1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai giang mon quan tri chien luoc

220 62 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 220
Dung lượng 14,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• NỘI DUNG CHÍNHBÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC BÀI 2: NGHIÊN CỨU & PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÀI 3: XÁC ĐỊNH SỨ MẠNG VÀ MỤC TIÊU BÀI 4: XÂY DỰNG & LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC CÔNG TYBÀI 5: T

Trang 1

Trình bày: Thạc sĩ TRẦN HOA PHÚC CHÂN

Trang 2

GIỚI THIỆU

1 Đối tượng nghiên cứu

“CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH CỦA DN”

Trang 3

NỘI DUNG CHÍNH

BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

BÀI 2: NGHIÊN CỨU & PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG

BÀI 3: XÁC ĐỊNH SỨ MẠNG VÀ MỤC TIÊU

BÀI 4: XÂY DỰNG & LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC CÔNG

TYBÀI 5: THỰC THI CHIẾN LƯỢC

BÀI 6: ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO :

1 KHÁI LUẬN VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC – Fred R

David – NXB Thống kê - 1995

2 CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH – Michael E Porter –

NXB KH&KTh – 1996.

3 CHIẾN LƯỢC VÀ CHÍNH SÁCH KINH DOANH - TS

Nguyễn Thị Liên Diệp; ThS Nguyễn Văn Nam - NXB

LĐ-XH – 2008

4 TƯ DUY LẠI TƯƠNG LAI - Rowan Gibson biên tập –

NXB Trẻ TPHCM – 2002

5 THỊ TRƯỜNG, CHIẾN LƯỢC, CƠ CẤU: cạnh tranh về

giá trị gia tăng, định vị và phát triển doanh nghiệp – GSTS Tôn Thất Nguyễn Thiêm – 2004

6 CHIẾN LƯỢC ĐẠI DƯƠNG XANH – W Chan Kim &

Reneé Mauborgne NXB Tri thức - 2007

Trang 6

Định nghĩa:

Fred R David

“QTCL là một khoa học và nghệ thuật trong việc thiết lập,

thực hiện và đánh giá các quyết định liên quan nhiều chức năng cho phép một tổ chức đạt được những mục tiêu đề ra”

Khái niệm

Trang 7

Quá trình QTCL có 3 giai đoạn:

Khái niệm

Thiết lập chiến lược

Thực thi chiến lược

Đánh giá chiến lược

Trang 8

p tích

Thực hiện nghiên cứu

Đưa ra quyết định

Đề ra các chính sách

Thiết lập mục tiêu ngắn hạn

Phân phối tài nguyên

So sánh kết quả với tiêu chuẩn

Xem xét lại các yếu tố bên trong & bên ngoài

Thực hiện điều

chỉnh

Trang 9

VIỆC HÌNH THÀNH CHIẾN LƯỢC:

Kết hợpKết hợp

Trang 10

Chiến lược?

Mục đích của chiến lược?

Khái niệm

Trang 11

Cho thấy rõ mục đích, hướng đi của DN

VAI TRÒ CỦA QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Trang 12

CÁC CẤP CHIẾN LƯỢC

Trang 13

SỰ PHÁT TRIỂN CỦA QUẢN TRỊ CHIẾN

LƯỢC

Trang 14

1/ CHIẾN LƯỢC CĂN BẢN CỦA NHẬT?

“Chất lượng” => TQM:

CÁC MÔ HÌNH CHIẾN LƯỢC

+ Chất lượng là số 1,

+

Trang 15

Tập trung vào khác biệt hóa

Tập trung vào chi phí

Mục tiêu rộng

Mục tiêu hẹp

Trang 16

CÁC MÔ HÌNH CHIẾN LƯỢC

3- CÁC CHIẾN LƯỢC THEO FRED R DAVID:

Trang 17

CÁC MÔ HÌNH CHIẾN LƯỢC

Trang 18

CÁC MÔ HÌNH CHIẾN LƯỢC

3.3 Nhóm chiến lựợc đa dạng hóa

Trang 19

CÁC MÔ HÌNH CHIẾN LƯỢC

Trang 20

TÓM TẮT:

NHỮNG ĐIỂM GHI NHỚ:

-Mục tiêu chiến lược là

-Phân tích lưu ý stakeholder =>

-Lựa chọn chiến lược

-Thực hiện CL phải

-Đánh giá chiến lược =

=> Thứ nhất tư duy – thứ nhì tốc độ

Trang 21

MỘT SỐ HẠN CHẾ CẦN LƯU Ý

Trang 22

CÁC YÊU CẦU KHI XÂY DỰNG VÀ

THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC

Trang 23

CÁC YÊU CẦU KHI XÂY DỰNG VÀ

THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC

Trang 24

- ĐẠO ĐỨC KINH DOANH

- ĐẠO LÝ KINH DOANH

- Managing legal and moral responsibility: manage new product risk and potential liabilities.

