1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Ngữ pháp sơ cấp tiếng nhật phần 3

15 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 47,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

John nói rằng muốn trở về nướcわわわわわ わわわ わわわわわわわわわ わわわ わわわわ Em trai tôi nói rằng muốn học ở đại học わわわわ N わわわわわわ Trong phần 1-1, chúng ta đã đề cập đến cách nói về mong muốn nguyện vọng

Trang 1

Loại từ trong ngữ pháp tiếng Nhật

Trong các mẫu ngữ pháp, các bạn sẽ bắt gặp các loại từ/cụm từ sau đây:

N: Danh từ, ví dụ 美美 bijin = mỹ nhân, người đẹp

A: Tính từ, mà tính từ tiếng Nhật thì gồm 2 loại:

(A1) A-い = A-"i" là tính từ đuôi "i" ví dụ 美美美 omoshiroi (thú vị)

(A2) A-い = A-"na" là tính từ đuôi "na", ví dụ 美美美 seikaku-na (chính xác)

Để tạo một cụm danh từ thì có thể dùng: A(美)美 N

Ví dụ: 美美美美美美 => 美美美美美美

Cách nói này tạo ra sự nhấn mạnh như là một danh từ thay vì "danh từ + bổ ngữ" Chú

ý là "i" sẽ chuyển thành "ki" và sau đó bao giờ cũng phải có danh từ

V: Động từ, tuy nhiên là động từ sẽ chia ra các dạng sau:

V い = V-ru: Dạng nguyên dạng, chú ý là ký hiệu này là đại diện mà thôi vì có những

động từ sẽ kết thúc là "mu", "nu", "tsu", "ku", như 美美美美美 Viết đầy đủ thì sẽ phải là V

美/V 美/V 美/

Có thể ký hiệu chung là Vdic. (Động từ dạng từ điển).

V いい = V-nai: Phủ định của V-ru, ví dụ: 美美美美 tabenai, 美美美美 nomanai

V(いい) = V(nai): V-nai mà bỏ "nai", ví dụ 美美 tabe, 美美 noma Chú ý là động từ 1 đoạn

(nhóm 1) thì V(nai) và V(masu) là như nhau Xem thêm: Động từ trong tiếng Nhật

V いい = V-masu: Dạng "masu", ví dụ 美美美美美美美美美美Đây là dạng lịch sự của động từ nguyên

dạng

V(いい) = V(masu) = Dạng V-masu mà bỏ "masu", ví dụ 美美 "tabe", 美美 "nomi"

V い = V-ta: Động từ ở dạng quá khứ (dạng thông thường không lịch sự) Dạng lịch sự

của V-ta là V-mashita

V い = V-te: Động từ ở dạng "te/de", là (1) dạng sai khiến ("hãy làm gì đó") hay (2) dạng

kết nối (để nối các phần trong một câu) Chú ý V 美 cũng là ký hiệu đại diện vì tùy đuôi

động từ mà là V 美 hay V 美 Viết đầy đủ thì phải là V 美/V 美

V いい = V-ou (hay có thể ký hiệu V 美美 = V-you): Dạng diễn tả ý chí (định làm gì, muốn

làm gì, cố làm gì) Tùy theo động từ là nhóm 1 (1 đoạn) hay nhóm 2 (5 đoạn) mà chia

khác nhau:

美美美 => 美美美美, 美美美 => 美美美美 (nhóm 1: bỏ "ru" thêm "you")

美美 => 美美美美美美 => 美美美 (nhóm 2: bỏ "u" cuối, thêm "ou", ví dụ "mu" => "mou")

Ở trên là các dạng động từ phân theo chức năng ngữ pháp Ngoài ra còn có:

V いいい = V-mashita: Quá khứ của V-masu. 

V いいい = V-masen: Phủ định của V-masu.

V いいいい = V-nakatta: Phủ định của V-nai.

