Kĩ năng : Biết tìm ước chung, bội chung của 2 hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp , biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp.. Thái[r]
Trang 1
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Trật tự + tác phong + vệ sinh + sĩ số
6A1 6A2
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
GV: Thế nào là số nguyên tố, hợp số ?
- Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số ?
a) 5.6.7 + 8.9 b) 5.9.11 – 2.3.7
HS: Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có 2 ước là 1 và chính nó
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn 2 ước
a) 5.6.7 + 8.9 là hợpï số b) 5.9.11 – 2.3.7 là hợp số
3.Giảng bài mới :
b.Tiến trình bài dạy :
HOẠT ĐỘNG 1
GV Số 300 có thể viết được
dưới dạng 1 tích của hai thừa
số lớn hơn 1 hay không ?
GV.Viết dưới dạng sơ đồ cây:
Với mỗi thừa số trên có viết
được dưới dạng 1 tích của hai
thừa số lớn hơn 1 không?
GV.Thế nào là phân tích 1 số
ra thừa số nguyên tố
GV Phân tích số 13 ra thừa số
nguyên tố ?
GV.Hãy cho biết số nguyên tố
;hợp số phân tích ra thừa số
nguyên tố như thế nào ?
HS
300 = 3.100
300 = 6.50
300 =3 2.5.2.5
300 = 2.3.2.5.5
300 = 22 3 52 HS.Trả lời như sách giáo khoa.(phần đóng khung) HS.13 là số nguyên tố nên phân tích ra thừa số nguyên tố là chính nó
HS Nêu 2 chú ý sgk Dạng phân tích ra TSNT của mỗi số nguyên tó là chính số đó
Mọi hợp số đều phân
1) Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố là gì ?
300 = 3.2.2.5.5
Phân tích1 số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố làviết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố
HOẠT ĐỘNG 2: PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA TSNT
10’
GV Hướng dẫn HS phân tích
số 300 ra thừa số nguyên tố
“theo cột dọc”
GV Lưu ý hs :
- Lần lượt xét tính chia hết cho
các số nguyên tố từ nhỏ đến
lớn
- Vận dụng các dấu hiệu chia
hết cho 2, 3, 5
=> Dù phân tích cách nào ta
cũng được kết quả duy nhất?
HS.300 = 22 3 52
2) Cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố:
Ví dụ: Phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố “theo cột dọc ”
300 300
3 100 5 60
10 10 10 6
2 5 2 5
2 5 2 3
300 2
150 2
75 3
25 5
5 5 1
300 2
150 2
75 3
25 5
5 5 1
Trang 2
10’ GV.Cho hs làm bài ? HS.Làm bài ? 420 = 22.3.5.7 Hoạt động 3 : Củng cố –Hướng dẫn vể nhà 14’ GV Cho 3 hs làm bài 125 a,b,c,d,e,g GV.Lưu ý cho hs : Bài e), g) phân tích bằng 1 cách khác nhanh gọn hơn GV.Cho hs làm bài 127 a ,b theo nhóm.(bảng phụ) GV.Ta có mâùy cách phân tích 1 sốra thừa sốnguyên tố ? GV Nhấn mạnh : Ta có thể phối hợp nhiều cách để phân tích nhanh,nhưng thông thường là theo cột dọc GV : HD: Bài 126,127c,d: Tương tự bài tại lớp Bài 128:Chú ý kiểm tra các số là ước của a, phải xem có chia hết cho số nào? GV: - Học theo sgk , nắm cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố ,xem kĩ các các bài đã giải HS Làm bài 125 : HS 1 : a) 60 =22.3 b) 84 = 22.3.7 HS 2: c) 285 = 3.5.19 d) 1035 = 32.5.23 HS 3 : e) 400 = 24 5 f) 1000000 = 26 56 HS Hoạt động nhóm Đại diện nhóm nhận xét kết quả HS - Sơ đồ cây -Theo cột dọc -Có thể sử dụng phép nhân, nâng lên luỹ thừa để phân tích Bài 125 : a) 60 =22.3 b) 84 = 22.3.7 c) 285 = 3.5.19 d) 1035 = 32.5.23 e) 400 = 24 5 f) 1000000 = 26 56 Bài : 127 a) 225 = 32 52 chia hết cho số nguyên tố 3;5 b) 1800 =23 32 52 chia hết cho 2;3;5 4- Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theò : (2’) a Bài tập : Làm các bài tập 126 ; 127c,d ; 128 Đọc mục “Có thể em chưa biết ” b Chuẩn bị tiết sau : + Hoàn thành các bài tập, chuẩn bị tiết sau luyện tập. + Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm IV - RÚT KINH NGHIỆM -Ø BỔ SUNG: ………
………
………
………
………
………
………
420 2
210 2
105 3
35 5
7 7
1
Trang 3
Tuần: 9 Ngày soạn : 02.10.2010
Tiết: 29
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố, khắc sâu thêm về cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
