Môn: Khoa học Tiết: 2 Bài: TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI I.Mục tiêu: BTNB - Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường như: lấy vào khí ô-xy, thức ăn, nước uố[r]
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN: 01
Từ ngày 3 tháng 9 năm 2018 đến ngày 7 tháng 9 năm 2018
Hai
3/9
Sáng
Chiều
1 2 3 4
1 2 3 4
Chào cờ TĐ Lịch sử Toán
K.chuyện
LT Toán Tin học
LT T.Việt
1 1 1 1
1 1 1 1
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Môn Lịch sử và Địa Lý
Ôn tập các số đến 100000
Sự tích Hồ Ba Bể Luyện tập
GV bộ môn Luyện tập
GDKNS
Nghỉ bù lễ
Dạy bù vào các ngày trong tuần
Ba
4/9
Sáng
Chiều
1 2 3 4
1 2 3 4
LTVC
TD Toán Địa Lí
LT.TViệt
Mĩ Thuật
LT T.Việt
LT Toán
1 1 2 1
2 1 3 2
Cấu tạo của tiếng
GV bộ môn
Ôn tập các số đến 100000 (TT) Làm quen với bản đồ
Luyện tập
GV bộ môn Luyện tập Luyện tập
GDQP
Tư
5/9
Sáng
Chiều
1 2 3 4
1 2 3 4
TĐ TLV Toán Đạo đức
Tin học
Âm nhạc
LT Toán
LT Toán
2 1 3 1
1 1 3 4
Mẹ ốm Thế nào là kể chuyện?
Ôn tập các số đến 100000 (TT) Trung thực trong học tập T1
GV bộ môn
GV bộ môn Luyện tập Luyện tập
GDKNS
KNS,GDQP
Năm
6/9
Sáng
Chiều
1 2 3 4
1 2 3 4
LTVC Toán Khoa học Chính tả
Kỹ thuật
LT T.Việt
LT Toán
LT Toán
2 4 1 1
1 4 5 6
Luyện tập về cấu tạo của tiếng
Biểu thức có chứa một chữ
Trao đổi chất ở người
N – viết: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu T1
Luyện tập Luyện tập Luyện tập
BVMT
Sáu
7/9
Chiều
1 2 3 4
1 2 3 4
TLV Khoa học Toán SHTT
Anh văn Anh văn
LT Tviệt Thể dục
2 2 5 1
1 2 5 2
Nhân vật trong truyện Con người cần gì để sống?
Luyện tập Tổng kết tuần
GV bộ môn
Luyện tập
GV bộ môn
BTNB
Trang 2Thứ hai, ngày 3 tháng 9 năm 2018 (nghỉ bù lễ)
Môn: tập đọc Tiết: 1
Bài: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I.Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn)
- Hiểu ND: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực người yếu
- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài
- GDKNS: HS biết cảm thông, nhường nhịn, thương yêu, giúp đỡ mọi người
II.Đồ dùng:
-Tranh minh họa bài SGK
III.Hoạt động:
1.Kiểm tra:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.HD đọc:
- Gọi HS đọc bài từng đoạn
- HD giải nghĩa từ mới, từ khó
- Cho HS đọc theo nhóm
- Cho HS đọc cá nhân
- GV đọc toàn bài
c.HD tìm hiểu bài:
Câu 1: Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn
cảnh ntn ?
Câu 2: Chi tiết nào cho thấy Nhà Trò rất
yếu ớt ?
Câu 3: Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp, đe
dọa ntn?
Câu 4: Những lời nói, cử chỉ nào nói lên
tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?
Câu 5: Em thích hình ảnh nào trong bài ?
- Gọi HS nêu ý nghĩa bài
GDKNS : Phải biết thông cảm, chia sẻ
những khó khăn với mọi người.
d.HD đọc diễn cảm:
- HD đọc đoạn 3&4
3.Củng cố - dặn dò:
- Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn?
- Về đọc bài, chuẩn bị bài: Mẹ ốm
* Nhận xét tiết học
Đồ dùng học tập
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- HS nối tiếp nhau đọc (4 đoạn)
- HS đọc thầm phần chú giải SGK
- HS đọc theo cặp
- 1HS đọc toàn bài
+ Dế Mèn đi… tảng đá cuội (đoạn 1) + HS nêu ( đoạn 2)
+ HS nêu (đoạn3)
+ Đoạn 4 ( HS tiếp thu nhanh)
+ HS tự nêu
- Mục I
- HS nghe
- HS đọc cá nhân
- SH tự nêu
Môn: Lịch Sử Tiết: 1
Bài: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
I.Mục tiêu:
Trang 3- Biết môn Lịch sử và Địa lý ở lớp 4, giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người Việt Nam Biết công lao của cha ông ta trong thời kỳ dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
- Môn Lịch sử và Địa lý góp phần GDHS tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước Việt Nam
- GD: Khẳng định cho HS thấy hai quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là của Việt Nam.
