1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi kết thúc học phần Quản trị chiến lược

18 1,7K 44

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kết thúc học phần quản trị chiến lược
Trường học Trường Đại Học Duy Tân
Chuyên ngành Quản trị chiến lược
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2013 – 2014
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Chọn phương án ĐÚNGSAI cho các câu hỏi dưới đây (2 điểm) 1. Điều quan trọng của chiến lược kinh doanh là sử dụng tốt các năng lực cốt lõi. 2. Giai đoạn phát sinh là giai đoạn ngành mới xuất hiện và bắt đầu phát triển, sẽ không có đặc điểm: Sự dư thừa về năng lực sản xuất là yếu tố đáng sợ nhất vì nếu không thành công khó có thể lấy lại. 3. Trong các loại chiến lược cấp công ty: chiến lược tăng trưởng tập trung, chiến lược hội nhập, chiến lược đa dạng hóa có thể được xếp vào nhóm chiến lược tăng trưởng để phân biệt với chiến lược còn lại (Chiến lược suy giảm, Chiến lược liên doanh). 4. Rào cản di động là những yếu tố làm doanh nghiệp khó dời chuyển địa điểm của mình đến các nơi khác khi cần.

Trang 1

Trường Đại học Duy Tân

Trung Tâm ĐT Bằng 2

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Môn: Quản trị chiến lược Khối lớp: B18DLL Học kỳ II - Năm học 2013 – 2014 Thời gian làm bài 90 phút

Trang 2

(Đề thi không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

I Chọn phương án ĐÚNG/SAI cho các câu hỏi dưới đây (2 điểm)

1 Điều quan trọng của chiến lược kinh doanh là sử dụng tốt các năng lực cốt lõi

2 Giai đoạn phát sinh là giai đoạn ngành mới xuất hiện và bắt đầu phát triển, sẽ không có đặc điểm: Sự dư thừa về năng lực sản xuất là yếu tố đáng sợ nhất vì nếu không thành công khó có thể lấy lại

3 Trong các loại chiến lược cấp công ty: chiến lược tăng trưởng tập trung, chiến lược hội nhập, chiến lược đa dạng hóa có thể được xếp vào nhóm chiến lược tăng trưởng để phân biệt với chiến lược còn lại (Chiến lược suy giảm, Chiến lược liên doanh)

4 Rào cản di động là những yếu tố làm doanh nghiệp khó dời chuyển địa điểm của mình đến các nơi khác khi cần

5 Lý do giải thích cho việc cần phải có ý đồ chiến lược trong sứ mệnh là vì ý nghĩa định hướng; chỉ dẫn cho việc ra quyết định phân bổ nguồn lực; tìm ra điều quan trọng để cải tiến

6 Mục đích của vấn để đạo đức kinh doanh là không ra quyết định chiến lược vi phạm pháp luật

7 Trong viễn cảnh có” tư tưởng cốt lõi không thay đổi, nhưng hình dung tương lai cần thay đổi và tiến triển”

8 Phân tích các bên hữu quan gồm: “Nhận dạng các bên hữu quan; nhận diện các lợi ích và liên quan; nhận diện bên hữu quan quan trọng;nhận diện thách thức chiến lược”

9 Quyết định chiến lược nhằm mục đích Cực đại hóa lợi nhuận dài hạn

10 Các bên hữu quan có đòi hỏi và tác động khác nhau Doanh nghiệp muốn đáp ứng điều này

để nâng cao giá trị của mình cần: Khảo sát các yêu cầu của mỗi bên để đáp ứng

11 Trong mỗi sứ mệnh cần nhắc đến ba điều đó là xã hội, chủ doanh nghiệp và khách hàng

12 Giai đoạn phát sinh là giai đoạn ngành mới xuất hiện, và bắt đầu phát triển, sẽ không có các đặc điểm như: Sự dư thừa về năng lực sản xuất là yếu tố đáng sợ nhất vì nếu không thành công khó có thể lấy lại

13 Lý do giải thích cho việc cần phải có ý đồ chiến lược trong sứ mệnh là vì ý nghĩa định hướng; chỉ dẫn cho việc ra quyết định phân bổ nguồn lực; tìm ra điều quan trọng để cải tiến

14 Môi trường văn hóa xã hội của doanh nghiệp bao gồm các giá trị tinh thần của doanh nghiệp

15 Môi trường văn hóa xã hội kết tinh các giá trị tinh thần của doanh nghiệp

16 Đích truyền thông của bản sứ mệnh công ty chủ yếu tập trung vào các nhân viên bên trong công ty

