ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG TỈNH – THÀNH PHỐ

Một phần của tài liệu GA ĐỊA LÍ 9 CẢ NĂM (Trang 123 - 126)

1. Về kiến thức:

-HS cần nắm được đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và sự phân chia hành chính cuỷa tổnh Nam ẹũnh.

- Nắm được điều kiện tự nhiên và tài nguyên thien nhiên của tỉnh 2. Veà kó naêng:

-Rèn kĩ năng tìm hiểu và thu thập, đánh giá kiến thức địa lí qua quá trình quan sát, tìmhiểu thực tế.

3. Về tư tưởng: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ tài nguyên và môi trường của địa phương

II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

123

- Bản đồ tự nhiên , bản đồ hành chính tỉnh Nam Định - Một số tranh ảnh về địa phương

- HS: Chuẩn bị các tư liệu sưu tầm về nội dung bài học III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

2. Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 GT bài mới: GT về tỉnh NĐ: GV treo bản đồ hành chinh giới thiệu về tỉnh Nam ẹũnh

3. Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

? Dựa vào vốn hiểu biết của em và các tài liệu sưu tầm được, hãy nêu đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lanõh thổ của tỉnh nhà?

- HS trình bày , bổ sung - GV: Chuẩn xác kiến thức

? Quan sát lược đồ kể tên và xác định vị trí của các huyện thị thuộc tổnh Nẹ?

-HS xác đinh trên bản đồ, nhận xét - GV : nhận xét

? Nêu ý nghĩa của vị trí địa lí đối với sự phát triển KTXH của tỉnh GV: treo lược dồ tự nhiên của NĐ

? Dựa vào lược đồ em háy nhận xeựt ủaờc ủieồm ủũa hỡnh cuỷa Nẹ?

? Xác định trên lược đồ hai miền ủũa hỡnh chớnh cuỷa Nẹ

? Địa hình đồi núi thấp phân bố ở ủaõu?

- Vụ Bản, ý yên

I.VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ SỰ PHÂN CHIA HÀNH CHÍNH

1. Vị trí và lãnh thổ

- Là tỉnh phía nam của ĐBSH, Ở toạ độ 19055’đến 20016’B và từ 106000’đến 10633’§.

B giáp Hà Nam, § băc giáp Thái Bình, T giáp Ninh Bình,§§N trông ra vịnh Bắc Bộ

-S:1669,36Km2 = 0,5 %S tự nhiên cả nước. DS 1888,4 nghìn người(1999) chiếm 2,47% DS cả nước

2. Sự phân chia hành chính

- Gồm 9 huyện và một thành phố: Mĩ Lộc, Vụ Bản, Ý Yên, Nghĩa Hưng, Nam Trực, Trực Ninh, Xuân trường, Hải Hậu, Giao Thuỷ và thành phố Nam Định

II. Điều kiện tự nhiên và TN thiên nhiên 1. ẹũa hỡnh

- Bằng phảng, ít phức tạp, đồi núi thấp chỉ chiếm diện tích nhỏ. Chia làm hai vùng chính:

a) Vùng đồng bằng thấp trũng: Mĩ Lộc, Vụ Bản, Ý Yên, Nam Trực, Trực Ninh, Xuân trường, và thành phố Nam Định

b) Vùng đồng bằng ven biển: được phù sa sông bồi tụ, đất đai màu mỡ, gồm Nghĩa Hưng, Hải

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

? Dựa vào vị trí địa lí và thực te k/h hàng năm hãy cho biết kiểu khí hậu chính của tỉnh

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa - GV chuẩn xác

? Dựa vào lược đồ xác đinh các sông lớn, hồ lớn của NĐ

? Nhận xét về đặc điểm thuỷ văn cuỷa Nẹ

? Quan sát lược đồ kể tên các loại đất của NĐ?

? Đất phù sa có thuận lợi gì cho sự phát triển nông nghiệp

? Nhận xét đặc điểm tài nguyên sinh vật của tinh vè thực vật dộng vật

? Kể tên các khoáng sản chính của tỉnh, nêu nhận xét ?

Hậu, Giao Thuỷ 2. Khí hậu

- Nhiệt đới gió mùa, mùa đông lạnh, mùa hạ ẩm ướt , mưa nhiều.

-Nhiệt độ TB 23,70C, lượng mưa 1200- 2000mm, độ ẩm 84%.

3. Thuyû vaên

- Mạng lưới sông ngòi dày đặc: Các sông lớn:

Sông Đào, Ninh Cơ, hạ lưu sông Hồng.

- Hoà: Vò Xuyeân

- Bờ biển dài 72 Km có rừng ngập mặn, bãi taém toát

4. Thổ nhưỡng

- Chủ yếu là đất phù sa sông thích hợp trồng cây lương thực , cây công nghiệp ngắn ngày(63%). Đất mặn ven biển

5. Tài nguyên sinh vật

- Thảm thực vật tự nhiên khá phong phú, đặc biệt là rừng ngập mặn ven biển, khu bảo tồn thiên nhiên Xuân thuỷ có nhiều loài chim quý.

- Động vật cá tôm phong phú về giống loài nhưng ít về mật độ và trữ lượng.

6. Khoáng sản

- K/s ít, trữ lượng thấp chủ yêu là đất sét, cát vàng, cát đen, khí đốt đang được thăm dò.

4. Củng cố, đánh giá

? Đánh giá ý nghĩa của vị trí địa líđối với việc phát triển kinh tế xã hội của tỉnh

? Theo em thành phần tự nhiên nào có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất đến sự phát triển kinh té xã hội của tỉnh?

? Dựa vào bảng số liệu vẽ biểu đồ cơ cấu sử dụng đất và nêu nhận xét về hiện trạng sử dụng đất

Đất tự nhiên 166936

125

Đất nôngnghiệp 105437,1 Đất lâm nghiệp 3799 Các loại khác Còn lại

Bạch Long Ngày tháng năm TuÇn 31

BGH kí duyệt

Ngày soạn : 9/ 4/ 2011 Ngày dạy: 11 4/ 2011

Tuaàn 32- Tieát 48

Một phần của tài liệu GA ĐỊA LÍ 9 CẢ NĂM (Trang 123 - 126)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(219 trang)
w