Khái niệm CL trong DN❑ Khái niệm Chiến lược truyền thống ▪ Chiến lược là “Việc xác định các mục tiêu, mục đích cơ bản dài hạn của DN và việc áp dụng một chuỗi các hành động cũng như v
Trang 2Giáo trình & Tài liệu tham khảo
2. Michael Porter (1998) Competitive Strategy: Techniques for
Analyzing Industries and Competitors, 1st Edition, Free Press.
3. Mary Coulter (2013) Strategic Management in Action,
Prentice Hall.
4. Vaughan Evans (2013) Key Strategy Tools The 80+ tools for
every manager to build a winning strategy, Financial Times
Press.
Trang 3Nội dung bài giảngBÀI 1 • Tổng quan về CL & QTCL: Buổi 1
BÀI 2 • Xác định nhiệm vụ & mục tiêu CL: Buổi 1
BÀI 3
• Phân tích môi trường bên ngoài: Buổi 2
BÀI 4 • Phân tích môi trường nội bộ DN: Buổi 3
BÀI 5 • Các CL cạnh tranh trong DN Buổi 4
3
Trang 4Bài 1 TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC &
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
4
• CHIẾN LƯỢC
1 Nguồn gốc CL
2 Các khái niệm CL
3 Bản chất của CL trong DN
4 Đặc trưng & vai trò của CL
5 Phân loại chiến lược
Trang 51 Nguồn gốc Chiến lược
➢ Điểm tương đồng giữa chiến lược và chiến thuật
✓ Thắng – Bại
✓ Khao khát chiến thắng
✓ Thông qua người khác để đạt mục tiêu
✓ Kết quả phụ thuộc vào nhiều người
✓ Yếu tố may mắn
✓ ……
➢ Điểm không tương đồng giữa chiến lược và chiến thuật
✓ Số lượng đối thủ
✓ Khả năng nhận biết đối thủ
✓ Mức độ cạnh tranh
✓ Khả năng liên kết
✓
Trang 62 Khái niệm CL trong DN
❑ Khái niệm Chiến lược truyền thống
▪ Chiến lược là “Việc xác định các mục tiêu,
mục đích cơ bản dài hạn của DN và việc áp
dụng một chuỗi các hành động cũng như
việc phân bổ các nguồn lực cần thiết để
thực hiện mục tiêu này” (Chandler, 1962)
Trang 72 Khái niệm CL trong DN
❑ Khái niệm Chiến lược theo cách mới
▪ “Chiến lược là sự tìm kiếm thận trọng một kế
hoạch hành động để phát triển và kết hợp lợi thế cạnh tranh của tổ chức Những điều khác biệt
giữa bạn và đối thủ cạnh tranh là cơ sở cho lợi
thế của bạn” (Henderson)
▪ “Chiến lược cạnh tranh liên quan đến sự khác
biệt Đó là việc lựa chọn cẩn thận một chuỗi hoạt động khác biệt để tạo ra một tập hợp giá trị độc
đáo” (Michael Porter, 1996)
Trang 82 Khái niệm CL trong DN
❑ Chiến lược:
Việc xác định vị thế tương lai của tổ chức nhằm phát triển lợi thế cạnh tranh bền vững
› Vị thế: trong mối tương quan với bên ngoài
› Lợi thế cạnh tranh: trong mối tương quan với đốithủ cạnh tranh
› Bền vững: trong khoảng thời gian tương đối dài
8
