1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Số học 6 tuần 14

13 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 299,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ thuật dạy học : kĩ thuật lược đồ tư duy , kĩ thuật hoàn tất nhiệm vụ, hỏi và trả lời HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - GV ghi đề lên bảng phụ, yêu cầu HS trả lời từ câu 1 đến câu [r]

Trang 1

Ngày soạn: 14/11/2019 Tiết 37

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa

2 Kỹ năng

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết

3 Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học

4 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

5 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, SGK, SGV, SBT, Máy tính bỏ túi, thước thẳng, phấn

màu

- Học sinh: Thước kẻ, bút chì, bút màu, bút dạ tóm tắt kiến thức bằng sơ đồ tư duy.

III PHƯƠNG PHÁP

-Phát hiện và giải quyết vấn đề

-Hợp tác trong nhóm nhỏ

- Vấn đáp, đàm thoại

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

- Mục đích: Thống nhất những nội dung chính của bài học, GV: đưa ra từ khoá của sơ đồ

tư duy, HS vẽ cách nhánh chính của sơ đồ

- Thời gian: 3 phút

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình

- Kĩ thuật dạy học : kĩ thuật lược đồ tư duy , kĩ thuật hoàn tất nhiệm vụ

Trang 2

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

GV: đưa từ khoá là kiến thức cần ôn tập : các phép

toán trong N và yêu cầu HS nêu các kiến thức liên

quan

GV: Hướng dẫn HS ghi bài

GV: ghi ngày, tiết tên bài và từ khoá và nhánh cấp

1( chiếu lên màn hình)

GV: hướng dẫn HS dưới lớp thực hành vẽ sơ đồ tư

duy

HS; theo dõi hướng dẫn của GV HS: thực hiện vẽ sơ đồ tư duy theo yêu cầu của GV

HS ghi bài theo hướng dẫn của GV

*Điều chỉnh, bổ sung:

………

………

Hoạt động 2: Ôn tập lý thuyết

- Mục đích: Hệ thống các kiến thức về số tự nhiện: các phép toán và cách tính chất của phép toán Vận dụng các kiến thức các phép toán tính toán, tính giá trị biểu thức, tìm số chưa biết

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, khái quát hoá, quan sát

- Kĩ thuật dạy học : kĩ thuật lược đồ tư duy , kĩ thuật hoàn tất nhiệm vụ, hỏi và trả lời

- GV ghi đề lên bảng phụ, yêu cầu HS trả lời

từ câu 1 đến câu 4

- Gọi HS1 lên bảng, viết dạng tính tổng quát

tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng

- Gọi HS2 Tính chất giao hoán, kết hợp của

phép cộng và tính chất phân phối của phép

nhân với phép cộng

- GV hỏi: Phép cộng, phép nhân còn có các

tính chất gì?

- Câu 2:

em hãy điền vào dấu … để được định nghĩa

luỹ thừa bậc n của a

Lũy thừa bậc n của a là … của n …, mỗi

thừa số bằng …

an = ……… (n 0)

- Câu 3: Viết công thức nhân hai lũy thừa

cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số?

- Câu 4: - Nêu điều kiện để a chia hết cho b

- Nêu điều kiện để a trừ được cho b

GV: hướng dẫn học sinh tóm tắt nội dung

kiến thức theo sơ đồ tư duy

Qua các câu hỏi GV hoàn thành các nhánh

của sơ đồ

Hai HS phát biểu lại

HS: Phép cộng còn có tính chất:

a+0 = 0 + a = a

am an = am + n.

am : an = am-n

a = b k (k Î N; b ≠ 0)

a ≥ b

Trang 3

*Điều chỉnh, bổ sung:

………

………

Hoạt động 3: Bài tập

- Mục đích : Vận dụng các kiến thức đã hệ thống ở trên vào làm một số dạng bài tập cơ bản

- Thời gian: 28 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp

tự học Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

- Kĩ thuật dạy học : kĩ thuật hỏi và trả lời , kĩ thuật hoàn tất nhiệm vụ

Bài 160 (SGK):