2 Kĩ năng : Rèn luyện cho HS thành thạo, biết cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, chú
ý cách trình bày rõ ràng, gọn gàng
3 Thái độ: Thực hành phân tích nhanh, chính xác.
II CHUẨN BỊ :
+ GV : Giáo án, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập
+ HS: Vở bài tập đã giải đầy đủ ở nhà , Vở nháp, SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức : (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
- HS1 : Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố :
a) 120 b) 100000 (Đáp:a) 120 = 24.3.52 b) 100000 = 25.55 )
- HS2 : Chữa bài 127: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết
cho các số nguyên nào ? a)225 b) 1800 c) 3060
a)225=32.52, 225 3;5 b) 1800 = 2 3.32.52 , 1800 2;3;5 c)3060 = 2 2.32.5.17, 3060 2;3;5;17
3 Giảng bài mới :
nguyên tố để giải quyết thêm 1 số vấn đề mới liên quan
b.Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà
6’
GV Cho hs đọc đề bài 128 sgk
Yêu cầu giải thích: Các số
4,8,16,11,20 có là ước của a
không ?
GV Chốt : Ngoài các thừa số
được phân tích là ước của a, các
tích cũng là ước của a
HS Đọc đề , trả lời : Với a = 23 52 11 thì các số 4,8,11,20 là ước của a
vì a 4;8;11;20 và 16 Ư (a)
Bài 128:
a = 23 52 11 có : 4= 22 , 8 = 23,20= 22 .5 ,
16 =24
=> 4,8,11,20 Ư (a)
16 Ư (a)
Hoạt động 2: Luyện tập
24’
GV.Vận dụng cách làm như bài
128 hãy giải bài 129 (bảngphụ)
Gợi ý: Như bài 128 ngoài các
thừa số nguyên tố là ước, tích
các thừa số cũng là ước
GV Cho hs đọc đề bài 130 hoạt
động theo nhóm
HS.Đọc đề, 1hs lên bảng, các hs còn lại làm vở nháp
a = 5.13
=>Ư (a)= 1;3;13;65
b = 25 =2.2.2.2.2
=>Ư (b) = 1;2;4;8;16;32
c = 32 7 = 3.3.7
=>Ư (c) = 1;3;7;9;21;63
HS Đọc đề ,hoạt động theo nhóm
Dạng 1: Tìm ước của 1 số Bài 129:
a = 5.13
=>Ư (a)= 1;3;13;65
b = 25 =2.2.2.2.2
=>Ư (b) = 1;2;4;8;16;32
c = 32 7 = 3.3.7
=>Ư (c) = 1;3;7;9;21;63
Bài 130:
Số 51 = 3.17
Trang 4
Gôïi yù:Phađn tích ra thöøa soâ
nguyeđn toâ ,roăi thöïc hieôn nhö baøi
128;129
GV Cho hs töøng nhoùm nhaôn xeùt
ñaùnh giaù
GV.Döïa vaøo caùc tích ,ta coù theơ
xaùc ñònh soâ löôïng caùc öôùc ,
rieđng luyõ thöøa ta laây soâ muõ
coông 1,ví dú: Soâ 51 coù 2 tích ,
moêi tích coù 2 öôùc ,vaôy soâ öôùc laø
4;soâ 75 coù tích 3.52coù soâ öôùc
laø2.(2+1) = 6,…
GV Cho hs laøm baøi 131sgk
(bạng phú)
GV Moêi thöøa soâ cụa tích quan
heô nhö theâ naøo vôùi 42?
