d- Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha có tần số xác định... Câu Hỏi Ôn Tập43-Nếu từ trường B không đổi tại mọi điểm dòng điện I chảy trên toàn bộ chiều dài l của dây
Trang 1Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Đại Học Bách Khoa
Khoa Cơ Khí
Bộ Môn Cơ Điện Tử
Môn Học:
Trang Bị Điện-Điện Tử Trong Máy Công Nghiệp
Câu Hỏi Ôn Tập
Trang 2Phần 1:
Trang 3Câu Hỏi Ôn Tập
1-Dòng điện xoay chiều là dòng điện có :
a- Chiều và trị số không đổi c- Trị số không đổi, chiều thay đổi.
b- Chiều thay đổi, trị số không đổi d- Chiều và trị số thay đổi theo thời gian.
2- Đơn vị đo điện áp là:
a- Ampe (A) c- Ohm ( )
b- Volt (V ) d- Watt (W)
3- Điện áp pha là điện áp đo giữa :
a- 2 dây pha c- 1 dây pha, 1 dây trung tính.
b- 3 dây pha d- 2 dây pha, 1 dây trung tính.
4- Dòng điện một chiều là dòng điện có:
a- Chiều và trị số không đổi theo thời gian c- Trị số không đổi.
b- Chiều và trị số thay đổi theo thời gian d- Chiều và trị số không đổi.
Trang 4Câu Hỏi Ôn Tập
5- Nguyên nhân gây ra tai nạn điện giật là:
a- Do chạm vào 2 dây điện trong mạng điện 3 pha 4 dây
b- Do phóng điện cao áp
c- Do Chạm vào thiết bị ró điện.
d- Tất cả đều đúng.
6- Khi thấy người bị điện giật ta cấp cứu:
a- Dùng tay kéo người bị nạn ra khỏi nguồn điện.
b- Dùng các vật liệu cách điện khô ráo để kéo nạn nhân ra.
c- Cắt cầu dao nơi gần nhất.
d- Câu b và c đều đúng.
7- Vật liệu nào được dùng nhiều nhất để làm dây dẫn điện?
a- Bạc c- Đồng.
b- Nhôm d- Câu b và c đều đúng
8- Dây điện từ (đồng êmây) dùng để làm gì?
a- Dây dẫn truyền tải điện năng c- Dây quấn máy điện b- Dây dẫn điện. d- Dây điện trở.
Trang 5Câu Hỏi Ôn Tập
9- Vật liệu dẫn điện là vật liệu:
a- Không cho dòng điện đi qua
b- Cho dòng điện đi qua dễ dàng ở nhiệt độ trung bình
c- Cho dòng điện đi qua dễ dàng.
d- Cho dòng đoện đi qua ở nhiệt cao.
10- Vật liệu nào được sử dụng nhiều nhất để bọc cách điện dây dẫn, dây cáp
điện?
b- Cao su d- Câu b và c đều đúng.
11- Cầu dao 1 ngã là khí cụ điện dùng để:
a- Đóng cắt trực tiếp mạch điện.
b- Đóng cắt trực tiếp mạch điện, luôn có cầu chì đi kèm để bảo vệ quá tải, ngắn mạch.
c- Đóng cắt gián tiếp mạch điện.
d- Đóng cắt gián tiếp mạch điện, luôn có cầu chì đi kèm để bảo vệ quá tải, ngắnmạch.
Trang 6Câu Hỏi Ôn Tập
12- Công tắc dùng để điều khiển:
c- Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho thiết bị và đường dây.
d- Bảo vệ quá tải cho thiết bị, đường dây.
14- Áp tô mát có công dụng để đóng cắt mạch điện và có chức năng:
a- Bảo vệ quá tải c- Bảo vệ sụt áp.
Trang 7Câu Hỏi Ôn Tập
16- Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo:
a- Điện áp xoay chiều, điện áp 1 chiều.
b- Điện áp xoay chiều, điện áp 1 chiều, điện trở.
c- Điện áp 1 chiều, dòng điện 1 chiều, điện trở.
d- Điện áp, điện trở.
17- Khi tiến hành đo điện áp 1 chiều bằng đồng hồ vạn năng ta đặt:
a- Que đo dương vào cực dương, que đo âm vào cực âm.
b- Que đo dương vào cực âm nguồn điện, que đo âm vào cực dương nguồn điện.
c- Que đo dương vào cực dương nguồn điện, que đo âm vào cực âm nguồn điện.
d- Que đo dương hoặc âm đều được.
18- Công tơ điện 1 pha có công dụng:
a- Đo công suất.
b- Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều.
c- Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha.
d- Đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha có tần số xác định
Trang 8Câu Hỏi Ôn Tập
19- Cuộn dây cường độ công tơ điện 1 pha có:
a- Tiết diện dây nhỏ, quấn nhiều vòng
b- Tiết điện dây nhỏ, quấn ít vòng.
c- Tiết diện dây lớn, quấn ít vòng.
d- Tiết diện dây lớn, quấn nhiều vòng.