- Managing product and service responsibility :

corporate governance and leadership respect stakeholder’s interests; brand name and reputation are related dimensions of profitability

- Competitive advantage : reputation, successful social

investment portfolios and ability to attract quality employees.

ĐẠO LÝ KINH DOANH VÀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Trang 25

KIỂM TRA 15 PHÚT

Câu hỏi: Ai là các chiến lược gia trong Công ty? Các thứ tự ưu tiên về công việc của các chiến lược gia?

Họ cần những hiểu biết, kỹ năng và tố chất gì?

* YÊU CẦU THÊM:

A/C hãy nêu tên bài tập cá nhân của mình (sau bài làm kiểm tra)

Trang 27

Doanh nghiệp và hoạt động kinh doanh?

I/ Khái quát môi trường DN

C Đ 1

KHÁCH HÀNG (người tiêu dùng cuối cùng)

Nhà Cung cấp

Nhà Phân phối

NHÀ

CUNG

CẤP

C Đ 2

C Đ n

C Đ

….

Nhà Cung cấp

CÁC BỘ PHẬN

CÁC BỘ PHẬN

CÔNG TY KHÁC

CỬA HÀNG ĐẦU RA KHÁC

Trang 28

Môi trường tổ chức

• Tính chất của môi trường kinh doanh ngày nay?

=> Việc NC, PT MTDN đòi hỏi phải có một

hệ thống quản lý thông tin: thu thập, lưu trữ, cập nhật, xử lý, …

Trang 29

2/ HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN TRỊ

Hệ thống thông tin quản trị (MIS) là toàn

bộ những quy tắc, cách thức mà NV sử dụng các thiết bị thu thập và phân tích các dữ kiện tạo ra các thông tin cần thiết cung cấp cho các cấp quản trị làm quyết

định

Trang 30

VAI TRÒ THÔNG TIN TRONG QUẢN TRỊ CHIẾN

=> Quản lý thông tin hiệu quả đóng vai trò quan trọng

trong việc tạo lợi thế cạnh tranh

Trang 31

MÔ HÌNH THÔNG TIN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Thiết lập nhu cầu thông tinXác định nguồn thông tin tổng quátXác định nguồn thông tin riêng biệtXác định hệ thống thu thập thông tin

Dự báo những thay đổiPhát triển hồ sơ môi trườngPhát triển ưu - nhược điểm, cơ hội - đe doạ

Phát triển những phản ứng chiến lượcTheo dõi cập nhật hệ thống thông tin quản trị

Trang 34

Kinh tế

Luậtpháp,Chính trị

và Chính phủ

Nhà cung cấp

4M+I

Đối thủ tiềm ẩn

Đối thủ cạnh tranh

MÔI TRƯỜNG NGÀNH MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

Khoa học

-kỹ thuật

Sản phẩm thay thế

Trang 35

1/ NGHIÊN CỨU MÔI TRƯỜNG CHUNG:

Trang 36

XÃ HỘI, VĂN HÓA, DÂN SỐ, ĐỊA LÝ

Trang 37

XÃ HỘI, VĂN HÓA, DÂN SỐ, ĐỊA LÝ

Trang 41

Môi trường kinh doanh quốc tế

* Do toàn cầu hoá và hội nhập

* Các công ty hoạt động trên thương trường

quốc tế

* Các công ty chỉ hoạt động ở thị trường trong nước

Trang 42

-2/ PHÂN TÍCH CẠNH TRANH

Các đối thủ mới

tiềm ẩn

Người mua

Sự tranh đua giữa các đối thủ hiện có trong ngành

Nguy cơ các đối thủ cạnh tranh mới

Nguy cơ do các SP

& DV thay thế

Khả năng

ép giá của người bán

Khả năng

ép giá của người mua

Trang 43

NGƯỜI MUA

- Sức ép của khách hàng

- Sức ép tăng khi:

