MT : Học sinh nêu được quy trình cắt, dán hình ngôi nhà và phát huy sáng tạo cắt thêm 1 số mẫu để trang trí : Kẻ, cắt hàng rào, hoa lá, mặt trời.... - Cho HS nêu lại quy trình cắt, dán [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 33
(Thực hiện từ ngày 30/04/2019 đến ngày 03/05/2019)
Thứ
ngày
Ba
30/4 Sáng 1.2
1 Tiếng việt Phân biệt âm đầu tr/ch (t1) 3
2 Tiếng việt Phân biệt âm đầu tr/ch (t2) 4
4 Toán Ôn tập : Các số đến 10 (tr.171) 129
Năm
02/5
Sáng
1.3
3 Toán Ôn tập : Các số đến 10 (tr.173) 131
4 Thủ công Cắt, dán trang trí ngôi nhà (t2) 33
Chiều
1.1
1 HT TViệt Ôn tập rèn đọc viết các bài đã
học.
2 HT TViệt Ôn tập rèn đọc viết các bài đã
học
3 HT Toán Ôn tập cộng, trừ, giải toán có lời
văn.
Sáu
03/5 Sáng
1.5
3 Toán Ôn tập : Các số đến 100 (tr.174) 132
4 Thủ công Cắt, dán trang trí ngôi nhà (t2) 33
**********************************************************
NS: 20/4/2019
ND: 30/4/2019
Thứ ba, ngày 30 tháng 4 năm 2019
Sáng
Tiết 1+2 Tiếng việt
Phân biệt âm đầu tr/ch (t1+2) (Dạy theo sách thiết kế)
*****************************
Tiết 4 Toán
Ôn tập : Các số đến 10 (tr.171)
I Mục tiêu :
1 Biết cộng và làm tính cộng với các số trong phạm vi 10 Tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 Kĩ năng vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn
BT cần làm : 1, 2, 3, 4
3 HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
1 GV : SGK,
2 HS : SGK, vở, bảng con
Trang 2III Các hoạt động dạy học :
1'
4'
30'
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 Hs lên bảng làm bài tập
+ Viết các số 6, 4, 2, 5, theo thứ tự :
a) Từ bé đến lớn :
b) Từ lớn đến bé :
- Hs dưới lớp đọc các số từ 0 đến 10,
từ 10 đến 0
- Kiểm tra VBT của HS
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta
học bài ôn tập các số đến 10 tiếp.
- GV ghi đầu bài lên bảng
b Hướng dẫn Hs làm bài tập :
Bài 1 Tính
- Hs nêu yêu cầu.
- Các con hãy nhớ lại bảng cộng trong
phạm vi 10 để làm
- Tổ chức Hs chơi trò chơi nối tiếp
đọc kết quả, Gv ghi bảng
- GV chỉ bảng cho HS đọc CN, ĐT
=> Đây chính là bảng cộng trong
phạm vi 10
- Hát
- HS thực hiện
+ Viết các số 6, 4, 2, 5, theo thứ tự : a) Từ bé đến lớn: 2, 4, 5, 6
b) Từ lớn đến bé: 6, 5, 4, 2
- Hs khác nhận xét
- Lắng nghe nhận xét
- Lắng nghe
- HS nhắc lại
- HS nêu yêu cầu
- Hs thực hiện
2 + 1 = 2 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5
2 + 2 = 4 3 + 2 = 5 4 + 2 = 6
2 + 3 = 5 3 + 3 = 6 4 + 3 = 7
2 + 4 = 6 3 + 4 = 7 4 + 4 = 8
2 + 5 = 7 3 + 5 = 8 4 + 5 = 9
2 + 6 = 8 3 + 6 = 9 4 + 6 = 10
2 + 7 = 9 3 + 7 = 10
2 + 8 = 10
5 + 1 = 6 6 + 1= 7 7 + 1 = 8
5 + 2 = 7 6 + 2 = 8 7 + 2 = 9
5 + 3 = 8 6 + 3 = 9 7 + 3 = 10
5 + 4 = 9 6 + 4 = 10 8 + 1 = 9
5 + 5 = 10 8 + 2 = 10
9 + 1 = 10
- HS đọc
Trang 3Bài 2 Tính
- Gọi Hs nêu yêu cầu
- Yêu cầu Hs làm bài cá nhân vào vở
Gọi 2 HS lên bảng
- Nhận xét, chữa bài
- Gv viết lên bảng : 6 + 2 = 8
2 + 6 = 8
+ Hãy nhận xét về 2 phép cộng này ?