Thực hiện phép tính, yêu cầu HS nhắc

lại thứ tự thực hiện phép tính

Gọi 2 HS lên bảng

a) 204 – 84 : 12

c) 56 : 53 + 23.22

b) 15.23 + 4.32 – 5.7

Cả lớp làm bài tập, 2 HS lên bảng

HS1 làm câu (d,c) HS1 làm câu (a,c) c) 204 – 84 : 12

= 204 – 7 = = 197 c) 56 : 53 + 23.22

= 53 + 25 = 125 + 32 = 157 HS2 làm câu (b,d)

d) 15.23 + 4.32 – 5.7

Trang 4

d) 164.53 + 47.164

Củng cố : Qua bài tập này khắc sâu các

kiến thức:

+ Thứ tự thực hiện phép tính

+ Thực hiện đúng quy tắc nhân, chia

hai lũy thừa cùng cơ số

+ Tính nhanh bằng cách áp dụng tính

chất phân phối của phép tính nhân và

phép cộng

Bài 161 (SGK)

Tìm số tự nhiên x biết:

a) 219 – 7(x+1) = 100

b) (3x-6)3 = 34

GV yêu cầu HS nêu lại cách tìm các

thành phần trong các phép tính

Bài 162 (trang 63, SGK)

Hãy tìm số tự nhiên x biết rằng nếu

nhân nó với 3 rồi trừ đi 8 Sau đó chia

cho 4 thì được 7

GV yêu cầu HS đặt phép tính

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài

Bài 163 (trang 63, SGK)

GV gợi ý: Trong ngày, muộn nhất là 24

giờ Vậy điền các số thế nào cho thích

hợp

Bài 164 (SGK): Thực hiện phép tính rồi

phân tích kết quả ra TSNT

a) (1000 + 1):11

b) 142 + 52 + 22

c) 29.31+ 144: 122

d) d) 333 : 3 + 225: 152

= 15.8 + 4.9 – 3.5

= 120 + 36 – 35 = 121

d) 164.53 + 47.164

= 164(53 + 47)=164.100 = 16400

HS lên bảng Cả lớp chữa bài a) 219 – 7(x+1) = 100

7(x+1) = 219 – 100 7(x+1) = 119 x+1 = 119 : 7

x +1 = 17

x = 17 – 1 = 16 b) (3x -6).3 = 34

3x – 6 = 34: 3 3x – 6 = 27

3x = 27 + 6 = 33

x = 33: 3 = 11 (3x – 8) : 4) = 7

ĐS: x = 12

HS hoạt động nhóm

HS hoạt động nhóm để điền các số cho thích hợp

ĐS: lần lượt điền các số 18;33; 22;

25 vào chổ trống

Vậy trong vòng 1 giờ, chiều cao ngọn nến giảm(33– 5):4 = 2 cm

a) = 1001:11 = 91 = 7.13 b) = 225 = 32.52

c) = 900 = 22.32.52 d) = 112 = 24.7

*Điều chỉnh, bổ sung:

………

4 Củng cố

- Nhắc lại các kiến thức vừa ôn tập, các dạng bài tập đã chữa,

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Học bài: theo SGK kết hợp vở ghi Học theo sơ đồ tư duy

Ôn bài lý thuyết từ câu 5 đến câu 10

Trang 5

- Bài tập 165; 166; 167 (SGK) Bài 203; 204; 208; 210 (SBT)

- Chuẩn bị bài tập giờ sau Ôn tập tiết

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và CBNN

2 Kỹ năng

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic

- Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

3 Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

4 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa;

5 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học

II CHUẨN BỊ

- GV: Phần màu,máy chiếu

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết

III PHƯƠNG PHÁP

-Phát hiện và giải quyết vấn đề

-Hợp tác trong nhóm nhỏ

- Vấn đáp, đàm thoại

III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập thực hành

IV Tiến trình bài giảng

1 Ổn định lớp

Trang 6

Lớp Ngày giảng Sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài giảng

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1

- Mục đích: Thống nhất những nội dung chính của bài học, vẽ các nhánh chính của sơ đồ

