Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.. 3/ Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau:.[r]
Trang 1ĐỀ HK II 10
Họ, tên thí sinh: Lớp Mã đề thi : 132 (A)
PHẦN TRẮC NGHIỆM: Thời gian 55 phút ( sẽ thu phiếu )
Câu 1: Cho tana = 3 Biểu thức
2sin 3cos 3cos 2sin
F
A
7
11
B
7 3
C
3
1 3
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m 5 x22m1x m có tập0 nghiệm là
1
1
1
1
2m .
Câu 3: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
0 6
0 7 9 2 2
2
x x
x x
là
A S 1;2
B S 1;2
C S 1;2
D S 1;2
Câu 4: Tam giácABC có cạnha = 3, b = 2, góc C bằng 60 Độ dài cạnh c bằng bao nhiêu?
Câu 5: Viết phương trình đường tròn có tâm I(3; 2) và bán kính R 2
A
(x-3) (y2) 4 B (x+3)2(y 2)2 4
C
(x-3) (y 2) 4 D (x-3)2(y2)2 2
Câu 6: Bất phương trình 1 0
3 5
2 2
x
x x
có nghiệm là
2
x
2
x
Câu 7: Đường thẳng :12x5y 48 0 cắt đường tròn ( ) :C x2y2 4x6y12 0 theo dây cung có
độ dài bằng:
Câu 8: Viết phương trình chính tắc của elip biết độ dài trục lớn bằng 16 và độ dài trục bé bằng 10
A
2 2
1
16 10
x y
B
2 2
1
64 25
x y
C
2 2
1
64 16
x y
D
2 2
1
x y
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình x
x x
x
2 3
2 3
1 2
là:
A 1; B ;2 C 1;2 D 1;2
Câu 10: Cho cung thỏa
2 Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 11: Cho điểm A(2;1) và đường thẳng
2 3 :
1 4
d
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
đi qua A và song song với d
Trang 2
A 3x 4 y0 B 4x 3y 1 0 C 3x4y 5 0 D 4x 3 y 5 0
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình x4 x 2 là:
A 2;5 B 5; C 4;2 D 5;
Câu 13: Điều kiện của bất phương trình 2
1
2
4 x
A x 2 B x 0 C x 2 D x 2
Câu 14: Cho elip có phương trình:
2 2
1
36 25
x y
Độ dài trục lớn của elip là:
Câu 15: Cho f x ax2bx c , a 0 và b2 4ac Tam thức f x luôn cùng dấu với hệ số a
với mọi x khi
A 0 B 0 C 0 D 0
Câu 16: Viết phương trình chính tắc của elip biết tiêu cự bằng 6 và
3 4
c
A
2 2
1
x y
B
2 2
1
x y
C
2 2
1
25 16
x y
D
2 2
1
x y
Câu 17: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8x 7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào không
là tập con của S ?
A ;0
D ; 1
Câu 18: Rút gọn biểu thức A sin(2 ) cos( ) cos( 2) cos(2 )
được kết quả:
A A0 B A2sin C A2sin D A2cos
Câu 19: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B ( 3; 4)
A x 5y 1 0 B x5y17 0 C 5x y 4 0 D x5y12 0
Câu 20: Cho
3 sin
4
a
Khi đó cos2a bằng:
A
1
2
1 8
D
2 3
Câu 21: Biểu thức thu gọn của
1
1 tan cos 2
a
Câu 22: Viết phương trình tham số của đường thẳng d: x 2 y 3 0
A
1 2
2
1 2
y t
2 1
x t
1 2 1
Câu 23: Bất phương trình
2
0
2 1
x x
có tập nghiệm là:
A
1
; 2
2
1
;2 2
1
; 2 2
1
; 2 2
Trang 3
Câu 24: Đường tròn (C) : x2y2 2x 4 y 4 0 có tâm và bán kính là
A I(2; 4), R 3 B I(1; 2), R 9 C I ( 2; 4), R 3 D I(1; 2), R 3
Câu 25: Cho 3(0 2)
1 cos
Gía trị của tan là:
Câu 26: Tính góc giữa hai đường thẳng 1: 3x y và 5 0 2:x 7 0
Câu 27: Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x nhỏ hơn 2?
