Bài 5: Gọi cạnh hình vuông ABCD nh nhất chứa b n trong 5 đường tròn có bán kính bằng 1cm và đôi một không có quá 1 điểm trong chung là x cm.. Từ đây suy ra các tâm của 5 đường tròn này n[r]
Trang 1ĐÁP ÁN - 14 Bộ HSG Toán 9 (Phần 8)
Đề 1 – Thanh Hóa 2010 - 2011
Đề bài vào Trang – Web Site Nguyễn Văn Đại
Bài 1: Cho pt sau: x 2 – 2mx + 2m – 1 = 0
1/ Tìm GTLN của biểu thức 1 2
2 2
2x x 3 P
x x 2(1 x x ) khi m thay đổi
Ta có ' (m1)2 0, m pt luôn có 2 nghiệm mọi m
Theo định lí viet, ta có x1x2 2 ,m x x1 2 2m1,
2
4m 1 (2m 1)
Max P 1
khi 1
2
2/ a) Từ gt 2ab2bc2ca0
Suy ra A (a b c )2 a b c là số hữu tỉ
b/Đặt a 1 ,b 1 ,c 1
suy ra
1 1 1
a b c
Áp dụng câu 2a) suy ra 1 2 1 2 1 2
( ) ( ) ( )
B
là số hữu tỉ
Bài 2
1/ Giải phương trình
Đk: x 1 Phương trình tương đương với
2
Đặt
2
2
2
, 1
x
t
x
ta được phương trình
0
t t t hoặc 2
3
Với 5,
3
t ta được
2 2
1 3
x
(vô nghiệm) Với 2,
3
t ta được
2 2
1 3
x
suy ra
1 2
x
2/ Giải hệ pt sau:
Đk: y0 Hệ tương đương với
2 2
3 3
4
4
x
Đặt
1
,
y x
v
y
ta được hệ
1
v
Trang 2Với 2
1,
u
v
ta được
1 2
1 1
1
x
x y
y
(thoả mãn điều kiện)
Bài 3
Kẻ EF AC tại F, DGBC tại G
Theo giả thiết S(ADPE) S(BPC)
S(ACE) S(BCD)
Mà AC BC EF DG và A C
Suy ra AEF CDG AE CG
Do đó AEC CDB(c g c) DBC ECA
0
BPE PBC PCB PCD PCB 60
Bài 4
1/ Chứng minh ANP BNP và bốn điểm O, D, C, N
cùng nằm trên một đườngtròn
Gọi Q là giao điểm của các tiếp tuyến
chung của (O) với (C), (D) tại A, B
tương ứng
Suy ra ANP QAP QBP BNP
Ta có
ANB ANP BNP QAP QBP
0
180 AQB , suy ra NAQB nội tiếp (1)
Dễ thấy tứ giác OAQB nội tiếp (2)
Từ (1) và (2) suy ra 5 điểm O, N, A, Q, B
cùng nằm trên một đường tròn
Suy ra các điểm O, N, A, B cùng nằm trên
một đường tròn
Ta có OCN 2OAN 2OBN ODN ,
suy ra bốn điểm O, D, C, N cùng nằm
trên một đường tròn
2/ Chứng minh rằng đường trung trực đoạn ON luôn đi qua một điểm điểm cố định khi P di động
Gọi E là trung điểm OQ, suy ra E cố định và E là tâm đường tròn đi qua
các điểm N, O, D, C Suy ra đường trung trực của ON luôn đi qua điểm E cố định
A
O
N
B
P
Q
E
H
Trang 3Bài 5
1/ Chứng minh rằng ít nhất một trong 44 hiệu d j xuất hiện ít nhất 10 lần
1 2 44 ( 2 1) ( 3 2) ( 45 44) 45 1 130 1 129
d d d a a a a a a a a (1) Nếu mỗi hiệu d j (j1, 2, , 44) xuất hiện không quá 10 lần thì
1 2 44 9(1 2 3 4) 8.5 130
