1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DAP AN 14 Bo HSG Toan 9 Phan 8

18 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 741,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: Gọi cạnh hình vuông ABCD nh nhất chứa b n trong 5 đường tròn có bán kính bằng 1cm và đôi một không có quá 1 điểm trong chung là x cm.. Từ đây suy ra các tâm của 5 đường tròn này n[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN - 14 Bộ HSG Toán 9 (Phần 8)

Đề 1 – Thanh Hóa 2010 - 2011

Đề bài vào Trang – Web Site Nguyễn Văn Đại

Bài 1: Cho pt sau: x 2 – 2mx + 2m – 1 = 0

1/ Tìm GTLN của biểu thức 1 2

2 2

2x x 3 P

x x 2(1 x x ) khi m thay đổi

Ta có  ' (m1)2  0, m pt luôn có 2 nghiệm mọi m

Theo định lí viet, ta có x1x2 2 ,m x x1 2 2m1,

2

4m 1 (2m 1)

Max P 1

  khi 1

2

2/ a) Từ gt  2ab2bc2ca0

Suy ra A (a b c  )2   a b c là số hữu tỉ

b/Đặt a 1 ,b 1 ,c 1

   suy ra

1 1 1

a b c

Áp dụng câu 2a) suy ra 1 2 1 2 1 2

( ) ( ) ( )

B

   là số hữu tỉ

Bài 2

1/ Giải phương trình

Đk: x 1 Phương trình tương đương với

2

Đặt

2

2

2

, 1

x

t

x

 ta được phương trình

0

t  t   t hoặc 2

3

Với 5,

3

t  ta được

2 2

1 3

x

 (vô nghiệm) Với 2,

3

t   ta được

2 2

1 3

x

 suy ra

1 2

x 

2/ Giải hệ pt sau:

Đk: y0 Hệ tương đương với

2 2

3 3

4

4

x

    

     

Đặt

1

,

y x

v

y

  



 



ta được hệ

1

v

Trang 2

Với 2

1,

u

v

 

ta được

1 2

1 1

1

x

x y

y

  

 



(thoả mãn điều kiện)

Bài 3

Kẻ EFAC tại F, DGBC tại G

Theo giả thiết S(ADPE) S(BPC)

S(ACE) S(BCD)

Mà AC BC EF DG và A C

Suy ra AEF CDG AE CG

Do đó AEC CDB(c g c) DBC ECA

0

BPE PBC PCB PCD PCB 60

Bài 4

1/ Chứng minh ANP BNP và bốn điểm O, D, C, N

cùng nằm trên một đườngtròn

Gọi Q là giao điểm của các tiếp tuyến

chung của (O) với (C), (D) tại A, B

tương ứng

Suy ra ANP QAP QBP BNP

Ta có

ANB ANP BNP QAP QBP

0

180 AQB , suy ra NAQB nội tiếp (1)

Dễ thấy tứ giác OAQB nội tiếp (2)

Từ (1) và (2) suy ra 5 điểm O, N, A, Q, B

cùng nằm trên một đường tròn

Suy ra các điểm O, N, A, B cùng nằm trên

một đường tròn

Ta có OCN 2OAN 2OBN ODN ,

suy ra bốn điểm O, D, C, N cùng nằm

trên một đường tròn

2/ Chứng minh rằng đường trung trực đoạn ON luôn đi qua một điểm điểm cố định khi P di động

Gọi E là trung điểm OQ, suy ra E cố định và E là tâm đường tròn đi qua

các điểm N, O, D, C Suy ra đường trung trực của ON luôn đi qua điểm E cố định

A

O

N

B

P

Q

E

H

Trang 3

Bài 5

1/ Chứng minh rằng ít nhất một trong 44 hiệu d j xuất hiện ít nhất 10 lần

1 2 44 ( 2 1) ( 3 2) ( 45 44) 45 1 130 1 129

d   d daaaa   aaa  a   (1) Nếu mỗi hiệu d j (j1, 2, , 44) xuất hiện không quá 10 lần thì

1 2 44 9(1 2 3 4) 8.5 130

dd  d       mâu thuẫn với (1)

Vậy phải có ít nhất một hiêụ d j (j1, , 44) xuất hiện không ít hơn 10 lần

2/ Chứng minh rằng:

b c c a a b 2 2

Ta có 2 2 2

2(ab )(ab)