GV ÔÛ baøi 130 ,em tìm öôùc cụa
42 nhö theâ naøo?
GV.Vaôy tích cụa 2 öôùc naøo
baỉng 42 ? Cađu b töông töï cađu a
nhöng ñieău kieôn a< b
GV Cho hs ñóc ñeă baøi 132sgk
GV.Tađm xeâp ñeău vaøo caùc tuùi
vaôy soâ tuùi nhö theâ naøo vôùi toơng
soâ bi?
GV Haõy cho bieẫt öôùc cụa 28?
GV Haõy ñieăn soâ bi vaøo bạng
phú?
HS Nhaôn xeùt töøng nhoùm
HS Tham khạo múc “Coù theơû em chöa bieât ”
HS.Ñóc ñeă baøi
HS Moêi thöøa soâ laø öôùc cụa 42
HS.Phađn tích 42 ra thöøa soâ nguyeđn toâ ,döïa vaøo caùc tích ñeơ tìm öôùc
HS.2 hs leđn bạng ñieăn vaøo bạng phú
HS Soâ tuùi laø öôùc cụa 28
HS.Ö(28) laø 1;2;4;7;14;28
HS Leđn bạng ñieăn
Ö (51)= 1;3;17;51
Soâ 75 = 3.52 = 3.5.5
Ö (75)= 1;3;5;15;25;75 Soâ 42 = 2.3.7
Ö(42)=1;2;3;6;7;14;21;42 Soâ 30 = 2.3.5
Ö(30)=1;2;3;5;6;10;15;30
Dáng 2:Tìm 2 soâ töï nhieđn khi bieât tích cụa chuùng Baøi 131:
a)
b)
Baøi 132 :
Caùch xeâp Soâ tuùi Soâ bi
Hoát ñoông 3 : Cụng coâ
4’
GV Neđu caùch phađn tích ra thöøa
soâ nguyeđn toâ ?
GV Coù theơ tìm öôùc cuạ moôt soâ
baỉng caùch naøo ?
HD: Baøi 133: Töông töï caùc baøi
taôp ñaõ giại ,chu ùyù cađu b:** laø
öôùc cụa 111 coù 2 chöõ soâ ,* laø
öôùc cụa 111 coù 1 chöõ soâ , ta tìm
2 öôùc thoạ maõn ** * = 111
HS Laăn löôït xeùt tích soâ ñoù chia heât cho caùc soâ nguyeđn toâ töø nhoû ñeân lôùn
HS Phađn tích soâ ñoù ra thöøa soâ nguyeđn toâ ,xeùt tích caùc thöøa soâ nguyeđn toâ neâu coù
4.Daịn doø hs chuaơn bò tieât hóc tieâp theo (2’)
a Baøi taôp : Laøm baøi 133 , 166;168 trang 22 saùch baøi taôp toaùn 6.
b Chuaơn bò tieât sau : + OĐn lái khaùi nieôm öôùc vaø boôi , caùch tìm öôùc vaø boôi cụa moôt soâ.
+ Mang thöôùc , maùy tính , bạng nhoùm vaø buùt vieât bạng nhoùm
Trang 5
IV _ RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG :
Ngày soạn : 13.10.2008
Tuần: 10
Tiết : 30 § 16 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
I.MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa ước chung , bội chung Hiểu được khái niệm giao
của hai tập hợp
2 Kĩ năng : Biết tìm ước chung, bội chung của 2 hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, các
bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp , biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp
3 Thái độ: Học sinh có thái độ làm viêïc cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ :
GV: Sgk ; bảng phụ , phấn màu
HS : Ôn lại ước ; bội ; bảng mhóm
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và dồ dùng học tập của học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ : (6 ’)
- HS1 Viết tập hợp các ước của 4, tập hợp các ước của 6 Số nào vừa là ước của 4 vừa là ước của
6 (Đáp :Ư(4) = 1;2;4; Ư(6) = 1;2;3;6 Số 1;2 vừa là ước của 4 vừa là ước của 6.)