d d d mâu thuẫn với (1)
Vậy phải có ít nhất một hiêụ d j (j1, , 44) xuất hiện không ít hơn 10 lần
2/ Chứng minh rằng:
b c c a a b 2 2
Ta có 2 2 2
2(a b )(ab)
Suy ra
2 2 2 2 2 2 2 2 2
VT
2 2
Suy ra 1 ( ) 1 2011
2 2
2 2
2 2
1
Trang 4Đề 2 – Thanh Hóa 2016 - 2017
Bài 1
1/ Rút gọn biểu thức P
Đi u kiện để P ác định là : x 0 ; y 0 ; y 1 ; x y 0
P
x y x y x xy y xy
y
1
y
2/ Tìm các giá trị x, y nguyên thõa mãn P = 2
P = 2 x xy y= 2 với x 0 ; y 0 ; y 1 ; x y 0
x1 y y 1 1 x 1 1 y 1
Ta có: 1 + y 1 x 1 1 0 x 4 x = 0; 1; 2; 3 ; 4
Thay vào P ta có các cặp giá trị (4; 0) và (2; 2) thõa mãn
Bài 2
1/ Tìm m để pt có 4 nghiệm phân biệt
Ta có :
2
yx x x x R
hi đó (2) có dạng :(y1)(y 9) m hay y2 10y 9 m 0 (3)
Phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt tương đương với phương trình (3) có hai nghiệm dương phân biệt y1 y2 0
'
1 2
1 2
m
Khi y y1, 2là hai nghiệm dương phân biệt của phương trình (3) thì phương trình (2) tương đương với :
2
1
x x y hoặc 2
2
x x y Gọi 1, x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình : 2
1
x x y
Trang 5Gọi 3, x4 là hai nghiệm phân biệt của phương trình : 2
2
x x y
p dụng định l vi-et cho các phương trình (3), (5), (6) ta có :
3 4
1
7
m
( th a m n)
2/ Giải hệ phương trình :
- Trừ từng vế hai phương trình của hệ ta được ;
0 (4)
xy x y
- Thay y từ (3) vào (1) ta được phương trình :
1
x
x
Vậy ta được các nghiệm ( ; y) là :
( 1; 1); (1 2;1 2); (1 2;1 2)
- Từ (4) suy ra
1
x y
x
( vì -1 không phải là nghiệm của (4)) Thay y vào (2), ta có :
x x x x
(x 2x 2)(x x 1) 0 x x 1 0
x x x )
1 5
1 5
x
x
x y
Ta được ( ; )x y (1 5; 3 5) là nghiệm của hệ
x y
Ta được ( ; )x y (1 5; 3 5) là nghiệm của hệ
Vậy hệ đ cho có 5 nghiệm :
( 1; 1); (1 2;1 2); (1 2;1 2);(1 5; 3 5);(1 5; 3 5)
Trang 6Bài 3
1/ Chứng minh rằng : 2016
P 1 60
Ta có :
Vì P là số nguy n tố lớn hơn 5 n n p là số lẻ, suy ra p – 1, p +1 là hai số ch n li n tiếp
(p 1)(p 1) 4 (2)
Vì p – 1, p, p+1 là ba số tự nhi n li n tiếp n n (p1) (p p1) 3 Nhưng p không chia hết cho 3 n n (p1)(p1) 3 (3)
Vì p không chia hết cho 5 n n p có một trong các dạng5k1; 5k2
- Nếu p5k1thì 2 2
p k k n
- Nếu p5k2thì 2 2
p k k l
Cả hai trường hợp tr n đ u cho ta 4
p q (( , ,n l qN)
Vì 3, 4, 5 là các số nguy n tố c ng nhau từng đôi một n n từ (1), (2), (3), (4) suy ra 2016
