NGỮ PHÁP BÀI 2 (MINA NO NIHONGO N5) GIẢI THÍCH HIỂU VỀ CÁC MẪU NGỮ PHÁP BÀI SỐ 2, CÁC VÍ DỤ MINH HỌA, NHẰM GIÚP CHO MỌI NGƯỜI HIỂU ĐƯỢC VỀ NGỮ PHÁP BÀI SỐ 2....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 11. Cách sử dụng ここここここここ
a. こここここここここここN(vật)ここここ
(cái này/cái đó/cái kia là )
ここここここここここ(cái này là quyển sách)
b. A: こここここここここここN(vật)こここここ
(cái này/cái đó/cái kia là phải không?)
B1: こここここここ(vâng, đúng vậy)
B2: ここここここここここ(không, không phải)
こここここここここここここここN(vật)ここここここここ
(không, cái này/cái đó/cái kia không phải là )
ここA: ここここここここここ(cái đó là quyển vở phải không?)
B1: こここここここ(vâng, đúng vậy)
B2:ここここここここここ(không,không phải)
c. A: ここここここここここここここここここ
(cái này/cái đó/cái kia là gì vậy?)
B: N(vật)ここここ
こここここここここここ(cái kia là gì vậy?)
ここここここここ(từ điển)
2. Cách sử dụng ここここここここ
a. こここここここここN1(vật/người)こここN2(người)こここここここ
( này/ đó/ kia là của )
Lưu ý: N2 là chủ sở hữu của N1
ここここここここここここここここ(cây bút bi này là của tôi)
b. A: こここここここここN1(vật/người)ここここここここここここここここ ( này/ đó/ kia là của ai?)
B: N(người)ここここここ(của )
ここA: ここここここここここここここ(cái đồng hồ này là của ai?)
B: こここここここ(của tôi)
c. こここここここここN1(vật/người)こここN2(người)こここここここここここ ( này/ đó/ kia không phải của )
ここここここここここここここここここここ
(cuốn tạp chí đó không phải của tôi)
Trang 23. Cách sử dụng ここここここ
こここここ: mẫu câu nghi vấn sắp xếp từ 2 câu nghi vấn trở lên với nhau, bắt người nghe lựa chọn nội dung đúng
A: こここここここここここN1こここここN2こここここ
(cái này/cái đó/cái kia là hay ?)
B: Nここここ
ここAこここここここここここここここここ(cái đó là sách hay vở?)
Bここここここ(sách)
4. Cách sử dụng trợ từ こ
a. N1 là nội dung giải thích của N2
ここここここここここここ
(sách tiếng nhật)
b. N1 biểu thị chủ sở hữu của danh từ 2
こここここここここここ
(sách của tôi)