Vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế. Phân tích sự biến động trong cơ cấu kt của địa

Một phần của tài liệu GA ĐỊA LÍ 9 CẢ NĂM (Trang 132 - 139)

BÀI 44:THỰC HÀNH ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC THÀNH PHẦN TỰ NHIÊN. VẼ VÀ

2. Vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế. Phân tích sự biến động trong cơ cấu kt của địa

? Dựa vào bảng số liệu sau: Cơ cấu tổng sản phẩm các ngành kinh tế của NĐ(%)

Naêm 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997

Toồng soỏ 100 100 100 100 100 100 100

Noõng, laõm ngử nghieọp 46.1 48.9 51.2 44.0 44.7 42.2 43.1 Công nghiệp xây dựng 17.4 16.1 15.1 18.1 18.9 20.1 18.8

Dũch vuù 36.5 35.0 33.7 37.9 37.1 37.5 38.1

a)vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu kinh tế của Nam Định năm 1991và 1997

b) Phân tích sự biến động của cơ câu kinh tế:

- Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng giữa các khu vực kinh tế qua các năm.

+ Nông lâm ngư nghiệp:từ 1991 đến 1993 tăng tỉ trọng từ 46,1% lên 52,1%; Từ 1994 đến 1997 giảm tỉ trọng và tương đoiá ổn định

+ Công nghiệp xây dựng:Tăng trưởng không ổ địnhtừ 1991 đến 1993 giảm về tỉ trọng, từ 1994 đến 1996 tăng tỉ trọng, đến 1997 lại tăng.

+ Dịch vụ:từ 1991 đến 1993 giảm tỉ trọng và từ 1994 đến 1997 tăng tỉ trọng

?Qua sự thay đổi tỉ trọng nhận xét về xu hướng phát triển của kinh tế.?

+ Kinh tế có sự chuyển dịch từ khu vực nông lâm ngư ngiệp sang CN,XDvà dịch vụ 4. Củng cố dánh giá

- Nhận xét về môi quan hệ giữa các thành phần tự nhiên?

- Nhận xét sự phát triển kinh tế chung của tỉnh

Bạch Long Ngày tháng năm TuÇn 34

BGH kí duyệt

Ngày soạn :28/4 5/ 2011 Ngày dạy: 2/5/ 2011

Tuần 35 TIẾT 51: ÔN TẬP HỌC KÌ II

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC

133

1. Về kiến thức: ¤n tập các kiến thức về các vùng kinh tế Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long,Kinh tế biển đảo, địa lí địa phương tỉnh nam Định.

2. Về kĩ năng:Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ , phân tích số liệu thống kê, vẽ biểu đồ, thu thập và xử lí tài liệu.

3. Về tư tưởng: Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước

II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- Bản đồ các vùng kinh tế Việt Nam - bản đồ tự nhiên tỉnh Nam Định

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. Kiểm tra bài cũ

2. Giới thiệu bài mới: Ôn tập nội dung kiến thức học kì hai 3. Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

? Nêu vị trí địa lí Đông Nam Bộ

? ĐNB có những điều kiện thuận nào để phát triển kinh teá?

? Trình bày đặc điểm tự nhiên?

? Dân cư xa hội của vùng này có đặc điểmgì?

? Tình hình phát triển knh tế?Kể tên cacù trung tâm kinh teỏ cuỷa vuứng

? Tại sao TP HCM là trung tâm kinh tế văn hoá xã họi lớn nhất cả nước

? Giới thiệu ngắn gọn vị trí địa lí giới hạn lãnh thổ vuứng ẹBSCL

? Đặc điẻm về điểu kiện tự nhiên và tài nguyên thien nhieõn cuỷa vuứng

?Dân cư vùng ĐBSCL có đặc điểm gì nổi bật?

? Đặc điểm nghành NN,CN,DV của vùng?

? So sánh để thấy rõ những đặc điểm giống và khác nhau của hai vùng ĐBSH và ĐBSCL

?Trình bày đặc điểm biển và đảo Việt Nam

? Kể tên các nghành kinh tế biển của nước ta?Nêu thế mạnh kinh tế của từng nghành?

? Thực trạng ụ nhiễm mụi trường biển nước ta hiệùn nay? Biện pháp bảo vệ?

I. Lí thuyeát

1. Vùng Đông Nam Bộ - Vị trí địa lí, giới hạn lãnh thoồ

- Điều kiện tự nhiên và tài nguyeân TN

- Dân cư xã hội

- Tình hình phát triển kinh tế - Các trung tâm kinh tế 2. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

- Vị trí địa lí, giới hạn lãnh thoồ

- Điều kiện tự nhiên và tài nguyeân TN

- Dân cư xã hội

- Tình hình phát triển kinh tế - Các trung tâm kinh tế 3.Kinh tế biển và bảo vệ tài nguyên môi trường - Biển và đảo VN

- Các nghành kinh tế biển

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính - HS thưc hành vẽ biểu đồ hình tròn, hình cột, biểu đồ

đường, biểu đồ miền.

- Phân tích số liệu để rút ra những nhận xét cần thiết.

1. Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện dân số ở thành thị và nụng thụn ở thành phố HCM qua cỏc năm và nờu nhận xeùt

2. Vẽ và nhận xét biểu đồ cơ cấu kinh tế của ĐNB và cả nước

3. vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng diện tích, dân só, GDP của vùng kinh tế trọng điểm phớa Nam trong ba vựng kinh tế trọng điểm của cả nước và rút ra nhận xét 4. Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng một số sản phẩm tiêu biểu của cỏc nghànhCN trọng điểm ở ĐNB và cả nước 5. Vẽ biểu đo àthể hiện sản lượng thuỷ sản ở ĐBSCL và cả nước nêu nhận xét,

6. Vẽ và phân tích biểu đo àtình hình sản xuất của nghành thuỷ sản ở ĐBSCL

7. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu nghành kinh tế của NĐ

- Phương hướng bảo vệ tài ngyên môi trường

II.Thực hành

1.Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện dân số ở thành thị và nụng thụn ở thành phố HCM 2.Vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế của ĐNB và cả nước

3.Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng diện tích, dân só, GDP 4.Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng một số sản phẩm ở ĐNB và cả nước

5.Vẽ biểu đồ sản lượng thuỷ sản ở ĐBSCL

6.Veừ vaứ phaõn tớch bieồu đồ àtình hình sản xuất của nghành thuỷ sản ở ĐBSCL 4. Củng cố, đánh giá:

- Khái quát những nội dung cơ bản của bài ôn tập - Chuẩn bị tốt cho bài kiẻm tra học kì II

Bạch Long Ngày tháng năm TuÇn 35

BGH kí duyệt

135

tuÇn 20-TiÕt 19 Ngày soạn : 9/1/2010

Ngày dạy: 12/1/2010 Bài 15

đặc điểm dân c - xã hội đông nam á.

I

. Mục tiêu bài học:

1. Kiến thức: Hs cần nắm đợc:

- Đặc điểm về dân số và sự phân bố dân c khu vực ĐNA.

- Đặc điểm dân c gắn với đặc điểm nền kinh tế nông nghiệp, lúa nớc là cây nông nghiệp chính.

- Đặc điểm về văn hoá tín ngỡng, những nét chung, riêng trong sản xuất và sinh hoạt của ngời dân ĐNA.

2. Kỹ năng: - Củng cố kỹ năng phân tích, so sánh, sử dụng t liệu trong bài để hiểu sâu sắc đặc điểm về dân c, văn hoá và tín ngỡng của các nớc ĐNA.

3. Thái độ - Giáo dục tinh thần đoàn kết trong trờng, lớp, cộng đồng II. Chuẩn bị

- Bản đồ phân bố dân c châu á.

- Lợc đồ các nớc ĐNA.

- Bản đồ phân bố dân c các nớc khu vực ĐNA.

- Tài liệu, tranh ảnh về văn hoá, tín ngỡng khu vực ĐNA.

III. Tiến trình dạy học

1. Kiểm tra bài cũ:

? Đặc điểm địa hình ĐNA và ý nghĩa của các đồng bằng châu thổ đối với đời sống trong khu vùc.

? Khí hậu khu vực ĐNA có đặc điểm gì nổi bật, sự ảnh hởng của khí hậu gió mùa tới sông ngòi và cảnh quan nh thế nào?

2.Giới thiệuBài mới:Nh phần chữ nhỏ sgk 3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính

? Quan sát bảng 15.1. hãy so sánh số dân? mật độ dân số trung bình, tỉ lệ tăng dân số hàng năm của khu vực ĐNA so với thế giới và châu á.

- Chiếm 14.2 % dân số châu á.

- Mật độ trung bình gấp hơn 2 lần so với thế giới

1. Đặc điểm dân c .

- Đông Nam á là khu vực có dân số đông 536 triệu

- Mật độ dân trung bình tơng đơng với châu á.

- Tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn châu á và thế giới.

? Cho nhận xết dân số khu vực ĐNA có thuận lợi và khó kh¨n gi?

+ Thuận lợi: Dân số trẻ, 50 % còn ở tuổi lao động, là ngời lao động lớn, thị trờng tiêu thụ rộng, tiền công rẻ nên thu hút nhiều đầu t nớc ngoàI. thúc đẩy kinh tế xã hội.

+ Khó khăn: Giải quyết việc làm cho ngời lao động, diện tích canh tác bình quân đầu ngời thấp, nông dân đổ về thành phố .gây nhiều tiêu cực) phức tạp cho XH…

GV: Dân số tăng nhanh, đó là vấn đề kinh tế- xã hội nghiêm trọng mà các nớc cần phải quan tâm.

- Chính sách dân số tại khu vực ĐNA đợc áp dụng khác nhau tuỳ từng hoàn cảnh mỗi nớc.

VD:+ VN chính sách sinh đẻ có kế hoạch.

+ Đối với những nớc nớc có số dân cha lớn thì việc áp dụng chính sách khuyến khích gia đình đông con. Tuy vậy chính sách này còn đợc lựa chọn tuỳ theo tiềm năng kinh tế của từng quốc gia.