Trang 93 Bản chất của CL trong DN
▪ Là phác thảo hình ảnh tương lai của DN trong
lĩnh vực hoạt động và khả năng khai thác:
✓ Xác lập mục tiêu dài hạn của DN
✓ Đưa ra các chương trình hành động tổng
quát
✓ Lựa chọn các phương án hành động, triển
khai phân bổ nguồn lực để thực hiện mục tiêuđó
➢ CLKD, CL Công ty, QTCL…
Trang 104 Đặc trưng và vai trò của CL trong DN
❑ Đặc trưng cơ bản của CL
1 Mang tính định hướng, xác định mục tiêu cơ bản
của DN trong từng thời kỳ
2. Phản ánh cả một quá trình liên tục: Xây dưng → Tổ
chức →Đánh giá → Kiểm tra & Điều chỉnh
3 Phác thảo phương hướng hành động cho doanh
nghiệp trong dài hạn
4 Được xây dựng trên cơ sở lợi thế cạnh tranh của
Trang 116 PHÂN LOẠI CHIẾN LƯỢC
Các căn cứ phân loại chiến lược
11
Cấp xây dựng chiến lượcTÍnh chất & phạm vi áp dụngQuy trình quản lý
Căn cứ khác
Trang 12PHÂN LOẠI THEO CẤP XÂY DỰNG CL
1 Chiến lược cấp doanh nghiệp
▪ Chiến lược tăng trưởng
▪ Chiến lược ổn định
▪ Chiến lược thu hẹp sản xuất
2 Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh (SBU)
3 Chiến lược chức năng
12
Trang 13Các cấp Chiến lược trong DN
13
Chiến lược doanh nghiệp
– Mục tiêu tổng quát – Định hướng chính sách cho các ngành kinh doanh
Chiến lược kinh doanh cơ sở
– Mục tiêu cụ thể của ngành
– Cách thức cạnh tranh cụ
thể
Doanh nghiệp
Chiến lược chức năng
– Mục tiêu cụ thể của chức năng
– Cách thức thực hiện mục tiêu chức năng
Nhân sự Tài chính Nhân sự Sản xuất Marketing
Tài chính Tài chính Nhân sự Sản xuất Sản xuất Marketing Marketing
* SBU: Strategic Business Unit
Trang 141 Khái niệm về QTCL
2 Nhà QTCL
3 Các cấp QTCL
4 Các giai đoạn QTCL
Trang 151 KHÁI NIỆM VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
quản trị quyết định sự thành công lâu dài củadoanh nghiệp
tổ chức, đề ra cách thức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các quyết định nhằm đạt được các mục tiêu
thực hiện và đánh giá các quyết định tổng hợp
nhằm giúp tổ chức đạt mục tiêu của mình
15
Trang 16Ý NGHĨA CỦA QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
✓ Giúp DN chủ động, thích ứng một cách tốt nhất với những thay đổi trong dài hạn
✓ Giúp nhận dạng, sắp xếp ưu tiên và tận dụng các cơ hội
✓ Phân bổ tốt hơn các nguồn lực cho cơ hội đã được xác định
✓ Đưa ra một đề cương cho việc phát triển đồng bộ các hoạt động
✓ Làm tối thiểu hóa các rủi ro
✓ Tạo ra khung sườn cho mối liên hệ giữa các cá nhân, đơn vị bộ phận trong nội bộ DN
✓ Khuyến khích cho những nhận thức, suy nghĩ tiến bộ
✓ ….