Về số ? Về vị trí các số ? và về kết
quả ?
+ Khi đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả của chúng như thế nào ?
+ Hãy nhận xét về phép cộng :
4 + 0 = 4
0 + 4 = 4
+ Với các phép tính phần b ta tính như
thế nào ?
Bài 3 Số ?
- Gọi Hs nêu yêu cầu
- Gv hướng dẫn Hs dựa vào bài tập 1
để làm
- Để làm nhanh được bài các em hãy
tập đặt câu hỏi với mỗi phép tính Chỗ
nào có dấu chấm ta thay bằng từ mấy
VD: 3 cộng mấy bằng 7
- Gọi 3 Hs lên bảng làm bài Dưới lớp
làm bài vào SGK
- Kiểm tra bài dưới lớp, nhận xét bài
trên bảng
- Nêu yêu cầu : Tính a) 6 + 2 = 8 1 + 9 = 10 2 + 8 = 10
2 + 6 = 8 9 + 1 = 10 8 + 2 = 10
3 + 5 = 8 4 + 0 = 4 0 + 4 = 4
5 + 3 = 8
b, 7 + 2 + 1 = 10 8 + 1 + 1 = 10
5 + 3 + 1 = 9 4 + 4 + 0 = 8
3 + 2 + 2 = 7 6 + 1 + 3 = 10
9 + 1 + 0 = 10 1 + 5 + 3 = 9
4 + 0 + 5 = 9
- Nhận xét
- Quan sát
+ Các số trong phép cộng giống nhau, thay đổi vị trí cho nhau, kết quả không thay đổi
+ Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi
+ Giống với cách nhận xét trên Ngoài
ra, đây là dấu hiệu số 0 trong phép cộng 0 cộng với bất kì số nào hay bất
kì số nào cộng với 0 đều bằng chính
số đó
+ Làm tính từ trái sang phải
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Lắng nghe
+ HSTL : 3 + 4 = 7
3 + 4 = 7 6 - 5 = 1 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10 9 - 6 = 3 9 - 7 = 1
8 + 1 = 9 5 + 4 = 9 5 - 0 = 5
- Nhận xét
Trang 41'
Bài 4 Nối các điểm để có:
- Các con hãy dùng bút và thước nối
để có các hình theo yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng vẽ Cả lớp nối
vào SGK
- Gọi HS, GV nhận xét, tuyên dương.
+ Để vẽ được hình tam giác ta cần
mấy điểm ?
- Lưu ý HS cách vẽ có thể khác nhau.
4 Củng cố :
- HS nêu lại bảng cộng trong phạm vi
10
- GV chốt lại nội dung bài Nhận xét
giờ học
5 Dặn dò :
- Nhắcnhở HS về làm bài trong VBT
Chuẩn bị bài học sau
* Nêu Y/c Nối các điểm để có a) Một hình vuông
b) Một hình vuông và hai hình tam giác
- Nhận xét
- HS nêu
- 1-2HS nêu và nhận xét cho nhau
- HS nghe và về thực hiện
**************************************
Tiết 5 Tự nhiên và Xã hội
Trời nóng, trời rét
I Mục tiêu :
1 Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : nóng, rét
2 Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nóng, rét
* Kể về mức độ nóng, rét của địa phương nơi em sống
3 HS biết cách ăn mặc hợp phù hợp với thời tiết
II Chuẩn bị :
1 GV : Các tranh ảnh, SGK
2 HS : SGK, vở bài tập,
III Hoạt động dạy học :
T
1'
4'
1 Ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Khi trời nắng nếu có gió thổi vào
người, em cảm thấy thế nào ?
- Khi trời rét, nếu có gió thổi vào
người em cảm thấy thế nào ?
- Hát bài : Tia nắng hạt mưa
- HS trả lời
HS trả lời
Trang 530' 3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b Các hoạt động :
*Hoạt động 1 : Làm việc với tranh
ảnh sưu tầm được
++ Mục tiêu : HS biết phân biệt các
tranh ảnh mô tả cảnh trời nóng, trời
rét Biết sử dụng vốn từ của mình để
mô tả cảnh trời nóng hay trời rét
- Yêu cầu HS thảo luận và phân chia
những hình ảnh mà các em sưu tầm
được
- Đại diện từng nhóm lên trình bày
trước lớp
* Hoạt động 2 : Đàm thoại
- Những dấu hiệu của trời nắng
+ Các em làm gì để chống nắng ?
