- Hs biết so sánh 2 số nguyên và tìm đợc giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên - Rèn tính chính xác của hs khia áp dụng quy tắc Hỏi: So sánh giá trị của 2 và 4.. Mục tiêu: + Kiến thức - Hs b
Trang 1Chơng II: Số Nguyên
Tuần 14
Tiết 40 Ngày soạn: 20/11/2010. Ngày dạy :24/11/2010
Làm quen với số nguyên âm
I Mục tiêu
- Hs biết nhu cầu cần thiết (trong tiết học và thực tế) phải mở rộng tổ hợp N thành tập hợp số nguyên âm
- Hs nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua ví dụ
- Hs biết cách biểu diễn các số TN và các số nguyên âm trong tỉ số
- Rèn luyện kỹ năng liên hệ giữa thực tế và tiết học cho học sinh
Để phần tử các số luôn thực hiệnđợc ngời
ta phải đa vào loại số mới
Số nguyên âm, các số nguyên âm cùng với
Gv đa hình vẽ gthiệu độ cao
với quy ớc độ cao của mực
n-ớc biểu là 0m
Qsát
Đọc các số ghi / Nkế
Hs đọc
Đọc, gthíchTrả lờiQsát – Tlời
VD1: Đo nhiệt độ ngời ta thờng dùng
nhiệt kế 00C ->1000C
- 100C , - 200C
Các số nguyên âm-1, -2, -3
Đọc là: Âm 1 hoặc trừ 1
Bài 1:
a) -30C b) -20Cc) 00C d) 20C e) 30C
VD2: Để so sánh độ cao, thấp trên tấc
đất ngời ta lấy mực nớc biển làm chuẩnQuy ớc: 0m
Trang 2Gthiệu độ cao trung bình của
Vậy số nguyên âm xuất hiện
trong những trờng hợp nào?
Hs nghe
Hs gthích
HS đọc gthích
NgheGthích/hđnTrả lời
- Độ cao TB của cao nguyên Đắc lắc là 600m
- Độ cao thêm lục địa Việt Nam là
HĐ3: Trục số
Gọi 1 số hs vẽ tia số
Gv nhấn mạnh tia số phải có
gốc, chiều, đơn vị
Hãy vẽ tia đối của tia số trên
Gv điền -1, -2 / tia đối
nh vậy ta đợc 1 trục số
Ta biểu diễn số nguyên âm
ntn?
Đâu gọi là gốc của trục số?
chiều nào là chiều âm? chiều
-3 -2 -1 0 1 2 3 4
Ta biểu diễn số nguyen âm trên tia đối của tia số
Ghi -1, -2
Ta đợc 1 trục số
- Điểm 0 gọi là gốc
- Chiều O -> trái là chiều âm
- Chiều O -> phải là chiều dơng
- Lấy các vd minh hoạ thêm
- Chuẩn bị trớc bài 2 tiết sau học
+ Tập hợp các số nguyên là một tập hợp nh thế nào ?
+ Số nguyên âm là số nh thế nào ? Số nguyên dơng là số nh thế nào ?
+ Hai số nh thế nào gọi là hai số đối nhau ?
Trang 3- Hs hiểu và liên hệ bài học với thực tế.
II Chuẩn bị
Thớc chia kẻ, bảng phụ
III Tiến trình
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
? Hs1: YC lấy VD thực tế trong đó có số nguyên âm
HĐ2: Số nguyên
Đối với đại lợng có 2 hớng ngợc
nhau ta dùng số nguyên để biểu
Vậy số nguyên đợc biểu thị các
đại lợng ntn? số tự nhiên có biểu
Lấy VD
Hs làm / bảng nhóm
N ⊂ Z
ĐọcLấy VD
Trả lời
Đứng tại chỗ Tlời
O∈N (Đ) ; 5∈N (Đ) -1 ∈N (s)
* Chú ý (sgk/69)
* Nhận xét: Số nguyên thờng biểu thị những đaị lợng có 2 hớng ngợc nhau
Trang 4Cho hs làm ? 1
Cho làm tiếp ? 2
Quan sát bảng phụ H39
(gv có thể gợi ý)
Trong bài tập/điểm (-1); +1 cách
điểm A về 2 phía Nếu biểu diễn
VD: (Sgk)
? 2:
a) Chú sên cách A 1m phía trên (+1)
b) Chú sên cách A 1m về phía dới 1)
Lấy VDTrả lời
-1 và 1 cách đều O, 1 và -1 là 1 số
đối nhau
HĐ4: Củng cố
Ngời ta thờng dùng số nguyên để biểu thị các đa lợng ntn? VD
Tập hợp các số nguyên bao gồm những loại nào?