Trang 45

SẢN PHẨM THAY THẾ

- Chủ yếu là

- SP thay thế chủ yếu phát sinh khi

Trang 46

ĐỐI THỦ TIỀM ẨN

Nguy cơ xâm nhập và rào cản:

Trang 47

RÀO CẢN RÚT LUI – XÂM NHẬP

rút lui

xâm

nhập

Thấp

Cao

Trang 48

+ Nhận diện những biện pháp mà ĐTCT

có thể đưa ra gây nguy hại cho vị thế của Cty

Trang 49

ĐỐI THỦ CẠNH TRANHĐiều gì đối thủ cạnh tranh

muốn đạt

Điều gì ĐTCT đang làm và có thể làm được

Mục tiêu tương lai

Chiến lược hiện tại

Các tiềm năng

Nhận định

Vài vấn đề cần trả lời về ĐTCT

- Bằng lòng ở hiện tại không?

- Khả năng dịch chuyển và đổi hướng chiến lược ntn?

- Điểm yếu?

- Điều gì giúp ĐTCT trả đũa mạnh, hiệu quả?

Trang 50

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

a/ Điều tra mục tiêu của đối thủ

Trang 51

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

a/ Điều tra mục tiêu của đối thủ

Phải trả lời cho được các câu hỏi sau:

Trang 52

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

b Nhận định

Trang 53

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

c Chiến lược hiện nay

d Tiềm năng

Trang 54

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

d Tiềm năng

Trả lời cho các câu hỏi sau:

Trang 55

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

Biện pháp để có đánh giá trên:

Trang 56

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

Biện pháp điều tra vi phạm đạo đức (còn tranh cải –

nhìn chung là “not fair”):

Trang 57

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

Biện pháp điều tra trái đạo lý (luật):

Trang 58

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

Biện pháp điều tra hay:

Trang 59

MỐI QUAN HỆ CHỦ YẾU CỦA MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TY

Trang 60

Sự khác biệt giữa mơi trường tổng quát và

mơi trường cạnh tranh

Tiêu

thức

Môi trường tổng quát Môi trường cạnh

tranh

Phạm vi Rất rộng liên quan đến điều

kiện chung trong phạm vi quốc gia, quốc tế

Mức độ

phức tạp

Rất phức tạp phụ thuộc nhiều biến số

Trang 61

Sự khác biệt giữa môi trường tổng quát và

môi trường cạnh tranh

Trang 62

Số phụ nữ được đào tạo qua đại học tăng lên

Mối quan tâm đến

sự nghiệp tăng

Số lđ nữ có chồng

tăng lên Xây dựng gia đình muộn hơn

Ly hôn gia tăng

hơn

Số gia đình cần 2

xe hơi tăng lên

Có con muộn hơn

Quan điểm của phụ nữ, Quan điểm về phụ nữ thay đổi

Nhu cầu

về xe hơi hạng nhỏ gia tăng

Lãi suất ngân hàng

Xe nhập chất lượng tốt

Giá xe hơi cỡ lớn

tăng Giá xăng tăng

Vấn đề môi trường

Quy định về mức

tiêu thụ Nguồn năng

lượng khan hiếm

Trang 63

ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG

5 bước để phát triển một ma trận đánh giá các yếu

tố bên ngoài (EFE)

1 Lập danh mục các yếu tố

2 Phân loại tầm quan trọng

3 Phân loại từ 1-4 mỗi yếu tố quyết định sự thành

công,

4 Nhân tầm quan trọng của mỗi biến số với phân loại của nó để xác định điểm tầm quan trọng

5 Cộng tổng số điểm quan trọng

Trang 64

ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ MƠI TRƯỜNG

•Ví dụ về ma trận các yếu tố bên ngồi

Yếu tố bên ngoài chủ yếu Mức

quan trọng

Phân loại

Số điểm quan trọng

Sự di chuyển dân số từ bắc đến nam 0.10 4 0.40

Sự giảm quy định của chính phủ 0.30 3 0.90 Chiến lược khuếch trương của đối thủ 0.20 2 0.40

Điện toán hoá thông tin 0.20 4 0.80

•Điểm trung bình là bao nhiêu?