V いい = V-tai: Muốn V (muốn làm gì đó),

VN: Danh động từ

Danh động từ là từ có chức năng ngữ pháp là danh từ nhưng diễn tả một hành động, ví

Trang 2

dụ: 美美 (thực hiện), 美美 (mong muốn, hi vọng), Khi thêm "suru" thì VN sẽ thành động từ: 美美美美美Thực hiện, được thực hiện

美美美美美Mong muốn

AN: Danh tính từ

Danh tính từ là từ có chức năng ngữ pháp là danh từ nhưng diễn tả một tính chất

Phrase

Một vế câu/cụm từ Ví dụ:

美美美美美美美 (nấm có độc) thì Phrase là 美美美美 Phrase là một cụm hay một vế câu gồm nhiều thành phần Ở đây Phrase 美美美美 bổ nghĩa cho danh từ 美美美

JPLANG 14

わわわわ V(わわ)わわわわ

Đây là cách nói thể hiện sự mong muốn, nguyện vọng của mình (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất (わわわ)

わわわ  →  わ(わわ)  +  わわわわ  →  わわわわわ

Còn nếu hỏi về nguyện vọng của đối tượng giao tiếp (ngôi thứ hai) thì chỉ việc thêm

từ để hỏi vào cuối câu (わわわわ V わわわわわ.) Lưu ý không dùng cách này để hỏi đối với

người thứ ba (× わわわわわ  わわわわわ  わわわわわわわ)

×わわわわわ  わわわわわ  わわわわわわわ

Động từ ở thể わわ được biến đổi như tính từ đuôi i nên thể phủ định của nó là わわわわ

わわわわ  わわわわ  わわわわわわわわわわ

Tôi muốn đi du lịch cùng với bạn

わわわわ  わわわわ  わわわわわわわわ

Cậu có muốn trở thành nhà ngoại giao không?

→わわわわわわわわ  わわわわわ  わわわわわわわわわ

Không, tôi không muốn trở thành nhà ngoại giao

わわわわ N わ V(わわ)わわわわ

Cách nói thể hiện sự mong muốn, nguyện vọng muốn làm một điều gì đó Trường

hợpわNわ là từ chỉ mục đích trực tiếp, có thể sử dụng trợ từわわわhoặcわわわ Tuy nhiên nếu

sử dụng trợ từわわわsẽ nhấn mạnh nhiều hơn đếnわNわ, còn nếu sử dụng trợ từわわわsẽ

nhấn mạnh nhiều hơn đến hành độngわV (V わわ)わ

→わわわわ  わわわわわわわわわ  わわわわわわわ

Tôi muốn mua một cái máy nghe nhạc

→わわわわ  わわわわわわわわわ  わわわわわわわ

Tôi muốn mua cái máy ghi âm

わわわわ V(わわ)わわわわわわわわわ

Cách nói thể hiện sự mong muốn, nguyện vọng của người thứ ba

わわわわわわ  わわ  わわわわわわ  わわわ  わわわわ

Trang 3

John nói rằng muốn trở về nước

わわわわわ  わわわ  わわわわわわわわわ  わわわ  わわわわ

Em trai tôi nói rằng muốn học ở đại học

わわわわ N わわわわわわ

Trong phần 1-1, chúng ta đã đề cập đến cách nói về mong muốn nguyện vọng của bản thân mình khi muốn làm một việc gì đó Phần này cũng với ý nghĩa như vậy, nhưng là

mong muốn có một cái gì đó (N)

わわわわ  わわわわわわわ  わわわわわわ

Tôi muốn có một cái máy vi tính

わわわわ  わわわわわ  わわわわわわ

Tôi muốn có bạn

わわわわ N わわわわわわわわわわわ

Cách nói về người thứ ba khi họ mong muốn có một cái gì đó (N)