Tập hợp N và Z có quan hệ với nhau ntn ?
Cho VD về 2 số đối nhau có đặc điểm gì?
- Hs biết so sánh 2 số nguyên và tìm đợc giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên
- Rèn tính chính xác của hs khia áp dụng quy tắc
Hỏi: So sánh giá trị của 2 và 4 So sánh vị trí
điểm 2 và điểm 4 trên trục số
Trang 5Trả lời
S2 /trục số
Hs làm, Tlời, lớp nhận xét
T.hiện/bảng nhóm
Lần lợt Tlời
Đọc Nxét
Làm bài tập-> Nêu Kquả
Trong 2 số TN khác nhau có 1 số lớn, 1 sốnhỏ, số nhỏ nằm bên trái trên tia biểu diễn
điểm nhỏ hơn
VD: 3 < 5
T2 đối với số nguyênKH: a < b hoặc b < a
* Nhận xét: Khi biểu diễn trên tia số
điểm a nằm bên trái điểm b thì a < b
* Chú ý: (sgk/71)VD: -1 là số liền trớc của 0 +1 là số liền sau của O
Trang 6KH: a
VD: 13 = 13 −20 = 20
33
+ Kiến thức - Củng cố khái niệm về tập hợp Z, tập N, củng cố cách so sánh 2 số nguyên, cách
tìm GTTĐ của một số nguyên, cách tìm số đối, số liền trớc, số liền sau của một số nguyên
+ Kỹ năng - HS biết tìm GTTĐ của một SN, số đối, so sánh SN Tính biểu thức đơn giản có
chứa GTTĐ
- Rèn luyện tính chính xác của toán học thông qua việc áp dụng các qui tắc
+ Thái độ – Có ý thức tự giác trong các hoạt động dạy học.
II Chuẩn bị
+ giáo viên - Thớc, bảng phụ.
+ Học sinh – nháp, bảng con, thớc
III: Tiến trình dạy học
1/kiểm tra bài cũ: 1) Nêu cách so sánh 2 SN trên trục số
Chữa bài 18/57 sbt
Trang 7Hãy so sánh số nguyên dơng với: + Số 0 + Số nguyên âm
=> so sánh số nguyên âm với số 02) Nêu Đnghĩa GTTĐ của SN Làm bài 13/73 sgk
Yêu cầu hđ trên bảng con (2’)
Yêu cầu giơ bảng
Kiểm tra và củng cố kiến thức
Yc tìm số liền sau, liền trớc
- Số liền trớc và sau của mỗi số
hơn kém nhau bao nhiêu đơn
b) b < 3; b không chắc chắn
là số nguyên âm ,vì số b còn
có thể là 0; 1; 2
c) c > -1 ; số c không chắc chắn là số nguyên dơng, vì còn số 0
3 < 9
* Dạng 2: Tìm số đối Bài 21/73 sgk
- 4 có số đối là 4
6 có số đối là - 6 −5 =5 có số đối -5
4 có số đối là - 4
0 có số đối là 0
* Dạng 3: Tính Gttđ của biẻu thức
Bài 20 /73sgk
a) −8− −4 = 8 – 4 = 4b) −7.−3 = 7 3 = 21c) 18: −6 = 18 : 6 = 3
Trang 8- Gv đa ra luật chơi, qui định
thời gian chơi (5’)
- nx và đánh giá kết quả 2 đội
Bài 22 /74sgk
a) Số liền sau của 2; - 8; 0; 1
t-ơng ứng là 3; -7; 1; 0b) Số liền trớc của - 4; 0; 1; -25 tơng ứng là -5; -1; 0; -26c) a = 0
Tiết 44 Ngày dạy :01/12/2010 Ngày soạn: 27/11/2010.