1
p chia hết cho 4.3.5 tức là chia hết cho 60
2/ Tìm thương của ph p chia 3 3 3 2 2 2
:
x y z x y z
- Vì vai trò của , y, bình đ ng nhau, khác nhau đôi một n n ta có thể giả s x y z hi đó , gọi
t là thương của ph p chia 3 3 3 2 2 2
:
x y z x y z Suy ra :
- Nếu tx y2 2 x y 0 (*) thì t 12 12 2 t 1
Thay t 1 vào (*), ta được 2 2
x y x y xy x y x y 1
x
2
0 ( 1) 0
( vô l )
Vậy 2 2
0 (2)
tx y x y
- Từ (1), (2) suy ra : z2 (tx y2 2 x y)2 (3)
- ặt khác vì x3y3z3 tx y z2 2 2 nên x3y z3 2x3y3z2 (4)
- Từ (3) và (4) suy ra :
3 3 2 2 2
3 3 2 4 4 2 2 2 2
3 3 2 2 2 4 4
3 3 2 2
3 3
3 3
txy
tx y
txy
Trang 7- Nếu x2 thì 3 6 2 1 1 13 13 2 1 1 13 13
Đi u này mâu thuẫn với (5)
Vậy 1 hi đó (5) tr thành : ty 2 2 1 13 (6)
- Nếu y4 thì 4 2 2 1 13 2 2 1 13
4 4
ty
Đi u này mâu thuẫn với (6) Vậy y 2;3 (Vì y 1)
+ Nếu y 2 thì
3 3 2
9
1; 2; 3 1; 2
+ Nếu y 3 thì
3 3 2
28
1; 3
.( oại)
- Th lại ta thấy ( , y, ) (1, 2, 3) và các hoán vị của nó th a m n
Vậy thương của ph p chia 3 3 3 2 2 2
:
x y z x y z là t 1
ặt khác :
BACDBC ( C ng ch n cung C)
BACDNC ( Vì DN // )
Suy ra tứ giác DCN nội tiếp (2)
- Từ (1) và (2) suy ra 5 điểm , O, N, C, D c ng thuộc một đường tròn
Vậy tứ giác ONC là tứ giác nội tiếp
* hứng minh tam gi c N cân
Ta có :
ANOOBC( Vì c ng b với góc ONC)
OBCOCB ( Vì tam giác O C cân tại O)
OCBONB ( Vì c ng ch n cung O )
Bài 4
1/ Chứng minh tứ giác BONC nội tiếp và
ANB cân
+ Chứng minh tứ giác ONC nội tiếp
- Vì D, DC là các tiếp tuyến của đường tròn
(O) n n ta có :
0
90
Suy ra, tứ giác O DC nội tiếp (1)
Trang 8ANO ONB
Suy ra NO là tia phân giác của góc N (3)
ặt khác :
ON DN ( Vì 0
90
OND là góc nội tiếp ch n n a đường tròn)
DN // ( giả thiết)
(4)
Từ (3), (4) suy ra tam giác N có đường phân giác góc N đ ng thời là đường cao Vậy tam giác N cân tại N
2/ Chứng minh K trung điểm của DM
- t tam giác D và tam giác DN , ta có :
BDN là góc chung
BNDMBD ( hai góc nội tiếp ch n hai cung bằng nhau )
2
( )
- t tam giác DI và tam giác D , ta có :
ADB là góc chung
DBI BAD ( góc tạo b i tia tiếp tuyến và dây cung )
2
( )
Từ (4) và (5) suy ra : DI DA DM DN DM DA
Từ đó kết hợp với DN là góc chung suy ra :
( )
DIM DNA c g c
Suy ra tứ giác N I nội tiếp
Ta có :
NADIMD ( c ng b với góc I N)
NADCBI ( c ng ch n cung CI)