17 Có thể kể vào lợi ích của quản trị chiến lược là cải thiện nhận thức về sự thay đổi nhanh chóng của môi trường

18 Phạm vi quản trị chiến lược của quản trị cấp đơn vị kinh doanh hẹp hơn so với quản trị cấp công ty

19 Quyết định chiến lược nhằm mục đích giúp cho doanh nghiệp tồn tại

20 Trong viễn cảnh có: Tư tưởng cốt lõi có thể thay đổi, nhưng không nên thay đổi những hình dung về tương lai

II Chọn phương án đúng nhất cho các câu hói dưới đây (2 điểm)

1 Đặc trưng của giai đoạn giữa của tiến trình phát triển quản trị chiến lược

A Theo thông lệ Phân tích tình huống

B Cấu trúc thị trường

C Hướng vào nhu cầu

D Dịch chuyển theo hướng kinh tế học

Trang 3

2 Trong chuỗi giá trị, tuyển dụng là hoạt động thuộc nhóm:

3 Bản sứ mệnh của công ty Sabeco như sau: “ Phát triển ngành đồ uống Việt Nam ngang tầm thế giới; đề cao văn hóa ẩm thực của người Việt Nam; nâng cao chất lượng cuộc sống thông qua việc cung cấp các sản phẩm đồ uống chất lượng cao, an toàn và bổ dưỡng; mang lại lợi ích thiết thực cho cổ đông, khách hàng, đối tác, người lao động và xã hội”

A Sản phẩm, khách hàng, thị trường

B Triết lý kinh doanh

C Mối quan tâm về lợi nhuận, thành tích mong muốn đạt được trong tương lai

D Cả A, B và C đều đúng

4 Nếu một đơn vị kinh doanh thuộc vào ô Ngôi sao thì:

A Có thị phần tương đối nhỏ hơn 1

B Có tốc độ tăng trưởng của ngành

lớn hơn 10%

C Cả A&B

D Không có đáp án nào đúng

5 Công ty theo đuổi chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp có nghĩa là:

A Tạo ra một SBU mới hướng vào thị trường mới nhưng tận dụng được công nghệ sản xuất và marketing của SBU cũ

B Tạo ra một SBU mới hướng vào thị trường hiện tại nhưng không tận dụng được công nghệ sản xuất và marketing của SBU cũ

C Lấn sang một lĩnh vực kinh doanh hòan toàn mới

D Không có đáp án nào đúng

6 Chiến lược hội nhập là:

7 Nếu 1 đơn vị kinh doanh thuộc vào ô Dấu hỏi thì:

Trang 4

A Có thị phần tương đối nhỏ hơn 1

B Có tốc độ tăng trưởng lớn hơn 10%

C Cả A&B

D Không có đáp án nào đúng

Trang 5

8 Nếu chất lượng sản phẩm tăng thì:

A Chi phí tăng => Giá cảm nhận giảm => Giá trị cảm nhận tăng => Lợi nhuận tăng => Lợi thế cạnh tranh tăng

B Chi phí giảm => Giá cảm nhận tăng => Giá trị cảm nhận tăng => Lợi nhuận tăng => Lợi thế cạnh tranh tăng

C Chi phí giảm => Giá cảm nhận giảm => Giá trị cảm nhận giảm => Lợi nhuận tăng => Lợi thế cạnh tranh tăng

D Chi phí giảm => Giá cảm nhận giảm => Giá trị cảm nhận tăng => Lợi nhuận tăng => Lợi thế cạnh tranh tăng

9 Chiến lược hội nhập dọc cấp công ty bao gồm:

A Hội nhập dọc thuận chiều B Hội nhập dọc ngược chiều

10 Người ta ủng hộ trách nhiệm xã hội vì:

A Đó là một vấn đề nhạy cảm

B Là lợi ích tự thân của công ty, vì mọi hoạt động xã hội đều mang lại kết quả đến các bên hữu quan Qua đó công ty có được ủng hộ hay không

C Mang ý nghĩa từ thiện

D Mang ý nghĩa cộng đồng

11 Chuỗi giá trị mô tả:

A Chuỗi các họat động của doanh nghiệp nhằm tạo ra và gia tăng các giá trị khách hàng

B Các đối tác tham gia vào quá trình cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng

C Vai trò, khả năng sáng tạo giá trị từ các hoạt động chức năng trong công ty

D Các hàng hóa đặc biệt có giá trị cao

12 Chiến lược có thể hiểu là:

A Quan niệm: Nhận thức về thế giới

B Vị thế: Sự phù hợp giữa tổ chức với môi

trường

C Một kế hoạch

D Thủ thuật: Đánh lừa đối phương

13 Các công cụ thường sử dụng trong giai đoạn đầu của sự tiến triển các học thuyết quản quản trị chiến lược:

A SWOT; BCG; ROE; NPV

B SWOT, BCG, McKinsey, GE, Binh

pháp

C BCG, IRR, ROA, Phân tích văn hóa, T.chức

D SWOT, BCG, McKinsey, GE

14 Cải tiến gây ra:

A Các cuộc chiến tranh giá đến tàn khốc

B Doanh số nhiều hơn,

C Cạnh tranh giữa các ngành xuất hiện

D Các điểm ngắt trong tiến triển của ngành

15 Doanh nghiệp cần nghiên cứu môi trường kinh tế để nhận ra các thay đổi, khuynh hướng và:

A Tình hình lạm phát

B Hàm ý chiến lược của nó

C Các vấn đề liên quan của nó

D Trạng thái của nó

16 Quyết định tác nghiệp trong doanh nghiệp là loại quyết định:

A Thuộc chức năng quản trị sản xuất B Giành lợi thế cạnh tranh

Trang 6

C Xử lý có hiệu quả các quan hệ bên trong

D Giải quyết các vấn đề trước mắt

Trang 7

17 Thị trường của ngành suy giảm có thể là tín hiệu:

A Mức độ cạnh tranh giảm đi

B Năng lực sản xuất của ngành không đủ để đáp ứng nhu cầu ngành

C Các công ty có thể thâm nhập vào ngành để cho ngành sôi động lên

D Làm cho một số công ty rời ngành, thuyết phục các công ty khác phải đóng cửa các nhà xưởng kém hiệu quả, hạn chế chi tiêu

18 Mục đích cốt lõi:

A Là lý do tồn tại của tổ chức

B Là mục tiêu chính yếu cần đạt được

C Ý đồ chiến thắng trong cạnh tranh

D Là M.tiêu dài hạn mà C.ty cần đạt được

Trang 8

19 Giai đoạn thứ ba trong tiến trình phát triển quản trị chiến lược ở các doanh nghiệp là:

A Hoạch định trên cơ sở dự đoán

B Quản trị chiến lược

C Hoạch định hướng ra bên ngoài

D Hoạch định tài chính cơ bản

20 Môi trường công nghệ bao gồm các vấn đề như thể chế, các hoạt động liên quan đến sáng tạo kiến thức, chuyển dịch kiến thức vào các:

A Hoạt động đầu tư

B Quốc gia khác nhau

C Sản phẩm, quá trình, và vật liệu mới

D Hoạt động nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp

III Bài tập (6đ)

Bài 1: (3 điểm)

Công ty dệt may Thành Công có sáu đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU) và các số liệu kinh doanh được tổng hợp trong năm 2013 như sau:

Đơn vị

SBU

Doanh số D.số của 3 đối thủ dẫn đầu Số lượng

đối thủ

Phần còn lại của thị trường

Yêu cầu: Dùng ma trận BBG phân tích và xây dựng chiến lược cho Công ty Thành

Công?

Chú thích: Tốc độ tăng trưởng và thị phần tương đối làm tròn đến 1 chữ số thập phân, bán

kính (R) làm tròn đến 2 chữ số thập phân Độ lớn vòng tròn thể hiện cho từng SBU có thể đảm bảo chính xác ở mức tương đối

Bài 2 (3 điểm)

Công ty Tùng Lâm sau khi thực hiện đánh giá các SBU mà doanh nghiệp đang thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm 2009 có kết quả như sau:

Tên

SBU Tính hấp dẫncủa ngành Vị thế cạnhtranh (Triệu VNĐ)Doanh số Lợi nhuận (%của doanh số)

Trang 9

Yêu cầu: Hãy biểu diễn các SBU mà doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh trên ma

trận GE, quyết định đầu tư và nêu các chiến lược có thể lựa chọn cho từng SBU?

Ghi chú: Bán kính (r) làm tròn đến 2 chữ số thập phân Độ lớn của vòng tròn thể hiện cho

từng SBU có thể đảm bảo chính xác ở mức tương đối.

