-Hướng dẫn học sinh quan sát, nhận xét từng hình vẽ trong bài học và cách so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng: Ta nối 1 .... chỉ với 1..., nhóm nào có đối tượng bị thừa nhóm đó có số lượng[r]
Trang 1TUẦN 1: Thứ 2 ngày 5 tháng 9 năm 2016
Trang 2- Tạo không khí vui vẻ trong lớp , hs tự giới thiệu về mình Bước đầu làm quen với sgk, đồdùng học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán
II,Chuẩn bị :
- Sách Toán 1
- Bộ đồ dùng học toán 1
III, Các hoạt động dạy học :
1, Hướng dẫn học sinh sử dụng sách toán 1
Trang 3-Yêu cầu học sinh mở bài học đầu tiên
- Giáo viên giới thiệu ngắn gọn : Tên của bài học
đặt ở đầu trang
- Yêu cầu học sinh thực hành
- Hướng dẫn học sinh cách giữ gìn sách
2, Hướng dẫn học sinh làm quen với 1 số hoạt
Trang 4-Hướng dẫn học sinh quan sát.
- Lớp 1 thường có những hoạt động nào, bằng
cách nào, sử dụng những dụng cụ học tập nào
trong các tiết học toán ?
- Giáo viên tổng kết lại: Tranh1giáo viên phải
giới thiệu, giải thích học cá nhân là quan trọng
nhất, học sinh nên tự học, tự làm bài, tự kiểm tra
kết quả theo hướng dẫn của giáo viên
3, Giới thiệu các yêu cầu cần đạt sau khi học
-Học sinh phải dùng que tínhđểđếm,các hình bằng bìa, đo độ dàibằng thước, học số, học theo nhóm,
cả lớp
- Học sinh lắng nghe giáo viên nói
- Nhắc lại ý bên
Trang 54, Giới thiệu bộ đồ dùng học toán 1.
-Yêu cầu học sinh lấy bộ đồ dùng
Trang 6-Giáo viên lấy mẫu , gọi tên đồ dùng đó Nói về
công dụng của từng loại đồ dùng đó : que tính
thường dùng khi học toán, các hình dùng để nhận
biết hình,học làm tính
Hướng dẫn cách cất, đậy hộp, giữ gìn cẩn thận
-Gọi học sinh nêu 1 số đồ dùng học toán và nêu
công dụng
Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ khi học toán
-Học sinh lấy bộ đồ dùng để lên bàn
và mở ra
-Học sinh lấy theo giáo viên và đọctên
Học sinh nhắc lại từng loại đồ dùng
để làm gì, sử dụng khi giáo viên yêucầu
Trang 7-Học sinh nêu lại cách bảo quản giữgìn bộ đồ dùng toán.
Thứ 3 ngày 6 tháng 9 năm 2016 Toán
NHIỀU HƠN – ÍT HƠN
I, Mục tiêu
Trang 8- Học sinh biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật Biết sử dụng các từ nhiều hơn ,ít hơnkhi so sánh về số lượng.
- Học sinh có kĩ năng nhận biết về nhiều hơn , ít hơn khi so sánh
- Giáo dục học sinh tính chính xác, ham học toán
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Giới thiệu bài :Nhiều hơn- ít hơn
So sánh số lượng.
-Giáo viên lấy 5 cái cốc và nói :”Có 1 số
cốc”,Lấy 4 cái thìa và nói:”Có 1 số thìa”
-Yêu cầu học sinh lên đặt 1 thìa vào1 cốc
- Khi đặt 1 thìa vào 1 cốc em có nhận xét gì?
Giảng: Ta nói “Số cốc nhiều hơn số thìa”
-Nhắc đề bài-Học sinh quan sát
-Học sinh lên làm, học sinh quan sát
- Còn 1 cốc chưa có thìa
- Học sinh nhắc lại “Số cốc nhiều hơn
số thìa”
Trang 10-Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì có còn
thìa để đặt vào cốc còn lại không?
Giảng: Ta nói “Số thìa ít hơn số cốc”
Hướng dẫn học sinh nhắc lại
Sử dụng bộ học toán.
