Lý thuyết Câu 1 L.O.1.2: Hiện tượng mao dẫn xảy ra khi một ống thủy tinh có đường kính d nhỏ, hai đầu hở, nhúng vào chất lỏng.. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây: a Nếu chất lỏng
Trang 1Họ và tên: .Mssv:
PGS.TS.Lê Song Giang (phần phía trên cần che đi khi in sao đề thi)
Học kỳ/năm học 1 2020-2021
THI CUỐI KỲ
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA – ĐHQG-HCM
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG Thời lượng 90 phút Mã đề
Ghi
chú:
- Sinh viên được phép sử dụng tài liệu trong phạm vi 01 tờ A4 (và các phụ lục tra cứu cần thiết) ;
- Đề thi gồm 22 câu Từ câu 1 – câu 12: 0,3 đ/câu Từ câu 13 – câu 22: 1,0 đ/câu, sai trừ 0,2 đ/câu;
- Ở phần bài toán, nếu sinh viên thấy đáp án của mình không giống đáp án trong bài thi thì có thể ghi đáp của mình
vào bên dưới giấy trả lời trắc nghiệm và khi thi xong báo thì cho Bộ môn;
- Sinh viên kẹp chung đề cùng Phiếu trả lời trắc nghiệm và nộp cho CBCT khi hết giờ làm bài
Lý thuyết
Câu 1 (L.O.1.2): Hiện tượng mao dẫn xảy ra khi một ống thủy tinh có đường kính d nhỏ, hai đầu hở, nhúng vào chất lỏng
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây:
a) Nếu chất lỏng là nước, mặt nước trong ống sẽ dâng lên, và có bề mặt lõm
b) Nếu chất lỏng là thủy ngân, mặt thủy ngân trong ống sẽ hạ thấp với bề mặt lồi
c) Khi đường kính ống càng nhỏ thì độ dâng cao của mặt nước trong ống càng gia tăng
d) Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 2 (L.O.1.4): Chọn câu đúng nhất trong các câu sau Trong môi trường chất lỏng tĩnh trong trường trọng lực
a) Áp suất tại điểm nằm cao hơn sẽ có giá trị nhỏ hơn so với áp suất ở điểm nằm thấp hơn
b) Các điểm nằm trong cùng chất lỏng có cùng cao độ, sẽ có áp suất bằng nhau
c) Áp suất dư trên bề mặt chất lỏng tiếp xúc khí trời hở (pa) bằng 0
d) Cả ba câu trên đều đúng
Câu 3 (L.O.1.4): Xét một vật lơ lửng chìm hoàn toàn trong trong chất lỏng Gọi C là trọng tâm của vật, và D là tâm hình
học của thể tích của vật; G là trọng lượng vật; và Pz là lực Archimede Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
c) Nếu C trùng với D, vật cân bằng phiếm định d) Cả ba câu trên đều đúng
Câu 4 (L.O.1.7): Gọi ) là trường vận tốc của dòng lưu chất phẳng, ρ là khối lượng riêng của lưu chất Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây:
a) Nếu ux=f (x,y,t) , chuyển động của lưu chất là không ổn định;
b) Nếu ρ=const, trường vận tốc thỏa phương trình liên tục:
c) Nếu ρ≠ const và chuyển động ổn định, trường vận tốc thỏa phương trình liên tục:
d) Cả ba câu trên đều đúng
Câu 5 (L.O.1.9): Dòng chảy trong kênh hở qua mặt cắt ướt phẳng A-A có diện tích A, độ sâu dòng chảy là h, vận tốc V
