HS vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2. cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng, một hiệu có chia hết cho 2, cho 5 hay không. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.. GV: Nghiên cứu S[r]
Trang 1Củng cố quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Nghiên cứu STK, SGK
HS: Làm bài tập về nhà, máy tính cá nhân
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định tổ chức:
Kiểm diện: 6A vắng
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Định nghĩa luỹ thừa Viết biểu thức tổng quát
Trang 2GV nêu chú ý:
Công thức : x n¿m=x n m
¿
HS tìm các cách viết
? Nhận xét ?
GV treo bảng phụ đề bài 63
HS thảo luận nhóm 3 phút Cử đại
diện nhóm điền
? Đọc và xác định yêu cầu đề bài 64 ?
? Nhận xét gì về các thừa số trong
mỗi tích ?
? Dựa vào công thức, tính chất nào ?
? Gọi 2 HS làm ?
? Nhận xét ?
GV hướng dẫn và gọi 2 HS làm bài
tập
? Tính d) nhanh nhất ?
25¿2=25 25
210= ¿ = 2.32 >10.10 = 100
16 = 24=42
27 = 33
64 = 82= 43=24
81 = 9 2 =3 4
100 = 10 2
Các số 20; 60; 90 không viết được
5 Bài 63/SGK/28.
a) sai b) đúng c) sai
6 Bài 64/SGK/29
7 Bài 65/SGK/29
a) 2 3 = 8 < 3 2 = 9 b) 2 4 =4 2
c) 25> 52
4) Củng cố
GV khái quát bài tập Hướng dẫn bài tập 66/SGK/29
5) Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà: 91; 92; 93; 94; 95 /SBT/13 + 14
6)Rút kinh nghiệm
Ngàysoạn: 22/8/2012
Tiết: 14
§14 CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ I MỤC TIÊU HS nắm được quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ước : a0 = 1 (a 0) HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số Rèn HS tính chính xác khi vận dụng quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GV: Nghiên cứu STK, SGK, bảng phụ bài 69/SGK/30 HS: Làm bài tập về nhà III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1) Ổn định tổ chức: Kiểm diện: 6A vắng
2) Kiểm tra bài cũ:
Tìm x biết : 2x.23=27
Cách 1: 2x.23=27
2x +3=27
Trang 3? Chỉ ra kết quả của phép chia dựa vào
quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
? Muốn tính chia hai luỹ thừa cùng cơ
số ta phải làm như thế nào ?
2 Tổng quát
+) Với m > n có :
a m :a n
=a m −n (a 0)+) Quy ước : a0 = 1 (a 0)
Trang 4Hoàn thành bài 68/SGK/30.
Bài tập về nhà: 70; 71; 72 /SGK/30 +31
6) Rút kinh nghiệm
Ngàysoạn: 23/8/2012
Tiết: 15
§15 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I MỤC TIÊU
HS nắm được quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị biểu thức
Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
2) Kiểm tra bài cũ:
? Nêu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số ? Viết dạng tổng quát ?
? Làm bài tập 70/SGK/30
3) Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
? Hãy nêu các phép toán cơ bản trong
từng ví dụ sau:
GV giới thiệu các biểu thức
? Biểu thức là gì ?
? Mỗi số có là biểu thức không ? Vì sao
GV cho HS lấy ví dụ cho phần chú ý
+) Chú ý /SGK/31
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
a) Đối với biểu thức không có ngoặc.+) Nếu chỉ có cộng, trừ hoặc nhân,chia thì thực hiện theo thứ tự từ tráisang phải
Ví dụ: 30 – 7 + 5 = 23 + 5 = 28+) Nếu có cộng, trừ, nhân, chia, luỹthừa, thì thứ tự thực hiện luỹ thừa, rồinhân và chia , cuối cùng đến cộng vàtrừ
Ví dụ: 3 42 - 24 : 6 = 3.16 – 24 :
6 = 48 – 4 = 44b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc
- Giới thiệu các loại ngoặc
Trang 5thứ tự thực hiện như thế nào ?