-Yêu cầu học sinh lấy 3 hình vuông, 4 hình
tròn
- Cho học sinh ghép đôi mỗi hình vuông với 1
- Không còn thìa để đặt vào cốc cònlại
- Một số học sinh nhắc lại “Số thìa íthơn số cốc”
“Số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa íthơn số cốc”
-Học sinh tự lấy trong bộ học toán.3hình vuông để ở trên, 4 hình tròn để ở
Trang 11hình tròn và nhận xét Vậy ta nói như thế nào?
-Lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật ghép 1
hình tam giác và 1 hình chữ nhật
- Số hình tam giác như thế nào so với HCN?
Số hình chữ nhật như thế nào so với hình tam
- Số hình vuông ít hơn số hình tròn
- Số hình tròn nhiều hơn số hìnhvuông
- Học sinh lấy 4 hình tam giác và 2hình chữ nhật
Trang 12-Hướng dẫn học sinh quan sát, nhận xét từng
hình vẽ trong bài học và cách so sánh số lượng
2 nhóm đối tượng: Ta nối 1 chỉ với 1 ,
nhóm nào có đối tượng bị thừa nhóm đó có số
lượng nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn
- Yêu cầu học sinh nhận xét từng bức tranh
trong sách
- Số hình tam giác nhiều hơn số hìnhchữ nhật, số hình chữ nhật ít hơn sốhình tam giác
Trang 13- Chơi trò chơi “Nhiều hơn, ít hơn”
- Gọi 1 nhóm 5 học sinh nam và 1 nhóm 4 học
sinh nữ Yêu cầu 1 học sinh nam đứng với 1
học sinh nữ Sau đó học sinh tự nhận xét “Số
bạn nam nhiều hơn số bạn nữ, số bạn nữ ít hơn
Trang 15- Học sinh: Sách toán, bộ đồ dùng học toán.
III,
Hoạt động dạy và học :
Giới thiệu bài: Hình vuông, hình tròn.
-Giáo viên ghi đề
Giới thiệu hình vuông.
-Gắn 1 số hình vuông lên bảng và nói: Đây là
hình vuông
-Nhắc đề bài
-Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 16- 4 cạnh của hình vuông như thế nào với
Trang 17dùng Kể tên 1 số vật có dạng hình tròn ?
Luyện tập thực hành.
-Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Cho học sinh tô màu các hình vuông.
Bài 2: Cho HS tô màu các hình tròn.
Bài 3 : Tô màu khác nhau ở các hình vuông ,
hình tròn
-Giáo viên quan sát theo dõi và hướng dẫn học
sinh nhận xét bài của bạn
Trang 18-Gọi học sinh nhận xét 1 số hình vuông, hình
tròn ở 1 số vật
-Tập nhận biết các hình vuông, hình tron
- Về nhà xem lại bài
Trang 19- Học sinh nhận ra 3 phần chính của cơ thể đầu , mình, chân tay và một số bộ phận bênngoài như tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng, bụng
- Phân biệt được bên phải, bên trái cơ thể
- Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt
Trang 20Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1, Giới thiệu bài :Cơ thể chúng ta
-Giáo viên ghi đề
2, Quan sát tranh
-Hướng dẫn học sinh gọi tên các bộ phận ngồi
của cơ thể Hướng dẫn thảo luận nhĩm 2
-Giáo viên chỉ dẫn học sinh quan sát các hình ở
trang 4 SGK
-Hoạt động cả lớp : gọi học sinh xung phong
-Nhắc đề-Cử 2 em thành 1 cặp xem tranh vàchỉ nói tên các bộ phận ngoài của cơthể
-Học sinh kể tên các bộ phận ngoàicủa cơ thể
Trang 21nĩi tên các bộ phận ngồi của cơ thể.
Treo tranh
3: Quan sát tranh.
-Hướng dẫn quan sát về hoạt động của 1 số bộ
phận của cơ thể và nhận biết được cơ thể gồm 3
phần : đầu ,mình, chân tay
-Quan sát tranh 5 SGK nĩi xem các bạn đang
làm gì? Cơ thể gồm mấy phần?