Gọi là hệ số hiệu chỉnh động năng, g là gia tốc trọng trường, là khối lượng riêng của nước Nếu chọn chuẩn cao độ ngay tại mặt thoáng của A-A thì năng lượng của dòng chảy qua A-A trong 1 đơn vị thời gian tính theo công thức :
2
V A ghVA 2
1 3
g
V2
g
V2
Trang 2
Họ và tên: .Mssv:
Hình câu 13
Câu 6 (L.O.1.10): Đại lượng ρ Q ( α0V )
là động lượng của:
a) Một đơn vị trọng lượng lưu chất qua một mặt cắt với lưu lượng Q và vận tốc trung bình V
b) Toàn bộ dòng chảy lưu chất qua một mặt cắt với lưu lượng Q và vận tốc trung bình V trong khoảng thời gian t
c) Toàn bộ dòng chảy lưu chất qua một mặt cắt với lưu lượng Q và vận tốc trung bình V trong một đơn vị thời gian d) Một đơn vị trọng lượng lưu chất qua một mặt cắt với lưu lượng Q và vận tốc trung bình V trong một đơn vị thời gian
Câu 7 (L.O.2.4): Dòng chảy đều có thể xảy ra trong kênh:
a) Lăng trụ có độ dốc đáy kênh i>0
b) Lăng trụ có độ dốc đáy kênh i bất kỳ, miễn sao độ sâu dòng chảy không đổi dọc theo dòng chảy
c) Lăng trụ có độ dốc đáy kênh i=0
d) Lăng trụ có độ dốc đáy kênh i<0
Câu 8 (L.O.2.4): Có một kênh mặt cắt ngang hình tròn Dòng dòng chảy trong kênh là đều với độ sâu sao cho lưu lượng
đạt giá trị lớn nhất Ứng với độ sâu này ta cũng có:
a) Vận tốc cũng đạt giá trị lớn nhất b) Bề rộng mặt thoáng kênh cũng đạt giá trị lớn nhất
c) Bán kính thủy lực cũng đạt giá trị lớn nhất d) Cả ba câu trên đều sai
Câu 9 (L.O.6.3): Gọi D là lực cản và L là lực nâng gây ra bởi một dòng chảy thế qua một trụ tròn thì:
Câu 10 (L.O.4.3): Dòng chảy trong một đường ống nằm ngang không có các thiết bị thủy lực nếu xem tổn thất năng lượng
không đáng kể, khi đường cột nước đo áp đi lên thì:
a) Đường kính ống giảm dần, áp suất tăng dần theo dòng chảy
b) Đường kính ống tăng dần, áp suất tăng dần theo dòng chảy
c) Đường kính ống tăng dần, áp suất giảm dần theo dòng chảy
d) Đường kính ống giảm dần, áp suất giảm dần theo dòng chảy
Câu 11 (L.O.4.1): Hệ số sửa chữa động năng và động lượng thường lấy bằng 1 khi chảy rối vì:
a) Tổn thất năng lượng trong dòng rối lớn nhất
b) Vận tốc các phần tử trong dòng rối không đi chuyển theo từng tầng từng lớp
c) Ảnh hưởng của tính nhớt không đáng kể
d) Cả 3 đều sai
Câu 12 (L.O.6.1): Chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động thế:
a) ux=x và uy=-y b) ux=y và uy=x c) ux=y và uy=-x d) Cả a) và b) đều đúng
Bài Toán
Câu 13 (L.O1.4): Một khối trụ có bán kính R, dài L, chắn nước như Hình câu 13 Cho
R=1,2m; L=3m Tính lực nước tác dụng vào khối trụ:
d) P=107,775 KN; e) P=117,775 KN;
Câu 14 (L.O.1.4): Một bình kín chứa nước và dầu, với chiều sâu lần
lượt là h3 và h2 Ở phần khối khí kín có gắn một áp kế thủy ngân với
cột chênh lêch 2 mực thủy ngân là h1.Cho tỉ trọng thủy ngân là 13,6 và
dầu là 0,8; chiều cao: h1=0.6m; h2=1,2m và h3=1,5m Áp suất dư tại