+ Để bớt nóng em cần phải làm gì ?
+ Những dấu hiệu nào cho biết trời
rét ?
+ Các em làm gì để chống rét ?
*Hoạt động 3 : Bài tập
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Gọi HS đọc yêu cầu bài
Gọi 1 HS lên bảng làm Cả lớp làm
vào vở bài tập
- Nhận xét
- Gọi HS đọc lại kết quả
* Hoạt động 4 : Trò chơi " Trời nóng,
trời rét"
Mục tiêu : Hình thành thói quen mặc
áo quần phù hợp với thời tiết.
- GV phổ biến luật chơi và cách chơi
GV hô " Trời nắng", HS tham gia chơi
sẽ nhanh chóng tìm các tấm bìa vẽ
trang phục và đồ dùng phù hợp với
trời nóng Ai đưa nhanh và đúng sẽ
thắng cuộc
+ Tại sao chúng ta mặc phù hợp với
- HS nhắc lại tên bài
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm lên trình bày
- HS nêu
+ HS trả lời
+ HS trả lời
+ HS trả lời
+ Mặc áo ấm, mang tất đội mũ len
- 1 HS đọc
1 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào
vở bài tập
- Nhận xét
+ 3 - 5 HS đọc lại + Khi trời nắng ta có cảm giác khó chịu
+ Khi trời rét, nếu sờ tay vào nước lã
để ngoài trời, ta cảm thấy lạnh buốt
như sờ tay vào nước đá Nếu không mặc đủ ấm, ta sẽ bị rét run lên và da của ta sẽ bị sờn gai ốc
- Cả lớp tham gia chơi
- HS trả lời
Trang 61'
thời tiết nóng, hoặc rét ?
+ Khi trời nóng ( rét ) bạn cảm thấy
thế nào ?
* Kết luận : Trang phục phù hợp với
thời tiết sẽ bảo vệ được cơ thể, phòng
chống được một số bệnh như : cảm
nắng, hoặc cảm lạnh, sổ mũi, nhức
đầu, viêm phổi
4 Củng cố :
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện tốt các điều đã học
5 Dặn dò :
- Ôn bài và chuẩn bị cho bài tiếp theo
- HS trả lời
- Lắng nghe
Cả lớp lắng nghe
- Nhận xét
- Lắng nghe và thực hiện
- Hs thực hiện
*************************************************************** NS: 20/4/2019
ND: 02/5/2019
Thứ năm, ngày 02 tháng 5 năm 2019
Sáng
Tiết 1+2 Tiếng việt
Chữ cái (t1+2) (Dạy theo sách thiết kế)
*****************************
Tiết 3 Toán
Ôn tập : Các số đến 10 (tr.173)
I Mục tiêu :
1 Ôn các bảng trừ từ 10 đến 1
2 Làm tính trừ ( trừ nhẩm ) trong phạm vi các số đến 10 Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Giải bài toán có lời văn
BT cần làm : 1, 2, 3, 4
3 HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
1 GV : SGK,
2 HS : SGK, vở, bảng con
III Các hoạt động dạy học :
1'
4'
30'
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV nêu phép tính, HS đọc nhanh kết
quả
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
- GV ghi đầu bài
b Hướng dẫn HS làm bài tập: (173)
Bài 1 Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hát
- 3 - 6 HS trả lời
5 + 4 = 9 7 -6 = 1 2 + 8 = 10
10 - 5 = 5 3 + 6 = 9 6 + 4 = 10
- Nhận xét
- HS đọc lại đầu bài trên bảng
- HS sinh đọc
Trang 7- Cho HS chơi trò chơi Truyền điện
lần lượt đọc phép tính và kết quả tính
trong từng cột GV ghi bảng
- HS, GV nhận xét
+ Hãy nhận xét về các phép tính vừa
làm ?
Bài 2 Tính
+ Dựa vào đâu để làm bài tập 2
- Gọi HS lên bảng làm bài Cả lớp làm
vở
- HS, GV nhận xét, sửa sai
+ Em có nhận xét gì về các phép tính
trong từng cột tính ?
- GV Nhận xét và chốt lại
Bài 3 Tính.
+ Thực hiện tính như thế nào ?
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp
làm vào SGK
- Gọi HS, GV nhận xét, chữa bài
Bài 4
- HS đọc bài toán.
+ Bài toán cho biết gì ?