-Giáo viên theo dõi giúp đỡ các nhĩm
-Học sinh lên chỉ và nêu tên các bộphận ngoài của cơ thể
-HS quan sát tranh
-Học sinh thảo luận nhóm 2 , trả lời
Trang 22-Hoạt động cả lớp : yêu cầu học sinh biểu diễn
lại từng hoạt động như trong hình
-Cơ thể chúng ta gồm mấy phần?
Kết luận : Cơ thể chúng ta gồm 3 phần: Đầu,
mình và tay chân Chúng ta nên tích cực vận
động, khơng nên lúc nào cũng ngồi yên 1
chỗ Hoạt động giúp ta nhanh nhẹn và khỏe
mạnh.
Tập thể dục.
-Học sinh trả lời.-Nhắc lại kết luận
Trang 23-Gây hứng thú rèn luyện thân thể, tập cho học
sinh bài hát:
Cúi mãi mỏi lưng
Viết mãi mỏi tay
Thể dục thế này
Là hết mệt mỏi
Giáo viên hát, làm mẫu động tác
Câu 1: Cúi gập người rồi đứng thẳng
Câu 2: Làm động tác tay, bàn tay ngĩn tay
-Học sinh hát từng câu
-Học sinh theo dõi
-Cả lớp làm theo từng động tác
Trang 24Câu 3: Nghiêng người sang trái, phải.
Câu 4: Đưa chân trái, chân phải
-Gọi 1 em làm trước lớp
v Chơi trò chơi:” Ai nhanh, ai đúng.”
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi
-Học sinh xung phong lên chỉ và nêu tên các
bộ phận của cơ thể, các bạn khác nhận xét
-Giáo dục học sinh: Muốn cơ thể phát triển
-1 em tập cho cả lớp làm theo
-Cả lớp tập 3 lần
-Từng dãy thi tập đúng Cả lớp tậplại 1 lần
Trang 25tốt cần tập thể dục hàng ngày.
v Biết nêu tên các bộ phận của cơ thể và rèn
thói quen hoạt động để cơ thể phát triển tốt
GDKNS:
-Thứ 5 ngày 8 tháng 9 năm 2016
-Đạo đức:
Trang 26EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (T1)
I , Mục tiêu
- Bước đầu biết được trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy , cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
- Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt
- Biết tự giới thiệu về bản thân ,một cách mạnh dạn
II,chuẩn bị;
- Giáo viên : Sách BT đạo đức , tranh phóng lớn
Trang 27- Học sinh : Vở đạo đức.
III Các hoạt động dạy học
Giới thiệu bài :Em là học sinh lớp Một
Trang 28-Giáo viên ghi bảng: Em là học sinh lớp Một.
Trò chơi vòng tròn giới thiệu tên (BT1 )
-Treo tranh 2
- Các bạn đang làm gì ?
- Cho hai em cùng bàn giới thiệu tên với nhau Giáo
viên quan sát các nhóm xem giới thiệu có đúng
Trang 29-Trò chơi giúp em điều gì ?
- Em có thấy sung sướng và tự hào khi giới thiệu tên
với các bạn và nghe các bạn giới thiệu tên mình
không ?
-Có bạn nào trong lớp không có tên?
Kết luận : Mỗi người đều có một cái tên.Trẻ em
cũng có quyền có họ tên
HD2: Học sinh giới thiệu về sở thích của mình
- Mình biết tên bạn và các bạn biếttên của mình
- Gọi một số em trả lời -Không có
-Nhắc lại kết luận : cá nhân
Trang 30(BT2 )
Treo tranh 3
-Các bạn trong tranh có những ý thích gì ?
-Giới thiệuvới bạn về ý thích của em ?
- Những điều các bạn thích có hoàn toàn giống như
em không ?