A f x 4 – 8x
B f x 63x
C f x 4 – 3x
D f x 3x 6
Câu 28: Bất phương trình 2
x
có nghiệm là
A x 2;2
B x 2;25;
C x 5;
D x 2;25;
Câu 29: Một tam giác có độ dài cạnh lần lượt là 13, 14, 15 Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
65 8
Câu 30: Bất phương trình 3x x 2 có nghiệm là0
A x 0;3
B x ;3
C x 3; D x 3;
PHẦN TỰ LUẬN: Thời gian làm bài: 35 phút
A ĐẠI SỐ: (2,5 đ)
1/ Giải các bất phương trình sau:
a (2x3)(x4) 0
b
7
1 2
x
x x
c x2 3x2 x 1
2/ Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình: mx2 2mx3m 4 0 vô nghiệm
3/ Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau:
a (1 tan ) cos (1 cot )sin 0
b
2
B HÌNH HỌC : (1,5đ)
4/ Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( 3;0)A và đường thẳng ( ) : 3 x4y 6 0
a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua A và song song với ( )
b Tính khoảng cách từ điểm A đến ( ) Viết phương trình đường tròn (C) tâm A và cắt ( ) theo một dây cung có độ dài bằng 8
c Viết phương trình chính tắc của elip (E) nhận ( 3;0)A làm một tiêu điểm và độ dài trục lớn của elip bằng 10
Trang 4
- HẾT
-Đáp án trắc nghiệm
made cautron dapan
HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN MÔN TOÁN LỚP 10 KỲ II NĂM 2019
A Đại số
2,5đ
a (0,4đ)
a (2x3)(x4) 0 Nghiệm : -3/2 ; 4 0,1
+ Xét dấu: 0,2
x < -3/2 hoặc x > 4 0,1
b (0,5đ)
b bpt
0 2
x
0,1
Trang 5
2 4 5
0 2
x
0,1 +Bảng xét dấu : 0,2
+ KL: x 1 2x5 0,1
c (0,5đ)
c x2 3x2 x 1
2
1 0
x
0,2
1 1/ 5
x x
0,2
1
1 5
2
x x
0,1
2/ (0,4đ) mx2 2mx3m 4 0 VN mx2 2mx3m 4 0, x R 0,1
+ m , 4 00 thỏa
+ ĐK
' 0 0
a
2
0
m
0 0
m m
+ KL: m 0,10
3/a.(0,3đ) a VT = cos tan cos sin cot sin 0,1
=
0,1
= cos sin sin cos 0,10
b (0,4đ)
b VT=(sin2sin22sin sin ) (cos 2cos22 cos cos ) 0,1
= 2 2(sin sin cos cos ) 0,1
= 2[1 cos( )] 0,1
=
2 4cos
2
0,1
B HÌNH
4/ 1,5đ
a/ (0,5đ) VTPT: (3;4)
+ pt: 3(x 3) 4(y 0) 0
3x 4 y 9 0
0,2 0,2 0,1
b (0,6đ) b ( ; ) 3d A
+ R = 3242 5
+ ptđt: (x3)2y2 25
0,2
0,2
0,2 c.(0,4đ) d c = 3 ; a = 5 => b2 = a2 – c2 = 16
+ ptct (E):
2 2
1
25 16
x y
0,3
0,1
Trang 6
KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 MÔN TOÁN - KHỐI 10
HỌC KỲ II , NĂM HỌC : 2018 – 2019
=================================
Bài 1: ( 5đ )
Cho
4 sin
5
( 2
) a) Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung
b) Tính cos( 3)
, sin( 6)
, tan(3 )
c) Tính sin 2 , cos 2 , sin 2
Bài 2: ( 4đ ) Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
b)
1 cos 2
tan sin 2
c)
4
Bài 3: ( 1đ ) Chứng minh rằng: Nếu cos(a b ) 0 thì sin(a2 ) sinb a
ĐÁP ÁN 1 TIẾT LỚP 10(LẦN 2)
Câu 1
a/(1đ) pt 3x 3 2 x 1 x4 0, 5+0, 5
b/(1đ)
Đặt tx2; t Pttt 0 t26t 7 0
1 7( )
t
0,25+0,25+0,25
0,25
Trang 71 1
t x
c/(1đ) Đk:x0,x 1
pt x 3 3x 1 2 x x x22x0
0( ) 2
x
0,25 0,25+0,25+0,25
d/(1đ)
1
2 0
x x
0,25+0,25+0,25+0,25
e/(1đ)
2
2 2
2
5
2
5
x
x
0,25+0,25
0,25+0,25
f/(1đ)
Đặt t x1,(t0) Pttt t24t 4 t2 2 1 4t
2 0
t
3 2
t
1
x x
0,25
0,25+0,25 0,25
Câu 2
a/(2đ)
+)x = 1,pttt:
3
m
m
+) Với m = 0, nghiệm còn lại là -3
Với m = 3, nghiệm còn lại là 3
0,5+0.25+0,25
0.5 0,5
b/(2đ) +) ' (m1)2 (m2 m 3)m 4
Pt có 2 nghiệm phân biệt khi ' 0 m (*)4
+)
1 2
2
1 2
x x m m
Biến đổi đưa đến biểu thức
m m m
3
m
m
( thỏa *) Vậy …
0,5 0,25 0.25 0,5 0,25 + 0,25
Ghi chú: +)Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tối đa
+) Nếu có sai sót thì báo lại cho tổ trưởng để kịp thời chỉnh sửa
Trang 8
TỔ TOÁN
Học kỳ II năm 2019
Thời gian làm bài: 45 phút; MÃ ĐỀ THI : 132
SỐ BÁO DANH : LỚP : ĐIỂM SỐ:
Bảng trả lời trắc nghiệm (Học sinh ghi đáp án vào câu tương ứng)
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Các bài tập sau xét trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy
Câu 1: Đường thẳng ( ) đi qua hai điểmA3; 2 và B5;2 là:
A
3 2 ( ):
2 4
3 4 ( ):
5 2
3 3 ( ):
2 5
3 2 ( ):
2 4
Câu 2: Đường thẳng 3x 4y 2 0 không đi qua điểm nào sau đây?