ết hợp với góc chung, suy ra :
2
( )
ặt khác :
KDI BAI ( Hai góc so le trong )
DBI BAI ( C ng ch n cung I )
Trang 9KDI BDI
ết hợp với góc D chung, suy ra :
2
( )
Từ (6) và (7) suy ra : D
Vậy là trung điểm của D
3/ Chứng minh ba điểm Q, I, G thẳng hàng
Giả s PI c t C tại , IQ c t tại S
Ta có :
DK BK KM ( vì PI // N ; định lí ta let) (8)
AS QS BS ( vì // P ; định lí ta let) (9)
Vì D n n từ (8) suy ra : PI I
Vì PI I n n từ (9) suy ra : S S
Giả s SI c t D tại T, suy ra : AS SI BS
DT TI KT ( Định l Talets ; AB // DK) (10)
Vì S S n n từ (10) suy ra : T là trung điểm của D , hay G tr ng với
Vậy ba điểm Q, I, G th ng hàng
hông mất tính t ng quát, ta có thể giả s a b c
3
ặt khác, vì 0 b c, 2 nên
(b 2)(c 2) 0 bc 2(b c) 4 bc 2(5 a) 4 6 2 (**)a
Do đó
2
2 5 2 6 2 Theo (**)
2
3 2 2 ( 2 1)
( vì (a 1)(2 a) 0 , theo (*) )
Nên a 3 a 2 1
Vậy A2 2 1
Dấu bằng ảy ra khi
6 2
Vậy giá trị nh nhất của biểu thức là 2 2 1
Đạt được khi (a, b, c) (2, 2, 1) và các hoán vị
Trang 10Đề 3 – Quãng Ngãi 2013 - 2014 Câu 1:
1/ 2a2 + a = 3b2 + b ⇔ 2a2
+ a − 2b2 − b = b2 ⇔ (a − b)(2a + 2b + 1) = b2
Gọi (a − b, 2a + 2b + 1) = d
Ta có: a – b ⋮ d, 2a + 2b + 1⋮d ⇒ (a − b)(2a+2b+1) ⋮ d2 ⇒ b2 ⋮ d2 ⇒ b⋮d
Mà a – b ⋮ d ⇒ a⋮d
a⋮d; b⋮d mà 2a+2b+1⋮ d nên 1⋮d ⇒ d=1
Vậy phân số đ cho tối giản.
Câu 2:
; x≠0 và 3 2x 3 2x a Tính giá trị biểu thức
2
6 2 9 4x P
x
theo a
2
3 2x 3 2x
3 2x+2 3 2x 3 2x 3 2x
P
1 a1 b1 c
Tìm giá trị lớn nhất của Q a.b.c
1 (1 )(1 ) 1 (1 )(1 )
1 1 1 (1 )(1 )(1 )
abc
Hay : abc 1
8
Dấu = xãy ra khi a = b = c = 1
2 Vậy maxQ = 1
8
Bài 3:
x 1
Đ : ≤ - 2 ; x > 1
x 1 x 2 4 x 2 x 1 12 0
Đặt t x 2 x 1 ta có phương trình t2 + 4t – 12 = 0 => t =2 hoặc t = - 6 (loại)
(x+2)(x-1) = 2 => x2 + x – 6 = 0 => x = 2(nhận) hoặc x = - 3 (nhận)
Trang 11b/ Giải hệ phương trình:
1
x y 1
x y
2 (Công vê)
x y 2 y x y 2 x 2 y
x y
( Nhân vê) =>x 8xy-9y 0 x y x 9y 0
x y 4x 4y
x y; x 9y(loai)
Vậy nghiệm của hệ là x = y = 1.
Bài 4:
a/ Tính số đo CIF
HIF HBF sd EF 30
b/ Chứng minh rằng biểu thức AE.AC + BF.BC có giá trị không đ i khi EF di động tr n
n a đường tròn
BF.BC = BC(BC –CF) = BC2 – BC.CF AE.AC+BF.BC = AC2 + BC2 – AC.AE – BC CF
MÀ AC.AE = BC.CF =CO2 – R2
2 2AC 2BC AB CO
4 => AC2 + BC2 =2CO2 +
2 AB 4
Suy ra :
2 AB
4 – CO2
+ R2 – CO2 + R2 = 3R
Cố định.