Kết luận :Mỗi người đều có những điều mình thích
-Quan sát-Đá bóng, thả diều, đọc sách ,xem hoạt hính, vẽ tranh
-Học sinh lần lượt nêu ra các ýthích của từng em trước lớp
-Học sinh trả lời
-Nhắc lại kết luận
Trang 31và không thích.Những điều đó có thể giống hoặc
khác nhau giữa người này và người khác Chúng ta
cần phải tôn trọng những sở thích riêng của người
khác, bạn khác
HĐ3 : ( BT 3 )
- Giáo viên yêu cầu
- Em đã mong chờ, chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi
học như thế nào ?
- Bố mẹ và mọi người trong nhà đã quan tâm, chuẩn
-HS kể về ngày đầu tiên đi học củamình
-Học sinh nêu sự chuẩn bị của
Trang 32bị cho ngày đầu tiên đi học của em như thế nào ?
-Em có thấy vui khi đã là học sinh lớp 1 không ?
Em có thích trường lớp mới của mình không ? Có
nhiều bạn không ?
- Em sẽ làm gì để xứng đáng là học sinh lớp Một?
Kết luận: Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới,
thầy cô giáo mới, em sẽ học nhiều điều mới lạ, biết
đọc, biết viết và biết làm toán nữa
-Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em
mình-HS kể lại cho cả lớp nghe-HS lần lượt đứng lên trả lời
Trang 33- Em rất vui và tự hào vì mình là học sinh lớp 1 Em
và các bạn cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
- Cho học sinh xem tranh ở SGK.
-Gọi HS nêu lại nội dung bài học phần kết luận
-Học thuộc tên các bạn tự hào mình là học sinh lớp
Một
-Học giỏi chăm ngoan
-Nhắc lại nội dung.-Nêu nội dung các tranh
Âm nhạc:
Học hát: Bài Quê hương tươi đẹp
Trang 34I Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết vỗ tay theo bài hát
II Chuẩn bị.
-Hát chuẩn xác bài hát Quê hương tươi đẹp
III Hoạt động dạy – học chủ yếu.
Trang 35HĐ1: Dạy hát bài Quê hương tươi đẹp (lời 1).
- Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung bài hát
+ Giới thiệu cho HS biết: Bài hát này có 2 lời
ca,tiết tấu rộn ràng ,giai điệu đẹp,nói về quê
hương
- Cho HS nghe hát mẫu
- Hướng dẫn HS đọc lời ca Đọc từng câu ngắn
cho HS đọc theo
- Dạy hát từng câu ,mỗi câu cho HS hát hai,ba
lần để thuộc lời và giai điệu bài hát
- HS ngồi ngay ngắn và lắng nghe
- Nghe hát mẫu
- Đọc lời ca theo hướng dẫn
- Tập hát từng câu theo hướng dẫn
Trang 36- Sau khi tập hát cho HS hát lại nhiều lần cho
thuộc lời và giai điệu
-GV sửa sai cho HS
- Xem GV làm mẫu
-HShát kết hợp gõ đệm theo phách
- HS luyện tập
Trang 37- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động theo nhịp.
- Mời HS lên biểu diễn
HĐ3: Củng cố – dặn dò.
- Hỏi HS tên bài hát, tác giả bài hát vừa học?
- Cho HS trình bày lại bài hát
- Dặn hs về học thuộc lời 1 bài hát
Trang 38HÌNH TAM GIÁC
I,
Mục tiêu :
- Học sinh nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác
- Giáo dục học sinh yêu thích toán học, ham học toán.II,
Trang 39Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-Giới thiệu bài
Nhận dạng hình tam giác.
-Hướng dẫn học sinh lấy hình tam giác trong bộ
đồ dùng học toán
-Giáo viên xoay hình tam giác ở các vị trí khác
nhau
-Nhắc đề bài
-Lấy hình tam giác trong bộ đồdùng để lên bàn
-Nhận dạng hình tam giác ở các vịtrí khác nhau
Trang 40-Giáo viên giới thiệu hình tam giác là hình có 3
cạnh
Vẽ hình tam giác.