16
Trang 172 Nhà Quản trị chiến lược
❑ Nhà quản trị :
➢ Nhà quản trị cấp cao
➢ Nhà quản trị cấp trung
➢ Nhà quản trị cấp chức năng
❑ Nhà quản trị chiến lược: bao quát toàn bộ hoạt động của DN, vị trí
quan trọng & chịu trách nhiệm cao nhất về sự thành công của doanh nghiệp
❑ Yêu cầu đối với nhà quản trị, nhà QTCL:
✓ Khả năng ra quyết định
✓ Khả năng lãnh đạo
✓ Tầm nhìn chiến lược
✓ Khả năng dự báo
✓ Nhạy bén với các thay đổi
✓ …
17
Trang 183 Các cấp Chiến lược trong DN
18
Chiến lược doanh nghiệp
– Mục tiêu tổng quát – Định hướng chính sách cho các ngành kinh doanh
Chiến lược kinh doanh cơ sở
– Mục tiêu cụ thể của ngành
– Cách thức cạnh tranh cụ
thể
Doanh nghiệp
Chiến lược chức năng
– Mục tiêu cụ thể của chức năng
– Cách thức thực hiện mục tiêu chức năng
Nhân sự Tài chính Nhân sự Sản xuất Marketing
Tài chính Tài chính Nhân sự Sản xuất Sản xuất Marketing Marketing
* SBU: Strategic Business Unit
Trang 19CÁC CẤP CHIẾN LƯỢC: CÔNG TY ĐA NGÀNH
19
Chiến lược Tập đoàn
Trang 20CÁC CẤP CHIẾN LƯỢC: CÔNG TY ĐƠN NGÀNH
20
Chiến lược Kinh doanh
Chiến lược chức năng
Chiến lược vận hành
Giám đốc cấp ngành kinh doanh
Giám đốc
chức năng
Giám đốc
vận hành
Trang 214 Các giai đoạn chiến lược
GĐ 1 •Hoạch định CL
GĐ 2 •Thực hiện CL
GĐ 3 •Đánh giá CL
Trang 22MÔ HÌNH QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Phân tích nội bộ doanh nghiệp
Khẳng định Sứ mệnh Nhiệm vụ
Mục tiêu
Lựa chọn chiến lược chiến lượcThực hiện chiến lượcĐánh giá
Kiểm soát chiến lược
Trang 231 XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ CỦA DOANH NGHIỆP
2 XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CỦA DOANH NGHIỆP
✓ Phân loại mục tiêu
✓ Mối quan hệ giữa các mục tiêu
✓ Yêu cầu đối với mục tiêu chiến lược
3 TRIẾT LÝ / ĐẠO ĐỨC KINH DOANH
4 CÁC ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN
Trang 241 BẢN TUYÊN NGÔN SỨ MỆNH24
TẦM NHÌN RÕ RÀNG
BẢN TUYÊN NGÔN SỨ MỆNH
Trang 251 NHIỆM VỤ CỦA DOANH NGHIỆP
(khách hàng)
Sẽ được thỏa mãn điều gì? (nhu cầu của khách hàng)
Sẽ được thỏa mãn bằng cách nào?
(năng lực khác biệt)
Ngành kinh doanh
Trang 262 MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC
➢ Mục tiêu là đích kết quả mà doanh nghiệp mong muốn trong từng thời kỳ
26
MỤC TIÊU: DOANH NGHIỆP MONG MUỐN ĐẠT ĐƯỢC ĐIỀU GÌ TRONG
TƯƠNG LAI ?
Trang 272 MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC27
Mục tiêu chiến lược
SMART
Cụ thể (Specific)
Định lượng (Measurable)
Khả thi (Achievable)
Thực tế (Realistic)
Thời hạn (Time)
Trang 282 PHÂN LOẠI MỤC TIÊU28
Tiếp cận theo thời gian
Mục tiêu
dài hạn
Mục tiêu trung hạn
Mục tiêu ngắn hạn
Trang 292 PHÂN LOẠI MỤC TIÊU29
Tiếp cận theo thứ bậc
Mục tiêu
bao trùm
Mục tiêu trung gian
Mục tiêu điều kiện
Trang 302 PHÂN LOẠI MỤC TIÊU30
TIẾP CẬN THEO NỘI DUNG CỦA QUÁ TRÌNH KINH DOANH MỤC TIÊU MANG TÍNH TIỀN TỆ
MỤC TIÊU KHÔNG MANG TÍNH
TIỀN TỆ
Trang 312 PHÂN LOẠI MỤC TIÊU
Trang 323 TRIẾT LÝ KINH DOANH
❖ Là toàn bộ quan điểm, tư tưởng, giá trị, niềm tin chi phối mọi hoạt động ra quyết định của doanh nghiệp
❖ Các giá trị cốt lõi sẽ tồn tại cùng với DN trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
❖ Ví dụ:
- Dịch vụ tuyệt hảo
- Dẫn đầu về cụng nghệ
- Sáng tạo
- Minh bạch
- Trách nhiệm xã hội
32
Trang 333 CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU & NHIỆM VỤ
1 Các yếu tố của môi trường kinh doanh
2 Các nguồn lực và lợi thế cạnh tranh
3 Quan điểm của ban giám đốc
4 Lịch sử hình thành và phát triển của
doanh nghiệp
5 Các đối tượng hữu quan (stakeholders)
33
Trang 344 CÁC ĐỐI TƯỢNG HỮU QUAN34
Khách hàng Chủ sở hữu Ban Lãnh đạo DN Người lao động
Cơ quan quản lý Nhà nước
Cộng đồng địa phương
DOANH
NGHIỆP
Trang 35CHƯƠNG 3
PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH –
XÁC ĐỊNH CÁC CƠ HỘI & NGUY CƠ
35
NỘI DUNG
1. Khái niệm, đặc điểm môi trường kinh doanh
2. Phân tích môi trường vĩ mô
3. Phân tích môi trường ngành
1. Chu kỳ phát triển của ngành
2. Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh
4. Ma trận EFE
Trang 36Doanh nghiệp tìm kiếm điều gì?