Trang 65

ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG

ma trận các yếu tố bên ngoài là so sánh nhiều đối thủ với nhau (2, 3 đối thủ)

Trang 66

•Ví dụ về ma trận các yếu tố bên ngồi

Yếu tố bên ngoài chủ

yếu

Mức quan trọng

Phâ

n loại

Số điểm quan trọng

Phâ

n loại

Số điể

m quan trọn g

Trang 67

TÓM TẮT

-Sự biến động thất thường của môi trường ngày càng tăng =>

Trang 68

Câu hỏi

1/ Nêu mối quan hệ giữa các yếu tố môi trường vĩ mô 2/ Trình bày quá trình xây dựng ma trận các yếu tố môi trường bên ngoài của tổ chức

Trang 70

CÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG

Marketing

Sản xuất Chức năng khác

Tài chính

Cổ Đông?

Công Đoàn?

Văn hóa Công ty

Ra

Bên ngoài

Vào

Nhân lực

Khả năng nghiên cứu phát triển

Trang 71

I MARKETING

Trang 72

II SẢN XUẤT

Trang 73

III TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

Phân tích quyết định đầu tư: phân phối vốn, và phân

phối lại vốn cho dự án, bộ phận của tổ chức

Quyết định tài chính: cơ cấu vốn tốt cho công ty, làm

sao gia tăng vốn (ngắn hạn, dài hạn, lưu động) dùng các chỉ số tài chính (như: nợ trên vốn, chỉ số nợ trên tổng vốn)

Quyết định tiền lãi cổ phần

Trang 74

III Tài chính kế toán

Phân tích tài chính:

Trang 75

III TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

* Chỉ số

- Các chỉ số luân chuyển tiền: năng lực của công ty nghĩa

vụ tài chính ngắn hạn:

+

- Các chỉ số về đòn bẩy (đòn cân nợ): biểu thị về rủi ro

tài chính của công ty, phạm vi tài trợ của các khoản nợ của Cty:

Trang 76

III TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

* Chỉ số

Trang 77

III TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

* Chỉ số

- Các chỉ số về hoạt động: hiệu quả sử dụng nguồn lực của

Cty:

Trang 78

III TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

* Chỉ số

- Chỉ số về năng lực lợi nhuận: đưa ra thông tin hiệu quả

chung về quản lý, cho thấy lợi nhuận do doanh thu tiêu thụ và doanh thu đầu tư:

Trang 79

III TÀI CHÍNH KẾ TOÁN

* Chỉ số

- Các chỉ số ttrưởng: duy trì vị trí kinh tế của Cty trong

mức ttrưởng của nền kinh tế và của ngành:

Trang 80

IV QUẢN TRỊ:

1 HOẠCH ĐỊNH

Trang 81

2 TỔ CHỨC

Trang 82

3 NHÂN SỰ

Trang 83

4 Lãnh đạo và động viên:

Trang 84

5 KIỂM SOÁT

- Hệ thống kiểm soát: tài chính, bán hàng, tồn kho, chi tiêu, sản xuất, quản trị, chất lượng, thông tin?

- Nhanh? Chính xác? Trọn vẹn?

Trang 85

C Đ 1

kiểm soát chất lượng sản phẩm

trong doanh nghiệp sản xuất

KHÁCH HÀNG

C Đ n

OUTPUT / OUTCOMING

QC

Trang 86

V NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN

Trang 87

VI HỆ THỐNG THÔNG TIN

- Mức độ, chế độ bảo mật? nhân viên tiếp cận thông tin công việc tốt không?

Trang 88

VII -VĂN HÓA DOANH NGHIỆP

- Văn hóa doanh nghiệp – văn hóa tổ chức – văn hóa kinh doanh

- “Văn hóa của một tổ chức là biểu hiện của một hình thái đặc thù về chuẩn mực, giá trị, niềm tin, cách hành động đặc trưng cho cách thức mà một nhóm người hay nhiều người phối hợp với nhau khi làm một việc gì đó” (Eldtridge J.E.T và

Crombie A.D – (1972) – ASociology of

Organizations)

Trang 89

TÍNH CHẤT

BIỂU HIỆN NHẬN BIẾT

SỰ HÌNH THÀNH VHDN

• ,.