わわわわ  わわわわ  わわわわ  わわわわ  わわわ  わわわわ

Đứa bé đó nói rằng muốn có đồ uống lạnh

わわわわわわ  わわわわ  わわわ  わわわわ  わわわ  わわわわ

John nói rằng muốn có thời gian tự do

N わわわわわわわわわ

N わ [ わわ/わわわ] わわ

わわわわ (yêu, thích) vàわわわわわ (ghét) đều là tính từ đuôi わわわ (A わ) Khi thêm わわわvào

trước chúng sẽ nhấn mạnh đến mức độ: rất, vô cùng

わわわわ  わわわわわ  わわわわわ

Tôi thích âm nhạc

わわわわ  わわわわ  わわわわわわ

Tôi không thích rau

わわわわ  わわ  わわわわわわ

Tôi rất thích thịt

わわわわわ  わわわわわわ  わわわわわわわ

Em trai tôi rất ghét học

Trường hợp chúng làm chức năng tu sức (bổ nghĩa) cho danh từ thì đứng trước danh

từ đó, quaわわわ

わわわわ  わわわ  わわわわわ  わわわわわわ

Hoa quả mà tôi thích là táo

わわわわわ  わわわわ  わわわ  わわわわわ

Môn học mà Mana không thích là môn hóa

Vdic わわわわわわわ

Khi thêmわわわわvào sauわVわdạng từ điển (nguyên thể) thìわVわđó sẽ trở thànhわNわ Và

được sử dụng tương đương với nhữngわNわkhác

わわわわ  わわ  わわ  わわわ  わわわわわ

Tôi rất thích vẽ tranh

わわわわわ  わわわわ  わわわ  わわわ  わわわわわわ

Mana rất thích chơi với trẻ con

Trang 4

N1 わわわわ N2 わわわわわわわわわわわ

Cách nói thích nhất hoặc ghét nhất cái gì đó trong một nhómわNわcùng chủng loại.わN1わ

là cái chung, bao hàm (VD: hoa quả), cònわN2わlà cái cụ thể (VD: táo)

わわわわ  わわわわわ  わわわ  わわわわ  わわ  わわわわわ

Trong các loại hoa quả, tôi thích nhất là táo

わわわわわ  わわわ  わわわ  わわわ  わわ  わわわわわわ

Trong các môn học, Mana ghét nhất là môn hóa

わわわわわ  わわわわわ  わわわ  わわわわわ  わわ  わわわわわ

Trong các môn thể thao, Yamamoto giỏi nhất là bóng chày

N わわわわわわわわ

わわわわ(giỏi) vàわわわわ(kém) đều là tính từ đuôiわわわ(A わ) Trường hợp chúng làm chức

năng tu sức (bổ nghĩa) cho danh từ thì đứng trước danh từ đó, quaわわわ

わわわわわわ  わわわわ  わわわわわ

John nhảy giỏi

わわわわ  わわわわ  わわわわわ  わわわわわ

Tôi viết thư tồi

わわわわわ  わわわ  わわわわ  わわわわわわ

Tiếng nước ngoài mà Kobayashi giỏi là tiếng Trung

N わ Vdic.わわわわ

Mẫu câu này, về cơ bản cũng giống mẫu câuわN1 わ N2 わわわ.Tuy nhiên trường hợp này, thay choわN2わlà dạngわV dic.わわわ

わわわわ  わわわわ  わわわわ  わわわわ  わわわわわ

Sở thích của tôi là [việc] sưu tập tem

わわわわ  わわわわ  わわわわわわわ  わわ  わわわわわ

Mơ ước của tôi là trở thành nhà báo

Vdic.わわわ A(わ)-わわA(わ)わわ

Mẫu câu này, về cơ bản cũng giống mẫu câuわN わ A わ-わわA わわわわ Tuy nhiên trường hợp này, thay choわNわlà dạngわV dic.わわわ Thường được sử dụng với những tính từ biểu thị

sự nhận định, đánh giá nào đó nhưわわわわわわわ(khó),わわわわわわ(vui vẻ),わわわわわわわ(thú vị),わわわ わわわわ(chán, dở),わわわわわわわ(vất vả, khó khăn) v.v