Xu hướng trong cơ cấu dân số - độ tuổi, thu nhập, tiêu dùng
Xu hướng trong công nghệ và đời sống
Xu hướng trong giáo dục, đào tạo
Xu hướng trong nền kinh tế
36
Trang 37Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
37
Là tổng thể các yếu tố, điều kiện k.quan
và chủ quan bên ngoài DN
Ả.hưởng trực tiếp,
gián tiếp đến DN
Quan hệ tương tác lẫn nhau
Tác động thuận lợi, bất lợi cho DN
Luôn vận động,
biến đổi
Trang 38Các cấp độ của MTKD
38
Nhân tố kinh tế
Môi trường nội bộ doanh nghiệp
Nhân tố
công nghệ
Nhân tố chính trị và luật pháp
Nhân tố
tự nhiên
Nhân tố văn hóa xã hội
Trang 39Phân tích môi trường vĩ mô
• Nghiên cứu khoa học
• Phát triển công nghệ, thiết
bị mới
• Đầu tư của chính phủ về
nghiên cứu & phát triển
• Tốc độ chuyển giao công
nghệ
• Dân số
• Đặc điểm nhân khẩu học
• Thu nhập quốc dân
• Phong cách sống
• Dân trí
• Văn hóa, phong tục tập quán
Kinh tế (Economic)
Văn hóa – Xã hội
(Social) Công nghệ
(Technology)
Trang 40Phân tích môi trường ngành
Trang 41MÔ HÌNH 5 LỰC LƯỢNG CẠNH TRANH
hàng thay thế
Quyền lực của
nhà cung ứng
Trang 42ĐỐI THỦ CẠNH TRANH HIỆN TẠI
Cơ cấu cạnh tranh ngành
Sự thay đổi từ ngành sản xuất phân tán đến tập trung
Nhiều đối thủ cạnh tranh hay các đối thủ cạnh tranh có lực lượng cân bằng
Tốc độ phát triển của ngành
Hàng rào lối ra
42
Trang 43ĐỐI THỦ CẠNH TRANH HIỆN TẠI
Mục tiêu:
› Hiểu biết về bản chất và khả năng thành công của các
chiến lược mà đối thủ có thể thực hiện
› Dự đóan khả năng ứng phó của đối thủ cạnh tranh
› Xác định các phản ứng có thể có của đối thủ cạnh tranh đối với môi trường
Câu hỏi trả lời:
› Nên chiến đấu với đối thủ nào? Bằng cách nào?
› Ý nghĩa của mỗi bước đi của đối thủ là gì? Nên ứng phó ra sao?
› Nên tránh các khu vực nào vì phản ứng của đối thủ là liều lĩnh hoặc cảm tính.