Ví dụ: 100 : {2 [52 −(35 − 8)]}
= 100 : {2 [52− 27]} = 100 : { 2 25 } = 100 : 50 = 2
?1 Tính:
a) 62 : 4 3 + 2 52
= 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 50
= 27 + 50 = 77b) 2 (5 42 - 18) = 2 (5 16 – 18) = 2 (80 – 18 = 2 62 = 124
?2 Tìm số tự nhiên x, biết : a) (6x – 39) : 3 = 201
6x – 39 = 201 3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642
x = 642 : 6
x = 107 Nb) 23 + 3x = 5 6 : 5 3
Lai Thành, ngày tháng năm 2012
Trang 6Củng cố cho HS thứ tự thực hiện các phép tính.
Rèn cho HS kĩ năng tính toán, trình bày khoa học, hợp lí
HS thành thạo trong thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa và sựphối hợp các phép tính đó
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Nghiên cứu STK, SGK, bảng phụ đề bài 75/SGK/32
HS: Làm bài tập về nhà, máy tính cá nhân
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
x = 51 : 3
x = 17d) 12x – 33 = 32 32
12x – 33 = 35
12x – 33 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276
Trang 7Cách 2: = 27 ( 75 + 25) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550
Trang 8II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Nghiên cứu STK, SGK
HS: Làm bài tập về nhà, máy tính cá nhân
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
? Đọc đề bài Xác định yêu cầu của bài
? Suy nghĩ và cho biết 1500.2; 1800: 3;
1800.2: 3 là kết quả của phép tính gì
(? Là đại lượng nào của bài toán )
⇒ Cách điền ? Kiểm tra lại ?
? Hai biểu thức bằng nhau khi nào ?
? Làm thế nào để biết hai biểu thức
3 Bài 80/SGK/33.
4 Bài 108/SBT/15.
a) 2x – 138 = 23 32
2x – 138 = 72 2x = 138 + 72 2x = 210
x = 210 : 2
x = 105b) 231 – (x + 6) = 1339 : 13Cách 1: 231 – x + 6 = 103
237 – x = 103
x = 237 – 103
x = 134Cách 2: x – 6 = 231 – 103
Trang 9Rèn kỹ năng tính toán, tư duy học toán nhanh, hợp hí.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Nghiên cứu STK, SGK, đề kiểm tra
Trang 100,5 0,5 1 0,5 1 3,5
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1(3 điểm): Đánh dấu ( ) vào ô thích hợp:
a 3 32008 = 92008
b 57: 5= 57
c 2x = 16 thì x = 8
d Số tự nhiên a đợc gọi là chia hết cho số tự nhiên
b nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq
Câu 5(1 điểm): Tìm thơng của một phép chia, biết rằng nếu thêm 15 vào số bị
chia và thêm 5 vào số chia thì thơng và số d không đổi
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Cõu 1: Mỗi ý đỳng cho 0,5 đ
Trang 116) Rút kinh nghiệm
Lai Thành, ngày tháng năm 2012
HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
HS nhận biết ra tổng của hai hay nhiều số hoặc một hiệu hai số có chia hết haykhông chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hoặc hiệu Biết sửdụng kí hiệu : ⋮ ;
Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng tính chất chia hết
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Trang 12? Cho ví dụ về phép chia có số dư
? Viết hai số chia hết cho 6 Xét xem
tổng có chia hết cho 6 không ?
? Viết hai số chia hết cho 7 Xét xem
tổng có chia hết cho 7 không ?
? Qua hai ví dụ ở trên em rút ra nhận
xét gì ?
? Trở lại ?1 với hai số đã lấy xét xem
hiệu của chúng có chia hết cho 6
không, có chia hết cho 7 không ?
⇒ Chú ý
? Không làm phép tính cho biết tổng,
sau có chia hết cho 11 không ?