Trang 90

ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG

5 bước để phát triển một ma trận đánh giá các yếu

tố bên trong (IFE)

1 Lập danh mục các yếu tố có vai trò quyết định,

2 Phân loại tầm quan trọng cho mỗi yếu tố (0.0-1.0)

3 Phân loại từ 1-4 mỗi yếu tố quyết định sự thành

công,

4 Nhân tầm quan trọng của mỗi biến số với loại của nó

để xác định điểm tầm quan trọng

5 Cộng tổng số điểm về tầm quan trọng cho mỗi biến

số để xác định tổng điểm quan trọng cho tổ chức

Trang 91

ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ MƠI TRƯỜNG

•Ví dụ về ma trận các yếu tố bên trong

Yếu tố bên trong chủ yếu Mức

quan trọng

Phâ

n loại

Số điểm quan trọng

Trang 92

Yếu tố bên trong chủ yếu Mức

quan trọng

Phân loại

Điểm quan trọng

Điểm hòa vốn từ 2,4 tr xuống còn 1,5 tr chiếc xe 0.15 3 0.45 Chất lượng xe hơi tăng 35% 0.10 3 0.30 Năng suất tăng từ 10 đến 20 xe hơi / người mỗi năm 0.10 3 0.30 Bộ phận qlý đã trải qua hoạt động tái tổ chức quan trọng 0.15 3 0.45

Điều kiện bảo hành là tốt nhất trong ngành 0.10 4 0.40 Gia tăng chi phí nghiên cứu và phát triển lên 7,5 tỷ USD 0.15 3 0.45 Sự tiếp nhận AMC đã làm tăng nợ/VCPT lên 60% 0.10 1 0.10 Sự tiếp nhận AMC đã mở rộng mặt hàng SP của Chrysler 0.05 3 0.15 Đã cắt giảm số lao động trí óc từ 40.000 xuống 20.000 0.05 3 0.15

Giảm đươc chi phí xuống còn 1.200 USD / xe 0.05 3 0.15

Ví dụ về ma trận IFE của Cty Chrysler

Trang 93

TÓM TẮT

- Ngày càng có nhiều tổ chức thành công sử dụng

- Cần đánh giá và xác định những điểm mạnh - điểm yếu, để:

- Phát triển nhân lực và VHDN

Trang 95

1/ KHÁI QUÁT

Đây là tài liệu khái quát nhất , chính sách chung nhất của DN Còn gọi là:

+ Mục đích kinh doanh

+ Nguyên tắc kinh doanh

+ Triết lý kinh doanh

+ Bản báo cáo lòng tin (bản báo cáo tín điều)

+ Bản báo cáo về tầm nhìn

+ Bản xác định “sứ mạng kinh doanh”

I/ TẦM NHÌN – SỨ MẠNG –

GIÁ TRỊ CỦA DN

Trang 97

What are “top managers” first missions?

What business we are in?

and judge us?

Trang 98

2/ Tính chất của sứ mạng kinh doanh

Trang 99

Phương pháp xây dựng “sứ mạng kinh doanh”

- .

Trang 100

1/ KHÁI QUÁT

Khái niệm mục tiêu:

II/ XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU

Trang 101

1/ KHÁI QUÁT

Ý nghĩa Mục tiêu:

II/ XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU

Trang 102

Phân loại mục tiêu

Mục tiêu tăng trưởng nhanh

Mục tiêu tăng trưởng ổn định

Mục tiêu suy giảm

Trang 103

AI ĐẶT MỤC TIÊU

* Tùy thuộc cấu trúc “tập trung” hay “phân tán” (TN, QH)

* MBO: mọi người nên tham gia vào việc thiết lập mục tiêu

2/ THIẾT LẬP MỤC TIÊU

Trang 104

AI ĐẶT MỤC TIÊU

* Đặt Mục tiêu chiến lược: nguyên tắc chung

 Đặt mục tiêu theo chiều thuận:

 Đặt mục tiêu theo chiều nghịch:

* Đặt mục tiêu để thực hiện =>

2/ THIẾT LẬP MỤC TIÊU

Trang 105

* Mục tiêu phải

2/ THIẾT LẬP MỤC TIÊU

Trang 106

MBO MỤC TIÊU CỦA

Trang 108

Mục tiêu cần linh hoạt

* Môi trường luôn thay đổi

 Công nghệ phát triển nhanh

 Thay đổi luật lệ

 Những sai sót về dự báo

“Điều chỉnh” mục tiêu là

* “tính kiên định” và “tính bảo thủ” khác nhau thế nào?