- Thời gian: 3 phút

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình

- Kĩ thuật dạy học : kĩ thuật hỏi và trả lời, kĩ thuật hoàn tất nhiệm vụ, lược đồ tư duy

GV: kiến thức cần ôn tập trong tiết học gồm

nội dụng chính đó là ôn tập lại các kiến thức

về chia hết, số nguyên tố , hợp số, cách tìm

UC; BC; UCLN; BCNN vận dụng các kiến

thức vào bài tập

GV: Hướng dẫn HS ghi bài

GV: ghi ngày, tiết tên bài vẽ nhánh cấp 1 , 2

và ghi tên kiến thức( chiếu lên màn hình )

GV: hướng dẫn HS dưới lớp thực hành vẽ sơ

đồ tư duy

HS; theo dõi hướng dẫn của GV

HS: thực hiện vẽ sơ đồ tư duy theo yêu cầu của GV

HS ghi bài theo hướng dẫn của GV

*Điều chỉnh, bổ sung:

………

………

Hoạt động 2

- Mục đích: HS nhớ lại các kiến thức về tính chia hết, dâu hiệu chia hết, cách tìm BC; BCNN; UCLN.Vận dụng làm các bài tập

- Thời gian: 13 phút

- Phương pháp: Quan sát, vấn đáp, gợi mở, luyện tập thực hành

- Kĩ thuật dạy học : kĩ thuật hỏi và trả lời, kĩ thuật hoàn tất nhiệm vụ, lược đồ tư duy

Câu 5: Tính chia hêt của 1 tổng.

Tính chất 1 b m a b m

m a

) ( 

Tính chất 2 b m a b m

m a

) ( 

(a, b, m Î N; m ≠ 0)

- GV hoàn thành sơ đồ tư duy nhánh cấp 2 để

ôn tập về dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5,

cho 9 (câu 6)

- GV lần lượt gọi 4 HS lên bảng trả lời các câu

HS phát biểu và nêu dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng

HS nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9

4 HS trả lời

Trang 7

hỏi SGK từ 7 đến 10

- Yêu cầu HS trả lời thêm:

+ Số nguyên và hợp số có gì giống và khác

nhau?

+ So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN của hai

hay nhiều số?

HS theo dõi sơ đồ để so sánh hai quy tắc

*Điều chỉnh, bổ sung:

………

………

Hoạt động 3

- Mục đích: Vận dụng các kiến thức đã ôn ở trên làm các dạng bài tập sau

- Thời gian: 25 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, suy luận HS lên bảng trình bày

- Kĩ thuật dạy học : kĩ thuật hỏi và trả lời, kĩ thuật hoàn tất nhiệm vụ

Bài 166 (SGK): Viết các tập hợp sau

bằng cách liệt kê các phần tử:

A = {x Î N / 84 x; 180 x và x > 6}

B = {x Î N / x 12; x 18 và 0<x<300

Bài 167 (SGK):

- HS trả lời

Bài 166 (SGK):

x Î ƯC(84;180) và x > 6 ƯCLN(84;180) = 12 ƯC(84; 180) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Do x > 6 nên A = {12}

x Î BC(12; 15; 18) và 0 < x < 300 BCNN(12; 15; 18) = 180

BC (12; 15; 18) = {0; 180; 360…}

Do 0 < x< 300 => B = {180}

Bài 167 (SGK):

Trang 8

GV yêu cầu HS đọc đề và làm bài vào

vở

Bài 168 (SGK) (đố, không bắt buộc HS):

Bài 169 SGK

Bài 213* (SBT):

GV hướng dẫn HS làm: em hãy tính số

vở, số bút và số tập giấy đã chia?

Nếu gọi a là số phần thưởng thì a quan

hệ thế nào với số vở, số bút, số tập giấy

đã chia?

