NGỮ PHÁP BÀI 4 (MINA NO NIHONGO N5) GIẢI THÍCH HIỂU VỀ CÁC MẪU NGỮ PHÁP BÀI SỐ 4, CÁC VÍ DỤ MINH HỌA, NHẰM GIÚP CHO MỌI NGƯỜI HIỂU ĐƯỢC VỀ NGỮ PHÁP BÀI SỐ 4....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 11. A: いまなんじですか。(Bây giờ là mấy giờ?)Bây giờ là mấy giờ?))
B: 。。。じ。。。です。(Bây giờ là mấy giờ?) giờ)
れ:いまなんじですか。(Bây giờ là mấy giờ?)Bây giờ là mấy giờ?))
7じ10ぷんです。(Bây giờ là mấy giờ?)7 giờ10 phút))
2. A: 「S+は」+なんじ+は」+なんじ+」+は」+なんじ+なんじ+は」+なんじ+V+は」+なんじ+か。(Bây giờ là mấy giờ?)làm lúc mấy giờ?))
B: 。。。じ+は」+なんじ+に+は」+なんじ+V。(Bây giờ là mấy giờ?)làm lúc giờ)
れ:なんじべんきょうしますか。(Bây giờ là mấy giờ?)Bạn học lúc mấy giờ?))
9じにべんきょうします。(Bây giờ là mấy giờ?)t)ôi học lúc 9h)
3. A: N(t)hời gian)+は」+なんじ+V+は」+なんじ+か。(Bây giờ là mấy giờ?) , có không?))
B1: は」+なんじ+い、V (Bây giờ là mấy giờ?)ở dạng khẳng định)。(Bây giờ là mấy giờ?)vâng, có )
B2:いいえ、V (Bây giờ là mấy giờ?)ở dạng phủ định)。(Bây giờ là mấy giờ?)không, không )
*Lưu ý:
N (Bây giờ là mấy giờ?)t)hời gian): きょう、きのう、おととい、あした、あさって、け さ、こんばん、いま、まいあさ、まいばん、まいにち、。。。 V: phải chia đúng t)heo quá khứ hoặc hiện t)ại/t)ương lai, dạng phủ định hoặc khẳng định
Hiện t)ại / t)ương lai Quá khứ
れ:きょう、やすみますか。(Bây giờ là mấy giờ?)hôm nay, bạn có nghỉ không?))
いいえ、やすみません。(Bây giờ là mấy giờ?)không, t)ôi không nghỉ)
れ:おととい、は」+なんじ+たらきましたか (Bây giờ là mấy giờ?)Hôm kia, bạn có làm việc ko?)) は」+なんじ+い、は」+なんじ+たらきました。(Bây giờ là mấy giờ?)Vâng, có làm)
II. Trợ từ に: biểu thị thời gian
1.「S+は」+なんじ+は」+なんじ+」+は」+なんじ+t)hời gian+は」+なんじ+に+は」+なんじ+V。(Bây giờ là mấy giờ?)làm lúc giờ)
れ:きのう、10じにねました。(Bây giờ là mấy giờ?)hôm qua, t)ôi ngủ lúc 10 giờ)
2.A:「S+は」+なんじ+は」+なんじ+」+は」+なんじ+N(Bây giờ là mấy giờ?)t)hời gian)+は」+なんじ+なんじ+は」+なんじ+に+は」+なんじ+V+は」+なんじ+か。
Trang 2B 1: 。。。じ+は」+なんじ+に+は」+なんじ+V。(Bây giờ là mấy giờ?)làm lúc giờ) B2:。。。じです。(Bây giờ là mấy giờ?) giờ)
れ:あした、なんじ に おきますか。
(Bây giờ là mấy giờ?)ngày mai, bạn t)hức dậy lúc mấy giờ?)) 6じは」+なんじ+ん に おきます。(Bây giờ là mấy giờ?)t)hức dậy lúc 6h30)
*Lưu ý:
Trợ t)ừ に không được dùng sau những danh t)ừ chỉ t)hời gian sau: おととい、きのう、きょう、あした、あさって、けさ、こんば ん、いま、まいあさ、まいばん、まいにち、せんしゅう、こんしゅ う、らいしゅう、いつ、せんげつ、こんげつ、らいげつ、ことし、 らいねん、きょねん、。。。
III Cách sử dụng から。。。まで。。。 ( Từ đến )
から:biểu t)hị điểm bắt đầu của t)hời gian hoặc địa điểm
まで:điểm kết thúc của t)hời gian hoặc địa điểm
1. N1+は」+なんじ+から+は」+なんじ+N2+は」+なんじ+まで+は」+なんじ+V。(Bây giờ là mấy giờ?)Làm t)ừ đến )
れ:8じ から 10じ まで べんきょうします。
(Bây giờ là mấy giờ?)Tôi học t)ừ 8 giờ đến 10 giờ) れ:ぎんこう から ゆうびんきょく まで へいきます。 (Bây giờ là mấy giờ?)Đi t)ừ ngân hàng đến bưu điện.)
2. N+は」+なんじ+から+は」+なんじ+V。(Bây giờ là mấy giờ?)làm bắt) đầu lúc/ t)ừ )
Hoặc N+は」+なんじ+まで+は」+なんじ+V。(Bây giờ là mấy giờ?)làm kết) t)húc lúc ) れ:7じからは」+なんじ+たらきます。(làm việc t)ừ 7h)
10じまでは」+なんじ+たらきます。(Bây giờ là mấy giờ?)kết) t)húc làm việc lúc 10 giờ)
3. Biểu t)hị ngày giờ bắt) đầu và kết) t)húc của N(Bây giờ là mấy giờ?)địa điểm)
N+は」+なんじ+は」+なんじ++は」+なんじ+。。。じ+は」+なんじ+から+は」+なんじ+。。。じ+は」+なんじ+まで+は」+なんじ+です。 れ:ドンアだいがくはごぜんの7じからごごの8じまでです。だいがくは」+なんじ+ごぜんの7じからごごの8じまでです。 (Bây giờ là mấy giờ?)t)rường đại học Đông Á mở cửa t)ừ 7h sáng và đóng cửa lúc 8 giờ t)ối)
Trang 3S+は」+なんじ+は」+なんじ++は」+なんじ+N 1+は」+なんじ+と+は」+なんじ+N2+は」+なんじ+です。
N1 và N2 là những danh t)ừ đồng cách với nhau, nối t)iếp nhau れ:としょかんのやすみは」+なんじ+どようびとにちようびです。
(Bây giờ là mấy giờ?)Thư viện đóng cửa vào t)hứ 7 và chủ nhật))
5. Cách sử dụng t)rợ t)ừ ね
Trợ t)ừ ね được dùng ở cuối câu để: t)hể hiện sự kỳ vọng của người nói và sự đồng ý của người nghe, hay là để xác nhận nhắc nhở
れい:A:まいにち10じまでべんきょうします。
(Bây giờ là mấy giờ?)Hàng ngày t)ôi học đến 10h)
B:たいへんですね。
(Bây giờ là mấy giờ?)Vất) vả quá nhỉ)