- HS nêu kết quả nối tiếp
10 - 1 = 9 9 - 1 = 8 8 - 1 = 7
10 - 2 = 8 9 - 2 = 7 8 - 2 = 6
10 - 3 = 7 9 - 3 = 6 8 - 3 = 5
10 - 4 = 6 9 - 4 = 5 8 - 4 = 4
10 - 5 = 5 9 - 5 = 4 8 - 5 = 3
10 - 6 = 4 9 - 6 = 3 8 - 6 = 2
10 - 7 = 3 9 - 7 = 2 8 - 7 = 1
10 - 8 = 2 9 - 8 = 1 8 - 8 = 0
10 - 9 = 1 9 - 9 = 0
10 - 10 = 0
6 - 1 = 5 5 - 1 = 4 4 - 1 = 3
6 - 2 = 4 5 - 2 = 3 4 - 2 = 2
6 - 3 = 3 5 - 3 = 2 4 - 3 = 1
6 - 4 = 2 5 - 4 = 1 4 - 4 = 0
6 - 5 = 1 5 - 5 = 0 3 - 1 = 2
6 - 6 = 0 2 - 1 = 2 3 - 2 = 1
1 - 1 = 0 2 - 2 = 0 3 - 3 = 0 + Đều là các phép trừ trong phạm vi 10
*Dựa vào bài tập 1 để làm
5 + 4 = 9
9 - 5 = 4
9 - 4 = 5
1 + 6 = 7
7 - 1 = 6
7 - 6 = 1
4 + 2 = 6
6 - 4 = 2
6 - 2 = 4 + Các số trong phép tính giống nhau, thay đổi vị trí cho nhau Lấy kết quả trong phép cộng trừ đi 1 số trong phép cộng ta được số kia
- Lắng nghe
+ Thực hiện liên tiếp các phép tính rồi ghi kết quả cuối cùng
- HS thực hiện
9 - 3 - 2= 4
10 - 4 - 4=2
7 - 3 - 2= 2
5 - 1 - 1= 3
10 - 5 - 4=1
4 + 2 - 2= 4
- HS nhận xét
- 2 HS đọc bài toán
- Vừa gà vừa vịt có tất cả 10 con, trong
Trang 81'
+ Bài toán hỏi gì ?
- Gọi HS lên bảng tóm tắt bài toán rồi
giải bài toán Cả lớp làm vở
- Gọi HS, GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố :
+ Muốn thực hiện một phép tính có
hai dấu tính ta làm như thế nào ?
- Khi trình bày bài giải em đã trình
bày như thế nào ?
- GV chốt lại nội dung bài Nhận xét
giờ học
5 Dặn dò
- Nhắc nhở HS về làm bài trong VBT
Chuẩn bị bài học sau
đó có 3 con gà
- Hỏi có mấy con vịt
Tóm tắt
Có tất cả: 10 con
Số gà : 3 con
Số vịt : … con ?
Bài giải
Số con vịt có là:
10 - 3 = 7 (con) Đáp số : 7 con
- Nhận xét
+ Ta thực hiện lần lượt từ trái sang phải
- HS nêu theo ý hiểu
- HS nêu theo ý hiểu
- HS nghe và ghi nhớ về thực hiện
************************************
Tiết 4 Thủ công
Cắt, dán trang trí ngôi nhà (t2)
I Mục tiêu :
1 Biết vận dụng các kiến thức đã học để cắt, dán và trang trí ngôi nhà
2 Cắt, dán, trang trí được ngôi nhà yêu thích Có thể dùng bút màu để vẽ ngôi ngôi nhà Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
*HS khéo tay: Cắt, dán được ngôi nhà Đường cắt thẳng Hình dáng phẳng Ngôi nhà cân đối, trang trí đẹp
3 HS yêu thích sản phẩm do mình làm ra
II Chuẩn bị :
1 GV : Bài mẫu một số học sinh có trang trí, giấy các màu, bút chì, thước kẻ, hồ dán,
1 tờ giấy trắng làm nền
2 Học sinh : Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III Các hoạt động dạy học :
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1'
4'
25'
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh, nhận xét
3 Bài mới :
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
Trang 91'
a Giới thiệu bài :
b Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Học sinh thực hành
MT : Học sinh nêu được quy trình
cắt, dán hình ngôi nhà và phát huy sáng
tạo cắt thêm 1 số mẫu để trang trí : Kẻ,
cắt hàng rào, hoa lá, mặt trời
- Cho HS nêu lại quy trình cắt, dán hình
ngôi nhà
- Giáo viên gợi ý cho học sinh tự vẽ và
cắt những bông hoa có lá có cành,mặt
trời,mây,chim bằng nhiều màu giấy