- HS2 Viết tập hợp các bội các bội của 4 , tập hợp các bội của 6; số nào vừa là bội của 4 vừa là bội của 6.(Đáp :B(4) = 0;4;8;12; ;B(6) = 0;6;12;18; .Số 12 vừa là bội của 4 vừa là bội của 6)
3.Giảng bài mới :
a.Giới thiệu bài:(1’) Những số nào vừa là ước của 4, vừa là ước của 6 hoặc vừa là bội của 6 vừa là
bội của 4 ? những số đó được gọi gì của 6 và 4? Tiết học hôm nay ta xét xem
b.Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Ước chung
9’
GV Tập hợp các ước chung
của 4 và 6 như bài kiểm tra
trên là gì ?
GV Viết kí hiệu?
GV.Vậy ước chung của 2 hay
nhiều số là gì?
GV.Nhấn mạnh :x ƯC(a;b)
nếu a x và b x
GV Củng cố :Cho hs làm ?1
GV.Giới thiệu ƯC (a,b,c)
HS.Tập hợp các ước chung của
4 và 6 là:1 ; 2
HS.ƯC (4;6) = 1 ; 2
HS.Ước chung của hai haynhiều số là ước của tất cả các số đó HS.Thu thập thông tin
HS 8 ƯC (16;4) đúng
8 ƯC (32;28) sai
1) Ước chung :
Ví dụ : Ư(4) = 1;2;4 Ư(6) = 1;2;3;6
ƯC (4;6) = 1 ; 2 Ước chung của hai hay nhiều só là ước của tất cả các số đó
*x ƯC(a;b) nếu a x và
b x
*x ƯC(a;b;c) nếu a x;b x;c x
Hoạt động 2 : Bội chung
8’
GV.Từ bài kiểm tra ,cho biết:
Số nào vừa là bội của 4 vừa
HS Các số 0;12;24;… 2) Bội chung :
Ví dụ :B(4)=
Trang 6
là bội của 6 ?
GV.Ta gọi các số 0;12;24;…là
bội chung của 4 và 6,vậy thế
nào là bội chung của 2 hay
nhiều số ?
GV.Thế thì:x BC (a;b) khi
nào ? Tương tự xBC(a;b;c)?
GV.Củng cố :Cho hs làm ?2
HS Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
HS.x BC(a;b) nếu a x vàb x
x BC(a;b;c) nếu a x;b x; c x HS.Hoạt động theo nhóm bàn
6 BC (3; ) , = 1;2;3;6
0;4;8;12;16;20;24;… B(6) = 0;6;12;18;24;… BC(4;6) = 0;12;24;… Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
x BC(a;b) nếu a x va øb x
x BC(a;b;c) nếu a x;
b x; c x
Hoạt động 3 : Chú ý
8’
GV.Cho hs quan sát 3 tập hợp
đã viết , Ư(4) ; Ư(6) ; ƯC (4;6)
Hãy cho biết tập hợp ƯC (4;6)
tạo thành bởi các phần tử nào
của các tập hợp Ư(4) và Ư(6)?
GV.Giới thiệu ƯC(4;6) là giao
của hai tập hợp Ư(4) và Ư(6)
Vậy giao của B(4)vàB(6)làgì?
Minh họa bằng hình vẽ
6
1 2
Ư(4) Ư(4,6) Ư(6)
GV.Giao của 2 tập hợp là gì?
GV A = 3;4;6;B = 4;6
=> A B = ?
X = a;b;Y= c =>X Y= ?
HS.Tập hợp ƯC(4;6) = 1;2
Tạo thành bởi các phần tử chung của 2 tập hợp Ư(4) vàƯ(6)
HS.Ư(4) Ư(6) = 1;2
B(4) B(6) = BC (4;6)
HS.Phát biểu như sgk
HS
=> A B = 4;6
= > X Y =
3- Chú ý :
Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
* Ký hiệu giao của hai tập hợp A và B làA B Ư(4) Ư(6) = ƯC(4;6)
*Ví dụ :
A = 3;4;6
B = 4;6
=> A B = 4;6
X = a;b;Y = c
= > X Y =
Hoạt động 4:Củng cố
10’
GV Cho hs làm bt 134sgk,
từng hs nêu kết quả
GV.Cho hs làm bài 135sgk
theo nhóm
GV hướng dẫn bài 137
HD: Bài 136:a) Viết A =? ;B
=? ;M=AB = ?