Suy ra

2 2 2 2 2 2 2 2 2

VT

2 2

         

Suy ra 1 ( ) 1 2011

2 2

2 2

2 2

1

Trang 4

Đề 2 – Thanh Hóa 2016 - 2017

Bài 1

1/ Rút gọn biểu thức P

Đi u kiện để P ác định là : x 0 ; y  0 ; y  1 ; xy  0

P

x y x y x xy y xy

y

1

y

2/ Tìm các giá trị x, y nguyên thõa mãn P = 2

P = 2  xxyy= 2 với x  0 ; y  0 ; y  1 ; xy  0

x1  y  y  1  1  x  1 1  y 1

Ta có: 1 + y 1 x 1 1   0 x 4  x = 0; 1; 2; 3 ; 4

Thay vào P ta có các cặp giá trị (4; 0) và (2; 2) thõa mãn

Bài 2

1/ Tìm m để pt có 4 nghiệm phân biệt

Ta có :

2

yxx  x   x R

hi đó (2) có dạng :(y1)(y 9) m hay y2 10y  9 m 0 (3)

Phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt tương đương với phương trình (3) có hai nghiệm dương phân biệt y1  y2 0

'

1 2

1 2

m

Khi y y1, 2là hai nghiệm dương phân biệt của phương trình (3) thì phương trình (2) tương đương với :

2

1

xx y  hoặc 2

2

xx y  Gọi 1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình : 2

1

xx y

Trang 5

Gọi 3, x4 là hai nghiệm phân biệt của phương trình : 2

2

xx  y

p dụng định l vi-et cho các phương trình (3), (5), (6) ta có :

3 4

1

7

m

   ( th a m n)

2/ Giải hệ phương trình :

 

- Trừ từng vế hai phương trình của hệ ta được ;

0 (4)

xy x y

- Thay y từ (3) vào (1) ta được phương trình :

1

x

x

 

  

 Vậy ta được các nghiệm ( ; y) là :

( 1; 1);  (1 2;1 2); (1 2;1 2)

- Từ (4) suy ra

1

x y

x

 ( vì -1 không phải là nghiệm của (4)) Thay y vào (2), ta có :

x x x x

(x 2x 2)(x x 1) 0 x x 1 0

xx  x   )

1 5

1 5

x

x

  

 

 



x    y    

Ta được ( ; )x y  (1 5; 3  5) là nghiệm của hệ

x    y     

Ta được ( ; )x y  (1 5; 3  5) là nghiệm của hệ

Vậy hệ đ cho có 5 nghiệm :

( 1; 1);  (1 2;1 2); (1 2;1 2);(1 5; 3  5);(1 5; 3  5)

Trang 6

Bài 3

1/ Chứng minh rằng : 2016

P 1 60

Ta có :

Vì P là số nguy n tố lớn hơn 5 n n p là số lẻ, suy ra p – 1, p +1 là hai số ch n li n tiếp

(p 1)(p 1) 4 (2)

Vì p – 1, p, p+1 là ba số tự nhi n li n tiếp n n (p1) (p p1) 3 Nhưng p không chia hết cho 3 n n (p1)(p1) 3 (3)

Vì p không chia hết cho 5 n n p có một trong các dạng5k1; 5k2

- Nếu p5k1thì 2 2

pkk  n

- Nếu p5k2thì 2 2

pkk  l

Cả hai trường hợp tr n đ u cho ta 4

p   q (( , ,n l qN)

Vì 3, 4, 5 là các số nguy n tố c ng nhau từng đôi một n n từ (1), (2), (3), (4) suy ra 2016

1

p  chia hết cho 4.3.5 tức là chia hết cho 60

2/ Tìm thương của ph p chia 3 3 3 2 2 2

:

xyz x y z

- Vì vai trò của , y, bình đ ng nhau, khác nhau đôi một n n ta có thể giả s x y z hi đó , gọi

t là thương của ph p chia 3 3 3 2 2 2

:

xyz x y z Suy ra :

- Nếu tx y2 2  x y 0 (*) thì t 12 12 2 t 1

Thay t 1 vào (*), ta được 2 2

x y    x y xy   x y xy  1

x

 