わわわわわわわ  わわ  わわわ  わわわわわわわわ

Việc sử dụng máy tính là khó

わわわ  わわ  わわわわ  わわわ  わわわわわわわ

Việc học thuộc lòng câu văn dài là rất vất vả

V わわわわわわ

Cách nói đồng ý, hoặc cho phép ai làm gì đó Dùngわわわわわわわわsẽ nhẹ nhàng và lịch sự

hơn

わわ  わわわわ  わわわわ  わわわわわ

Cậu có thể sử dụng điện thoại này

わわ  わわわわ  わわわわ  わわわわわわわ

Cậu có thể sử dụng điện thoại này

Trang 5

Cách nói đồng ý, nhượng bộ điều gì đó, dùng vớiわNわ,わA わわvàわA わわ Lưu ýわわわわわわ

わわnhẹ nhàng và lịch sự hơnわわわわわわ

わわわわわ  わわわわわわ  わわわわわ

Bài viết văn thì ngắn cũng được

わわわわわわ  わわわ  わわわわわ  わわわわわ  わわわわわ

Về địa điểm dã ngoại thì giống như năm ngoái cũng được

わわわわわわ  わわ  わわわわわわ  わわわわわ

Ngày dã ngoại thì vào thứ bẩy cũng được

V わわわわわわわ

Cách nói không cho phép ai đó tiến hành một hành động nào đó

わわ  わわわ  わわわわ  わわわわわわ

Không được vứt rác xuống sông

わわ  わわわ  わわわわ  わわわわわ

Cấm vứt rác xuống sông

わわわわ  わわわわわわ  わわわわ  わわわ  わわわわわわ

Trong giờ thi không được nói chuyện với bạn

A(わ)-わわわわわわわわわわわわわ

Là cách nói cấm đoán một điều gì đó, dùng vớiわNわ, わA わわvàわA わわ Trong đó mức độ

cấm đoán củaわわわわわわcao hơnわわわわわわわ

わわわわわ  わわ  わわわわわわ  わわわわわわ

Chữ viết trong bài tập làm văn thì không được cẩu thả

わわわわ  わわわわ  わわわわ  わわわわわわ

Nhà ngoại giao thì không được phép kém ngoại ngữ

わわ  わわわわ  わわわわ  わわわわわ  わわわわわわ

Phần trả lời của bài thi này không được viết bằng tiếng Anh

V(わわ)わわわ

Cách nói khi muốn yêu cầu, ra lệnh cho ai làm gì đó Tuy nhiên cách này chỉ dùng cho

người trên nói với người dưới, như giáo viên→ học sinh, cha mẹ → con cái, anh chị → em

わFormationわ

わわわわ + わわわ → わわわわわ

わわわわわ  10 わわわわ  わわわわわわ

Các em hãy mở trang 10 trong sách giáo khoa

わわ  わわわわ  わわ  わわわわ  わわわわわわわわわ

Hãy dịch đoạn văn tiếng Anh này sang tiếng Nhật

V わわわわ

Cách nói khi muốn thử làm một việc gì đó hoặc làm gì đó để xác nhận cho chính xác

わわわ  わわ  わわわわわわわ  わわわ  わわわわわ

Trước khi mua giầy, tôi đã thử đi

わわ  わわわわ  わわわ  わわわわわわわ  わわわ  わわわわわわ

Trang 6

Chúng ta thử hỏi thầy giáo xem câu trả lời này có chính xác không

JPLANG 15

V(わわ)わわわわわわわわわ

Cách nói biểu thị ý nghĩa phải thực hiện một hành động nào đó vì nghĩa vụ hoặc vì

lời hứa Chia động từ ở dạng わV わわわ, sau đó bỏわわわわ(V わわ), thay bằngわわわわわ わわわわわわ V(わわ)わわわ(わわ)わ  わわ(わわ)わ  わ(わわ)

Tham khảo cách biến đổi động từ sang thể わわわわở trang 50

わわわわわ  わわわわわわわわ  わわわ  わわわわわわ  わわわわわわ

Khi đi du lịch nước ngoài thì phải mang theo hộ chiếu

わわわ  わわわわわ  わわわわわわわわわ  わわわわわわ

Chúng ta phải luôn luôn chú ý đến sức khỏe

A(わ)-わわわわわわわわわわ

Cách nói biểu hiện ý nghĩa một cái gì đó cần thiết phải ở trạng thái nào đó, sử

dụngわNわ, わA わわvàわA わわ

わわわわ  わわわ  わわわ  わわわわ  わわわわわわ

Điện trong phòng đọc phải sáng

わわわ  わわわ  わわわわ  わわわわわ  わわわわ  わわわわわわ

Những lời nói với giáo viên phải lịch sự, lễ phép

わわわわ  わわわ  わわわわわ  わわ  わわわわ  わわわわわわ

Ảnh trên thẻ sinh viên phải là ảnh mới

V(わわ)わわわわわわわわわわわわわわわ

Cách trả lời phủ định cho câu hỏi わわわわわわ  わわわわわわわ ( わ có bắt buộc phải không ?)

A: わわわ  わわわわわわわわ  わわわわわわ  わわわわわわわ

Sinh viên bắt buộc phải làm bảo hiểm sức khỏe à?

B: わわわわわわわわわわ  わわわわわ

Không, không làm cũng được

A: わわわわ  わわわわわ  わわわわ  わわわわわわわ

Nhất thiết phải là băng đĩa mới à?

B: わわわわわわわわわ  わわわわ  わわわわわ

Không, không nhất thiết phải như vậy

A: わわわわ  わわわ  わわわ  わわわ  わわわわ  わわわわわわわ

Giáo viên tiếng Nhật cần phải hát hay có phải không?