cộng hai số nguyên cùng dấu
I Mục tiêu:
+ Kiến thức - Hs biết cộng 2 số nguyên cùng dấu, trọng tâm là cộng số nguyên âm
+ Kỹ năng - Bớc đầu có thể hiểu đợc có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo 2 hớng ngợc nhau
+ Thái độ - Hs bớc đầu liên hệ những điều đã học với thực tiễn, có ý thức tự giác trong các hoạt
động học tập
II Chuẩn bị
+ Giáo viên: thớc thẳng, phấn mầu
+ Học sinh: thớc thẳng, nháp
III: Tiến trình dạy học
1/kiểm tra bài cũ: Hs1: Nêu cách so sánh 2 số nguyên a và b trên trục số
Nêu các nhận xét về so sánh 2 số nguyên Chữa bài tập 28 (SBT)
Trang 9* Cộng số nguyên dơng là cộng các số TN ≠0
Theo dõi , T.hiện trên vở
Khi đó con chạy ở vị trí
- 5
- Trả lời theo yêu cầu
- ta đợc kết quả là số nguyên âm
1 đọc và nêu yêu cầu ?1
- Thực hiện cá nhân và báo cáo kết quả
- Tổng của 2 số nguyên
âm bằng số đối của tổng 2 giá trị tuyệt đối của chúng
- 1 đọc và nêu yêu cầu ?2
2)
Cộng 2 số nguyên âm
a)VD1: (sgk/ 74)Nhiệt độ buổi tra: -30C, buổi chiều giảm 20C
Tính nhiệt độ buổi chiều ?
Giải:
Ta có thể coi giảm 20C là tăng -20C
Vậy phải tính: (-3) + (-2)
Ta có (-3) + (-2) = -5Vậy nhiệt dộ buổi chiều là -50C
Trang 10số ban đầu.
3) Luyện tập
Bài 23/75 sgk
a) 2763 + 152 = 2915b) (-7 ) + (-14) = - 21c) (-35 ) + (-9) = - 44
Bài 24/75 sgk
a) (-5 ) + (-248) = - 253b) 17 + −33 = 17 + 33 = 50c) −37 + +15 = 37 + 15 = 52
Bài 25/ 75
a) (- 2 ) + (- 5) < (- 5)b) (- 10 ) > ( - 3 ) + ( - 8 )
Tiết 45 Ngày dạy :01/12/2010 Ngày soạn: 27/11/2010.
cộng hai số nguyên khác dấu
I Mục tiêu
+ Kiến thức – hs hiểu qui tắc cộng 2 số nguyên khác dấu.
+ Kỹ năng - Hs nắm vững cách cộng 2 số nguyên khác dấu.
- Hs hiểu đợc việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của 1 đại lợng
- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn Biết diễn đạt 1 tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
+ Thái độ – Tự giác trong các hoạt động dạy và học.
II Chuẩn bị
+ Giáo viên : thớc thẳng, phấn màu.
+ Học sinh: Nháp, thớc thẳng.
+ Phơng pháp: Vấn đáp, quan sát, thuyết trình tíc cực.
III các hoạt động dạy và học
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 11HĐ2: Ví Dụ + Xây dựng qui tắc
Muốn biết nhiệt độ trong phòng
Vậy : nhiệt độ trong phòng ớp
lạnh chiều hôm đó là bao nhiêu?