VD: Malaixia: Khuyến khích gia tăng dân số. Nớc này có mức sống bình quân khá cao = 3.700 USD / ngời / năm.

? Dựa H15.1 bảng 15.2 hãy cho biết.

- Đông Nam á có bao nhiêu nớc? Kể tên và thủ đô từng n- ớc. (gọi 2 học sinh lên bảng )…

- Hoạt động nhóm: 2 nhóm (1 nhóm các nớc bđảo qđảo)…

? So sánh diện tích, dân số của nớc ta với các nớc trong khu vùc

+ Diện tích VNam gần bằng Philippin và Malaixia.

+ D©n sè gÊp 3 lÇn Malaixia.

+Mức tăng dân số của Philippin cao hơn Việt Nam.

? Những ngôn ngữ nào đợc dùng phổ biến trong các quốc gia Đông Nam á.

? Điều này ảnh hởng gì tới việc giao lu giữa các nớc trong khu vùc.

(Ngôn ngữ bất đồng, khó khăn trong giao lu kinh tế, văn hoá)

? Quan sát H6.1 nhận xét sự phân bố dân c các nớc Đông Nam á? Giải thích sự phân bố đó.

(Phân bố không đều)

? Dân c tập trung ở đâu, tha thớt ở đâu.

(2002).

- Dân số tăng khá nhanh.

- Ngôn ngữ đợc dùng phổ biến trong khu vực là:

Tiếng Anh, Hoa) Mã lai.

- Dân c Đông Nam á tập trung chủ yếu ở vùng ven biển và các đbằng châu

137

Gv: Nội địa và các đảo dân c ít hơn

Do ven biển có các đbằng màu mỡ thuận tiện cho sinh hoạt sx, xây dựng làng xóm, thành phố.

Hoạt động: nhóm

? Đọc đoạn đầu mục 2 sgk và kết hợp với hiểu biết của bản thân cho biết: Những nét tơng đồng và riêng biệt trong sxuất và sinh hoạt của các nớc Đông Nam á.

? Cho biết Đông Nam á có bao nhiêu tôn giáo? Phân bố, nơi hành lễ của các tôn giáo nh thế nào.

(4 tôn giáo: Phật giáo, Hồi giáo, Thiên chúa giáo, ấn độ giáo và các tín ngỡng địa phơng)

? Vì sao lại có những nét tơng đồng.

(Do vị trí cầu nối. nguồn tài nguyên phong phú cùng nền văn minh lúa nớc) mtrờng nhiệt đới gió mùa.)

- Các nhóm trình bày.

- Gviên kết luận:

? Vì sao khu vực ĐNA bị nhiều đế quốc thực dân xâm chiÕm.

(Giàu tài nguyên thiên nhiên, sxuất nhiều nông phẩm nhiệt

đới có giá trị xuất khẩu cao, phù hợp nhu cầu các nớc Tây

âu, vị trí cầu nối - ý nghĩa quan trọng trong kinh tế và quân sự giữa các châu lục và đại dơng)

? Trớc chiến tranh thế giới thứ 2 ĐNA bị các đế quốc nào xâm chiếm, các nớc giành độc lập thời gian nào.

? Qua đó chứng tỏ điều gì.

? Đặc điểm dân số, phân bố dân c, sự tơng đồng và đa dạng trong xhội của các nớc ĐNA tạo thuận lợi và khó khăn gì cho sự hợp tác giữa các nớc.

- Khó khăn ngôn ngữ bất đồng.

Gv lu ý hs: Hiện nay trong đời sống xhội của mỗi nớc

ĐNA bệnh AIDS không chỉ còn là vấn đề thuộc lĩnh vực y tế, nó đã trở thành vấn nạn của nền ktế - xhội của mỗi nớc nếu không kịp thời ngăn chặn bệnh AIDS cùng với mại dâm, ma tuý sẽ làm tổn hại các thành quả kinh tế…

thổ.

2. Đặc điểm xã hội.

- Các nớc trong khu vực

ĐNA có cùng nền văn minh lóa níc trong mtrêng nhiệt đới gió mùa =>

phong tục tập quán sx và shoạt vừa có nét tơng đồng và sdự đa dạng trong văn hoá từng dân tộc.

- Có cùng lịch sử đấu tranh giải phóng giành độc lập d©n téc.

* Tlại: Tất cả những nét t-

ơng đồng trên là những

đkiện thuận lợi cho sự hợp tác toàn diện cùng phát triển đất nớc và trong khu vùc

4. Củng cố đánh giá

- Chỉ trên bản đồ các nớc trong khu vực ĐNA và đọc tên thủ đô của các nớc.

- Đông Nam á có những chủng tộc và tôn giáo chính nào + Chủng tộc : Môngô lêít , Ôxtralêít.

+ Các tôn giáo chính: Đạo phật, đạo hồi. đạo kitô.

Một phần của tài liệu GA ĐỊA LÍ 9 CẢ NĂM (Trang 132 - 139)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(219 trang)
w