B: わわわわわわわ  わわわ  わわわわ  わわわわわわわ

Không, hát không hay cũng không sao

A: わわわわ  わわわわわ  わわわわ  わわわわわわわ

Bắt buộc phải kí bằng chữ Latinh phải không?

B: わわわわわわわわわ  わわわわ  わわわわわわわ

Không, không phải chữ Latinh cũng được

わわわわわわわわ(わわわわわ)わわわわ

Cách nói thể hiện sự tự do, thoải mái trong việc lựa chọn cái gì đó ( わ ) có thể làわVわhay わNわ,わA わわvàわA わわ

Trang 7

わわわ  わわわわわわわわ  わわわわ  わわわわわわ  (わわわわわ)  わわわわわ

Sinh viên có thể làm bảo hiểm sức khỏe cũng được, mà không làm cũng được

わわわわ  わわわわわわわ  わわわわわわわわわ  (わわわわわ)  わわわわわ

Băng thì mới cũng được mà cũ cũng được

わわわわ  わわわわわわ  わわわわわわ  わわわわ  (わわわわわ)  わわわわわ

Chữ kí thì bằng chữ Latin cũng được, mà không bằng chữ Latin cũng không sao

V1dic.わわV2

わV1 dic わわbiểu thị khởi điểm của động tác đó Về mặt thứ tự thìわV2わxảy ra trước,

わV1わđược tiến hành sau.わV1 わ わわ, biểu thị ý nghĩa thời điểm kết thúc của động tác đó

Về mặt thứ tự thì sau khi わV1わ xảy ra, わV2わ mới được tiến hành

わわわ  わわわわわわわわ  わわわわわわ  わわわわわわ

Khi làm thủ tục xin visa, phải đến Đại sứ quán

わわ  わわわわわわわ  わわわわ  わわわわわわ

Khi ra khỏi ga, phải đưa vé cho nhân viên nhà ga

わわわわわ  わわわわわわわわわわわわわわ  わわわわわ  わわわわ

Buổi tối khi gặp ai đó thì chào là "Konbanwa"

Lưu ý chủ ngữ phụ trong câu kết nối dạng này dùng trợ từわわわ Với cấu trúcわN1 わ V1 わわ N2 わ V2.わ

N1 わ  V1 わわN2 わ  V2.

わわわわ  わわわわわわわわ  わわわ  わわわわわわわ

Khi tôi nhập viện, mẹ tôi rất lo lắng

わわわわ  わわわ  わわわわわわわ  わわわわわわわ

Khi tôi trở nên khỏe mạnh, mẹ tôi rất an tâm

A(わ)-わわわわ

Mẫu câu biểu thị ý nghĩa làm thay đổi trạng thái của một cái gì đó

わわわわわわわわわわわ  わわ  わわわ  わわわわ

Tôi vặn nhỏ radio vì ầm ĩ quá

わわわわ  わわわわ  わわわわわ  わわわわわわ

Tôi muốn làm cho cơ thể mình khỏe mạnh hơn

わわ  わわ  わわわ  わわわ  わわ  わわわわわ

Hãy đập viên đá uống này ra làm hai

N わわ V わわわ

Mẫu câu biểu hiện tâm tư, thái độ, nhấn mạnh đến sự ít, hoặc thiếu hụt về mặt số

lượng. Trường hợp kết hợp vớiわNわthì ý nghĩa hơi giống vớiわわわわ(chỉ, chỉ có) Khi được

sử dụng với những trợ từ khác thì những trợ từ đó đứng trướcわわわわ(N わわわ, N わわわ, N わ

わわ)

わわわわ  わわわわわわわわ  わわわわわわわわ

Đêm qua tôi chỉ ngủ có 3 tiếng

わわわ  わわ  わわわわわわわわわわわわわ  わわわわ  わわわわわわ

Đồ muốn mua thì nhiều mà tiền thì chỉ có rất ít

わわわわわわわ  わわわわわわわ  わわわわわ

Trong lớp học chỉ có mỗi mình John

わわわわ  わわ  わわわ  わわわわわわ

Trang 8

Tôi chỉ mua những thứ rẻ thôi

わわわ  わわわわわわ  わわわわわわ

Máy điện thoại thì chỉ có ở văn phòng thôi

Number わ V

Trợ từわわわtrong trường hợp này đứng trước số từ, biểu thị tâm tư, thái độ của người

