Mục tiêu học phần Về kiến thức: Nắm vững kiến thức cơ bản về quản trị chiến lƣợc của doanh nghiệp du lịch và lữ hành Nắm vững các kiến thức tổng hợp về phân tích, đánh giá và hoạc
Trang 1Giới thiệu môn học
Tên tiếng Việt: Quản trị chiến lược trong du lịch và lữ hành
Tên tiếng Anh: Strategic Management in Tourism and Travel
Tổng số tín chỉ: 3
Bộ môn phụ trách giảng dạy: QTDVDL & LH
Điều kiện học trước: các học phần thuộc khối kiến thức giáo
dục đại cương (trừ học phần ngoại ngữ), Kinh tế Du lịch,
Quản trị Kinh doanh Du lịch & Lữ hành hoặc Quản trị Khách
sạn
1
Thông tin về giảng viên
Ths Trần Thành Đạt (M.Sc, MBA)
Địa chỉ: P107-108, nhà 14, Đại học Kinh tế Quốc dân,
207 đường Giải Phóng, Q Hai Bà Trưng, Hà Nội
Tel: (+84) 976688364
Email: tranthanhdat.neu@gmail.com
Lĩnh vực nghiên cứu: Quản trị chiến lược trong du lịch
và lữ hành, quản trị điểm đến du lịch, quản trị kinh
doanh lữ hành
2
Trang 2Giáo trình và tài liệu tham khảo
Giáo trình
Evans N (2015), Strategic Management for Tourism, Hospitality and
Events, Xuất bản lần thứ 2, Nhà xuất bản Routledge, New York
Tài liệu tham khảo
PGS TS Ngô Kim Thanh (2011), Giáo trình quản trị chiến lược, NXB
Đại học Kinh tế Quốc dân
Allaire, Y & Firsiotu, M (1985), How to Implement Radical Strategies in
Large Organizations, Sloan Management Review, 26, 19-34)
3
Giáo trình và tài liệu tham khảo
Mintzberg, Ahlstrand and Lampel (1998), Strategy Safari: A Guided
Tours through the Wilds of Strategic Management, The Free Press
Publisher, ISBN 0-684-84743-4
Porter M E (1980), Competitive Strategy: Techniques for Analyzing
Industries and Competitors, Nhà xuất bản Free Press, New York
Porter M E (1985), Competitive Advantage: Creating and Sustaining
Superior Performance, Nhà xuất bản Free Press, New York
4
Trang 3Mục tiêu học phần
Về kiến thức:
Nắm vững kiến thức cơ bản về quản trị chiến lƣợc của doanh
nghiệp du lịch và lữ hành
Nắm vững các kiến thức tổng hợp về phân tích, đánh giá và
hoạch định chiến lƣợc kinh doanh trong doanh nghiệp du lịch
Trang 4Tóm tắt nội dung chính của học phần
Phần 1: Quản trị chiến lược trong doanh nghiệp du lịch
Giới thiệu về chiến lƣợc và quản trị chiến lƣợc trong doanh nghiệp
nói chung và doanh nghiệp du lịch nói riêng
Phần 2: Phân tích nội bộ doanh nghiệp du lịch
Phân tích nguồn lực, năng lực, năng lực cốt lõi/riêng biệt và chuỗi
giá trị của doanh nghiệp du lịch
8
Trang 5Tóm tắt nội dung chính của học phần
Phần 4: Các lựa chọn chiến lược
Chiến lược cạnh tranh, định hướng chiến lược và chiến lược
phát triển doanh nghiệp du lịch
Phần 5: Thực thi chiến lược và quản trị sự thay đổi
Nguồn lực, văn hóa, cơ cấu tổ chức và thực thi chiến lược
Các rào cản thay đổi và các mô hình quản trị sự thay đổi trong
doanh nghiệp du lịch
9
Kế hoạch giảng dạy học phần
Trang 6Phương pháp đánh giá học phần
Cơ cấu tổng kết học phần:
Điểm chuyên cần: 10%
Thuyết trình và báo cáo bài tập nhóm: 15%
01 bài kiểm tra giữa học kỳ (viết tự luận): 15%
Thi cuối học phần 90 phút: 60%
Hình thức thi cuối học phần: Thi viết tự luận/trắc nghiệm
Điều kiện dự thi cuối học phần: Mỗi điểm thành phần đạt từ 5 điểm trở lên