II.Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Địa Lý tự nhiên và bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của 1 số dân tộc ở một số vùng
III.Hoạt động:
1.Kiểm tra:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.HD tìm hiểu bài:
HĐ1: GV treo bản đồ và giới thiệu
- GV giới thiệu vị trí của đất nước và các
dân cư ở các vùng
- Gọi HS chỉ vị trí tỉnh em đang sống
GV nhận xét chung
HĐ2: GV giao cho mỗi nhóm quan sát 1
ảnh về cảnh sinh hoạt của một dân tộc ở 1
vùng Sau đó mô tả bức ảnh đó
*Kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
Việt Nam có nét văn hóa riêng nhưng đều
có 1 Tổ quốc, 1 lịch sử Việt Nam
HĐ3: Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày
hôm nay, ông cha ta đã trải qua hàng
ngàn năm dựng nước và giữ nước Em
hãy kể lại 1 sự kiện chứng minh điều đó
GV nhận xét, kết luận
*HD cách học và nêu ví dụ
3.Củng cố-Dặn dò:
- Gọi HS đọc lại phần bài học
- Về xem lại bài
- Chuẩn bị bài: Làm quen với bản đồ
Đồ dùng học tập Môn Lịch Sử và Địa Lý
- HS quan sát bản đồ
- 3HS lần lượt lên chỉ bản đồ
- Các nhóm quan sát trao đổi, đại diện nhóm trình bày
- ( HS tiếp thu nhanh)
- HS tự trình bày
- 2 HS đọc
Môn: Toán Tiết: 1
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000.
I.Mục tiêu:
- Đọc, viết được các số đến 100000
- Biết phân tích cấu tạo số
- HS làm đúng các bài tập 1, 2, 3(a/ viết được 2 số; b/ dòng 1)
- GD tính cẩn thận và yêu thích môn toán
II.Hoạt động:
1.Kiểm tra:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b HD ôn tập:
*Ôn cách đọc, viết số và các hàng:
Đồ dùng học tập
Ôn tập các số đến 100 000
Trang 4- GV viết số: 83251, gọi HS đọc và nêu
rõ chữ số ở từng hàng
- HD tiếp: 83001; 80201; 80001
- Gọi HS nêu mối quan hệ giữa hai hàng
liền kề
- Nêu các số tròn chục, trăm, nghìn, chục
nghìn
GV nhận xét
c.HD thực hành:
Bài 1: HS đạt chuẩn
- GV nêu yêu cầu, HD
Bài 2: HS đạt chuẩn
- HD đọc viết các số và các hàng
GV nhận xét
Bài 3: HS tiếp thu nhanh
Gọi HS đọc yêu cầu
a.HD viết số thành tổng
GV nhận xét
b.HD viết tổng thành số:
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- GV nhận xét
* Bài tập làm thêm:
Viết số tự nhiên x, biết:
X = 6 x 1000 + 3 x 100 + 2 x 10 + 8
3 Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc số 9732 và nêu tên các
hàng
- Về xem bài, chuẩn bị bài ôn tập TT
-1HS
- 1chục = 10 đvị; 10chục = 1trăm;…
- HS nêu
- HS lần lượt điền số vào chỗ chấm
- HS lần lượt lên viết số, đọc và phân các hàng
- 1HS
- HS viết 2 số: 9171; 3082
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
- 2 HS đọc
- 2HS lên bảng
7000 + 300 + 50 + 1= 7351
6000 + 200 + 3 -1HS
- HS thảo luận, trình bày:
X = 6328
Môn: Kể chuyện
Tiết: 1
Bài: SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I.Mục tiêu:
- Nghe – kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa, kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể (GV kể)
- Hiểu ý nghĩa: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái
- GD biết giúp đỡ người có hoàn cảnh khó khăn
II.Đồ dùng:
- Tranh minh họa bài SGK
III.Hoạt động:
1.kiểm tra:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.GV kể chuyện: 2-3 lần (ND - SGV)
- Lần 1: giải nghĩa từ
- Lần 2: Chỉ vào tranh
Sự chuẩn bị của HS
Sự tích hồ Ba Bể -HS nghe
Trang 53.HD kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện:
+ Cho HS đọc các bài tập SGK
GV nhắc HS khi kể:
*Kể đúng cốt truyện, không lặp lại lời thầy kể
*Trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- GV chia nhóm, nêu thời gian
- Gọi HS lên thi kể
GV cùng HS nhận xét, góp ý, bình chọn
4.Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những bạn KC
chăm chú, nhận xét lời kể chính xác
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe,
xem trước nội dung tiết kể chuyện sau: Nàng tiên
Ốc – tuần 2
-2HS đọc
- Các nhóm tập kể
- Thi kể trước lớp:
+ Mỗi tốp 4 em kể (từng đoạn)
+ 3-4 HS thi kể toàn câu chuyện
+ HS nêu ý nghĩa câu chuyện
Thứ ba, ngày 4 tháng 9 năm 2018 Môn: Luyện từ và câu
Tiết: 1
Bài: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I.Mục tiêu:
- Nắm được ba phần cấu tạo của tiếng (âm đầu, vần, thanh) ND ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu
- GD học sinh yêu thích môn Tiếng Việt
II.Chuẩn bị:
Bộ chữ cái âm đầu màu đỏ, vần màu xanh, dấu thanh màu vàng – chơi tìm tiếng
III Hoạt động:
1.Ổn định:
KT sĩ số, hát đầu giờ
2.KT bài cũ:
KT đồ dùng học tập của HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.HD tìm hiểu bài:
*Nhận xét:
- Gọi HS đọc, đếm số tiếng trong câu
- Cho HS đánh vần tiếng “bầu”
- Tiếng “bầu” có những bộ phận nào tạo
thành?
GV chọn vài tiếng cho HS phân tích
- GV gọi HS nêu ghi nhớ bài
c.HD thực hành:
Bài 1: Gọi Hs đọc yêu cầu bài
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ, nêu thời
gian
GV nhận xét
Bài 2: nhóm 4
Cấu tạo của tiếng
- Gồm 6 tiếng
- HS ghi bảng con: bờ - âu - bâu - huyền - bầu
- Âm đầu + vần + thanh
- HS phân tích cấu tạo tiếng
- HS: 3-4 em
- 1 em đọc
- Mỗi nhóm phân tích 3 tiếng Đại diện nhóm trình bày
Trang 6GV nhận xét.
4.Củng cố:
Gọi HS nhắc lại ghi nhớ bài, phân tích
cấu tạo của tiếng “trống”
5.Dặn dò:
- Về học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- HS giải câu đố: (sao – ao)
- 1HS thực hiện
Môn: Toán Tiết: 2
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (TT)
I.Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ
số với (cho) số có 1 chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 chữ số) các số đến 100 000
- HS làm đúng các bài tập 1 (cột 1), 2(a), 3 ( dòng 1,2), 4b
- GD tính cẩn thận trong tính toán và yêu thích môn toán
II.Hoạt động:
1.Kiểm tra:
Cho HS viết các số sau thành tổng: 7635;
7006
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.HD giải các bài tập:
Bài 1: GV đọc từng phép tính (cột 1)
GV nhận xét
Bài 2: HD đặt tính (Phần a)
GV cùng HS nhận xét
Bài 3: GV cho HS nêu cách so sánh hai
số tự nhiên
- Cho HS làm dòng 1 và 2
GV nhận xét
Bài 4: cá nhân
- HD so sánh rồi sắp xếp thứ tự các số
- GV thu 1 số vở kiểm tra, nhận xét
* Bài tập làm thêm:
Viết số tự nhiên x, biết:
X = 5 x 1000 + 6 x 10 + 7
3.Củng cố:
- GV nêu lại ND bài học
4.Dặn dò:
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 2HS lên bảng
Ôn tập các số đến 100 000 (TT)
- HS lần lượt thực hiện vào vở, nêu kết quả
- HS tự làm vào vở 4HS lên bảng
- HS nêu
- HS làm vào vở
- 4HS lên bảng chữa bài
- HS tự làm vào vở
- Từ 8-10 vở
- HS thảo luận, trình bày:
X = 5067
Môn: Địa Lý Tiết: 1
Bài: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ
I.Mục tiêu:
- Biết bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định
- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phương hướng, ký hiệu bản đồ
Trang 7- GDQP: Khẳng định cho HS thấy hai quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là của Việt Nam.
