NGỮ PHÁP BÀI 1 (MINA NO NIHONGO N5) GIẢI THÍCH HIỂU VỀ CÁC MẪU NGỮ PHÁP BÀI SỐ 1, CÁC VÍ DỤ MINH HỌA, NHẰM GIÚP CHO MỌI NGƯỜI HIỂU ĐƯỢC VỀ NGỮ PHÁP BÀI SỐ 1....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 11 Cách sử dụng của trợ từ は
a N1+は+は+は+N2+です。 Câu khẳng định
れ:わたしはがくせいです。(TôiTôi là sinh viên)
b N1+は+は+は+N2+は+じゃありません・ではありません。 Câu phủ định
れ:さとうさんはベトナムじんじんじゃありません。
(TôiAnh sato không phải là người Việt Nam)
c A: N1+は+は+は+N2+は+ですか。 Câu nghi vấn
B1: はい、N2+は+です。
B2: いいえ、N2+は+じゃありません。
れ:A: やまださんはいしゃですか。(TôiChị yamada là bác sĩ phải không?)) B1: はい、いしゃです。(Tôivâng, Chị yamada là bác sĩ)
B2: いいえ、いしゃじゃありません。
(Tôikhông, chị yamada không phải là bác sĩ)
2 Cách sử dụng trợ từ も
も:cũng
a S1+は+は+は+N+は+です。S2+も+は+N+は+です。
れ:わたしはがくせいです。やまださんもがくせいです。
(TôiTôi là sinh viên Yamada cũng là sinh viên)
b A: S1+は+は+は+N+は+です。S2+も+は+N+は+ですか。
B1: はい、S2+も+は+N+は+です。
B2: いいえ、S2+は+は+N+は+じゃありません。
れ:A:さとうさんはのにほんじんです。(TôiAnh sato là người Nhật) ワンさんもにほんじんですか。さんもにほんじんですか。
(TôiAnh Quang cũng là người Nhật sao?))
B1 : いいえ、ワンさんもにほんじんですか。さんはにほんじんじゃありません。
(Tôikhông, anh Quang không phải là người Nhật)
Trang 2B2 : はい、ワンさんもにほんじんですか。さんもにほんじんです。
(Tôivâng, anh Quang là người Nhật)
3 Cách sử dụng của trợ từ の
S+は+は+N1+は+の+は+N2+は+です。
の có chức năng bổ nghĩa Ở bài này, N1 biểu thị nơi sở thuộc của N2
れ:ドンさんもにほんじんですか。アだいがくだいがくのがくせい (TôiSinh viên của trường đại học Đông Á)) れ:ダナンさんもにほんじんですか。びおいんのいしゃ (TôiBác sĩ của bệnh viện Đà Nẵng)
れ:わたしはドンさんもにほんじんですか。アだいがくだいがくのがくせいです。
(TôiTôi là sinh viên của trường đại học Đông Á))
4. Cách hỏi tuổi
A: S+は+は+は+なんさい+は+ですか。
B: 。。。さいです。
れ:A: さとうさんはなんさいですか。(TôiAnh sato bao nhiêu tuổi?)) B: 19さいです。さいです。(Tôi19 tuổi)