c/ ác định vị trí của EF tr n n a đường tròn để tứ giác FE
có diện tích lớn nhất Tính diện tích lớn nhất đó theo R
Ta có SABEF = SAOF + SFOE + SEOB
SFOE =
2
R 3
4 (Vì tam giác FOE là tam giác đ u cạnh R)
SAOF + SEOB =1
là đường trung bình của hình thang EF N)
I
H
C
B E
F
O
P
M
F
E C
B A
Trang 12SABEF =
2
R 3
2
Do đó SABEF =
2
R 3
4 +
2
R 3
2 =
2 3R 3
4 khi Q tr ng với O hay EF //
Bài 5:
Gọi cạnh hình vuông ABCD nh nhất chứa b n trong 5 đường tròn có bán kính bằng 1cm và đôi một không có quá 1 điểm trong chung là x (cm)
Từ đây suy ra các tâm của 5 đường tròn này nằm trong hình vuông MNPQ có cạnh bằng x – 2 cm (vì tâm của các đường tròn các đường tròn cách cạnh hình vuông ít nhất 1cm)
Chia hình vuông MNPQ thành 4 hình vuông nh có độ dài mỗi cạnh là x 2(cm)
(hình vẽ)
Theo nguyên lí Dirichlet có ít nhất hai tâm đường tròn cùng thuộc một hình vuông Giả s hai tâm đó là O1.O2
Vì hai đường tròn này có không quá 1 điểm chung nên
O1O2 không nh hơn hai lần bán kính và không lớn hơn
độ dài đường chéo của hình vuông cạnh x 2(cm)
Hay 2 ≤ O1.O2 ≤ (x 2) 2
2
2
Vậy cạnh hình vuông nh nhất chứa 5 đường tròn có bán kính bằng 1 và 5 đường tròn này đôi một không có quá 1 điểm chung là 2 2 2
Q
P
N M
D
C
B A
1cm 1cm
X cm
O1
O4 O2
O5 O3
Trang 13Đề 5 – Bắc Giang 2012 - 2013
Bài 1
1/ Tính giá trị biểu thức A
Ta có
26 15 3 26 15 3
8 3.2 3 3.2.( 3) ( 3) 8 3.2 3 3.2.( 3) ( 3)
3 (2 3) 3(2 3)
(2 3) (2 3)
2 3
A
2/ Rút gọn biểu thức P
Đi u kiện: 2 a 11
x a x a x
Tính được
2
(x 2) x x 9 3x 1 1 (x 2) 3(x 3) 2x 4
(x 2) x(x 3) x a 2
Bài 3
1/ t pt hoành độ giao điểm:
2
x x m 2
0
Đường th ng c t đths đ cho tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi pt(1) có hai nghiệm phân biệt
+ Đi u kiện: 1 4m0
1
.
4
m
+ hi đó A x y( ;1 1), ( ;B x y2 2)
+ Theo định lí Viet x1x2 1, x x1 2 m Ta có y1 x1 m y, 2 x2m
(x x ) (y y ) 18 (x x ) 9 [(x x ) 4x x ] 9
+ Tìm được
1 (k / ) 1 ( / ) 2
o
2/ Từ giả thiết suy ra: 2 1 1 1 7
3 a b c 10 Không giảm tính t ng quát giả s a b c 1 Suy ra
2 3
2 9
3 c c
Do đó c {2;3}
+ Với c2 suy ra 2 1 1 1 7 1 1 1 1 (1) 1 2 và 1 1
3 2 a b 10 6 a b 5 6 b b 5
Do đó b {7;11}
Trang 14+ Với b7 từ (1) suy ra 1 1 2 {19; 23; 29;31;37; 41}
42 a 35 a
+ Với b11 từ (1) suy ra 5 1 6 13
66 a 55 a ( do a>b) + Với c3 từ giả thiết suy ra 1 1 1 11(*) 1 2 6 5
3 a b 30 3 b b b ( do b>c) Thay b5 vào (*) được 6 15 7
2
Vậy có 8 bộ ba (a;b;c) thoả mãn:
(19;7; 2), (23;7; 2), (29;7; 2), (31;7; 2), (37; 7; 2), (41;7; 2), (13;11; 2), (7;5;3) và các hoán vị của nó
Bài 4
1/ Chứng minh tứ giác BMNC nội tiếp
+ Tứ giác AMHN nội tiếp nên AMN AHN
+ Lại có AHN ACH (vì cùng phụ với góc CHN )
+ Suy raACBAMN, mà 0
180
180
ACBNMB
2/ Chứng minh rằng: 1 1 1
+ Có AIDAOH vì cùng bằng hai lần ACB
+ Tam giác AID AOH AD AI
+ Có 1 1( ), AI=1 1 .