đáy bình (điểm A) là:
a) pA=44,182 kPa
b) pA=64,182 kPa
c) pA=84,182 kPa
d) pA=104,182 kPa
e) pA=124,182 kPa
h2
Hình câu 14
Trang 3Họ và tên: .Mssv:
Câu 15 (L.O.1.7): Lưu chất chuyển động phẳng với vận tốc được cho như sau:
Ux=-y/9; Uy=x/4
Trong đó x và y có đơn vị là mét còn Ux, Uy có đơn vị là m/s Gia tốc toàn phần trên phương y của phần tử lưu chất tại điểm M (-1m; 2m) là:
a) ay=1/12 m/s2 b) ay=-1/14 m/s2 c) ay=1/16 m/s2 d) ay=-1/18 m/s2 e) ay=1/20 m/s2
Câu 16 (L.O.1.9): Nước từ bình A chảy vào bình B, từ bình B chảy ra ngoài không
khí như hình vẽ (hình câu 16) Hệ số lưu lượng của vòi bình A là CA=0,61; của vòi
bình B là CB=0,65 Biết rằng mực nước hai bình không đổi Cho HA=1,2m;
dA=10cm; dB=12cm; Mực nước HB của bình B là:
a) HB=0,51m b) HB=0,65 m c) HB=0,42 m
d) HB=0,35 m e) HB=0,69 m
(Ghi chú: Lưu lượng của vòi Q=C.QLT trong đó C là hệ số lưu lượng, QLT là lưu
lượng tính với giả thiết không có tổn thất năng lượng)
Câu 17 (L.O.1.10): Tia nước nằm ngang bắn từ vòi vào giữa gầu đặt sau xe và tẻ
ra làm hai đi ra như hình vẽ, tia nước làm xe chuyển động với vận tốc u=0,32m/s
Gầu nằm ngang cong 900 Giả sử tia nước lượn theo gầu Bỏ qua ma sát khi tia
nước chảy dọc theo gầu Diện tích tia nước là A=100 cm2, lưu lượng ra khỏi vòi
là 30 lít/s Lực nằm ngang tác dụng lên xe là (làm tròn một số sau dấu phẩy):
d) 115,6 N e) 291,6 N
Câu 18 (L.O.2.4): Kênh mặt cắt ngang hình tròn đường kính D=6m, độ dốc
i=0,0001, nhám n=0,02 dẫn dòng đều với lưu lượng Q=4,64m3/s Vận tốc dòng
đều trong kênh là:
Câu 19 (L.O.6.4): Một máy bay thương mại có khối lượng M=30000 kg và với toàn bộ diện tích mặt cánh (cả 2 cánh)
A=150 m2 Cho quan hệ giữa hệ số lực nâng và lực cản là CL=40×CD và khối lượng riêng của không khí ρ=0,312 kg/m3 Nếu sau khi cất cánh máy bay bay ngang đều với vận tốc V=558 km/giờ thì hệ số lực cản của không khí tác dụng lên máy bay là:
Câu 20 (L.O.6.1): Một thế lưu có hàm thế trong tọa độ cực ϕ=(r+ 1/r) cosθ Vận tốc tại vị trí M có r=1m và θ=30o là:
Câu 21 (L.O.4.2): Một đường ống nằm ngang có đường kính D=20 cm với độ nhám tuyệt đối Δ=0,26 mm được dùng để
dẫn nước Biết trạng thái chảy trong ống chảy rối thành hoàn toàn nhám (λ chỉ lấy 3 số lẻ) và nếu cho phép giảm áp suất lớn nhất trên 1km đường ống là 50kPa thì lưu lượng tối đa trong ống là:
Câu 22 (L.O.4.3): Để cấp nước cho một thành phố cần ống có đường kính D=20 cm Nhưng do không có đường ống với
đường kính lớn, người ta phải dùng 2 đường ống có đường kính nhỏ hơn bắt song song cùng chiều dài, cùng hệ số tổn thất
λ để thay thế đường ống trên Để cấp một lưu lượng tương đương với ống đường kính D=20 cm và cùng chiều dài thì đường kính của 2 đường ống song song là:
Trang 4Họ và tên: .Mssv:
Bảng đáp án