nói, nhấn mạnh đến sự nhiều, hoặc dư thừa về mặt số lượng

わわわわ  わわわ  わわわわ  わわわわわわわわわわ

Hôm qua tôi học những 8 tiếng

わわわわわわ  わわわわ  わわわわ  わわわ  わわわわ

Nhà Suzuki có những 10 đứa con

V わわわわわわわわわわわわわわわわ

Cách nói về khoảng thời gian đã trải qua bao lâu từ sau sự kiệnわVわ

わわわ  わわわわわわわ  わわわわわわ

Tôi đến Nhật đã được một năm rồi

わわわわわわ  わわわわわわわわわわ  わわわわわわ

Giờ học đã bắt đầu được 10 phút rồi

(わわ)V わわわわ

Mẫu câu nói về một động tác, trạng thái nào đó được lặp đi lặp lại mang tính thói quen

わわわわ  わわ  わわ  わわわ  わわわわわ  わわわわ

Ngày nào tôi cũng giúp mẹ làm việc nhà

わわわわ  わわ  わわわわわ  わわわ  わわわわ

Năm nào tôi cũng leo núi Phú sĩ

わわ V わわわわ

→わわわわわわ V わ わわわわ

Dạng thứcわわわ  V わわわわわわbiểu thị ý nghĩa một động tác nào đó được mong đợi thực

hiện nhưng đến thời điểm phát ngôn vẫn chưa được thực hiện hoặc chưa hoàn thành

Có thể hiểu là “Vẫn chưa ” Mặt khácわわわ  V わわわわtrong trường hợp đi với động từ ý

chí thì được hiểu là cho đến thời điểm đó, người đó vẫn chưa có ý định thực hiện hành động đó Và để hỏi về điều đó, dùng câu hỏi わわわ  V わわわわわ (Đã thực hiện V chưa?)

A: わわわわわ  わわ  わわわわわわ

Mana đã đến chưa?

B: わわわわわわ  わわ  わわわわわ

Chưa, vẫn chưa đến

A: わわわわ  わわ  わわわわわわわ

Hành lý thì cậu đã gửi chưa?

B: わわわわわわ  わわわ  わわわわわ

Chưa, vẫn chưa gửi

わわ わわ わわわ

わわ わわ わわ

Dạng thứcわわわ  わわわわわわ(hết rồi, không còn nữa) biểu thị một cái gì đó ban đầu thì có

nhưng bây giờ thì không còn nữa Đối lập với nó làわわわ  わわわわわ(vẫn còn) Lưu ý động

Trang 9

từわわわわわcũng được sử dụng như vậy.

わわわわわ  わわわわわわわわわわわ  わわわわわわわわ

Tôi đã uống cafe.Cafe đã hết

→わわわわわ  わわ  わわわわわわ

Cafe không còn nữa

わわ  わわわ  わわわ  わわわわわ

Tôi vẫn chưa ăn bánh mì

→わわわ  わわ  わわわわわ

Bánh mì vẫn còn

JPLANG 16

N わ Vdic.わわわわわわわ

Mẫu câu nói về khả năng Cả về khả năng mang tính chất năng lực như năng lực học

ngoại ngữ, chơi thể thao, lái xe, nấu ăn v.v , cả về khả năng mang tính chất tình

trạng, nhưわわわわ  わわわわわわわ  わわわわわ  わわわわわわ(Tôi không thể mua được sách vì không

có tiền) hoặcわわわわわわわわわ  わわわわ  わわわわわ  わわわわわ(Lưu học sinh thì được sống ở kí túc xá)

わわわわわわ  わわわわ  わわ  わわわ  わわわわわ

Maria có thể chơi được piano

わわわわわわ  わわ  わわわわ  わわ  わわわ  わわわわわ

Lưu học sinh có thể được vào ký túc xá này

わわ  わわわ  わわわ  わわ  わわわ  わわわわわわ

Tôi có thể trở lại Nhật Bản một lần nữa không?

N わ V(PotentialForm)

Ở phần này đề cập đến dạng khả năng của động từ Cơ bản về mặt ý nghĩa không

khác với dạngわV dic わわわ  わわわわわ(phần 1-1)

Chú ý rằng tất cả động từ ở thể khả năng đều thuộc nhóm động từ nhất đoạn

Về nguyên tắc khi chuyển sang dạng khả năng thìわN わ Vわđược thay bằngわN わ Vわ

Chẳng hạn わわわわわわわわ  →  わわわわ  わわわわわわ

わわわ[わ]  わわわわ  →  わわわ[わ]  わわわわわわ(potential form)

Tuy nhiên gần đây nhiều trường hợp người ta vẫn dùngわN わ Vわcho dạng khả năng.(わわ

わわ  わわわわわわ.)