43
Trang 44ĐỐI THỦ CẠNH TRANH TIỀM ẨN
Hàng rào lối vào:
Lợi thế kinh tế của quy mô
Khác biệt của sản phẩm
Yêu cầu về đầu tư
Chi phí chuyển đổi
Khả năng thâm nhập hệ thống phân phối
Các điều kiện khác (vị trí vùng nguyênliệu, sự hỗ trợ của chính phủ, kinh
nghiệm,…)
44
Trang 45QUYỀN LỰC CỦA KHÁCH HÀNG
Khối lượng mua chiếm tỷ trọng lớn trongdoanh thu của người bán
Sự khác biệt của sản phẩm
Chi phí chuyển đổi đối với người mua
Mối đe dọa của việc hợp nhất (liên kếtdọc)
Tầm quan trọng đối với chất lượng sảnphẩm của người mua
Lượng thông tin mà người mua có
45
Trang 46QUYỀN LỰC CỦA NHÀ CUNG ỨNG
Số lượng và quyền lực của các công tytrong ngành cung ứng
Tầm quan trọng của ngành của ngườimua đối với các nhà cung ứng
Tầm quan trọng của sản phẩm của nhàcung ứng đối với người mua
Sự khác biệt trong cung ứng
Chi phí chuyển đổi
Liên kết dọc
46
Trang 47MỐI ĐE DỌA CỦA HÀNG HOÁ THAY THẾ
Giá cả của hàng thay thế trong mối liên hệvới giá cả sản phẩm của ngành
Chi phí chuyển đổi
Mức độ & xu hướng của người mua muốn chuyển sang hàng thay thế
47
Trang 48đ.với ngành
Phân loại quan Điểm
trọng
Liệt kê các nhân tố
thuộc môi trường kinh
doanh bên ngoài DN
(quốc tế, quốc gia,
ngành)
Cho điểm từ
0 đến 1, điểm càng cao thì
nhân tố tương ứng càng quan trọng
1 = DN ít phản ứng
2 = DN phản ứng TB
3 = DN phản ứng Khá
4 = DN phản ứng Tốt
(4) = (2) x (3)
Tổng = 1 Tổng = ∑(4)
Trang 49Mức độ quan trọng của yếu tố đối với DN
Tính chất tác động Điểm đánh giá Bình luận
- Quan trọng = 2
-Ít qtrọng
= 1 -Không quan trọng = 0
- Rất quan trọng = 3
- Quan trọng = 2
-Ít qtrọng
= 1 -Không quan trọng = 0
- Thuận lợi (+)
- Không thuận lợi (-)
Cột (2) x (3) và lấy dấu ở cột (4)
Đề xuất (nếu có) nhằm tận dụng cơ hội, hạn chế tác động của nguy cơ
Trang 50Bảng đánh giá tác động của cơ hội
Mức độ tác động của yếu tố đối với DN
Tính chất tác động Điểm đánh giá
- Không thuận lợi (-)
Cột (2) x (3)
Từ kết quả điểm đánh giá, đưa ra danh sách xếp hạng các
cơ hội theo thứ tự ưu tiên
Trang 51CHƯƠNG 4
PHÂN TÍCH NỘI BỘ DOANH NGHIỆP –
XÁC ĐỊNH ĐIỂM MẠNH & ĐIỂM YẾU
NỘI DUNG
1 Phân tích chuỗi giá trị
2 Phân tích theo các lĩnh vực quản trị
3 Phân tích theo các chức năng quản trị
4 Phân tích theo các nguồn lực
5 Bảng tổng hợp MTKD, Ma trận SWOT, IFE.
Trang 521 Mô hình Chuỗi Giá trị (Value Chain)
Trang 53Mô hình chuỗi giá trị (M.Porter,1985)
Cấu trúc hạ tầng Nguồn nhân lực Phát triển công nghệ Cung ứng đầu vào ….