33 + 22 ; 88 – 55 ;
44 + 66 + 77 ; 99 + 15
? Viết hai số thoả mãn một số chia hết
cho 5, một số không chia hết cho 5 Xét
xem tổng của chúng có chia hết cho 5
? Cho hai số thoả mãn: một số chia hết
cho 4, một số không chia hết cho 4 Xét
xem tổng, hiệu của chúng có chia hết
cho 4 không ?
⇒ Nhận xét: a – b m
? Đọc chú ý 2 Chú ý từ: “ chỉ có ”
? Phát biểu tính chất chia hết trong
trường hợp tổng quát cho đầy đủ ?
HS thảo luận nhóm ?3 Thời gian 2
a ⋮ m ; b m ⇒ (a + b) m
+) Chú ý:
a) a ⋮ m ; b m ⇒ (a - b) mb) a m ; b ⋮ m ; c ⋮ m ; … ⇒ (a + b + c + …) m
?3
* 80 ⋮ 8; 12 8 ⇒ 80 + 12 8 (tính chất 2)
* 80 ⋮ 8; 12 8 ⇒ 80 - 12 8 (tính chất 2)
* 80 ⋮ 8; 16 ⋮ ⇒ 80 + 16
⋮ 8 (tính chất 1)
* 80 ⋮ 8; 16 ⋮ ⇒ 80 - 16 ⋮
8
Trang 13Rèn luyện tính chính xá khi giải một bài toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
2) Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu tính chất 1và 2 về tính chất chia hết của một tổng? Viết tổng quát.Xét xem tổng nào chia hết cho 7 bằng cách áp dụng tính chất chia hết của mộttổng?
a) 35+49+280 b) 42+50+145
3) Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
?Xét xem tổng nào chia hết cho 8
không
1 Bài 83(sgk)
a) 48 ⋮ 8 , 56 ⋮ 8 ⇒ (48+56) ⋮ 8
Trang 14GV: Gợi ý cách giải muốn A chia hết
cho 2 thì x phải có điều kiện gì?
GV: Gọi học sinh lên bảng làm bài
x
Nếu tổng của hai số chia hếtcho 5 và một trong hai số đóchia hết cho 5 thì số còn lạichia hết cho 5
x
Nếu hiệu của hai số chia hếtcho 7 và một trong hai số đóchia hết cho 7 thì số còn lạichia hết cho 7
x
6 Bài 90(sgk) 4) Củng cố
? Phát biểu tính chất 1và 2 về tính chất chia hết của một tổng?
Trang 152) Kiểm tra bài cũ:
? Tổng sau có chia hết cho 2, cho 5 không: A = 190 + 215 ?
3) Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
? Lấy một vài số có tận cùng bằng 0 ?
? Các số đó có chia hết cho 2, cho 5
không ? Vì sao ? ( dư bằng 0)
? Dựa vào tính chất chia hết của một
tổng, và nhận xét 1) , hãy tìm điều
kiện chữ số n để n chia hết cho 2,
không chia hết cho 2 ?
HS hoạt động nhóm thời gian 3 phút
Nhóm nào xong trước cử đại diện
trình bày
? Nhận xét ?
? Từ ví dụ trên em hãy cho biết một số
chia hết cho 2 hay không phụ thuộc
? Qua hai kết luận trên em hãy cho
biết chỉ những số nào mới chia hết cho
2 ?
⇒ Dấu hiệu chia hết cho 2
HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2
GV treo bảng phụ ?1
Yêu cầu HS thực hiện và trả lời tại
1 Nhận xét mở đầu.
Các số có tận cùng là 0 đều chia hếtcho 2 và 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2.
Ví dụ: Xét n = 45¿∗
¿Thay * bởi chữ số nào thì n chia hếtcho 2 ? n không chia hết cho 2 ? Giải
+ Nếu * thay bởi một trong các chữsố: 1; 3; 5; 7; 9 thì n không chia hếtcho 2
+) Kết luận 1: SGK/37
+) Kết luận 2: SGK/37
n ⋮ 2 ⇔ n có chữ số tận cùng làchữ số chẵn
+) Dấu hiệu: SGK/37
3 Dấu hiệu chia hết cho 5.
Ví dụ: Xét n = 45¿∗
¿ Giải
N = 450 + *
Mà 450 ⋮ 2 nên:
+ Nếu * = 0 hoặc * = 5 thì n chia hết
Trang 16? chữ số * bằng bao nhiêu thì n chia
hết cho 5 ? n không chia hết cho 5 ?