Trang 10

(Đề thi không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trường Đại học Duy Tân

Trung Tâm ĐT Bằng 2 Môn: Quản trị chiến lượcĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Khối lớp: B18DLL Học kỳ II - Năm học 2013 – 2014 Thời gian làm bài 90 phút

Đề số: 02

I Chọn phương án ĐÚNG/SAI cho các câu hỏi dưới đây (2 điểm)

1 Khả năng tạo ra ưu thế cho các công ty trong cạnh tranh là hệ thống máy móc thiết bị, phương pháp quản lý tốt và công nhân lành nghề

2 Giá trị cốt lõi của một công ty không cần biện hộ và lý giải từ bên ngoài

3 Các bên hữu quan là các cá nhân hay nhóm có tác động và chịu tác động của các kết cục chiến lược

4 Chiến lược cấp công ty và chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là như nhau

5 Chiến lược và chiến thuật là như nhau

6 Công ty theo đuổi chiến lược chi phí thấp chỉ tập trung vào giảm thiểu chi phí sản xuất

7 Công ty theo đuổi chiến lược khác biệt hóa không quá quan tâm đến sức ép nâng giá từ phía nhà cung cấp

8 Năng lực lõi là năng lực mà công ty làm tốt hơn so với các năng lực khác của công ty và là

cơ sở giúp công ty giành được lợi thế cạnh tranh trước đối thủ

9 Giá trị cốt lõi của một công ty không cần biện hộ, và lý giải từ bên ngoài

10 Khi xây dựng các mục tiêu, nên có tính thách thức để các nhà quản trị và nhân viên nỗ lực hết sức mình tìm ra các thức tốt nhất để cải thiện tổ chức

11 Rà soát môi trường đòi hỏi nghiên cứu tổng quát tất cả các yếu tố của môi trường kinh doanh Nhằm:Phát hiện đầy đủ nhất tất cả các yếu tố thay đổi của môi trường

12 Doanh nghiệp nhỏ không thể có viễn cảnh Đây là nhận định sai, vì doanh nghiệp nhỏ cũng vẫn có thể lập kế hoạc với các mục tiêu

13 Người ta ủng hộ trách nhiệm xã hội vì lợi ích tự thân của công ty, vì mọi hoạt động kinh

tế đều mang lại hiệu quả đến các bên hữu quan Qua đó công ty có được ủng hộ hay không

14 Doanh nghiệp cần nghiên cứu môi trường kinh tế để nhận ra các thay đổi, khuynh hướng

và trạng thái của nó

15 Môi trường công nghệ bao gồm các hoạt động liên quan đến sáng tạo kiến thức, chuyển dịch kiến thức vào các hoạt động nghiên cứu phát triển của doanh nghiệp

16 Giai đoạn thứ ba trong tiến trình phát triển quản trị chiến lược ở các doanh nghiệp là hoạch định trên cơ sở dự đoán

17 Nếu nền kinh tế đi vào giai đoạn tăng trưởng thì đây là cơ hội cho các ngành khác nhau trong nền kinh tế

18 Hai lĩnh vực kinh doanh của công ty khác nhau về phối thức chiêu thị (4P), nguồn lực và thị trường

19 Muốn theo dõi hữu hiệu, doanh nghiệp cần linh hoạt, nhạy bén với các dữ liệu và tín hiệu

20 Ý đồ chiến lược ở trong mỗi bản tuyên bố sứ mệnh là ý định thực hiện chiến lược

Trang 11

II Chọn phương án đúng nhất cho các câu hói dưới đây (2 điểm)

1 Điểm chung của mọi sứ mệnh là:

A Phải dễ định lượng

B Phải nói đến hình ảnh tương lai

C Phải nói đến công nhân viên và các nhà quản trị

D Phải có tham vong trở thành "số 1", "tốt nhất" và đại loại như vậy

2 Thực hiện xuất sắc trách nhiệm xã hội:

A Cần được xem xét trong mối quan hệ với thực trạng cạnh tranh trong môi trường cụ thể

B Có thể làm tổn thương lợi ích của cổ đông và phần nào ảnh hưởng tới trách nhiệm đối với

cổ đông

C Có tác động tích cực đến gia tăng lợi ích của cổ đông

D Cần phải xét với khả năng tài chính của công ty

3 Viễn cảnh của một công ty:

A Là một bản tuyên bố làm say lòng người nghe

B Là một giấc mơ về tương lai, thể hiện những mục đích cao nhất, khái quát nhất Là khát vọng của tổ chức