2

0 ( 1) 0

      ( vô l )

Vậy 2 2

0 (2)

tx y   x y

- Từ (1), (2) suy ra : z2 (tx y2 2  x y)2 (3)

- ặt khác vì x3y3z3 tx y z2 2 2 nên x3y z3 2x3y3z2 (4)

- Từ (3) và (4) suy ra :

3 3 2 2 2

3 3 2 4 4 2 2 2 2

3 3 2 2 2 4 4

3 3 2 2

3 3

3 3

txy

tx y

txy

     

Trang 7

- Nếu x2 thì 3 6 2 1 1 13 13 2 1 1 13 13

            

Đi u này mâu thuẫn với (5)

Vậy 1 hi đó (5) tr thành : ty 2 2 1 13 (6)

   

- Nếu y4 thì 4 2 2 1 13 2 2 1 13

4 4

ty

         Đi u này mâu thuẫn với (6) Vậy y 2;3 (Vì y 1)

+ Nếu y 2 thì

3 3 2

9

1; 2; 3 1; 2

  

 

+ Nếu y 3 thì

3 3 2

28

1; 3

  

 

.( oại)

- Th lại ta thấy ( , y, ) (1, 2, 3) và các hoán vị của nó th a m n

Vậy thương của ph p chia 3 3 3 2 2 2

:

xyz x y z là t 1

ặt khác :

BACDBC ( C ng ch n cung C)

BACDNC ( Vì DN // )

Suy ra tứ giác DCN nội tiếp (2)

- Từ (1) và (2) suy ra 5 điểm , O, N, C, D c ng thuộc một đường tròn

Vậy tứ giác ONC là tứ giác nội tiếp

* hứng minh tam gi c N cân

Ta có :

ANOOBC( Vì c ng b với góc ONC)

OBCOCB ( Vì tam giác O C cân tại O)

OCBONB ( Vì c ng ch n cung O )

Bài 4

1/ Chứng minh tứ giác BONC nội tiếp và

ANB cân

+ Chứng minh tứ giác ONC nội tiếp

- Vì D, DC là các tiếp tuyến của đường tròn

(O) n n ta có :

0

90

Suy ra, tứ giác O DC nội tiếp (1)

Trang 8

ANO ONB

Suy ra NO là tia phân giác của góc N (3)

ặt khác :

ONDN ( Vì 0

90

OND là góc nội tiếp ch n n a đường tròn)

DN // ( giả thiết)

  (4)

Từ (3), (4) suy ra tam giác N có đường phân giác góc N đ ng thời là đường cao Vậy tam giác N cân tại N

2/ Chứng minh K trung điểm của DM

- t tam giác D và tam giác DN , ta có :

BDN là góc chung

BNDMBD ( hai góc nội tiếp ch n hai cung bằng nhau )

2

( )

- t tam giác DI và tam giác D , ta có :

ADB là góc chung

DBIBAD ( góc tạo b i tia tiếp tuyến và dây cung )

2

( )

Từ (4) và (5) suy ra : DI DA DM DN DM DA

Từ đó kết hợp với DN là góc chung suy ra :

( )

DIM DNA c g c

Suy ra tứ giác N I nội tiếp

Ta có :

NADIMD ( c ng b với góc I N)

NADCBI ( c ng ch n cung CI)

ết hợp với góc chung, suy ra :

2

( )

ặt khác :

KDIBAI ( Hai góc so le trong )

DBIBAI ( C ng ch n cung I )

Trang 9

KDI BDI

ết hợp với góc D chung, suy ra :

2

( )

Từ (6) và (7) suy ra : D

Vậy là trung điểm của D

3/ Chứng minh ba điểm Q, I, G thẳng hàng

Giả s PI c t C tại , IQ c t tại S

Ta có :

DKBKKM ( vì PI // N ; định lí ta let) (8)

ASQSBS ( vì // P ; định lí ta let) (9)

Vì D n n từ (8) suy ra : PI I

Vì PI I n n từ (9) suy ra : S S

Giả s SI c t D tại T, suy ra : AS SI BS

DTTIKT ( Định l Talets ; AB // DK) (10)