? Dự đoán những số như thế nào thì
chia hết cho 5 ? không chia hết cho 5?
Lai Thành, ngày tháng năm 2012
BGH ký duyệt
Ngàysoạn: 30/8/2012 Tuần: 8 Tiết: 22
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Củng cố cho HS các dấu hiệu chia hết cho cho 2; cho 5
Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2; 5 để khẳng định một tổng, một hiệu cóchia hết cho 2; cho 5 hay không
2) Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2; 5 ? Xét xem các số sau có chia hết cho 2;cho 5 không ? Vì sao ? :
314 ; 1545 ; 4720 ; 256
3) Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
? Đọc đề xác định yêu cầu ? 1 Bài 93/SGK/38.
Trang 17? Không thực hiện phép tính, mà kết
luận được tổng hoặc hiệu chia hết cho
2 hay 5 không thì dựa vào đâu ?
? Gọi HS làm hai ý c, d ?
? Nêu nhận xét ?
? Không làm phép tính chia thực hiện
như thế nào để biết số dư khi chia một
Số dư của m khi chia cho 2 (hoặc 5)
bằng số dư của a0 khi chia cho 2
(hoặc 5)
- HS vận dụng tìm số dư của các phép
chia cho 2; cho 5
- GV chú ý không lấy hàng đơn vị làm
số dư vì số dư nhỏ hơn số chia
? HS đọc đề bài và tìm hiểu yêu cầu ?
? Viết một số có ba chữ số khác nhau
thì phải viết như thế nào ?
(? Chữ số đầu tiên (hàng trăm) ? (khác
⋮ 5
42 5 ⇒ C 5 +) 2 ⋮ 2 nên 1 2 3 4 5 6 ⋮
+) 736 : 2 dư 0 (vì chữ số tận cùng làchữ số chẵn)
+) 6547 : 2 dư 1 (vì 7 : 2 dư 1)+) 813 : 5 dư 3 (vì 3 : 5 dư 3)+) 264 : 5 dư 4 (vì 4 : 5 dư 4)+) 6547 : 5 dư 2 (vì 7 : 5 dư 2)+) 736 : 5 dư 1 (vì 6 : 5 dư 1)
- Một số chia cho 5 dư 3 thì chữ sốtận cùng là 3 hoặc 8
Vậy số cần tìm có chữ số tận cùng là8
Số cần tìm là 88
4) Củng cố
- Xem lại bài tập đã chữa
Trang 182) Kiểm tra bài cũ:
? Muốn biết một số có chia hết cho 2; cho 5 không ta làm như thế nào ?
? Cho a = 2115 ; b = 5124 Số nào chia hết cho 9 ?
GV còn cách khác Ta vào bài mới
3) Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
? Lấy một vài số bất kỳ, rồi trừ đi tổng
các chữ số của nó ?
1 Nhận xét mở đầu.
+) Bất kỳ số nào cũng viết được dưới
Trang 19? Xét xem hiệu có chia hết cho 9
? Dùng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng hãy khai
triển ? Nhận xét ?
Tương tự yêu cầu HS xét số 253
? Dựa vào Ví dụ trên em hãy cho biết
số 378 ; 253 có chia hết cho 9 không ?
Tại sao ?
? Trong trường hợp tổng quát một số
chia hết cho 9 khi nào ?
⇒ Kết luận 1:
? HS đọc kết luận 1
? Số 253 có chia hết cho 9 không ?
Tại sao ?
? Một số không chia hết cho 9 khi nào
? Tại sao ? ⇒ Kết luận 2:
? Dấu hiệu chia hết cho 9 ?
? Để biết một số có chia hết cho 9 hay
không làm như thế nào ? Kiểm tra hai
số a, b ( ở phần kiểm tra bài cũ)
? Áp dụng làm ?1
? Một số chia hết cho 9 liệu có chia
hết cho 3 không ? Tại sao ?