20- Cuộn dây điện áp công tơ diện 1 pha đấu:
a- Nối tiếp với phụ tải
b- Song song với phụ tải
c- Nối tiếp vời nguồn.
d- Song song với nguồn
21- Dây tóc bóng đèn sợi đốt được làm bằng:
a- Đồng. c- Vônfram.
b- Nicken. d- Đồng thau
22- Đuôi đèn sợi đốt có ký hiệu E – 27 đọc là:
a- Đuôi xoáy, đường kính ngoài của đuôi là 27mm.
b- Đuôi ngạnh, đường kihna ngoài của đuôi là 27mm.
c- Đuôi ngạnh, đường kính đèn là 27mm.
d- Đuôi xoáy, đường kinha đèn là 27mm.
Trang 9Câu Hỏi Ôn Tập
23- Nhiệm vụ chấn lưu đèn huỳnh quang là:
25- Cấu tạo đèn huỳnh quang gồm có 3 phần:
a- Bóng đèn, đuôi đèn, máng đèn. c- Bóng đèn, chấn lưu, tắc te.
b- Bóng đèn, đuôi đèn, chấn lưu d- Bóng đèn, đuôi đen, tắc te.
Trang 10Câu Hỏi Ôn Tập
26- Khi lắp đặt đèn, biện pháp an toàn là:
a- Cách điện tốt giữa phần tử mang điện với phần tử không mang điện.
b- Cách điện tốt với đất.
c- Mang đồ bảo hộ lao động.
d- Tất cả đều đúng.
27- Bếp điện là thiết bị có tác dụng biến:
a- Điện năng thành nhiệt năng c- Nhiệt năng thành cơ năng.
b- Điện năng thành cơ năng d- Tất cả đều đúng.
28- Khi sử dụng bàn ủi ta không được:
a- Để nhiệt độ bàn ủi quá cao so với nhiệt độ cho phép của vải.
b- Để nước rơi vào bàn ủi.
c- Sử dụng quá điện áp định mức.
d- Tất cả đều đúng.
29- Khi sử dụng bếp điện ta không được:
a- Để dây đốt nóng chạm vào vật nung.
b- Sử dụng quá điện áp định mức.
c- Để thức ăn, nước rơi vào dây đốt nóng.
d- Tất cả đều đúng.
Trang 11Câu Hỏi Ôn Tập
30- Trong mạng điện sinh hoạt gồm có:
a- Hai phần: Đường dây nóng ; đường dây lạnh.
b- Hai phần: Đường dây pha ; đường dây trung hòa.
c- Ba phần: Đường dây nóng ; đường dây nguội ; đường dây cung cấp chính.
d- Hai phần: Đường dây mạch chính ; đường dây mạch nhánh.
31- Mạch chính của mạng điện sinh hoạt bao gồm:
a- Các đường dây từ sau công tơ đến các dụng cụ cung cấp điện.
b- Các đường dây từ sau công tơ đến các phòng cần được cung cấp điện.
c- Các đường dây từ nguồn điện đến công tơ điện
d- Các đường dây từ sau công tơ đến câu chì.
32- Mạch nhánh của mạng điện sinh hoạt bao gồm:
a- Các đường dây từ sau công tơ đến các phòng cần được cung cấp điện.
b- Các đường dây rẽ từ cầu chì đến các đồ dùng điện.
c- Các đường dây rẽ từ đường dây mạch chính đến các đồ dùng điện.
d- Các đường dây rẽ từ ổ điện đến các đồ dùng điện.
Trang 12Câu Hỏi Ôn Tập
33- Một mối nối tốt phải đạt những yêu cầu sau:
a- Đảm bảo an toàn và đẹp.
b- Dẫn điện tốt, đảm bảo về mặt an toàn điện, có độ bền cơ học tốt.
c- Đạt yêu cầu về mặt mỹ thuật và dẫn điện tốt.
d- Dây dẫn phải có hình dáng như cũ và có độ bền cơ học tốt
34- Sau khi nối dây dẫn dẫn điện, tại sao phải tiến hành hàn mối nối?
a- Để mối nối đạt yêu cầu về mỹ thuật.
b- Để mối nối đảm bảo về mặt an toàn điện.
c- Để mối nối tăng độ bền cơ học, dẫn điện tốt, không gỉ (bị đóng ten).
d- Hai câu a, b đều đúng.
35- Một công tơ điện loạI 220V-5A, công suất định mức của công tơ là:
a- 225V c- 44VA.
b- 1100Ws d- Các câu trên đều sai.