(Có thể chuyển bài này vào ôn tập học

kỳ)

Gọi số sách là a (100 ≤ a ≤ 150) thì a 

10; a  15; và a  12

 a Î BC( 10; 12; 15) BCNN (10; 12; 15) = 60

a Î {60; 120; 180; …}

Do 100 ≤ a ≤ 15 nên a = 120 Vậy số sách đó là 120 quyển

- HS làm bài

Máy bay trực thăng ra đời năm 1936

Số vịt là 49 con

Hs đọc đề bài và làm bài theo hướng dẫn của GV

Gọi số phần thưởng là a

Số vở đã chia là 133 – 13 = 120

Số bút đã chia là: 80 – 8 = 72

Số tập giấy đã chia là 170–2=168

a là ước chung của 120; 72 và 168 (a > 13)

ƯCLN(120; 72; 168) = 23.3 = 24 ƯC(120; 72; 168) = {1; 2; 3; 6; 12; 24}

Vì a > 13 => a = 24 (thỏa mãn) Vậy có 24 phần thưởng

*Điều chỉnh, bổ sung:

………

………

4 Củng cố

- Nêu lại tính chất chia hết ? dấu hiêu chia hết

- Cách tìm UC; BC; UCLN; BCNN

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Học bài theo SGK kết hợp vở ghi Học theo sơ đồ tư duy

- Làm lại các dạng bài tập 207;208; 209; 210; 211 (SBT)

- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ và ôn tập các kiến thức tốt cho tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày soạn: 14/11/2019 Tiết 39

Trang 9

KIỂM TRA 45 PHÚT I/ MỤC TIÊU

1) Kiến thức

- Kiểm tra cách viết một tập hơp, thứ tự thực hiện các phép tính

2) Kỹ năng

- Kiểm tra kĩ năng sử dụng kí hiệu thuộc, không thuộc, tâp hợp con, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, kĩ năng thực hiện phép tính cộng trừ nhân chia số tự nhiên thông qua bài toán thực hiện phép tính và tìm x

- Kiểm tra kĩ năng trình bày lời giải của học sinh

- Từ kết quả kiểm tra GV có sự điều chỉnh PPDH cho phù hợp với đối tượng HS - Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo

- Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc

3) Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú với việc học bộ môn Toán

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập

4) Tư duy

- Tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận logic, rèn thao tác tư duy so sánh, tương tự

5 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Đồ dùng: +GV: Đề kiểm tra

+HS: Giấy kiểm tra

III PHƯƠNG PHÁP: Kiểm tra đánh giá

IV.TIẾN TRÌNH

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ( không)

3 Kiểm tra

3.1 Hình thức kiểm tra: 20% trắc nghiệm- 80% Tự luận

3.2 Thiết lập ma trận đề kiểm tra

Ma trận đề kiểm tra Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ Thấp Cấp độ

Cao TNK

Q

Q

Q

Q

T L

Trang 10

thực hiện

các phép

tính.

phép tính đơn giản, lũy thừa

các phép tính

về lũy thừa trong thứ tự thực hiện các phép tính

Số câu hỏi

Số điểm

1 0,25

2 0,5

1 1

4 1,75 Tính chất

chia hết

của một

tổng Các

dấu hiệu

chia hết

cho 2 , 3 ,

5 , 9

Nhận biêt được một tổng , một số chia hết cho 2, cho

5, cho 3, cho

9

Nắm được các tính chất chia hết của một tổng

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho

5, cho 3, cho 9

Vận dụng thành thạo trong bài toán tìm x , điều kiện để một số , một tổng chia hết cho một số