-20C
- Hs thực hiện theo yêu
cầu
- GTTĐ của tổng bằnghiệu hai GTTĐ
- Dấu của tổng là dấu của
số có GTTĐ lớn hơn
1 đọc và nêu yêu cầu ? 1
- 1 trả lời theo yêu cầu
- Hs thực hiện cá nhântrên nháp và trả lời trên
bảng con
- Tổng của 2 số đối nhau
thì bằng 0
- lắng nghe và lĩnh hội
1 đọc và nêu yêu cầu ? 2
- hs thực hiện theo yêucầu (4’), nhóm bàn
- đại diên nhóm báo cáo
Giải
Giảm 50C ta coi là tăng -50C
Ta cần tính (+3) + (-5)
ta có (+3) + (-5) = -2Vậy nhiệt dộ buổi chiều là
-20C
(-3) + (+3) = 0(+3) + (-3) = 0Vậy (-3) + (+3) = (+3) + (-3)
Làm ?2
a) 3 + (- 6) = - 3
3363
nhau
HĐ3: Quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu(8’)
Qua các VD trên cho biết
Tổng của 2 số đối nhau có kquả
SGK/76VD: (-273) + 55 = - (273 –
55)
= -218 ( Vì −273 > 55 )
Trang 12- 11b) 273 + ( - 123 ) = 140
- Khi cộng với số nguyên âm ta
đợc kết quả ntn với số ban đầu
- Khi cộng với số nguyên dơng ta
đợc kết quả ntn với số ban đầu
- Gv củng cố kiến thức
1 trả lời theo yêu cầu
1 đọc và nêu yêu cầu bài
toán
- 1 lên bảng làm, lớp cùnglàm và nhận xét
- lắng nghe và lĩnh hội
1 đọc và nêu yêu cầu bài
toán
- 1 lên bảng làm, lớp cùnglàm và nhận xét
- Thực hiện phép cộng 2 sốnguyên cùng dấu
a) 26 + (-6) = 20b) (- 75) + 50 = - 25c) 80 + (- 220) = - 140
Bài 28/76 sgk
a) (- 73) + 0 = - 73b) −18 + (- 12) = 18 +(- 12)
= 6c) 102 + (- 120) = -18
Bài 30/76 sgk
a) 1763 + (- 2) < 1763b) (- 105) + 5 > - 105c) (- 29) + (-11) < - 29
- Làm bài tập 29 sgk (76)
- Bài 42,43,44 sbt/59
============000===========
Tuần 15
Tiết 46 Ngày dạy : 03/12/2010 Ngày soạn: 27/11/2010.
Luyện tập + Kiểm tra 15’
I Mục tiêu
+ Kiến thức - Củng cố các quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu.
+ Kỹ năng - Rèn luyện kỹ năng áp dụng quy tắc cộng 2 số nguyên Qua kết quả phép tính rút ra
kết luận
Trang 13- Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng dần, giảm của 1 đại lợng thực tế.
+ Thái độ – Có ý thức tự giác trong các hoạt động học tập
II Chuẩn bị
+ Giáo viên - Bảng phụ, bài kiểm tra , thớc thẳng
+ Học sinh – Phiếu nhóm, nháp.
+ Phơng pháp – Vấn đáp, quan sát, nhóm.
III các hoạt động dạy và học
Hoạt động I : Kiểm tra 15 phút
I Trắc nghiệm
Bài 2
1đ
0.5đ
0.5đ
Trang 14- 1 lên bảng thực hiện theo yêu cầu
- Cộng với số ng.âm đợc kquả nhỏ hơn số ban đầu
- Cộng với số ng.dơng đợc kquả lớn hơn số ban đầu
Lắng nghe, và lĩnh hội
I Chữa bài tập
Bài 42/58 sbt
a) 17 + (-3) = 14b) (-96) + 64 = - 32c) 75 + (-325) = -250
- 1 thực hiện tại chỗ, hs khác theo dõi và nx
- 1 đọc và nêu yêu cầu bài toán
* Dạng 1: Tính gttđ, so sánh
số nguyên
Bài 31/77sgk: Tính
a) (-30) + (-5) = - 35b) (- 7) + (- 13) = - 20c) ( - 15 ) + (- 235) = - 250
Bài 32/77sgk: Tính
a) 16 + (- 6) = 10b) 14 + (- 6) = 8c) (- 8) + 12 = 4
Bài 34/77 sgk: Tính giá trị
của biểu thức
a) x + (-16) biết x = - 4
Ta có: x + 16) = 4) + 16)
= -20b) (-102) + y biết y = 2
Ta có: (-102) + y = (-102) + 2 = -100
Bài tập 45 sbt/59: So sánh
và nhận xéta) 123 + (-3) = 120
=> 123 + (-3) < 123b) (-55) + (-15) = -70 = > (-55) + (-15) < -55c) (-97) + 7 = - 90 => -97 + 7 < -90
* Nhận xét: Khi cộng 1 số
Trang 15Bài tập 48/59sbt
Viết tiếp vào 2 dãy số
a) -4; -1; 2
b) 5; 1; -1;
Để điền đợc phải biết đợc quy
luật ở từng dãy số Vậy qui luật
ở từng dãy số ntn?