A
1
0;
2
2
;0 3
C 2;1
D 2;2
Câu 3: Tính khoảng cách từ điểm M(2; 5) đến đường thẳng (d):12x5y 25 0 ?
26
1 13
Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng 2x 3y 1 0 là:
A
3
2
B
2
3
2 3
Câu 5: Cho đường tròn (C): x2y2 6x 2y và đường thẳng 0 ( ) : 2 x y 5 0 Gọi M là điểm trên ( ) sao cho từ M ta vẽ được hai tiếp tuyến với (C) và hai tiếp tuyến này tạo với nhau một góc 60o Khi đó tọa độ điểm M là
A (1;7)hoặc
5 ( ;0) 2
B ( 3; 1) hoặc (0;5) C (1;7) hoặc ( 3; 1) D không tồn tại
Trang 9
Câu 6: Cho đường thẳng d
đi qua điểm M1;3
và có vecto chỉ phương a1; 2
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của d
?
A
1
3 2
C y2x 5. D 2x y 5 0. Câu 7: Lập phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm A2;1
và song song với đường thẳng
2 3
,
1 2
t
A 3x2y 8 0 B 2x3y 7 0 C 3x 2y 4 0 D 2x3y 7 0
Câu 8: Đường thẳng nào song song với đường thẳng x - 3y + 4 = 0 ?
A
t y
t x
3 2
1
B
1 3 1
t y
t x
2
3 1
D
t y
t x
2
3 1
Câu 9: Tính góc giữa hai đường thẳng ( ) : 2d1 x y và 5 0 ( ) : 2d2 x6y11 0 ?
Câu 10: Đường thẳng 3x 6y 1 0 có vecto chỉ phương là:
A
2;1 B 3;1 C 6;3
D 3; 6
Câu 11: Lập phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm
2;1
A
và có vectơ pháp tuyến n2;3
A 3x 2y 4 0 B 2x3y 7 0 C 3x2y 8 0 D 2x3y 7 0
Câu 12: Tìm m để ba đường thẳng (d1): x + 3y - m = 0 , (d2): x - y - 3 = 0 , (d3): x + y - 1 = 0 cắt nhau tại một điểm ?
Câu 13: Tọa độ giao điểm của đường tròn (C):x2 y2 2x0và đường thẳng d:x y0là
A (2;0) B (0;0) C (1;1) D (0;0)và (1;1)
Câu 14: Tìm tọa độ điểm M'đối xứng với điểm M(2; 3) qua đường thẳng ( ) :d x y 7 0 ?
A M'(4; 5) B M '( 5; 4) C M'(3; 4) D M '( 4;5)
Câu 15: Viết phương trình đường tròn có tâm I ( 1;2) và tiếp xúc với đường thẳng : 3x 4 y 1 0
A
2 2 2x 4 1 0
x y y B x2y2 2x+4y 1 0
C
(x1) (y2) 6 D (x1)2(y 2)2 9
Câu 16: Cho đường thẳng (d):
3 2
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng (d)?
A
3; 6
B 1;1
C 4;1
D 3;0
Câu 17: Cho đường thẳng (d):
2 3 1
y
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Điểm
2;1 ( )
B Điểm A 1;1 ( )d
C có vecto pháp tuyến
0;1 D có vecto chỉ phương 3;1
Trang 10
Câu 18: Cho đường tròn ( ):( 3) ( 1) 5
2
x
C và đường thẳng d:2x(m 2)y m 70
Với giá trị nào của m thì d là tiếp tuyến của (C)?
