HÑ2: Truïc soá: GV: goïi 1 HS leân baûng veõ tia soá GV: bieåu dieãn theâm caùc soá aâm giới thiệu trục số GV: vaäy tia soá coù theâm phaàn naøo thì goïi laø truïc soá?. GV: löu yù HS [r]
Trang 1Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: Số học 6
-Trang 1
Tuần CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
Tiết PPCT: 40 BÀI 1: LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM
I. Mục Tiêu:
- Học sinh biết được nhu cầu cần thiết phải mở rộng tập N
- Học sinh nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ thực tiễn
- Học sinh biết cách biểu diễn các số tự nhiên, các số nguyên âm trên trục số
II. Chuẩn Bị:
- Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước thẳngï, bảng phụ ? 1 ; ? 4
- Học sinh: Tập, viết, SGK 6, thước thẳng
III. Tiến Trình Bài Dạy:
1 Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: (2’)
GV: giới thiệu nội dung chương II Những yêu cầu cần thiết của chương.
2 Dạy bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tóm tắt nội dung ghi bảng HĐ1: Các ví dụ:
GV: hãy thực hiện các phép tính
sau:
a) 7 – 5 = ? b) 2 – 3 = ?
giới thiệu số nguyên âm
GV: giới thiệu 3 ví dụ như
SGK/66
GV: cho HS trả lời tại chỗ ? 1
GV: Cho HS giải ? 2 ? 3
GV: qua các ví dụ, vậy người ta
dùng số âm để biểu thị những gì?
HĐ2: Trục số:
GV: gọi 1 HS lên bảng vẽ tia số
GV: biểu diễn thêm các số âm
giới thiệu trục số
GV: vậy tia số có thêm phần nào
thì gọi là trục số?
GV: lưu ý HS cách vẽ trục số:
+ đơn vị trên trục số phải bằng
nhau
+ cách biểu diễn các số lên trục
số
GV: cho HS làm ? 4
GV: vẽ trục số thẳng đứng, hỏi
HS hình vẽ đó có là trục số
không?
HS: a) 7 – 5 = 2 b) 2 – 3 = ? (không biết)
HS: Nghe giảng HS: Nghe giảng HS: trả lời ? 1 HS: trả lời ? 2 , ? 3 HS: biểu thị nhiệt độ dưới 0, tiền nợ
HS: 1 vẽ tia số HS: quan sát, nghe giảng
HS: có thêm các số âm bên trái số 0 HS: nghe giảng
HS: làm ? 4 HS: có
1/- Các ví dụ:
Xem SGK/68
2/- Trục số:
Từ hình 1 ta có trục số:
+ Điểm O (không) gọi là điểm gốc của trục số
+ Chiều từ trái sang phải gọi là chiều dương
+ Chiều từ phải sang trái gọi là chiều âm
-2
-1 0 1 2 3
-3
Lop4.com
Trang 2Trường THCS An Hòa GV: Trần Thị Kim Vui.
Giáo án: Số học 6
-Trang 2
IV. Củng Cố Và Luyện Tập Bài Học: (15’)
GV: Cho HS giải bài 1; 2; 3; 4 trang 68
Đáp án:
Bài 1/68: a)
Hình a: - 30C (đọc là âm ba độ C hoặc trừ ba độ C ) Hình b: - 20C (đọc là âm hai độ C hoặc trừ hai độ C ) Hình c: 00C (đọc là không độ C)
Hình d: 20C (đọc là hai độ C) Hình e: 30C (đọc là ba độ C) b) nhiệt độ hình b cao hơn
Bài 2/68
a) Độ cao của đỉnh núi Ê – vơ – rét (thuộc Nê-pan) là 8848 mét (cao nhất thế giới)
b) Độ cao của đáy vực Ma – ri – an (thuộc vùng biển Phi – líp – pin) là âm 11524 mét (sâu nhất thế
giới)
Bài 3/68: - 776
V. Hướng Dẫn Học Sinh Học Ở Nhà: (3’)
- Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã giải
- BTVN: bài 5/68
- Xem trước bài mới: “Tập hợp các số nguyên”
Chuẩn bị:
+ các số nào là số nguyên dương? Các số nào là số nguyên âm?
+ nhận xét mối quan hệ của tập N và tập Z
Lop4.com