Vì S S n n từ (10) suy ra : T là trung điểm của D , hay G tr ng với

Vậy ba điểm Q, I, G th ng hàng

hông mất tính t ng quát, ta có thể giả s a b c

3

ặt khác, vì 0 b c,  2 nên

(b 2)(c 2)   0 bc 2(b  c) 4 bc 2(5 a)    4 6 2 (**)a

Do đó

2

2 5 2 6 2 Theo (**)

2

3 2 2 ( 2 1)

( vì (a 1)(2 a)  0 , theo (*) )

Nên a 3  a 2 1 

Vậy A2 2 1

Dấu bằng ảy ra khi

6 2

Vậy giá trị nh nhất của biểu thức là 2 2 1

Đạt được khi (a, b, c) (2, 2, 1) và các hoán vị

Trang 10

Đề 3 – Quãng Ngãi 2013 - 2014 Câu 1:

1/ 2a2 + a = 3b2 + b ⇔ 2a2

+ a − 2b2 − b = b2 ⇔ (a − b)(2a + 2b + 1) = b2

Gọi (a − b, 2a + 2b + 1) = d

Ta có: a – b ⋮ d, 2a + 2b + 1⋮d ⇒ (a − b)(2a+2b+1) ⋮ d2 ⇒ b2 ⋮ d2 ⇒ b⋮d

Mà a – b ⋮ d ⇒ a⋮d

a⋮d; b⋮d mà 2a+2b+1⋮ d nên 1⋮d ⇒ d=1

Vậy phân số đ cho tối giản.

Câu 2:

   ; x≠0 và 3 2x   3 2x   a Tính giá trị biểu thức

2

6 2 9 4x P

x

theo a

2

3 2x 3 2x

3 2x+2 3 2x 3 2x 3 2x

P

1 a1 b1 c

Tìm giá trị lớn nhất của Q a.b.c

1 (1 )(1 ) 1 (1 )(1 )

1 1 1 (1 )(1 )(1 )

abc

Hay : abc 1

8

 Dấu = xãy ra khi a = b = c = 1

2 Vậy maxQ = 1

8

Bài 3:

x 1

 Đ : ≤ - 2 ; x > 1

x 1 x 2 4 x 2 x 1  12 0

Đặt t x 2 x 1 ta có phương trình t2 + 4t – 12 = 0 => t =2 hoặc t = - 6 (loại)

(x+2)(x-1) = 2 => x2 + x – 6 = 0 => x = 2(nhận) hoặc x = - 3 (nhận)

Trang 11

b/ Giải hệ phương trình:

1

x y 1

x y

2 (Công vê)

x y 2 y x y 2 x 2 y

x y

( Nhân vê) =>x 8xy-9y 0 x y x 9y 0

x y 4x 4y

x y; x 9y(loai)

Vậy nghiệm của hệ là x = y = 1.

Bài 4:

a/ Tính số đo CIF

HIF HBF sd EF 30

b/ Chứng minh rằng biểu thức AE.AC + BF.BC có giá trị không đ i khi EF di động tr n

n a đường tròn

BF.BC = BC(BC –CF) = BC2 – BC.CF AE.AC+BF.BC = AC2 + BC2 – AC.AE – BC CF

MÀ AC.AE = BC.CF =CO2 – R2

2 2AC 2BC AB CO

4 => AC2 + BC2 =2CO2 +

2 AB 4

Suy ra :

2 AB

4 – CO2

+ R2 – CO2 + R2 = 3R

Cố định.

c/ ác định vị trí của EF tr n n a đường tròn để tứ giác FE

có diện tích lớn nhất Tính diện tích lớn nhất đó theo R

Ta có SABEF = SAOF + SFOE + SEOB

SFOE =

2

R 3

4 (Vì tam giác FOE là tam giác đ u cạnh R)

SAOF + SEOB =1

là đường trung bình của hình thang EF N)

I

H

C

B E

F

O

P

M

F

E C

B A

Trang 12

SABEF =

2

R 3

2

Do đó SABEF =

2

R 3

4 +

2

R 3

2 =

2 3R 3

4 khi Q tr ng với O hay EF //

Bài 5:

Gọi cạnh hình vuông ABCD nh nhất chứa b n trong 5 đường tròn có bán kính bằng 1cm và đôi một không có quá 1 điểm trong chung là x (cm)