C Là một mục tiêu cần phải đạt được trong thời gian khá dài

D Là mục tiêu đặt ra cho khoảng thời gian đến 20 năm sau

4 Cạnh tranh trong ngành mạnh:

A Xã hội sẽ thiệt hại

B Sẽ rất có lợi vì cạnh tranh là động lực

của phát triển

C Làm giảm khả năng sinh lợi, giảm lợi nhuận biên trên doanh số

D Khách hàng sẽ chịu nhiều thiệt hại

A Kế hoạch hướng tới mục đích và phạm vi tổng thể của tổ chức

B Chiến lược cạnh tranh trên thị trường

C Kế hoạch giành lợi thế cạnh tranh cho công ty

D Chiến lược tổng thể cho tất cả các chức năng quản trị của công ty

6 Công ty cần quan tâm đến các bên hữu quan bên ngoài công ty khi quyết định chiến lược:

A Bởi các hoạt động kinh tế đôi khi làm tổn thương lợi ích các bên hữu quan này

B Bởi đó là cách để gây sự khác bỉệt với đối thủ

C Bởi vì, như vậy làm tăng uy tín của công ty

D Là một cách thức hoạt động công chúng

7 Cổ đông cung cấp vốn cho công ty nên họ có thể:

A Kỳ vọng về tỷ lệ sinh lợi trên vốn đầu tư thích hợp

B Ưu tiên mua hàng giá rẻ, chất lượng và phục vụ tốt

C Được bảo đảm về việc làm trong công ty

D Yêu cầu công ty thực hiện chiến lược mong muốn

8 Môi trường trong thời kỳ cuối, làm nảy sinh rõ ràng quan điểm dựa trên nguồn lực, gồm:

A Ô nhiễm môi trường nặng nề, khủng bố và khủng hoảng dầu lửa

B Thế giới trở nên đơn cực, các bức xúc về năng lượng và dân tộc

C Chiến tranh tôn giáo, sắc tộc, khủng bố đang làm hỗn loạn quá trình kinh tế

D Toàn cầu hóa, và tự do kinh tế cùng với tiến bộ kỹ thuật phát triển nhanh, liên tục

Trang 12

9 Điều quan trọng của chiến lược kinh doanh là:

A Sử dụng tốt các năng lực cốt lõi

B Tạo ra sức mạnh hơn hẳn đối thủ

C Tạo ra lợi nhuận tối đa

D Né tránh các đe dọa tiềm ẩn

10 Chuỗi giá trị mô tả:

A Phần giá trị cảm nhận mà khách

hàng

B Các đối tác tham gia vào quá trình

cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách

hàng

C Biểu thị vai trò khả năng 12ang tạo giá trị từ các hoạt động chức năng trong công ty

D Các hàng hóa đặc biệt có giá trị cao

C Cả A và B đều đúng

D Không có đáp án nào đúng

11 Khi xây dựng các mục tiêu:

A Nên có tính thách thức để các nhà quản trị và nhân viên nỗ lực hết sức mình tìm ra các thức tốt nhất để cải thiện tổ chức

B Nên hướng đến những điều tốt đẹp nhất

C Nên dựa vào thực trạng của tổ chức

D Không nên lập cao vì sẽ làm mọi người chán nản

12 Viễn cảnh cực kỳ quan trọng vì:

A Cho thấy tính ưu việt của tổ chức so với

các đối thủ

B Tạo lợi thế cạnh tranh

C Nó chỉ ra định hướng cho tổ chức

D Là cam kết chân thành nhất với khách hàng

13 Doanh nghiệp cần nghiên cứu môi trường kinh tế để nhận ra các thay đổi, khuynh hướng và:

A Trạng thái của nó

B Tính hấp dẫn của nó

C Tình hình lạm phát

D Các vấn đề liên quan của nó

14 Khi có một công ty có lợi thế cạnh trnah so với đối thủ thì đó chỉ là:

A Một phát biểu chủ quan, chung chung

B Được định lượng hẳn hoi thông qua

so sánh lợi nhuận

C Cả A và B đều đúng

D Không có đáp án nào đúng

15 Chiến lược tăng trưởng tập trung bao gồm các chiến lược sau, ngoại trừ:

16 Mục tiêu cực đại giá trị cho cổ đông là một mục tiêu cơ bản trong sứ mệnh:

A Nguy hiểm vì nó tiềm ẩn các nguy cơ theo đuổi các mục tiêu ngắn hạn

B Đúng, vì là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh các nỗ lực của nhà quản trị

C Sai, vì nó chỉ tính tới một bên hữu quan

D Đúng

17 Các giá trị của một công ty nêu trong sứ mệnh:

A Dự kiến doanh số như một sự cung cấp giá trị bằng tiền cho khách hàng

B Cách thức tự kiểm soát, cách thức kinh doanh, đặc tính của tổ chức

C Khẳng định tổng số tài sản mà nó có thể sử dụng

D Tổng số vốn có thể huy đông

Ngày đăng: 26/08/2016, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w