b) Dùng kí hiệu
thể hiện các quan hệ trên
HS.a) 4 ƯC (12;12) b) 6 ƯC(12;18) c) 2 ƯC (4;6;8) d) 4 ƯC (4;6;8) e) 80 BC (20;30) f) 60 BC (20;30) HS.Các nhóm hoạt động.Nêu kết quả và nhận xét
Bài 134:
Câu b,c, f điền dấu Câu a,d,e điền dấu Bài135:
a) Ư(6) = 1;2;3;6
b)Ư(9) = 1;3;9
c)ƯC(6;9) = 1;3
d)ƯC(4;6;8) = 1;2
4.Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : (2’)
a Bài tập : Giải các bài 136 ; 137 ; 138 sgk /53;54
b.Chuẩn bị tiết sau :+ Chuẩn bị tốt các bài tập dể hôm sau ta luyện tập.
+ Mang thước , máy tính, bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
Trang 7
IV- RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG :. ………
………
………
………
Ngày soạn: 17.10.2008 Tuần: 11
Tiết : 31 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS nắm vững cách tìm ước chung và bội chung.
2 Kĩ năng : Biết vận dụng kiến thức đã học làm thành thạo cách tìm ước chung và bội chung.
3 Thái độ: Học sinh rèn thái độ làm viêïc cẩn thận, chính xác, vận dụng giải bài toán thực tế II.CHUẨN BỊ :
1.GV: Giáo án , bảng phụ.
2.HS: Vở bài tập, sgk,sách bài tập, bảng nhóm.Ôn cách tìm ƯC, BC, giao của 2 tập hợp.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ: ( 6’)
HS1: ƯC của 2 hay nhiều số là gì? x ƯC (a;b) khi nào?
AD: 169a/ Số 8 có là ƯC của 24 và 30 không ?Vì sao? (Đáp:8 ƯC (24;30) vì 30 8)
HS2: BC của 2 hay nhiều số là gì? x BC (a,b) khi nào?
AD: 169b/ Số 240 có là BC của 30 và 40 không ? Vì sao?(Đáp:240 BC(30;40)vì 240 30;40)
3.Giảng bài mới:
a.Giới thiệu bài: (1’) Vận dụng kiến thức bài cũ để giải quýet các dạng bài tập như thế nào , hôm
nay ta qua tiết 31 : “Luyện Tập”
b.Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1: Chữa bài tập
10’
GV Cho hs lên bảng trình
bày bài tập 137
GV.Cho nhận xét từng em
rồi giảng lại
GV Dùng bảng phụ cho hs
điền vào ô trống Có 24 bút bi
và 32 vởchia thành số phần
thưởng như nhau?
GV.Tại sao cách chia b không
thực hiện được ?
GV Trong các cách trên
cách chia nào có số bút ,số vở
HS 2 hs lên bảng làm 137 a)
137 b)
HS Nêu kết quả bài c,d
HS Đọc đề, 1 hs lên bảng điền
Cách chia Số phần
thưởng
HS Vì 6 không phải là
ƯC của 32 và 24
Bài 137:
a) A B = cam;chanh
b) A B = Tập hợp các h s { vừa giỏi văn vừa giỏi tóan }
c) A B = 0 ; 10 ; 20 ; … d) A B =
Bài 138:
Số bút ở mỗi phần thưởng
Số vở ở mỗi phần thưởng
Không chia được
Trang 8
ở mỗi phần thưởng là ít nhất
,nhiều nhất ?
HS.Cách chia a thì số bút và vở nhiều nhất Cách chia c có số bút ,số vở ít nhất
Hoạt động 2 : Luyện tập
20’
GV.Treo bảng phụ:
1- Viết tập hợp :
a) Ư(8) ; Ư(12) ; ƯC(8;12)
b) B(6) ; B(4) ; BC(6;4)
2- Tìm giao của 2 tập A và B
biết rằng :
a) A = mèo ; chó
B = mèo ; hổ ; voi
b) A là tập hợp của các số
nguyên tố , B là tập hợp các
hợp số
3- Gọi X là tập hợp các HS
nam của lớp 6A
Y là tập hợp các HS nữ của
lớp 6A Tập hợp X Y biểu
thị tập hợp nào ?