36- Cấu tạo bên trong của công tơ 1 pha gồm 2 phần chính, đó là:
a- Cuộn sơ cấp nối với nguồn điện ; cuộn thứ cấp nối với phụ tải.
b- Cuộn cường độ mắc nối tiếp với mạch phụ tải ; cuộn điện áp mắc song song với nguồn điện.
c- Cuộn thứ cấp nối với nguồn điện ; cuộn sơ cấp nối với phụ tải.
d- Cuộn điện áp mắc nối tiếp với mạch phụ tải ; cuộn cường độ mắc song song với
Trang 13Câu Hỏi Ôn Tập
37-Các tổn hao công suất trong thiết bị kỹ thuật điện là:
A tổn hao trong các phần dẫn điện, trong các chi tiết dẫn từ
B tổn hao trong các phần dẫn điện
C tổn hao trong các chi tiết dẫn từ
A chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T và thời gian nghỉ tn>5T
B chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv>5T và thời gian nghỉ tn>5T
C chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T và thời gian nghỉ tn<5T
D chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv>5T và thời gian nghỉ tn<5T
Trang 14Câu Hỏi Ôn Tập
40-Chế độ làm việc ngắn hạn lập lại là:
A chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv>5T ; thời gian nghỉ tn<5T và tck<5T
B chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T ; thời gian nghỉ tn<5T và tck<5T
C chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T ; thời gian nghỉ tn>5T và tck<5T
D chế độ làm việc với thời gian làm việc tlv<5T ; thời gian nghỉ tn<5T và tck>5T
41-Cho số lần đóng cắt trong một giờ K=360, thời gian một chu kỳ là:
A lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường
B lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện đặt trong điện trường
C lực cơ học sinh ra khi vật dẫn mang dòng điện
D kết quả khác
Trang 15Câu Hỏi Ôn Tập
43-Nếu từ trường B không đổi tại mọi điểm dòng điện I chảy trên toàn bộ chiều dài l của dây dẫn thẳng thì lực điện động có giá trị là:
A F = i B sinφ
B F = i ℓ B sinφ
C F = i B cosφ
D F = i ℓ B cosφ
44-Xét dây dẫn 3 pha, bố trí trên mặt phẳng song song;
pha B nằm giữa thì lực tác dụng lên pha A là:
Trang 16Câu Hỏi Ôn Tập
45-Xét dây dẫn 3 pha, bố trí trên mặt phẳng song song;
pha B nằm giữa thì lực tác dụng lên pha B là:
Trang 17Câu Hỏi Ôn Tập
47-Khí cụ điện là:
A thiết bị dùng để đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện,các loại máy điện và các máy công cụ trong quá trình sản xuất
B thiết bị dùng để điều khiển, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện, các loại máy điện
và các máy trong quá trình sản xuất
C thiết bị dùng để đóng cắt, điều chỉnh các lưới điện, mạch điện, các loại máy điện
và các máy trong quá trình sản xuất
D thiết bị dùng để đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, các loại máy điện và các máy trongquá trình sản xuất
48-Cầu chì là:
A một khí cụ điện dùng để bảo vệ thiết bị
B một khí cụ điện dùng để bảo vệ thiết bị, lưới điện tránh sự cố ngắn mạch, quá tải
C một khí cụ điện dùng để bảo vệ thiết bị, lưới điện tránh quá tải
D kết quả khác
49-Nút nhấn là:
A một khí cụ điện dùng để đóng ngắt từ xa
B một khí cụ điện dùng để đóng ngắt các thiết bị điện từ khác nhau
C một khí cụ điện dùng để đóng ngắt từ xa các thiết bị điện từ khác nhau
D kết quả khác
Trang 18Câu Hỏi Ôn Tập
50-Phân loại nút nhấn theo chức năng trạng thái hoạt động gồm mấy loại:
B một khí cụ điện dùng để tạo liên lạc trong mạch điện bằng nút nhấn
C một khí cụ điện dùng để đóng ngắt khi sự cố, tạo liên lạc trong mạch điện bằngnút nhấn
D kết quả khác
Trang 19Câu Hỏi Ôn Tập
53-Contactor phân theo nguyên lý truyền động gồm máy loại:
55-Điện áp định mức của Contactor là:
A là điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây
B là điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây của nam châm điện sao cho mạch từ hút lại
C là điện áp đặt vào Contactor
D kết quả khác
Trang 20Câu Hỏi Ôn Tập
56-Dòng điện định mức của Contactor là:
A dòng điện định mức đi qua tiếp điểm phụ trong chế độ làm việc lâu dài
B dòng điện định mức đi qua tiếp điểm chính trong chế độ làm việc lâu dài