Từ đây suy ra các tâm của 5 đường tròn này nằm trong hình vuông MNPQ có cạnh bằng x – 2 cm (vì tâm của các đường tròn các đường tròn cách cạnh hình vuông ít nhất 1cm)

Chia hình vuông MNPQ thành 4 hình vuông nh có độ dài mỗi cạnh là x 2(cm)

(hình vẽ)

Theo nguyên lí Dirichlet có ít nhất hai tâm đường tròn cùng thuộc một hình vuông Giả s hai tâm đó là O1.O2

Vì hai đường tròn này có không quá 1 điểm chung nên

O1O2 không nh hơn hai lần bán kính và không lớn hơn

độ dài đường chéo của hình vuông cạnh x 2(cm)

Hay 2 ≤ O1.O2 ≤ (x 2) 2

2

2

Vậy cạnh hình vuông nh nhất chứa 5 đường tròn có bán kính bằng 1 và 5 đường tròn này đôi một không có quá 1 điểm chung là 2 2 2

Q

P

N M

D

C

B A

1cm 1cm

X cm

O1

O4 O2

O5 O3

Trang 13

Đề 5 – Bắc Giang 2012 - 2013

Bài 1

1/ Tính giá trị biểu thức A

Ta có

26 15 3 26 15 3

8 3.2 3 3.2.( 3) ( 3) 8 3.2 3 3.2.( 3) ( 3)

3 (2 3) 3(2 3)

(2 3) (2 3)

2 3

A

2/ Rút gọn biểu thức P

Đi u kiện: 2 a 11

xa    x a x

Tính được

2

(x 2) x x 9 3x 1 1 (x 2) 3(x 3) 2x 4

(x 2) x(x 3) x a 2

Bài 3

1/ t pt hoành độ giao điểm:

2

x  x m 2

0

Đường th ng  c t đths đ cho tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi pt(1) có hai nghiệm phân biệt

+ Đi u kiện:   1 4m0

1

.

4

m

 

+ hi đó A x y( ;1 1), ( ;B x y2 2)

+ Theo định lí Viet x1x2 1, x x1 2 m Ta có y1 x1 m y, 2 x2m

(xx )  (yy )  18  (xx )   9 [(xx )  4x x ]  9

+ Tìm được

1 (k / ) 1 ( / ) 2

o

 

  



2/ Từ giả thiết suy ra: 2 1 1 1 7

3    a b c 10 Không giảm tính t ng quát giả s a  b c 1 Suy ra

2 3

2 9

3  c c

Do đó c {2;3}

+ Với c2 suy ra 2 1 1 1 7 1 1 1 1 (1) 1 2 và 1 1

3     2 a b 10     6 a b 5   6 b b 5

Do đó b {7;11}

Trang 14

+ Với b7 từ (1) suy ra 1 1 2 {19; 23; 29;31;37; 41}

42  a 35  a

+ Với b11 từ (1) suy ra 5 1 6 13

66  a 55  a ( do a>b) + Với c3 từ giả thiết suy ra 1 1 1 11(*) 1 2 6 5

3   a b 30       3 b b b ( do b>c) Thay b5 vào (*) được 6 15 7

2

Vậy có 8 bộ ba (a;b;c) thoả mãn:

(19;7; 2), (23;7; 2), (29;7; 2), (31;7; 2), (37; 7; 2), (41;7; 2), (13;11; 2), (7;5;3) và các hoán vị của nó

Bài 4

1/ Chứng minh tứ giác BMNC nội tiếp

+ Tứ giác AMHN nội tiếp nên AMNAHN

+ Lại có AHNACH (vì cùng phụ với góc CHN )

+ Suy raACBAMN, mà 0

180

180

ACBNMB

2/ Chứng minh rằng: 1 1 1

+ Có AIDAOH vì cùng bằng hai lần ACB

+ Tam giác AID AOH AD AI

+ Có 1 1( ), AI=1 1 .