? Khi nào thì một số chia hết cho 3 ?
+) Ví dụ:
378 = 300 + 70 + 8 = 3 100 + 7 10 + 8 = 3(99 + 1) + 7(9 + 1) + 8 = 3 99 + 3 1 + 7 9 + 7 + 8 = 3 11 9 + 3 1 + 7 9 + 7 + 8 = (3 11 9 + 7 9) + ( 3 + 7 + 8)
= (số chia hết cho 9) + ( 3 + 7 + 8)
(số chia hết cho 9) + 18
18 ⋮ 9 ⇒ 378 ⋮ 9 (tính chất
1)Vậy 378 chia hết cho 9
+) Kết luận 1: SGK/40
+) Kết luận 2: SGK/40b) Dấu hiệu chia hết cho 9
n ⋮ a ⇔ n có tổng các chữ sốchia hết cho 9
Trang 20những số như thế nào thì chia hết cho
3 ? ⇒ Dấu hiệu chia hết cho 3
? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3 ? cho 9?
? Một số chia hết cho 9 có chia hết cho 3 không ? Ngược lại số chia hết cho 3 cóchia hết cho 9 không ?
5) Hướng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: 102 ; 103; 105 /SGK/44 +45
6) Rút kinh nghiệm
Ngàysoạn: 2/9/2012
Tiết: 24 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Củng cố cho HS các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 một cách thành thạo
Rèn cho HS kỹ năng lập luận, trình bày
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Nghiên cứu STK, SGK bảng phụ đề bài 107; 110/SGK/41, 42
HS: Làm bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định tổ chức:
Kiểm diện: 6A vắng
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3 ? Cho VD về: 4 số chia hết cho 3 và 3 số
có 4 chữ số không chia hết cho 3
HS2: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 ? Cho VD về: 4 số chia hết cho 9 và 3 số
có 4 chữ số không chia hết cho 9
Trang 21- tìm * ở hàng nào trước ? Tại sao ?
- Sử dụng giả thiết nào trước ?
- Dựa vào tính chất nào ?
? Một số chia hết cho 3 và 9 khi nào ?
Vì sao ?
? kết quả điền ? Nhận xét ?
HS đọc đề bài , xác định yêu cầu ?
? Nêu cách giải quyết ?
? Trong bốn chữ số 5; 4; 3; 0 bộ số có
ba chữ số nào có tổng chia hết cho 9 ?
Vì sao ?
? Một chia hết cho 3 mà không chia
hết cho 9 thì phải thoả mãn điều kiện
gì ?
? trong bốn chữ số trên, tìm bộ ba chữ
số sao cho tổng của chúng chia hết
cho 3 mà không chia hết cho 9 ?
HS hoạt động nhóm thời gian 4 phút
Cử đại diện nhóm trình bày
¿ ⋮ 2 ; 3 ; 5 ; 9+ Vì n ⋮ 2 ; 5 nên * ở hàng đơn vịbằng 0 ⇒ n = 810
⇒ Những số chia hết cho 9 cầnphải tạo thành bởi 3 chữ số: 4; 5; 0
Đó là các số: 450; 405; 540; 504.b) Một số chia hết cho 3 và khôngchia hết cho 9 khi tổng các chữ số của
nó chia hết cho 3 mà không chia hếtcho 9
Trong 4 chữ số 4; 5; 3 có tổng cácchữ số chia hết cho 3 mà không chiahết cho 9 (vì 4 + 5 + 3 = 12 chia hếtcho 3, không chia hết cho 9)
Vậy các số cần thiết là: 345; 354;435; 453; 534; 543
Trang 22m ; c : 9 dư d ; (m.n) : 9 dư r.
⇒ r = d
4) Củng cố
- GV khái quát lại các dạng bài tập đã chữa
- HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9 ? Cách tìm số dư của một số hoặcmột tích khi chia hết cho 3; cho 9
Lai Thành, ngày tháng năm 2012