II.Đồ dùng:
Một số loại bản đồ: thế giới, châu lục, Việt Nam,…
III.Hoạt động:
1.Kiểm tra:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.HD tìm hiểu bài:
*Bản đồ
- GV treo các loại bản đồ theo thứ tự lãnh thổ
từ lớn đến nhỏ
- Gọi HS đọc tên các bản đồ trên bảng
- Gọi HS nêu phạm vi lãnh thổ thể hiện trên
bản đồ
- Vậy theo em bản đồ là gì?
- Hãy tìm vị trí hồ Hoàn Kiếm, đền Ngọc
Sơn
+ Ngày nay, muốn vẽ bản đồ ta thường làm
thế nào?
+ Vì sao nước VN ở 2 bản đồ khác nhau?
*Một số yếu tố của bản đồ
+ Tên bản đồ cho ta biết gì?
+ Người ta thường quy định các hướng trên
bản đồ ntn? Gọi HS chỉ các hướng
+ Hình 2, 1cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu
mét trên thực tế?
+ Bảng chú giải H3 có những ký hiệu nào?
Ký hiệu đó dùng để làm gì?
*Kết luận: một số yếu tố bản đồ: tên, phương
hướng, tỉ lệ và ký hiệu bản đồ
3 Củng cố - dặn dò:
- GDQP: Khẳng định cho HS thấy hai
quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là của
Việt Nam.
- Gọi Hs đọc bài học
- Về học bài, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Đồ dùng học tập Làm quen với bản đồ
-HS quan sát
- HS lần lượt đọc
- HS: Bản đồ thế giới thể hiện toàn bộ bề mặt trái đất, bản đồ châu lục thể hiện 1 bộ phận lớn của
bề mặt trái đất – các châu lục,…
- Là hình vẽ thu nhỏ 1 khu vực hay…
- HS tìm trên hình 1và 2 - SGK
- Xác định tỉ lệ thực và tỉ lệ trên bản đồ
- Vì mỗi bản đồ được vẽ theo tỉ lệ khác nhau
- Biết tên khu vực, những thông tin chủ yếu trên bản đồ đó
- HS tự nêu và chỉ các hướng
- 1cm = 20 000m
- HS tự nêu ( HS tiếp thu nhanh)
- 3 HS đọc
Thứ tư, ngày 5 tháng 9 năm 2018
Môn: Tập đọc Tiết: 2
Bài: MẸ ỐM
I.Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy; biết đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng tình cảm
- Hiểu ND bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người
mẹ bị ốm
- Trả lời được các câu hỏi 1,2,3; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài
Trang 8- GDKNS: các em biết ý thức, hiếu thảo, yêu thương, kính trọng ông bà, cha mẹ.
II.Đồ dùng:
Tranh SGK; viết khổ thơ 4,5 cho HS luyện đọc
III.Hoạt động:
1.Kiểm tra:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.HD luyện đọc - tìm hiểu bài:
- Gọi HS nối tiếp đọc bài.(GVgiảng từ)
- Cho HS đọc theo cặp
- Cho HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm bài thơ
+ Câu 1: gọi HS trả lời
+ Câu 2: cho HS đọc thầm khổ thơ 3
+ Câu 3: Cho HS đọc cả bài, trả lời
+ Nêu ND bài: mục I
GDKNS: biết ý thức, hiếu thảo, yêu
thương, kính trọng ông bà, cha mẹ.
c.HD đọc diễn cảm và HTL bài thơ:
- Gọi HS đọc lại bài thơ
- GV đọc mẫu từng khổ thơ, cho HS đọc
(chú ý khổ thơ 4,5)
- Cho HS nhẩm HTL bài thơ
- Gọi HS cả bài
3.Củng cố:
- Cho HS nhắc lại ND bài
- Liên hệ bản thân
4.Dặn dò:
Về HTL bài thơ Chuẩn bị bài Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu T2
Đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Mẹ ốm
- 5HS, mỗi em đọc 1 khổ thơ ( đọc thầm phần chú giải )
- Từng cặp luyện đọc
- 1HS
- Mẹ ốm không ăn được trầu,…
- Cô bác thăm, cho trứng, cam, y sỹ…
- Bạn nhỏ xót thương mẹ, mong mẹ khỏe, làm mọi việc để mẹ vui, nhận thấy mẹ có ý nghĩa to lớn với mình
- HS nghe
- 3HS đọc
- HS đọc từng nhóm, cá nhân
- Cả lớp nhẩm HTL
- 3,4 em đọc thuộc bài tại lớp
- 2 HS nêu
- Nêu những việc đã làm hằng ngày giúp đỡ cha mẹ, ông bà
Môn: Tập làm văn Tiết: 1
Bài: THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN ?
