NGỮ PHÁP BÀI 6 (MINA NO NIHONGO N5) GIẢI THÍCH HIỂU VỀ CÁC MẪU NGỮ PHÁP BÀI SỐ 6, CÁC VÍ DỤ MINH HỌA, NHẰM GIÚP CHO MỌI NGƯỜI HIỂU ĐƯỢC VỀ NGỮ PHÁP BÀI SỐ 6....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 11 Cách sử dụng của trợ từ を
a N+を+を+を+V(ngoại động từ)
Lưu ý: N phải liên quan tới V
れ:みずをのみます。
れ:ごはんをたべます。
れ:ほんをよみます。
Trường hợp đặc biệt:
あいます phải đi với trợ từ に
れ:ともだちにあいます。
b N+を+を+を+します。
します:có một phạm vi rất lớn đối với các danh từ, biểu thị hành động thực hiện nội dung được diễn ra
れ:りょうりをします。
しゅくだいをします。
サッカーをします。をします。
でんわをします。
りょこうをします。
c Từ để hỏi なに
A: 「N(thời gian)」+を+なに+を+を+を+します・しました+を+か。 B: N+を+を+を+V(ます・ました)。
れ:なにをしますか。
しゅくだいをします。
れ:きょう、なにをしますか。
きょうがっこうへいきます。
れ:きのうなにをしましたか。
きのうにほんごをならいました。
なに+を+も+を+たべません・たべませんでした。
なに+を+も+を+のみません・のみませんでした。
Trang 2けさ、なにもたべません。
れ:きょう、なにをしますか。
きょう、なにもしません。
れ:なにをのみまますか。
なにものみません。
れ:おととい、なにをしましたか。
おととい、なにもしませんでした。
e A:「N(thời gian)」+を+N+を+を+を+V(ます・ました)+を+か。 B1: はい、「N(thời gian)」+を+N+を+を+を+V(ます・ました) B2: いいえ、「N(thời gian)」+を+N+を+を+を+V(ません・ません でした)
れ:A: きょうにほんごをべんきょしますか。
B: はい、にほんごをべんきょします。
れ:A: きのうビーをします。ルをのみましたか。をのみましたか。
B: いいえ、ビーをします。ルをのみましたか。をのみませんでした。
2 Sự khác nhau giữa なん và なに
-なん và なに có cùng ý nghĩa
-Tuy nhiên なん được dùng trong các trường hợp sau:
Đi sau nó là những từ được bắt đầu bởi hàng ta (た), hàng na (な), hàng da (だ)
れ:それは なん ですか。
れ:なん のほんはですか。
れ:なん でとうきょうへいきますか。
Lưu ý:
-なんで ngoài việc được dùng để hỏi về phương tiện, còn được dùng để hỏi về lí do
-なにで:dùng trong trường hợp khi muốn làm rõ ý hỏi về phương tiện
Trang 3れ:đi tàu khi hỏi với なにでngười nói cần biết rõ là đi tàu
gì, ví dụ như ふね、しんかんせん。。。
Khi có trợ số từ đi cùng
れ:やまださんは なん さいですか。
やまださんは20さいです。
-Ngoài các trường hợp nêu trên thì dùng なに
3 Cách dùng trợ từ で
で:được dùng sau N (địa điểm) để biểu thị nơi diễn ra
a 「N(thời gian)」+を+N (địa điểm)+を+で+を+V(ます・ました)。
れ:しょくどでたべます。
うちでしゅくだいをします。
としょかんでにほんごのほんをかります。
b A:「N(thời gian)」+を+どこ+を+で+を+V(ます・ました)+を+か。
「N(thời gian)」+を+どこ+を+で+を+N+を+を+を+V(ます・ました)。 B: 「N(thời gian)」+を+N (địa điểm)+を+で+を+V。
れ:きょう、どこでべんきょうしますか。
がっこうでべんきょうします。
れ:おととい、どこでたべましたか。
レストランでたべました。でたべました。
れ:あした、どこでにほんごをべんきょうしますか。
がっこうでべんきょうします。
c A:「N(thời gian)」+を+N(địa điểm)+を+で+を+V(ます・ました)+を+ か。
B1: はい、「N(thời gian)」+を+N(địa điểm)+を+で+を+V(ます・ました)
Trang 4B2: いいえ、「N(thời gian)」+を+N(địa điểm)+を+で+を+V(ません・ませ んでした)
れ:A: きょうしょくどでたべますか。
B1: はい、しょくどでたべます。
B2: いいえ、しょくどでたべませんでした。
4 V+を+ませんか。・V+を+ましょう
-V+を+ませんか。 dùng để mời hoặc đề nghị người nghe làm 1 việc
gì đó
-V+を+ましょう dùng khi người nói tích cực đề xuất, mời người nghe cùng làm 1 việc gì đó; cũng được dùng trong TH người nghe tích cực đáp ứng đề xuất lời mời đó
-V+を+ませんか thể hiện tâm lý tôn trọng ý chí của người nghe hơn
là V+を+ましょう
A: いっしょに+を+N+を+trợ từ thích hợp của N và V+を+V ません+を+か。 B1: ええ、いいですね。・ええ、V+を+ましょう。
B2: すいみません、ちょっと。
れ:いっしょにとしょかんへいきますか。
ええ、いいですね。・ええ、いきましょう。
れ:こんばんいっしょにばんごはんをたべますか。
すいみません、ちょっと。