Công thức tính điểm học phần = (chuyên cần * 0.1) + (Bài tập nhóm * 0,15)
+ (Bài kiểm tra * 0,15) + (Bài thi cuối học phần * 0,6)
11
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC VÀ
MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC CỦA DOANH NGHIỆP
DU LỊCH
12
Trang 7Mục tiêu chương 1
Hiểu khái niệm chiến lược của Alfred Chandler và 5 khái niệm
chiến lược (5Ps) của Henry Mintzberg
Phân biệt quá trình chiến lược có dự định và quá trình chiến lược
không có dự định
Hiểu các thuật ngữ liên quan trong quản trị chiến lược
Phân biệt 3 loại quyết định trong tổ chức: chiến lược, chiến thuật
và tác nghiệp
Hình thành kỹ năng phân tích một tình huống chiến lược cụ thể;
13
Nội dung chương 1
1.1 Khái niệm chiến lược và các thành phần của chiến
lược trong doanh nghiệp
Trang 81.1 Khái niệm Chiến lược và các thành phần
của chiến lược trong doanh nghiệp
Chiến lược là việc xác định các mục tiêu cơ bản dài hạn
của doanh nghiệp, lựa chọn phương án thực hiệnvà phân
bổ nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu đó
(Chandler, 1962, Harvard Business School)
15
1.1 Khái niệm Chiến lược và các thành phần
của chiến lược trong doanh nghiệp
Xác đinh mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp (where to go?)
Các phương án hành động (courses of actions) để đạt mục
tiêu (how to go) và lựa chọn phương án
Phân bổ các nguồn lực để thực hiện các mục tiêu
(resourcing strategy)
16
Trang 9Nghiên cứu tình huống
A journey fron Berlin to Paris
Trang 10định
Emergent strategy process: quá trình CL không
dự định trước
Nguồn: Mintzberg (1978)
Ch 1 -19
Chiến lược (strategy): kế hoạch (plan) hoặc khuôn mẫu hành
vi (pattern) tích hợp toàn bộ các mục tiêu chiến lược, chính
Trang 111.4 Các cấp ra quyết định trong tổ chức
Chiến lƣợc (Strategic)
Chiến thuật (Tactical)
Tác nghiệp (Operational)
21
1.4 Các cấp ra quyết định trong tổ chức
Quyết định Chiến lược
Quyết định Chiến thuật
Quyết định Tác nghiệp
Điều chỉnh mức giá, quảng cáo, v.v
Mua nguyên vật liệu nhập kho, lên kế hoạch làm việc
Trang 12Ch 1 -13
1.4 Các cấp ra quyết định trong tổ chức
Nghiên cứu tình huống
Levels of decision making: an Australian events
management company (trang 21-22)
1.5 Sứ mệnh, tầm nhìn và giá trị của tổ chức
Sứ mệnh – lý do tồn tại của doanh nghiệp
Tầm nhìn – trạng thái doanh nghiệp muốn đạt tới trong
tương lai
Giá trị – cách thức các thành viên trong doanh nghiệp suy
nghĩ và hành động
Ch 1 -24
Trang 131.5.1 Cách viết tuyên bố mục tiêu
Communicable: Dễ hiểu đối với các bên có quan tâm
Realistic: Khả thi trong giới hạn thời gian
Internally consistent: Nhất quán với sứ mệnh, tầm nhìn
Nơi doanh nghiệp hoạt động hoặc phạm vi hoạt động
Các mục tiêu đôi khi xuất hiện trong bản tuyên bố sứ
Ch 1 -26
Trang 14 Individual: Cá nhân hóa
Enduring: Lâu dài
Adapted: Có tính thích nghi
Ch 1 -27
Nghiên cứu tình huống: Southwest Airlines (p.26)
Ch 1 -28
Trang 151.6 Mô hình quản trị chiến lƣợc
Phân biệt các cấp ra quyết định trong tổ chức: chiến lƣợc,
chiến thuật và tác nghiệp
Phân biệt sứ mệnh, tầm nhìn, giá trị, mục tiêu cấp SBUs, v.v
Mô hình quản trị chiến lƣợc
Ch 1 -30
Trang 16CHƯƠNG 2: CHIẾN LƯỢC TRONG