3/ THAY ĐỔI MỤC TIÊU

Trang 109

TÓM TẮT

• Tầm nhìn, sứ mạng, giá trị, được gia cố bởi văn hóa và

• Vai trò của lãnh đạo là đảm bảo sự liên kết chặt chẽ trong

(ví dụ như trust, collaboration and a win-win goal for

stakeholders)

• Quản trị theo mục tiêu: Hành động cần có mục đích

Lưu ý 1:

Trang 110

Lưu ý: đặt mục tiêu và kiểm soát

* Xung đột nội bộ tổ chức

Đạo đức cơng việc là nền tảng

Quan trọng là mong muớn làm tớt, làm đúng, …

Kỹ năng giao tiếp giữa người với người, giải quyết …

Trang 111

Lưu ý: đặt mục tiêu và kiểm soát

* Những khó khăn khi nhấn mạnh quá đáng vào mục tiêu:

Trang 113

I/ QUY TRÌNH HÌNH THÀNH CHIẾN LƯƠC

B1 : Nhập vào

Ma trận EFE - MT hình ảnh cạnh tranh - Ma trận IFE

B 2: kết hợp - Xem xét các chiến lược (phát thảo)

SWOT – SPACE – BCG – IE – Ma trận CL chính

B 3: Hình thành chiến lược

Ma trận hoạch định chiến lược có khả năng định lượng (QSPM)

Trang 114

GIAI ĐOẠN 1: Nhập vào

Một yếu tố bên trong có thể là điểm mạnh và yếu:

“lao động dồi dào và giá rẻ”

Một yếu tố bên ngoài có thể là cơ hội và nguy cơ:

“mở cửa – tiếp cận công nghệ nguồn”

=> Xuất hiện hai lần

Trang 115

GIAI ĐOẠN 2: Kết hợp

Kết hợp các yếu tố quan trọng bên trong và bên ngồi để hình thành chiến lược

yếu tố quan

trọng bên trong

yếu tố quan trọng bên ngoài

hình thành chiến lược

Tinh thần làm

việc thấp

Hoạt động mạnh

mẽ của nghiệp đồn

Mạnh về R&D Giảm số lượng

người trưởng thành cịn trẻ

Trang 116

KỸ THUẬT PHÂN TÍCH S.W.O.T

CÁC CHIẾN LƯỢC W/T

CÁC CHIẾN LƯỢC W/O

W(WEAKNESSES) ĐIỂM YẾU

1 2 3 4 5 6 1

2 3 4 5 6

1 2 3 4 5 6 1

2 3 4 5 6

1 2 3 4 5 6

Trang 117

CÁC CHIẾN LƯỢC W/T

CÁC CHIẾN LƯỢC W/O

W(WEAKNESSES) ĐIỂM YẾU

CÁC CHIẾN LƯỢC S/T

CÁC CHIẾN LƯỢC S/O

S.(STRENGTHS) ĐIỂM MẠNH

T(THREATS) NGUY CƠ

O(OPPORTUNITIES) CƠ HỘI

MA TRẬN S.W.O.T

CỦA CHRYSLER

3-Lãi suất giảm

1- hàng nhập khẩu từ nước ngoài nhiều 2- Có thể tăng giá dầu 3- Ford có mặt hàng xe hơi mới hoàn hảo

Trang 118

Cạnh tranh Phòng thủ

Competitive

Advantage

(CA)

Environtal Stability (ES)

MA TRẬN SPACE (vị trí chiến lược chính)

Tấn công Thận trọng

Financial Strength (FS)

Industrial Strength (IS)

+6 +5 +4 +3 +2 +1 +1 +2 +3 +4 +5 +6 -1

-2 -3 -4 -5 -6

Xấu nhất

Tốt nhất

Trang 119

-2 -3 -4 -5 -6

Xấu nhất

Tốt nhất

Mạnh về tài chính và là cty đang nổi bật trong ngành

Mạnh về tài chính và có Lthê Ctranh trong ngành

ổn định

(+4 -2)

Cty đang cạnh tranh khá tốt trong ngành không ổn định

Ngày đăng: 08/08/2019, 08:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w