Số câu hỏi

Số điểm

1 0,25

2 0.5

1 0,25

1 1,5

5 2,5 Ước và bội

Số

nguyên

tố , hợp

số Phân

tích một

số ra thừa

số nguyên

tố

Nhận biết được số nguyên tố, hợp số,

Biết phân tích một số ra thừa số

nguyên tố

Số câu hỏi

Số điểm

1 0,25

2 0,5

3 0,75 Ước chung

– Bội

chung

ƯCLN và

BCNN

Biết tìm ƯC –

BC ; ƯCLN

và BCNN

Vận dụng thành thạo trong việc giải bài toán thực tế

Tìm được

a , b khi biết BCNN và ƯCLN của

a và b

Số câu hỏi

Số điểm

2 0,5

1 2,5

1 2

4

5 Tổng số

câu

Tổng số

điểm

%

2 0,5 5%

7 1,75 17,5%

6 5,75 57,5%

1

2 20%

6

10 100%

Trang 11

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất 1) Kết quả phép tính 210 : 25 = ?

2) Tìm số tự nhiên x biết 8.( x – 2 ) = 0

3) Các cặp số nào sau đây là nguyên tố cùng nhau

4) Trong các số sau số nào chia hết cho 3.

5) Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:

A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5

6) ƯCLN ( 18 ; 60 ) là :

7) BCNN ( 10; 14; 16 ) là :

A 24 5 7 B 2 5 7 C 24 D 5 7

8) Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

A = { 0; 1; 2; 3; 5 } B = { 1; 5 } C = { 0; 1; 5 } D = { 5 }

Câu 2 : (1 điểm) Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau

a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia

hết cho số đó

c) Nếu a  x , b  x thì x là ƯCLN (a,b)

d) Nếu hai số tự nhiên a và b có ƯCLN (a,b) = 1 thì a và b nguyên

tố cùng nhau

II Tự luận : (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tìm xÎN biết: ( 3x – 4 ) 23 = 64

Bài 2: (1,5 điểm) Hãy điền vào dấu * để số 16120*

a/ Chia hết cho 9

b/ Chia hết cho 5 và 15

Bài 3: (2,5 điểm)

Số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 200 đến 400 Khi xếp hàng 12, hàng 15 , hàng 18 đều thừa 5 học sinh Tính số học sinh của khối 6

Bài 4: (2 điểm)

Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 3750 và ƯCLN(a,b) = 25

Ngày đăng: 07/01/2022, 09:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Gọi HS1 lên bảng, viết dạng tính tổng quát tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng  - Gọi HS2 Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng  - Số học 6 tuần 14
i HS1 lên bảng, viết dạng tính tổng quát tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng - Gọi HS2 Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng (Trang 2)
Gọi 2 HS lên bảng a) 204 – 84 : 12 c)  56 : 53 + 23.22 - Số học 6 tuần 14
i 2 HS lên bảng a) 204 – 84 : 12 c) 56 : 53 + 23.22 (Trang 3)
Cả lớp làm bài tập ,2 HS lên bảng. HS1 làm câu (d,c) - Số học 6 tuần 14
l ớp làm bài tập ,2 HS lên bảng. HS1 làm câu (d,c) (Trang 3)
HS lên bảng. Cả lớp chữa bài a) 219 – 7(x+1) = 100 - Số học 6 tuần 14
l ên bảng. Cả lớp chữa bài a) 219 – 7(x+1) = 100 (Trang 4)
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài giảng - Số học 6 tuần 14
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài giảng (Trang 6)
- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, suy luận HS lên bảng trình bày - Kĩ thuật dạy học : kĩ thuật hỏi và trả lời, kĩ thuật hoàn tất nhiệm vụ - Số học 6 tuần 14
h ương pháp: Vấn đáp, gợi mở, suy luận HS lên bảng trình bày - Kĩ thuật dạy học : kĩ thuật hỏi và trả lời, kĩ thuật hoàn tất nhiệm vụ (Trang 7)
3.1. Hình thức kiểm tra: 20% trắc nghiệm- 80% Tự luận 3.2. Thiết lập ma trận đề kiểm tra - Số học 6 tuần 14
3.1. Hình thức kiểm tra: 20% trắc nghiệm- 80% Tự luận 3.2. Thiết lập ma trận đề kiểm tra (Trang 9)
w