AO BC HBHC AH HB HC
3/ Tính b n kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN
+ Tính được BC = 5, 12
5
AH
+ Gọi K là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác N hi đó
I là đường trung trực của đoạn MN
Do hai tam giac ID và OH đ ng dạng nên 0
90
ADI AHO
OAMN
Do vậy KI//OA
+ Do tứ giác BMNC nội tiếp nên OKBC Do đó H// O
+ Dẫn đến tứ giác AOKI là hình bình hành
Bán kính 2 2 2 1 2 1 2 1 2 769
Trang 15Bài 5
Ta có: 2 2 2 2 2
a b a b b ab b
Tương tự: 2 2
b c bc c , 2 2
c a ac a
Đề 6 – Hà Nam 2010 - 2011
Bài 1
1/ Cho biểu thức: A 6 2 5 13 48
3 1
a/ Rút gọn biểu thức A
A
3 1
1
b/ Tìm nghiệm nguyên của pt sau:
Thay 1 vào phương trình đ cho ta được
y x x x x 1
Khi x 0 y 1
Khi x 0
Ta có: 4y2 (2x2 x)2 3x2 4x 4 (2x2 x)2 (1)
Lại có 4y2 (2x2 x 2)2 5x2 (2x2 x 2)2 (2)
Từ (1) và (2), suy ra (2x2 x)2 4y2 (2x2 x 2)2
4y2 (2x2 x 1)2
2
2
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm nguyên (x; y) là (0; 1), (0; -1), (-1, 1), (-1, -1), (3; 11), (3; -11)
Trang 162/ a/
2
1 2
m 1
b/ x, y R, ta luôn có (2x y 3m 2)2 0 và (m2 m)x y 4 2 0
nên (2x y 3m 2)2 (m2 m)x y 4 2 0 , x, y R
Xét hệ phương trình:
Phương trình (1), (2) chính là phương trình các đường thẳng d 1 , d 2
-Với m = 1 d // d1 2 Khi đó:
2
2 2
- Với m = - 2 d1d2 Hệ (I) có nghiệm nên minB = 0
- Với m 1 1 2
d ,d
cắt nhau nên hệ (I) có nghiệm nên min B = 0
2
Bài 2
1/ Giải pt sau:
Điều kiện: x 2
Đặt
2
+ Với
u2v 0 x22x 4 2 x 2 x26x 4 0 x 3 13
+ Với
2
Vậy phương trình có 2 nghiệm x 3 13
Trang 172/ Tìm giá trị biểu thức C
Pt(1) là pt bậc hai ẩn m có (x 1) 2 nên
2
2
m
2 (1)
m
2
`
Giả sử x0 là nghiệm chung của 2 pt (2), (3)
2
2
0 0
Ngược lại, với m = 2 thì 2 pt (2) và (3) có nghiệm chung
Pt(1) có 4 nghiệm phân biệt các phương trình (2), (3) cùng có 2 nghiệm phân biệt và không có nghiệm chung
m
Bài 3: Giải hệ pt
Đi u kiện: x 1
y 1
Hệ đã cho
2 2
3 3
Theo Côsi, ta có: 2 (x 1).1 (x 1) 1 2y x 1 xy
Tương tự, ta được: 2x y 1 xy 2x y 1 2y x 1 2xy (1)
Mặt khác, Theo Côsi, ta có: x2 y2 2xy (2)
Từ (1) và (2) 2x y 1 2y x 1 x2 y2
Dấu “ ” ảy ra khi và chỉ khix y 2
Dễ thấy x = y = 2 thoả mãn pt còn lại Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = y = 2
1/ Chứng minh E và F nằm trên một đường tròn
cố định khi (O) thay đ i
Ta có,
2
không đ i
Vậy, E và F nằm tr n đường tròn tâm A cố định
E
F
C
B
O
N
I
D
E’
A