わわわわわわ  わわわわ  わわわわわ

Maria có thể chơi được piano

わわわわわわ  わわ  わわわわ  わわわわわ

Lưu học sinh có thể vào sống ở kí túc xá này

わわわわ  わわわわわわ  わわわわわわわわわわわ

Khi làm bài thi, tôi không thể nhớ ra cách trả lời

わわ  わわわ  わわわ  わわわわわわわ

Tôi có thể trở lại Nhật Bản một lần nữa không?

N わ VN わわわわわわわわわ

わVNわlà danh động từ Khi biểu thị dạng khả năng của わVN わわわ thì có 3 cách như trên

わわわわ  わわ  わわわわ  わわわ  わわわわわ

Trang 10

Tôi có thể lái xe ô tô

わわわわ  わわ  わわわ  わわわわわ

Tôi có thể lái xe ô tô

わわわわ  わわ  わわわわわわわ

Tôi có thể lái xe ô tô

N わわわわわ

Trong trường hợp nàyわわわわわわđược hiểu với nghĩa có năng lực thực hiện hoàn thiện

một kĩ năng nào đó, chẳng hạn như ngoại ngữ, thể thao, lái xe, nấu ăn Cònわわわわわわわ được hiểu với nghĩa có năng lực hiểu biết, nhận thức, nói chung có khả năng về mặt tri thức

   わわわわわわ  わわわわ  わわわわわ

John biết [sử dụng được] tiếng Trung

   わわわわわ  わわわわ  わわわわわ

Em trai tôi biết trượt tuyết

   わわわわわわ  わわわわ  わわわわわわ

John biết tiếng Trung

   わわわわ  わわ  わわ  わわわわ  わわわわわわわ

Tôi không biết cách đọc chữ này

V(PotentialForm)わわわわわわわわ

Mẫu câu biểu hiện ý nghĩa đạt được khả năng nào đó hoặc đạt được điều gì đó mà

trước đó chưa thực hiện được Nếu sự thay đổi đó vẫn chưa hoàn thiện dùngわわわわわわ

   わわ  わわわわ  わわわわわわわわわわわわわわ  わわわわわわわわ  わわわわわわ

Trước đây tôi không nghe hiểu được tiếng Nhật, còn nay thì đã nghe hiểu được rồi

   わわわわわ  わわわわわ  わわわ  わわわわわわわわわわわわわわわわ  わわわわわわわわわ  わわわわわわ

Em trai tôi năm ngoái chưa đếm được chữ số nhưng năm nay đã đếm được rồi

Khi không chia động từ ở dạng khả năng, mà để ở dạng nguyên thể, thì chỉ đơn thuần

nói về kết quả thay đổi của một hiện tượng nào đó mà thôi (V dic わわわわわ)

   わわ  わわわわわわわわわわわ  わわわわ  わわわわわ  わわわわわわ

Từ lúc làm mới cửa hàng, khách trở nên đông đúc hơn

(わわわ)V わわわ

Mẫu câu này sử dụngわわわわわđể nói về điều kiện giả định trong tương lai Nếu muốn

nhấn mạnh hơn điều giả định đó thì đầu câu thêmわわわわ

   わわわわわわ  わわ  わわわわわわわわわわわ  わわわわわわ

Ngày mai nếu trời mưa thì sẽ không đi dã ngoại

   (わわわ)わわわ  わわわ  わわわわわわわわわ  わわわ  わわわわわ

Nếu mai trời đẹp thì hãy đi mua đồ

   (わわわ)わわ  わわわわわ  わわわわわわわわわわわわわわわわわわ

Nếu vấn đề đó phức tạp thì tôi sẽ không trả lời được

   (わわわ)わわわわわわわわわわ  わわ  わわわわわ

Nếu giàu có, tôi có thể mua được những đồ đắt tiền

   (わわわ)わわわわ  わわ  わわ  わわわわわわわわわわわわわわ

Nếu nhà tôi mà không có xe ô tô thì chắc là bất tiện lắm

   (わわわ)わわわわわ  わわわわわ  わわわわわわわわわわわわわわ

Ngày đăng: 28/06/2016, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w