-Giáo viên vẽ hình tam giác và hướng dẫn cách
vẽ
Luyện tập
-Hướng dẫn học sinh dùng các hình tam giác,
hình vuông xếp thành các hình( như 1 số mẫu
-Học sinh nhắc lại : Hình tam giáclà hình có 3 cạnh
-Vẽ hình tam giác lên bảng con.-Thực hành : dùng hình tam giác,hình vuông xếp thành cái nhà,
Trang 41- Dặn học sinh tìm đồ vật có hình tam giác và
tập vẽ hình tam giác
thuyền, chong chóng, nhà có cây,con cá
Trang 42SINH HOẠT LỚP TUẦN 1
Học nội quy lớp học
I, Mục tiêu
- HS nắm được nội quy lớp học đề ra, cũng như nội quy của nhà trường
- Thực hiện tốt nội quy đề ra
- Dặn HS sẵm sách vở đầy đủ và đồ dùng học tập
Trang 43II, Các hoạt động dạy học chủ yếu
+ GV đọc nội quy trường cho HS nghe
- Không được trèo cây bẻ cành
- Không được vứt rác bừa bãi
- Không được vẽ bậy ra tường
+ GV đọc nội quy lớp học cho Hs nghe :
- Trong lớp không được nói chuyện riêng
- Làm bài tập đầy đủ
- Không được chửi nhau, đánh bạn,
Trang 44+ Từng HS nhắc lại nội quy trường, lớp
III Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
Trang 50HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
I Mục tiêu : Giúp hs thấy rõ những việc cân làm và những việc không nên làm
-Bước đầu biết sữa những lỗi sai mắc phải Biết cố gắng thực hiện tốt hơn mặt mạnh đã có II- Nội dung sinh hoạt :
Trang 51Gv nhận xét chung các hoạt động trong tuần , khen những hs ngoan, chăm học, mang đầy
đủ đồ dùng sách vở
Nhắc nhở những em còn mắc thiếu sót
Xếp loại thi đua cuối tuần
Dặn dò những việc cần làm trong tuần tới
Trang 53- Học sinh có kĩ năng nhận biết về nhiều hơn , ít hơn khi so sánh
II,Các hoạt động dạy học :
Trang 54So sánh số lượng.
Giáo viên lấy 5 cái cốc và nói :”Có 1 số
cốc”,Lấy 4 cái thìa và nói:”Có 1 số thìa”
Yêu cầu học sinh lên đặt 1 thìa vào1 cốc
Khi đặt 1 thìa vào 1 cốc em có nhận xét gì?
Giảng: Ta nói “Số cốc nhiều hơn số thìa”
Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì có còn thìa
để đặt vào cốc còn lại không?
Trang 55Giảng: Ta nói “Số thìa ít hơn số cốc”
Hướng dẫn học sinh nhắc lại
Sử dụng bộ học toán.
Yêu cầu học sinh lấy 3 hình vuông, 4 hình tròn
Cho học sinh ghép đôi mỗi hình vuông với 1
hình tròn và nhận xét Vậy ta nói như thế nào?
“Số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa ít hơn
số cốc”
Học sinh tự lấy trong bộ học toán
3 hình vuông để ở trên, 4 hình tròn để ởdưới
Học sinh ghép 1 hình vuông với 1 hìnhtròn Nhận xét: Còn thừa 1 hình tròn.-Số hình vuông ít hơn số hình tròn
Trang 56Lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật ghép 1
hình tam giác và 1 hình chữ nhật
Số hình tam giác như thế nào so với HCN? Số
hình chữ nhật như thế nào so với hình tam giác ?
Làm việc với sách giáo khoa.
Hướng dẫn học sinh quan sát, nhận xét từng hình
vẽ trong bài học và cách so sánh số lượng 2
Số hình tròn nhiều hơn số hình vuông.Học sinh lấy 4 hình tam giác và 2 hìnhchữ nhật
Số hình tam giác nhiều hơn số hình chữnhật, số hình chữ nhật ít hơn số hình tamgiác
Trang 57nhóm đối tượng: Ta nối 1 chỉ với 1 , nhómnào có đối tượng bị thừa nhóm đó có số lượngnhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn
Yêu cầu học sinh nhận xét từng bức tranh trongsách
- Dặn học sinh về tập so sánh: Nhiều hơn, ít hơn