HS 2hs lên bảng a) Ư(8) = 1;2;4;8
Ư(12) = 1;2;3;4;6;12
Ư(8;12) = 1;2;4
b) B(6) = 0;6;12;18;24…
B(4) =
0;4;8;12;16;20;24…
BC(6;14)= 0;12;24;…
HS Đọc đề ,trả lời a) A B = mèo
b) A B =
HS Nêu kết quả:
X Y =
Bài 1 : a) Ư(8) = 1;2;4;8
Ư(12) = 1;2;3;4;6;12
Ư(8;12) = 1;2;4
b) B(6) = 0;6;12;18;24…
B(4) = 0;4;8;12;16;20;24…
BC(6;14)= 0;12;24;…
Bài2:
a) A = mèo ; chó
B = mèo ; hổ ; voi
A B = mèo
b) A B = Bài 3:
X Y =
Hoạt động 3 : Củng cố
5’
GV.Nêu cách tìm ƯC , BC
của 2 hay nhiều số ?
GV Muốn tìm số cách chia ở
bài tập 138 ,ta làm thế nào?
HS.- Liệt kê các Ư,B
- Liệt kê các phần tử chung của 2 tập hợp
HS Tìm ƯC cuả 2 số đã cho
GV.Nêu kết quả: HS
Tìm x biết :
20 x ; 30 x và x > 5
x ƯC(20 ; 30) và x > 5
=> x 10
4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :( 2’)
a.Bài tập: Về nhà làm các bài 171,172sbt/23 và bài tập sau: Tìm ƯC (12;30) , ƯC (5;13) Tìm số
lớn nhất trong các ước chung trên ?
b.Chuẩn bị tiết sau : + Xem trước bài “ Ước chung lớn nhất”Uớc chung lớn nhất của hai hay hiều
số là số nào ? cách tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố có những bước nào?
+ Mang thước , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm
IV- RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG :
Trang 9
Ngày soạn :19.10.2008
Tuần: 11
Tiết : 32 § 17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I - MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS hiểu được thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai
số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
2 Kĩ năng : HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số
nguyên tố
3 Thái độ: Hs biết tìm ƯCLN một cách hợp lý ,vận dụng trong bài toán thực tế.
II - CHUẨN BỊ :
1 GV : Tham khảo SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu.
2.HS: Sgk, bảng nhóm Kiến thức : Tìm ƯC của 2 hay nhiều số
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số, nề nếp và đồ dùng học tạp của học sinh.
2.Kiểm tra bài cũ : (6’)
HS1 Thế nào là giao của 2 tập hợp ?
AD: Cho A = {1;4 ;B} = {1;2;3;4}Þ A B ?Ç = Nếu A là tập số chẵn ,B là tập số le ûthì A B ?Ç = HS2 Tìm ƯC (12;30)
Đáp án :HS1 Là phần tử chung của 2 tập hợp đó,AD: A BÇ = {1;4 ;A B} Ç = f
HS2 Ư(12)={1;2;3;4;6;12};Ư(30)= {1;2;3;5;6;10;15;30} ƯC (12;30) = 1;2;3;6
3.Giảng bài mới :
mỗi số hay không ? Tiết học hôm nay ta xét xem
b.Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Ước chung lớn nhất
7’
GV.Nêu ví dụ 1(sgk)
Tìm tập hợp các ƯC(12;30) ?
GV.Như bài kiểm tra bạn đã
tìm, hãy cho biết số lớn nhất
trong tập hợp cácƯC(12;30)?
GV.Giới thiệu 6 là ƯCLN của
12 và 30 và ký hiệu Vậy ƯC
LN của 2 hay nhiều số la ø gì?
GV Em có nhận xét gì giữa
ƯCLN và ƯC?
GV Như vậy tìm ƯCLN của 2
hay nhiều số là tìm điều gì?
HS Đọc đề
HS 6 là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung
HS Nêu khái niệm sgk
HS.Tất cả các ước của ƯC cũng chính là ước của ƯCLN
HS Tìm số lớn nhất trong tập hợp ước chung
1- Ước chung lớn nhất :
Ví dụ 1:
Ư(12) = 1;2;3;4;6;12 Ư(30)=1;2;3;5;6;10;15;30 ƯC(12;30) = 1;2;3;6 ƯCLN(12;30) = 6
-Ước chung lớn nhất của
hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
- Chú ý :sgk
Trang 10
GV.TìmƯCLN(9;1) = ?=> TQ?