AOBCHBHC AHHB HC

3/ Tính b n kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN

+ Tính được BC = 5, 12

5

AH

+ Gọi K là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác N hi đó

I là đường trung trực của đoạn MN

Do hai tam giac ID và OH đ ng dạng nên 0

90

ADI AHO

   OAMN

Do vậy KI//OA

+ Do tứ giác BMNC nội tiếp nên OKBC Do đó H// O

+ Dẫn đến tứ giác AOKI là hình bình hành

Bán kính 2 2 2 1 2 1 2 1 2 769

Trang 15

Bài 5

Ta có: 2 2 2 2 2

ab   abb    abb

Tương tự: 2 2

bc   bcc , 2 2

ca   aca

Đề 6 – Hà Nam 2010 - 2011

Bài 1

1/ Cho biểu thức: A 6 2 5 13 48

3 1

a/ Rút gọn biểu thức A

A

3 1

1

 

b/ Tìm nghiệm nguyên của pt sau:

Thay 1 vào phương trình đ cho ta được

y  x  x  x   x 1

Khi x     0 y 1

Khi x  0

Ta có: 4y2  (2x2 x)2 3x2  4x   4 (2x2 x)2 (1)

Lại có 4y2  (2x2   x 2)2 5x2  (2x2   x 2)2 (2)

Từ (1) và (2), suy ra (2x2  x)2  4y2  (2x2   x 2)2

 4y2  (2x2   x 1)2

 

 2

2

      

     

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm nguyên (x; y) là (0; 1), (0; -1), (-1, 1), (-1, -1), (3; 11), (3; -11)

Trang 16

2/ a/

2

1 2

m 1

  

   

          

    

b/  x, y  R, ta luôn có (2x   y 3m  2)2 0   (m2  m)x   y 4  2  0

nên (2x   y 3m  2)2   (m2 m)x   y 4  2  0 , x, y R 

Xét hệ phương trình:

      

      

Phương trình (1), (2) chính là phương trình các đường thẳng d 1 , d 2

-Với m = 1 d // d1 2 Khi đó:

2

2     2

- Với m = - 2 d1d2  Hệ (I) có nghiệm nên minB = 0

- Với m 1 1 2

d ,d

  

cắt nhau nên hệ (I) có nghiệm nên min B = 0

2

Bài 2

1/ Giải pt sau:

Điều kiện: x   2

Đặt

2

 

 

+ Với

u2v 0 x22x 4 2 x 2 x26x    4 0 x 3 13

+ Với

2

Vậy phương trình có 2 nghiệm x   3 13

Trang 17

2/ Tìm giá trị biểu thức C

Pt(1) là pt bậc hai ẩn m có   (x 1)  2 nên

2

2

m

2 (1)

m

2



`

Giả sử x0 là nghiệm chung của 2 pt (2), (3)

2

2

0 0

      



Ngược lại, với m = 2 thì 2 pt (2) và (3) có nghiệm chung

Pt(1) có 4 nghiệm phân biệt các phương trình (2), (3) cùng có 2 nghiệm phân biệt và không có nghiệm chung

m

   

Bài 3: Giải hệ pt

Đi u kiện: x 1

y 1

 

Hệ đã cho

2 2

3 3

 



Theo Côsi, ta có: 2 (x 1).1   (x 1) 1    2y x 1   xy

Tương tự, ta được: 2x y 1   xy  2x y 1   2y x 1   2xy (1)

Mặt khác, Theo Côsi, ta có: x2 y2 2xy (2)

Từ (1) và (2) 2x y 1   2y x 1   x2 y2

Dấu “ ” ảy ra khi và chỉ khix   y 2

Dễ thấy x = y = 2 thoả mãn pt còn lại Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = y = 2

1/ Chứng minh E và F nằm trên một đường tròn

cố định khi (O) thay đ i

Ta có,

2

  không đ i

  

Vậy, E và F nằm tr n đường tròn tâm A cố định

E

F

C

B

O

N

I

D

E’

A

Ngày đăng: 27/12/2021, 16:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

là đường trung bình của hình thang EF N) - DAP AN 14 Bo HSG Toan 9 Phan 8
l à đường trung bình của hình thang EF N) (Trang 11)
b/ Giải hệ phương trình: - DAP AN 14 Bo HSG Toan 9 Phan 8
b Giải hệ phương trình: (Trang 11)
2/ Chứng minh tứ giác CE’E là hình thang. - DAP AN 14 Bo HSG Toan 9 Phan 8
2 Chứng minh tứ giác CE’E là hình thang (Trang 18)
w