để trang trí thêm cho đẹp
Hoạt động 2 : Trình bày sản phẩm
MT : HS dán ngôi nhà vào vở cân
đối,đẹp và trang trí
- Giáo viên nêu trình tự dán, trang trí :
+ Dán thân nhà trước, dán mái nhà
sau Tiếp theo dán cửa ra vào đến cửa
sổ
+ Dán hàng rào hai bên nhà trước nhà
dán cây, hoa, lá nhiều màu
+ Trên cao dán ông mặt trời, mây,
chim,v.v
+ Xa xa dán những hình tam giác nhỏ
liên tiếp làm dãy núi cho bức tranh
thêm sinh động
- Giáo viên tổ chức cho học sinh trưng
bày sản phẩm
- Giáo viên chọn 1 vài sản phẩm đẹp
để tuyên dương
4 Củng cố :
- Nhận xét thái độ học tập của học sinh
về sự chuẩn bị cho bài học, về kỹ năng
cắt, dán hình của học sinh
5 Dặn dò :
- Chuẩn bị bài học sau : mang theo bút
chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li,
hồ dán…
- Nhắc lại tên bài
- HS nêu lại quy trình cắt, dán hình ngôi nhà
- Học sinh tự vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu những đường thẳng cách đều và cắt thành những nan giấy để làm hàng rào
- Học sinh thực hành
- Học sinh tự do trang trí cho bức tranh về ngôi nhà thêm sinh động
- Học sinh dán lưu vào vở thủ công
- Quan sát, lắng nghe
- Lắng nghe
- HS thực hiện
************************
Chiều Tiết 1+2
Hỗ trợ Tiếng Việt
Ôn đọc, viết các bài đã học
*************************************
Tiết 3
Trang 10Hỗ trợ Toán
Ôn tập cộng, trừ, giải bài toán có lời văn
I Mục tiêu :
1 Ôn cấu tạo các số trong phạm vi 10; Biết cộng trừ các số trong phạm vi 10; Biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
2 Rèn làm tính cẩn thận, làm tính đúng
3 Ham thích học toán
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Một số bài tập
2 Học sinh : Vở rèn toán, bảng con, vở bài tập toán…
III Bài mới :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1'
4'
30’
1 Ổn định :
- Cho hs hát tập thể một bài hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Chúng ta vừa học xong bài gì ?
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- Ghi tựa bài :
b) Ôn tập :
Bài 1 Số ? (Cả lớp)
4 + = 10 10 - = 9
+ 5 = 10 10 - = 5
8 + = 10 10 - = 4
- Yêu cầu HS thực hiện vào bảng con
- Gv nhận quan sát, hỗ trợ, nhận xét,
tuyên dương
Bài 2 (Cả lớp) Nhà Mai nuôi 1 chục
con gà, mẹ bán đi 6 con gà Hỏi nhà
Mai còn mấy con gà ?
+ Nhà mai nuôi mấy con gà ?
+ Mẹ đã bán đi mấy con ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Muốn biết nhà Mai còn mấy con gà
ta thực hiện phép tính gì ?
- Yêu cầu Hs làm bài vào vào vở
- Quan sát hỗ trợ
- Chấm một số bài
- Nhận xét, chữa bài, tuyên dương
Bài 3: (Hỗ trợ) Hãy vẽ đoạn thẳng
AB có độ dài 7cm ?
- HS thực hiện
- HS trả lời
- Đọc và ghi đầu bài vào vở
Bài 1
- HS ghi vào bảng con và nêu :
4 + 6 = 10 10 – 1 = 9
5 + 5 = 10 10 – 5 = 5
8 + 2 = 10 10 – 6 = 4
- Gv nhận quan sát, hỗ trợ, nhận xét, tuyên dương
Bài 2
- HS trả lời:
+1chục
+ 6 con gà
+ Hỏi nhà Mai còn mấy con gà ? + Phép trừ
- Yêu cầu Hs làm bài vào vào vở Bài giải
Nhà Mai còn số con gà là :
10 – 6 = 4 (con gà) Đáp số: 4 con gà
- Nhận xét, chữa bài, tuyên dương
Bài 3 :
- HS thực hiện vào vở :