ƯCLN(8;6;1) = ?=> TQ?
GV.Nếu trong các số đã cho có
1 số bằng 1 thì ƯCLN các số đó
thế nào?
HS.Bằng 1=> ƯCLN(a;1) = 1 ƯCLN(a;b;1) = 1
HS.Phát biểu chú ý sgk
Hoạt động 2 : Cách tìm ước chung lớn nhất
16’
GV.Nêu ví dụ 2(sgk)
Hãy phân tích các số 36;84;
168 ra thừa số nguyên tố?
GV Số nào là thừa số nguyên
tố chung của 3 số trên ?
GV Mỗi thừa số chung lấy với
số mũ nhỏ nhất là gì?
GV.Vậy tìmƯCLN của3số trên
ta chọn tích các thừa số chung
lấy với số mũ nhỏ nhất là gì?
GV.Hãy nêu cách tìm ƯCLN
của 2 hay nhiều số lớn hơn 1?
GV.Cho hs đọc đề và trình bày
?1theo hình thức nhóm trong 3’
GV Cho hs làm tiếp ?2
a/ƯCLN(8;9) = ?
b/ƯCLN(8;12;15) = ?
c/ƯCLN(24;16;8) = ?
GV.Giới thiệu 2 số nguyên tố
cùng nhau,tương tự 3 số
nguyên tố cùng nhau
GV.Có cách nào khác để xác
định ƯCLN (24;16;8) không?
GV.Hãy đọc chú ý sgk
HS 3 hs lên bảng thực hiện
36 = 22 32; 84 = 22 3 7;
168 = 23 3.7
HS Số 2 và số 3
HS Số mũ nhỏ nhất của 2 là 2 ; của 3 là 1
HS Tìm ƯCLN ta chọn 22 .3hay ƯCLN(36;84;168) = 22.3 = 12 HS.Phát biểu qui tắc sgk
HS Đọc đề,các nhóm trình bày trên bảng nhóm,lớp nhận xét
HS.3 hs lên bảng trình bày HS1.8 = 23;9 = 32;ƯCLN(8;9)=1 HS2 8 = 23;12 = 22 3;15 = 3 5 ƯCLN (8;12;15) = 1
HS3 24 = 23 3;16 = 24 ;8 = 23
ƯCLN (24;16;8) = 8
HS Vì 24 8 và 16 8 nên ƯCLN (24;16;8) = 8
HS Đọc chú ý
2- Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
Ví dụ 2 : TìmƯCLN(36;84;168)
36 = 22 32
84 = 22 3.7
168 = 23 .3.7 ƯCLN (36;84;168) = 22 3
Quy tắc : Muốn tìm ƯCLN
của 2 hay nhiều số lớn hơn
1 ta thực hiện 3 bước sau: 1.Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
2.Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
3 Lập tích các thừa số đã chọn ,mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Chú ý : sgk
Hoạt động 3 : Củng cố
12’
GV.Tìm ƯCLN (12;30) ;
ƯCLN(5;13) bằng cách vận
dụng quy tắc trên?
GV Khi nào là 2 hoặc 3 số
nguyên tố cùng nhau?
GV.Tổng quát ƯCLN(a;b) = 1
thì a và b thế nào?
GV Nếu a c ; b c thì ƯCLN
của a;b;c là gì?
GV Treo bảng phụ:
1/ ƯCLN(100;1) = ?
A.10 B.100 C.1 D.Đáp số khác
2/ ƯCLN(4;16;8) = ?
A.6 B.8 C.4 D Đáp số khác
HD:Bài 139;140 bằng cách
vận dụng quy tắc
HS.12 = 22 3; 30 = 2 3 5 ƯCLN(12;30) = 2.3 = 6 ƯCLN(5;13) = 1
HS.Khi ƯCLN của chúng bằng 1 HS.a và b nguyên tố cùng nhau
HS ƯCLN(a,b,c) = c
HS Trả lời : 1/ C
2/ C