- Gv nx và củng cố kiến thức
- hs nghiên cứu bài tập
- dãy a) số sau lớn hơn số trớc 3 đơn vị
- dãy b) số sau nhỏ hơn số trớc 4 đơn vị
- hđ trên bảng con
- Giơ bảng theo yêu cầu
- nx bài bạn
với số âm ta đợc kết quả nhỏ hơn số ban đầu
HĐ2: Tính chất giao hoán
VD: 5 + (-3) = (-3) + 5 = 2QT: a + b = b + a
HĐ3: Tính chất kết hợp
Gv yc hs làm ?2
Trang 16Trả lờiNêu CTGhi chú ý
HS làma) = 2004b) = 600
TQ: (a + b) + c = a + (b + c)
= (a + c) + b
* Chú ý: (sgk/78(a+ b) + c = a + b + c tổng 3 số
TQ: a + b = 0 + a = a HĐ5: Cộng với số đối
Nêu các t/c của cộng các số nguyên và so sánh với số
tự nhiên Cho hs làm bài tập 38 (79)
Nêu Bài 38 (79)
4 : Hơng dẫn về nhà :
- Học thuộc các tính chất phép cộng số nguyên
- Làm bài tập 37, 41, 42 (79)
============000===========
Trang 17- Kỹ năng : Tiếp tục củng cố kỹ năng tìm số đối, tìm gttđ của 1 số nguyên.
- áp dụng số nguyên vào bài tập thực tế
- Thái độ : Rèn luyện kỹ năng sáng tạo của học sinh.
II Chuẩn bị
Bảng phụ, bảng nhóm
III Tiến trình:
Trang 182 hs thực hiện
đồng thờiT/c
-1, 1, -2, 2
3 hs lên bảng
Qsát sơ đồ
Cnô 1 ở BCnô2 ở A
Hs lấy VDTrả lời
* Dạng 1: Tính, tổng, tính nhanh Bài 1:
Bài 3: Tính
a) = -11b) = [ (−81) (+ −14) ] + 22
= (-22) + 22 = 0c) = [ (−62)+62] + (-15) = -15
* Dạng 2: Bài toán thực tế Bài 43 (sgk)
Trang 193: Củng cố
YC hs nhắc lại cách cộng 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu
- Sử dụng t/c của phps cộng để làm gì? thực hiện ntn?
- Kiến thức : Hs nắm đợc quy tắc trừ trong Z
- Kỹ năng : Biết tính đúng hiệu của 2 số nguyên.
- Thái độ : Bớc đầu Ht’ dự đoán trên cơ sỏ nhìn thấy quy luật thay đổi của 1 loạt H tg toán học
liên tiếp và phép tơng tự
II Chuẩn bị
Bảng phụ, bảng nhóm
III Tiến trình:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu,
3 -1=3+(-1)3-2=3 +(-2)3-3=3 +(-3)3-4 =3+(-4)3-5=3+(-5)
Trang 20trừ 1 số nguyên ta có thể
làm ntn?
Nếu có 2 a – b = ?
