho HS đọc phần ghi nhớ SGK -GV cho HS nghe thêm về Đà Lạt
---
Tuaàn 16 TIEÁT 32 Ngày soạn :3/12/2010 Ngày dạy: 9/12/2010
Bài 30: THỰC HÀNH:
SO SÁNH TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ VỚI TÂY NGUYÊN I.Mục tiêu bài học:
- Gíup HS củng cố thêm các kiến thức về tình hình sản xuất cây công nghiệp của hai vùng TDMNBB và TN
- HS biết cách so sánh. Viết bao cáo một vấn đề địa lí
- Rèn kĩ năng khai thác bảng thống kê - Giáo dục ý thức ham học hỏi tự nhiên II. Chuẩn bị
- Giáo viên soạn bài, chuẩn bị bản đồ kinh tế của hai vùng trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên
- HS chuẩn bị nội dung thực hành III.Tiến trình dạy học
1..Kiểm tra bài cũ
?Trình bày vị trí địa lí của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
? Trình bày vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên 2.Giới thiệu bài : Phần chữ nhỏ sgk
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
GV:Cho HS quan sát bảng 30.1
? Cho biết những cây công nghiệp nào đợc trồng ở cả hai vùng?
TL:Chè, cà fê
? Những cây công nghiệp nào chỉ trồng ở Tây Nguyên mà không trồng đợc ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
TL:Cao su, điều, hồ tiêu
? So sánh sự chênh lệch về diện tích, sản lợng các cây chè, cà fê ở hai vùng?
Tây Nguyên Trung du và miền núi Bắc Bộ
*Chè: chiếm 24,6% diên tích chè cả nớc, sản lợng 20,5 nghìn tấn, chiếm 27,1 % cả n- íc
*càfê:632,9nghìn hecta chiếm 42,9 % cây công nghiệp lâu năm của cả nớc
*ChÌ:67,6ngh×n ha, chiÕm 68,8 % diên tích chè cả nớc, sản lợng 47 nghìn tấn chiếm 62,1 % cả nớc
*Cà fê:Mới trồng thử nghiệm ở một số nơi
* Cây chè có nguồn gốc ở vùng cận nhiệt, thích hợp khí hậu mát lạnh, phát triển trên đất feralit, đợc trồng nhiều nhất ở trung du và miền núi Bắc Bộ
- Diện tích 67,6 nghìn ha, chiếm 68,8 % diện tích chè cả nớc, - - Sản lợng là 211,3 nghìn tấn, chiếm 62,1 % sản lợng chè cả nớc - Tây Nguyên có diện tích và sản lợng chè đứng thứ hai.
- Chè đợc bán rộng rãi ở thị trờng trong nớc và xuất khẩu sang một số nớc trên thế giới nh Châu Phi, EU,Tây á, Nhật Bản,Hàn Quèc
1.Tình hình sản xuất cây công nghiệp.
2.Báo cáo tình hình sản xuất , phân bố và tiêu thụ sản phẩm cây chè
87
GV: Cho HS lập báo cáo tơng tự về cây cà fê Gọi HS đọc,
GV nhận xét và cho điểm Tham khảo:
* Cây cà fê là loại cây công nghiệp chủ lực; thích hợp với khí hậu nóng phát triển trên đất ba dan;
+ Đợc trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên với diện tích 480,8 nghìn Ha,chiếm 85,1 % diện tích, sản lợng là7617 nghìn tấn,chiếm 90,6 % sản lợng cà fê cả nớc;
+ Đợc tiêu thụ rộng rãi trong nớc và xuất khẩu sang thị trờng Châu âu,Nhật bản, Trung Quốc. Việt Nam là một trong những nớc xuất khẩu cà fê nhiều nhất thế giới.
L
u ý : Số liệu cập nhật nêu không trùng với số liệu trong SGK 4. Củng cố - Đánh giá
? Tình hình sản xuất cây công nghiệp.
? Tình hình sản xuất , phân bố và tiêu thụ sản phẩm cây chè
Bạch Long : Ngày thỏng năm Tuaàn:16
BGH:kớ duyeọt
Ngày soạn : 10/12/2010 Ngày dạy: 13/12/2010
Tuaàn 17 TIEÁT 33
ÔN TẬP HỌC KÌ I I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
Về kiến thức: - oân tập các kiến thức về các vùng kinh tế
Về kĩ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ , phân tích số liệu thống kê Về tư tưởng: Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước
II. CHUẢN BỊ
- Bản đồ tự nhiên hoặc bản đồ kinh tế Việt Nam - Một số tranh ảnh vùng
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ: Xen trong giê 2. Giíi thiƯu bài mới : PhÇn ch÷ nhá SGK 3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
? Nêu vị trí địa lí vùng trung du miền núi Bắc Bộ
? TDMNBB có những điều kiện thuận nào để phát triển kinh tế?
? Trình bày đặc điểm tự nhiên của hai tiểu vùng đông bắc và tây bắc?
? Dân cư xa hội của hai tiểu vùng này có đặc ủieồm gỡ?
? Keồ teõn cacự trung taõm kinh teỏ cuỷa vuứng
? Giới thiệu ngắn gọn vị trí địa lí giới hạn lãnh thổ vuứng ẹBSH
? Đặc ®iĨm về ®iỊu kiện tự nhiên và tài nguyên thien nhieõn cuỷa vuứng
? Dân cư vùng ĐBSH có đặc điểm gì nổi bật?
? Đặc điểm nghành nông nghiệp, công nghiệp dũch vuù cuỷa vuứng?
? Tại sao HN là trung tâm kinh tế văn hoá xã họi