Hoạt động cơ bản
Hoạt
động
hỗ trợ
Hậu cầu đầu vào Sản xuất tác nghiệp
Hậu cần đầu ra
Marketing
& Bán hàng
Dịch vụ
sau bán
Nguồn: M Porter (1998), Competitive Advantage , New York: The Free Press, tr 37
Trang 542 PHÂN TÍCH NỘI BỘ DOANH NGHIỆP
THEO CÁC LĨNH VỰC QUẢN TRỊ 2.1 Sản xuất & tác nghiệp
Trang 552 PHÂN TÍCH NỘI BỘ DOANH NGHIỆP –
› Mức độ tăng trưởng
› Các vấn đề về thuế
› Hệ thống sổ sách kế toán
Trang 562 PHÂN TÍCH NỘI BỘ DOANH NGHIỆP –
THEO CÁC LĨNH VỰC QUẢN TRỊ
2.3 Nhân sự:
› Thiết kế công việc
› Phân công công việc
› Năng lực & đặc điểm tính cách
của người lao động
› Chính sách nhân sự
› Tạo động lực cho người lao động
Trang 572 PHÂN TÍCH NỘI BỘ DOANH NGHIỆP –
Price, Place, Promotion, Process,
Profit, People, Packaging, Pace…)
Trang 582 PHÂN TÍCH NỘI BỘ DOANH NGHIỆP –
THEO CÁC LĨNH VỰC QUẢN TRỊ
2.5 Nghiên cứu và phát triển
Trang 593 PHÂN TÍCH NỘI BỘ DOANH NGHIỆP –
THEO CÁC NGUỒN LỰC
❑ NGUỒN NHÂN LỰC CỦA DOANH NGHIỆP
› Cơ cấu tổ chức: các cấp quản trị
› Năng lực của đội ngũ nhân viên, người lao động
❑ NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH CỦA DOANH NGHIỆP
Trang 604 Ma trận IFE
Các yếu tố nội bộ DN
Mức độ quan trọng
đvới ngành
Phân loại Điểm
quan trọng
Liệt kê các nhân tố thuộc
môi trường nội bộ DN
Cho điểm từ
0 đến 1, điểm càng cao thì nhân tố
tương ứng càng quan trọng
1 = Điểm yếu lớn nhất
2 = Điểm yếu nhỏ nhất
3 = Điểm mạnh nhỏ nhất
4 = Điểm mạnh lớn nhất
(4) = (2) x (3)
Tổng = 1 Tổng =∑(4)
Trang 614 BẢNG TỔNG HỢP PHÂN TÍCH MTKD &
MT NỘI BỘ DN
Các yếu tố
Mức độ quan trọng đối với ngành
Mức tác động tới DN
Tính chất tác động Điểm đánh giá Bình luận
Ít qtrọng
= 1
Rất mạnh
= 3 Mạnh = 2 Tbình = 1 Không t.động = 0
Thuận lợi (+)
Không thuận lợi (-)
Cột (2) x (3) và lấy dấu ở cột (4)
Đề xuất (nếu có) nhằm tận dụng cơ hội, điểm mạnh , hạn chế tác động của nguy
cơ, điểm yếu
Trang 624 MA TRẬN SWOT
Các điểm mạnh (S) Liệt kê những điểm mạnh quan trọng nhất từ phân tích môi trường nội bộ DN
Các điểm yếu (W) Liệt kê những điểm yếu quan trọng nhất từ phân tích môi trường nội bộ DN
Các cơ hội (O)
Liệt kê những cơ hội quan
trọng nhất từ phân tích môi
trường bên ngoài DN
Các kết hợp chiến lược SO
Tận dụng thế mạnh của DN để khai thác các cơ hội trong môi trường kinh doanh bên ngoài.
Các kết hợp chiến lược WO
Tận dụng các cơ hội bên ngoài để khắc phục điểm yếu bên trong DN.
Các nguy cơ (T)
Liệt kê những nguy cơ quan
Các kết hợp chiến lược WT
Là những kết hợp chiến lược mang tính “phòng thủ”, cố gắng khắc phục điểm yếu và giảm tác động (hoặc tránh) nguy cơ bên ngoài.
MT bên ngoài
MT bên trong