Trang 17Mục tiêu chương 2
Hiểu các đặc thù của dịch vụ
Đánh giá tác động của các đặc thù của dịch vụ đối với nhà QL
Giải thích cách thức nhà QL sử dụng để quản lý dịch vụ du lịch
Hình thành kỹ năng phân tích một tình huống chiến lược cụ thể;
Rèn luyện kỹ năng làm việc theo nhóm và lãnh đạo nhóm;
Rèn luyện kỹ năng thuyết trình
2.3 Quản trị doanh nghiệp dịch vụ và quản trị
doanh nghiệp sản xuất
2.4 Khác biệt đặc trưng của dịch vụ du lịch và
khách sạn
34
Trang 18kho Tính đồng nhất Đồng nhất Không đồng nhất
Tinh sở hữu Có sự chuyển
quyền ở hữu
Chỉ có giá trị sử dụng
35
2.2 Khác biệt giữa DNSX và DNDV
Các yếu tố về cơ cấu tổ chức Doanh nghiệp Dịch vụ Doanh nghiệp Sản xuất
1 Vai trò công việc rõ ràng
(separate boundary roles)
4 Tính chuẩn tắc
(formalization)
36
Trang 192.3 Sự khác biệt của công việc quản lý
DN sản xuất và DN dịch vụ
Tính chất Quản lý xưởng kem Quản lý nhà hàng
1 Khối lƣợng công việc
Trang 21Mô hình quản trị chiến lược
Ch 1 -41
Mục tiêu chương 3
Giải thích các khái niệm lợi thế cạnh tranh, nguồn lực, năng lực,
năng lực cốt lõi và 4 tiêu chí VRIO
Giải thích và áp dụng mô hình chuỗi giá trị
Hình thành kỹ năng phân tích môi trường kinh doanh
Rèn luyện kỹ năng làm việc theo nhóm, lãnh đạo nhóm; thuyết
trình
Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, chuyên nghiệp;
Rèn luyện sự nhạy cảm trong môi trường kinh doanh
42
Trang 22Nội dung chương 3
3.1 Các cách tiếp cận về lợi thế cạnh tranh
3.2 Năng lực, nguồn lực và lợi thế cạnh tranh
3.2.1 Phân tích nguồn lực của doanh nghiệp du lịch
3.2.2 Phân tích năng lực của doanh nghiệp du lịch
3.2.3 Năng lực cốt lõi/năng lực riêng biêt và công cụ
Trang 233.2 Năng lực, nguồn lực và lợi thế cạnh tranh
Năng lực riêng biệt/cốt lõi là năng lực duy nhất một
doanh nghiệp có, giúp doanh nghiệp dị biệt hóa sản
phẩm và/hoặc giảm chi phí so với đối thủ cạnh
tranh, từ đó tạo ra lợi thế cạnh tranh
45
3.2.1 Phân tích nguồn lực của doanh nghiệp
du lịch
Nguồn lực: đầu vào để thực hiện các hoạt
động của doanh nghiệp
Nguồn lực hữu hình: vật lực, nhân lực, tài lực
Nguồn lực vô hình: thương hiệu, danh tiếng,
kinh nghiệm, tài sản trí tuệ (bằng sáng chế,
bản quyền, v.v)
46
Trang 243.2.2 Phân tích năng lực của doanh nghiệp
3.2.3 Năng lực cốt lõi/năng lực riêng biêt và
công cụ đánh giá VRIO
khai thác đƣợc năng lực/nguồn lực
48
Trang 253.2.3 Các tiêu chí VRIO – Checklist
49
Nghiên cứu tình huống: Năng lực cốt lõi của British Airways
50
Trang 263.3 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp
ứng đầu ra
Margin: lợi nhuận
Nguồn: Porter (1985)
51
3.3 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp
Nghiên cứu tình huống: Outsourcing – airline industry (p 98)
52
Trang 27Tóm tắt chương 3
Các cách tiếp cận lợi thế cạnh tranh
Năng lực, nguồn lực và lợi thế cạnh tranh
Phân tích chuỗi giá trị (Value Chain) của doanh nghiệp du
lịch
Ch 1 -53
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN
NGOÀI – MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
TRAN THANH DAT, M.Sc, MBA
54
Trang 28Mô hình quản trị chiến lƣợc
Ch 1 -55
Mô hình quản trị chiến lƣợc
Trang 29Mục tiêu chương 4
