NGỮ PHÁP BÀI 5 (MINA NO NIHONGO N5) GIẢI THÍCH HIỂU VỀ CÁC MẪU NGỮ PHÁP BÀI SỐ 5, CÁC VÍ DỤ MINH HỌA, NHẰM GIÚP CHO MỌI NGƯỜI HIỂU ĐƯỢC VỀ NGỮ PHÁP BÀI SỐ 5....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 11 Cách dùng trợ từ へ、も
Trợ từ へ chỉ được phép đi với 3 động từ : いきます、きます、 かえります
a N(địa điểm)+へ+いきます・きます・かえります。へ+へ+いきます・きます・かえります。いきます・きます・かえります。
(đi /đến /về )
れ:スーパーへいきます。スーパーへいきます。(đi siêu thị)
れ:スーパーへいきます。うちへかえります。(về nhà))
れ:スーパーへいきます。がっこうへきます。(đến trường)
Lưu ý:
いきます:スーパーへいきます。người nói không ở địa điểm đó
きます:スーパーへいきます。người nói đã ở địa điểm đó
b A: どこ+へ+いきます・きます・かえります。へ+へ+いきます・きます・かえります。いきます・いきました+へ+いきます・きます・かえります。か。
(Đi đâu/ đến đâu/về đâu?)
B: N(địa điểm)+へ+いきます・きます・かえります。へ+へ+いきます・きます・かえります。いきます・きます・かえります。 (đi /đến /về )
れ:スーパーへいきます。A: けさ、どこへいきますか。(sáng nay, bạn đi đâu?)
B: としょかんへいきます。(đi thư viện)
c N(địa điểm)+へ+いきます・きます・かえります。へ+へ+いきます・きます・かえります。いきません・いきませんでした・。。。 (không đi / không đến /không về )
れ:スーパーへいきます。にほんへいきません。(không đi Nhật Bản)
れ:スーパーへいきます。せんしゅう、にほんへいきませんでした。
(Tuần trước, tôi không đi Nhật Bản)
d どこ+へ+いきます・きます・かえります。も+へ+いきます・きます・かえります。いきません・いきませんでした。
(Không đi đâu cả/Không đến đâu cả/Không về đâu cả)
だれ+へ+いきます・きます・かえります。も+へ+いきます・きます・かえります。いきません・いきませんでした。
(Không có ai đến cả/Không có ai đi cả/Không có ai về cả)
Trang 2Trợ từ も trong cấu trúc nà)y được dùng để: phủ định hoàn toàn,
được thêm vào sau từ để hỏi chuyển động từ thành dạng phủ định
れ:スーパーへいきます。A: きょう、どこへいきますか。(Hôm nay, bạn đi đâu?)
B: きょう、どこもいきません。(hôm nay, tôi không đi đâu cả) れ:スーパーへいきます。 A: きのう、どこへいきましたか。(Hôm qua, bạn đi đâu?)
B: どこもいきませんでした。(Tôi không đi đâu cả)
2 Cách sử dụng của trợ từ で (bằng)bằng)
N (phương tiện đi lại)+へ+いきます・きます・かえります。で+へ+いきます・きます・かえります。いきます・きます・かえります。
で:スーパーへいきます。biểu thị phương tiện và cách thức tiến hành một việc gì đó
a N (phương tiện đi lại)+へ+いきます・きます・かえります。で+へ+いきます・きます・かえります。いきます・きます・かえります。
れ:スーパーへいきます。じてんしゃでごっこうへきます。(đến trường bằng xe đạp)
れ:スーパーへいきます。ひこうきでにほんへきます。(đến Nhật Bản bằng máy bay)
れ:スーパーへいきます。せんしゅう、ひこうきでべトナムへかえりました。トナムへかえりました。へかえりました。
(Tuần trước, về Việt Nam bằng máy bay)
b A: なにで+へ+いきます・きます・かえります。いきます・きます・かえりますか。
B: N (phương tiện)+へ+いきます・きます・かえります。で+へ+いきます・きます・かえります。いきます・きます・かえります。
れ:スーパーへいきます。なにでがっこうへきますか。(đến trường bằng gì?)
パスでがっこうへきます。(đến trường bằng xe buýt)
c あるいて+へ+いきます・きます・かえります。います・きます・かえります。(đi bộ)
れ:スーパーへいきます。がっこうへあるいてきます。(đi bộ đến trường)
がっこうからあるいてかえりました。(đi bộ từ trường về nhà))
3 Cách sử dụng từ để hỏi いつ
Trang 3- いつ có thể thay thế cho những từ để hỏi có từ なん dùng để
hỏi về thời gian: なんじ、なんようび、なんがつなんにち
- Dùng いつ thì sẽ không dùng từ ở sauに
A:スーパーへいきます。いつ+へ+いきます・きます・かえります。「N(địa điểm+へ+いきます・きます・かえります。へ)」+へ+いきます・きます・かえります。いきます・きます・かえりま す+へ+いきます・きます・かえります。か。
B:スーパーへいきます。N(thời gian)+へ+いきます・きます・かえります。に+へ+いきます・きます・かえります。「N(địa điểm+へ+いきます・きます・かえります。へ)」+へ+いきます・きます・かえります。いきます・きま
す・かえります+へ+いきます・きます・かえります。か。
れ:スーパーへいきます。いつとしょかんへいきますか。(khi nà)o bạn đi thư viện?)
あした7じにとしょかんへいきます。(7h ngày mai tôi đi thư viện)h ngà)y mai tôi đi thư viện)
4 Hỏi ngày sinh nhật
A: Người+へ+いきます・きます・かえります。の+へ+いきます・きます・かえります。たんじょうび+へ+いきます・きます・かえります。は+へ+いきます・きます・かえります。なんがつなんにち+へ+いきます・きます・かえります。ですか。 B: 「たんじょうび+へ+いきます・きます・かえります。は」+へ+いきます・きます・かえります。。。。がつ。。。にち+へ+いきます・きます・かえります。です。
れ:スーパーへいきます。さとうさんのたんじょうびはなんがつなんにちですか。
(Sinh nhật của anh Sato ngà)y mấy tháng mấy?)
7がつ12にちです。(ngà)y 12 tháng 7h ngày mai tôi đi thư viện))
5 Cách sử dụng trợ từ よ
よ được đặt cuối câu để: nhấn mạnh một thông tin nà)o đó mà) người
nghe chưa biết, hoặc để truyền đạt sự phán đoán hoặc ý kiến của
người nói đối với người nghe
れ:スーパーへいきます。ほっかいどうにうまがたくさんいますよ。
(Ở Hokkaido có nhiều ngựa lắm đấy)
6 Sự khác nhau giữa そうですか và そうですね
Trang 4そですか:スーパーへいきます。nhằm biểu thị người nghe đã nắm bắt thông tin mới mà) mình không biết từ người nói
そうですね:スーパーへいきます。thể hiện sự đồng ý, đồng cảm về điều mà) cả người nói cũng nghĩ như thế, cũng biết như thế
れ:スーパーへいきます。A: このほんはわたしのじゃありません。
(Cuốn sách nà)y không phải là) của tôi)
B: そうですか。(Thế à))
れ:スーパーへいきます。A: あしたはにちようびですね。(ngà)y mai là) chủ nhật nhỉ?)
B: そうですね。(ừ, nhỉ)