Câu 19: Cho ABC có đỉnhA ( 1; 2), phương trình các đường cao và trung tuyến cùng xuất phát từ một đỉnh theo thứ tự là: 3x y 3 0 ; 2x y 3 0 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác
A 3x5y15 0 B 3x 5y15 0 C 3x4y12 0 D 3x 4y12 0
Câu 20: Cho đường tròn (C):x2 y2 6x 2y0 Phương trình tiếp tuyến của (C)tại điểm A(4;4)là
A x 3y50 B x 3y160 C x3y160 D x3y 40
Câu 21: Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A(0;1)lên đường thẳng ( ) :d x 3y 9 0 Tọa độ điểm H là:
A
54 3
( ; )
5 5
H
B
9 12 ( ; )
C
6 13 ( ; )
D
6 13 ( ; )
5 5
H
Câu 22: Với giá trị nào của tham số m để phương trình sau là phương trình của đường tròn:
x y m m m
Câu 23: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M2;3
và vuông góc với đường thẳng
d : 3x 4y 1 0
là
A
2 4
3 3
2 3
3 4
2 3
3 4
5 4
6 3
Câu 24: Giả sử phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(1;3), B( 1;1), C(1; 1)
có dạng:
x y a by c Tính tổng T a b c
Câu 25: Đường tròn (C) :x2(y1)2 có tâm và bán kính lần lượt là4
A I(0;1), R 2 B I(0;1), R 4 C I(1;0), R 2 D I(1;0), R 4
-- HẾT
-made cautron dapan
Trang 11
132 17 D
KIỂM TRA CHUNG 1 TIẾT ĐẠI SỐ - LỚP 10 HỌC KỲ II - NĂM HỌC : 2018 – 2019
===============================================================
Câu 1 ( 7.0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a/ 2(x1) 3( x 2) 4( x 3) 5 ;
b/ (3 2 )( x x 2)x2 4 ; c/ 2x2 5x 3 x 1 ;
d/ 2
2( 5)
1
x
; e/
1
x
Câu 2 : (3.0 điểm) Cho đa thức f x( )mx2(1 m x m) 3 (mlà tham số )
a/ Tìm mđể phương trình ( ) 0có hai nghiệm phân biệt
b/ Xác định m để bất phương trình f x ( ) 0 vô nghiệm
================================================================
Trang 12
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTRA 1 TIẾT ĐS LỚP 10 KỲ II (LẦN 1)
Câu1
a/(1,5) bpt 2x 2 3x 6 4x12 5 5x 15 x 3 0,5 + 0,5 + 0,5
b/(1,5)
Bpt(x 2)( 3 x1) 0 Xét dấu => nghiệm
1
2
3 x Hoặc: 3x27x 2 0 nghiệm… (Nếu lấy sai mút thì cho 0,25)
0,5 + 0,5 + 0,5 (Nếu hs không xd mà ghi đúng ngiệm vẫn cho điểm)
2
2
x
3 x 4 (Nếu lấy nghiệm sai đầu mút thì không cho điểm )
0,5
0,75
0,25
d/(1,5)
+ Bpt
+ Bảng xét dấu (xd tử + mẫu + nhân dấu) Nghiệm tử -1; 7 ,mẫu 1; 3
Lưu ý: hs có thể dùng BXD tắt nhưng nếu sai dấu bất kỳ khoảng nào thì
không chấm điểm; chiếu cố tìm 4 nghiệm cho 0,25.
+ KL nghiệm: 1 x 1 3x7 (Nếu lấy sai mút thì không cho điểm)
0,5 0,75
0,25
( )
3 0
1
( )
3 0
a x
x
b x
+ (a):
3
VN
x
+ (b):
3
x
1
x x
(Nếu hs chỉ viết hai tr hợp
mà ko giải được thì cho
0,25)
0,5 0,5
Câu 2
a/(1,5)
+ Pt: mx2(1 m x m) 3 0 có 2 nghiệm pb
0 0
a
+
0
m
m
0,5 0,5
0,5
b/(1,5) + f x( )mx2(1 m x m) 3>0 VN f x( ) 0, x R
+ m = 0, x>3 không thỏa
+ ĐK là:
0 0
a
2
0
m
0
;
m
5 2 7 3
m
0.25 0,25 0.25 0,75
Trang 13
Ghi chú: +) Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tối đa +) Nếu có sai sót thì báo lại giúp để kịp thời chỉnh sửa