Phân biệt môi trường vĩ mô và môi trường vi mô
Hiểu công cụ phân tích môi trường vĩ mô (STEEP) và giải thích các thành
phần của nó
Áp dụng mô hình STEEP phân tích tác động của môi trường vĩ mô đến
ngành du lịch
Mô tả và giải thích mối quan hệ giữa các thành phần của môi trường vĩ mô
Hình thành kỹ năng phân tích môi trường kinh doanh
Rèn luyện kỹ năng làm việc theo nhóm, lãnh đạo nhóm; thuyết trình
Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, chuyên nghiệp;
Rèn luyện sự nhạy cảm trong môi trường kinh doanh
57
Nội dung chương 4
4.1 Khái niệm môi trường vĩ mô
4.2 Các bước phân tích môi trường vĩ mô
4.3 Công cụ STEEP
58
Trang 304.1 Khái niệm môi trường vĩ mô
Môi trường bên ngoài tác động đến tất cả các
doanh nghiệp của mọi ngành trong một nền kinh tế
Ngoài tầm kiểm soát hoặc ảnh hưởng của một
Trang 314.2 Các bước phân tích môi trường vĩ mô
Scanning: xác định các tín hiệu/thay đổi có thể xảy
ra và tác động đến doanh nghiệp
Monitoring: Theo dõi các xu hướng thay đổi như thế
nào bên ngoài môi trường
Forecasting: Dự báo hướng thay đổi của các xu
hướng
Assessing: Đánh giá các xu hướng hiện tại và tương
lai có thể tác động như thế nào đến doanh nghiệp
61
4.3 Công cụ STEEP
62
Trang 32CHƯƠNG 5: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN
NGOÀI THEO CÁCH TIẾP CẬN VI MÔ
64
Trang 33Mô hình quản trị chiến lược
Ch 1 -65
Mục tiêu chương 5
Áp dụng được mô hình 5 sức ép cạnh tranh
Áp dụng được mô hình dựa trên nguồn lực
Hình thành kỹ năng phân tích môi trường kinh doanh
Rèn luyện kỹ năng làm việc theo nhóm, lãnh đạo nhóm; thuyết
trình
Rèn luyện thái độ làm việc nghiêm túc, chuyên nghiệp;
Rèn luyện sự nhạy cảm trong môi trường kinh doanh
66
Trang 34Nội dung chương 5
Trang 355.1 Khái niệm ngành và thị trường
Ngành: tập hợp các tổ chức kinh doanh sản xuất sản
phẩm có khả năng thay thế gần gũi với nhau (Porter,
Trang 365.3 Mô hình dựa trên nguồn lực
71
5.4 Phân tích nhóm chiến lƣợc
Trang 37Tóm tắt chương 5
Phân biệt Ngành và thị trường
Phân tích cạnh tranh – Mô hình 5 sức ép
cạnh tranh của Porter trong ngành du lịch
Phân tích môi trường cạnh tranh theo mô
hình nguồn lực
Phân tích các nhóm chiến lược trong ngành
du lịch
73
CHƯƠNG 6: PHÂN TÍCH SWOT
TRAN THANH DAT, M.Sc, MBA
74
Trang 38Quá trình quản trị chiến lược
Ch 1 -75
Mục tiêu chương 6
Diễn giải được ý nghĩa và cách trình bày SWOT
Hiểu mối quan hệ giữa SWOT và phân tích nội bộ, phân tích
môi trường bên ngoài doanh nghiệp
Hình thành kỹ năng phân tích môi trường kinh doanh
Rèn luyện kỹ năng làm việc theo nhóm, lãnh đạo nhóm; thuyết
trình
76
Trang 39Nội dung chương 6
6.1 Nguyên tắc chung phân tích SWOT trong
6.1 Nguyên tắc phân tích SWOT
SWOT là kết quả phân tích nội bộ và môi trường bên ngoài
doanh nghiệp
Điểm mạnh và điểm yếu: các yếu tố có thể kiểm soát
Cơ hội và nguy cơ: các yếu tố mà nhà quản trị không thể kiểm
soát
Điểm mạnh & cơ hội: giúp DN đạt được mục tiêu
Điểm yếu & nguy cơ: ngăn cản DN đạt mục tiêu
Không đưa ra phương án chiến lược trong SWOT
78
Trang 406.2 Một số lưu ý khi phân tích SWOT
Tránh chi tiết
Tính chiến lược
Thông tin cứng và thông tin mềm
Có thứ tự ưu tiên các vấn đề trong SWOT