I.Mục tiêu:
- Hiểu những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện ( ND ghi nhớ)
- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1-2 nhân vật và nói lên một điều có ý nghĩa
II Đồ dùng:
- HS chuẩn bị VBT
III Hoạt động:
1.Kiểm tra:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.HD tìm hiểu bài:
*Nhận xét:
Đồ dùng học tập
Thế nào là kể chuyện?
Trang 91/Gọi HS nêu nội dung bài.
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi a, b, c
GV nhận xét
2/Gọi HS đọc bài SGK
- Bài văn có nhân vật không?
- Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối với
nhân vật không?
3/Theo em thế nào là kể chuyện?
*Gọi HS nêu ghi nhớ
c.HD luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài
GV nêu thời gian
GV nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài
GV gọi HS trả lời câu hỏi SGK
GV nhận xét
3.Củng cố - Dặn dò:
- Gọi HS nêu ghi nhớ
- Về tập kể lại câu chuyện theo yêu cầu
bài 1 Chuẩn bị bài sau
- 2HS đọc, 1 em kể lại câu chuyện sự tích Hồ Ba Bể
a Bà cụ ăn xin Mẹ con bà nông dân
b Trình tự câu chuyện (các ý chính)
c Người có lòng nhân ái sẽ được đền đáp xứng đáng -1HS đọc, cả lớp đọc thầm
+ Không
+ Không Chỉ giới thiệu về Hồ Ba Bể
+ HS dựa vào bài tập 1,2 trả lời
- 4HS đọc
- 2HS đọc
- HS tập kể theo cặp
- HS thi kể, cả lớp nhận xét góp ý
-2HS nêu
-HS trả lời, nhận xét
*Ý nghĩa: quan tâm, giúp đỡ nhau là nếp sống đẹp
Môn: Toán Tiết: 3
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 TT
I.Mục tiêu:
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến 5 chữ số với (cho) số có một chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
- HS làm đúng các bài tập 1, 2b, 3a,b
- GD tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, yêu thích môn toán
II.Hoạt động
1.Kiểm tra:
Cho HS tính nhẩm: 3000 + 5000 =
4000 + 2000 =
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b.HD giải các bài tập:
Bài 1: HD cho HS làm vào vở
Bài 2: HD đặt tính và tính (cột b)
Gọi HS lên bảng thực hiện
GV nhận xét
Bài 3: Gọi Hs nêu cách tính
- Cho HS làm phần a,b
Cả lớp làm bảng con, 2HS nêu kết quả (HS yếu)
Ôn tập các số đến 100 000 TT
- 8 em lần lượt lên chữa bài
- 4 HS lên bảng thực hiện
- 1HS nêu
-2HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
a 3257 + 4659 – 1300
Trang 10GV nhận xét.
Bài 4: phần a
Gọi HS nêu quy tắc tính
GV cùng HS nhận xét
* Bài tập làm thêm:
Viết số tự nhiên x, biết:
X = 9 x 1000 + 9 x 100 + 9
3.Củng cố:
- GV tóm tắt ND bài
4.Dặn dò:
- Về luyện làm thêm những bài chưa thực
hiện
- Chuẩn bị bài Biểu thức có chứa một chữ
= 7916 - 1300
= 6616
b 6000 – 1300 x 2 = 6000 - 2600 = 3400
- 2HS nêu và thực hiện Ví dụ:
a x + 875 = 9963
x = 9963 – 875
x = 9088
- HS thảo luận, trình bày:
X = 9909
Môn: Đạo Đức Tiết: 1
Bài: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP
I.Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được: trung thực trong học tập giúp các em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
- KNS: Biết bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập
- GDQP: Nêu được một số tấm gương trung thực ở lớp, ở trường
II.Tài liệu – phương tiện:
- SGK Đạo Đức 4
III.Hoạt động:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.HD tìm hiểu bài:
- Cho HS xem tranh và đọc nội dung tình
huống
- Theo em, Long có thể có những cách
giải quyết nào?
- Nếu em là Long, em sẽ chọn cách nào?
GV nhận xét chung
GDKNS: Biết bình luận, phê phán
những hành vi không trung thực trong
học tập.
GDQP: Nêu được một số tấm gương
Đồ dùng học tập
Trung thực trong học tập
- 2HS đọc
- HS thảo luận (có 3 cách)
- HS tự nêu