Gv (nhấn mạnh) Khi trừđi 1
số nguyên ta giữ nguyên số
* Nhận xét: Nói nhiệt độ giảm 30C nguyên là tăng – 30C phù hợp với quy tắc trừ
VD: (sgk/81)
Giải
Đo nhiệt độ giảm 40C nên:
3 – 4 = 3 + (-4) = -1Vậy nhiệt độ hiện nay là -10C
* Nhận xét: Phép trừ trong N không
phải lúc nào cũng thực hiện đợc Còn trong Z luôn thực hiện đợc
3 : Củng cố - Luyện tập
- YC hs phát biểu quy tắc trừ 2 số nguyên
- Cho hs làm bài tập 47 (82) theo nhóm
Trang 21- Củng cố các quy tắc phép trừ, quy tắc cộng các số nguyên.
- Rèn luyện kỹ năng trừ số nguyên Biến trừ thành cộng -> thực hiện cộng kỹ năng tìm số hạng cha biết của 1 tổng
II Chuẩn bị
Bảng phụ, bảng nhóm
III Tiến trình:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu quy tắc trừ 2 số nguyên Viết
(-212) – (-287) = (-212) + 287 = 75 (tuổi)
Treo bảng phụ đề bài 2
Hãy điền vào ô trống
a) = 8 + ( 3)+ (-7)
= 8 + [ ( ) ( )−3 + −7]
= 8 + (-10) = -2b) = (-5) - (-3) = (-5) + 3 = -2c) (-7) – (-9) + 3 = 5
d) = -3 + 7 = 4Bài 2:
= 98 + (-61) + 12 + 61 = 110
* Dạng 2: Tìm x Bài 54 (82)
a) 2 + x = 3
Trang 22x = 3 – 2 = 1b) x + 6 = 0
x = 0 – 6 = -6c) x + 7 = 1
x = 1 – 7 = -6
Bài 4: KL gì về dấu của x ≠0a) x + x = 0
x = x -> x < 0b) x - x = 0
x = x -> x > 0
* Dạng 3: Đúng hoặc sai
Hồng, Lan đúngVD: 3 – (-1) = 3
* Dạng 4: Sử dụng máy tính
169 – 773 = -564
53 – (-478) = 531
3: Củng cố
Muốn trừ đi 1 số nguyên ta làm ntn?
- Trong Z, N phép trừ luôn thực hiện đợc đúng hay sai?
- Khi nào hiệu nhỏ hơn số bị trừ, = số bị trừ
Tiết 51 Ngày soạn: 09/12/2010. Ngày dạy : 15/12/2010.
qui tắc dấu ngoặc
I Mục tiêu:
- Kiến thức : Hs hiểu và vận dụng đợc quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào trong ngoặc)
- Kỹ năng : Hs biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và biến đổi tổng đại số
- Thái độ : Hs vận dụng, làm bài tập
II Chuẩn bị
Bảng phụ, bảng nhóm
III Tiến trình:
HĐ1: Kiểm tra
Trang 23Đề bài (phô tô)
Câu 1: Điền dấu đúng, sai) thích hợp vào ô trống
Câu 2: (5đ)a) x = 7 – 3 = 4b) x = (-4) – 3 = -7
HĐ2: Qui tắc dấu ngoặc
= 324 + [112−112−324]
= 324 – 324 = 0
Trang 24Gthi u: Tổng đại số là 1 dãy ệ
các phép tính cộng, trừ số
nguyên
Khi viết bỏ hết ngoặc
Cho VD: Hãy viết gọn tổng đại
= 5 – 3 + 6 – 7 = 1Trong tổng đại số có thể:
- Thay đổi vị trí các số hạng
- Nhóm tuý ý các số hạng
* Chú ý:
HĐ4: Luyện tập - Củng cố
- YC nêu quy tắc dấu ngoặc
Gọi hs lên bange làm bài 57
Thực hiện quy tắc dấu ngoặc để làm gì?
Bài 57
a) (-17) + 5 + 8 + 17 = 3b) (-4) + (-440) + (-6) + 440 = -10Trả lời
- Củng cố quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc, cho số hạng vào trong ngoặc)
- Rèn kỹ năng bỏ ngoặc, đa vào trong ngoặc để tính nhanh,tính hợp lý kết quả phps tính
II Chuẩn bị
Bảng phụ, bảng nhóm
III Tiến trình:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu quy tắc dấu ngoặc