Trình bày rõ ràng
79
6.3 Một số yếu tố trong SWOT
Trang 41 Nghiên cứu trường hợp: Phân tích SWOT của Macao
81
Tóm tắt chương 6
Các nguyên tắc chung khi phân tích SWOT
trong doanh nghiệp du lịch
Một số lưu ý khi phân tích SWOT trong
doanh nghiệp du lịch
Một số yếu tố trong SWOT
82
Trang 42CHƯƠNG 7: CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH VÀ
ĐỊNH HƯỚNG CHIẾN LƯỢC CỦA DOANH
Trang 43Mục tiêu chương 7
Giải thích được ý nghĩa khái niệm lợi thế cạnh tranh
Trình bày và đánh giá được 3 chiến lược chung của Porter, mô hình
Đồng hồ chiến lược của Bowman và mô hình chiến lược của Poon
Xác định các định hướng chiến lược mà doanh nghiệp có thể sử
dụng
Áp dụng được các mô hình chiến lược cạnh tranh và định hướng
chiến lược vào bối cảnh doanh nghiệp du lịch
Rèn luyện kỹ năng làm việc theo nhóm, lãnh đạo nhóm;
7.2 Ba chiến lược cạnh tranh chung của Porter
7.3 Một số mô hình chiến lược cạnh tranh khác: Đồng hồ Chiến
lược (Strategy Clock) của Bowman, mô hình của Poon
7.4 Định hướng chiến lược của doanh nghiệp du lịch
86
Trang 457.2 Ba chiến lược cạnh tranh chung
7.2.1 Chiến lược dẫn đầu về chi phí – lợi ích
Lợi nhuận cao hơn: đặt giá sản phẩm bằng/thấp hơn đối thủ
cạnh tranh nhờ chi phí thấp hơn
Tăng doanh số và thị phần bằng cách đặt giá thấp hơn đối thủ
cạnh tranh (cầu sản phẩm nhạy cảm với giá)
Cho phép doanh nghiệp gia nhập thị trường mới dễ dàng hơn
nhờ khả năng đặt mức giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh
Đặc biệt hữu hiệu đối với thị trường có cầu nhạy cảm với giá
Tạo ra rào cản gia nhập ngành
90
Trang 467.2.1 Chiến lược dẫn đầu về chi phí – cách
thực hiện
Bắt chước sản phẩm gốc để giảm chi phí R&D
Sử dụng các đầu vào chi phí thấp
Sản xuất sản phẩm kiểu tinh giản “no-frills”
Khai thác tính kinh tế của quy mô
Mua đầu vào số lượng lớn để giảm chi phí
Đặt hoạt động ở khu vực chi phí thấp/ trợ giá của chính phủ
Khai thác đường cong kinh nghiệm
Tiêu chuẩn hóa đầu vào
91
Nghiên cứu trường hợp
Cost leadership: the airline industry
92
Trang 477.2.2 Chiến lược dị biệt hóa – lợi ích
Đặt được mức giá của sản phẩm cao hơn đối thủ cạnh tranh
Cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp ít co giãn hơn so với
cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp khác
Đạt được lợi nhuận cao hơn đối thủ cạnh tranh nhờ giá cao
7.2.2 Chiến lược dị biệt hóa – cách thực hiện
Tạo ra sản phẩm ưu việt hơn đối thủ cạnh tranh về mặt thiết
kế, công nghệ, hiệu suất, v.v
Cung ứng dịch vụ đi kèm vượt trội
Tiếp cận kênh phân phối ưu việt
Xây dựng thương hiệu mạnh nhờ thiết kế sản phẩm, đổi mới,
quảng cáo, PR, chương trình khách hàng trung thành
Xúc tiến sản phẩm một cách độc đáo: I <3 New York, It’s
More Fun in the Phillippines
94
Trang 48 Nghiên cứu trường hợp
Differentiation using design and innovation: W hotels
95
7.2.3 Chiến lược tập trung – lợi ích
Tạo ra sản phẩm ưu việt hơn đối thủ cạnh tranh về mặt thiết
kế, công nghệ, hiệu suất, v.v
Cung ứng dịch vụ đi kèm vượt trội
Tiếp cận kênh phân phối ưu việt
Xây dựng thương hiệu mạnh nhờ thiết kế sản phẩm, đổi mới,
quảng cáo, quan hệ công chúng và các chương trình khách
96