C dòng điện định mức đi qua tiếp điểm chính
D dòng điện định mức đi qua tiếp điểm phụ
57-Tuổi thọ của Contactor được tính bằng:
A thời gian làm việc định mức
Trang 21Câu Hỏi Ôn Tập
59-Tính ổn định lực điện động của Contactor là:
A tiếp điểm chính của Contactor cho phép một dòng điện lớn đi qua(khoảng 2 lầndòng điện định mức) mà lực điện động không làm tách rời tiếp điểm
B tiếp điểm chính của Contactor cho phép một dòng điện lớn đi qua(khoảng 8 lầndòng điện định mức) mà lực điện động không làm tách rời tiếp điểm
C tiếp điểm chính của Contactor cho phép một dòng điện lớn đi qua(khoảng 6 lầndòng điện định mức) mà lực điện động không làm tách rời tiếp điểm
D tiếp điểm chính của Contactor cho phép một dòng điện lớn đi qua(khoảng 10 lầndòng điện định mức) mà lực điện động không làm tách rời tiếp điểm
60-Tính ổn định nhiệt của Contactor là:
A khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép, cáctiếp điểm không bị nóng chảy
B khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép, cáctiếp điểm không bị nóng chảy và không bị hàn dính lại
C khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép, cáctiếp điểm không hàn dính lại
D khi có dòng điện ngắn mạch chạy qua trong một khoảng thời gian cho phép, cáctiếp điểm có thể bị nóng chảy và hàn dính lại
Trang 22Câu Hỏi Ôn Tập
61-Rơle trung gian là:
A là một khí cụ điện cơ cấu kiểu điện từ
B là một khí cụ điện dùng trong lĩnh vực điền khiển tự động
C là một khí cụ điện dùng trong lĩnh vực điền khiển tự động, cơ cấu kiểu điện từ
D kết quả khác
62-Rơle nhiệt là:
A một loại khí cụ điện dùng để bảo vệ động cơ khi có sự cố quá tải
B một loại khí cụ điện dùng để bảo vệ động cơ và mạch điện khi có sự cố quá tải
C một loại khí cụ điện dùng để bảo vệ mạch điện khi có sự cố quá tải
Trang 23Câu Hỏi Ôn Tập
64-Cho hai dây dẫn có chiều dài vô tận, đặt song song và cách nhau a=0,5(m);
I 1 =I 2 =15.10 6 (A) Lực điện động trên một đoạn l=5(m) của dây dẫn là:
Trang 24Câu Hỏi Ôn Tập
66-Bề mặt tiếp xúc là:
A bề mặt ở nơi tiếp giáp nối tiếp
B bề mặt vật dẫn ở nơi tiếp giáp
C bề mặt vật dẫn ở nơi tiếp giáp nối tiếp
D bề mặt ở nơi tiếp giáp
67-Tiếp điểm là:
A Các chi tiết, phần tử thực hiện nhiệm vụ tiếp xúc điện
B Các chi tiết thực hiện nhiệm vụ tiếp xúc điện
C Các phần tử thực hiện nhiệm vụ tiếp xúc điện
Trang 25Câu Hỏi Ôn Tập
69-Tiếp xúc đường là:
A hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 3 điểm hay các điểm thẳng hàng
B hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 1 điểm
C hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 2 điểm hay các điểm thẳng hàng
D kết quả khác
70-Tiếp xúc mặt là:
A hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 3 điểm không thẳng hàng
B hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 3 điểm thẳng hàng
C hai bề mặt tiếp xúc nhau ít nhất tại 1 điểm
D kết quả khác
71-Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với tiếp điểm là:
A ổn định được nhiệt động khi có dòng cực đại chảy qua
B tiếp điểm khi thực hiện tiếp xúc thì khâu tiếp xúc phải được kiểm tra
C tiếp điểm khi thực hiện tiếp xúc thì khâu tiếp xúc phải được kiểm soát tương đối
D tiếp điểm khi thực hiện tiếp xúc thì khâu tiếp xúc phải đảm bảo sự tiếp xúc chắcchắn và được kiểm soát chặt chẽ
Trang 26Câu Hỏi Ôn Tập
72-Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm là:
A có sức bền đối với tác nhân ngoài
B có sức bền đối với sự ăn mòn
C có sức bền đối với sự ăn mòn do tác nhân ngoài
D có điện dẫn suất lớn và nhiệt dẫn suất nhỏ
73-Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm cố định là:
A phải có điện trở ổn định trong thời gian làm việc lâu dài
B phải có điện trở ổn định
C phải có điện trở ổn định trong thời gian làm việc
D phải ổn định trong thời gian làm việc lâu dài
74-Một trong những yêu cầu kỹ thuật đối với các vật liệu làm tiếp điểm đóng mở là:
A phải có sức bền đối với hồ quang điện
B phải có sức bền đối với sự tác động của hồ quang điện
C phải có sự tác động của hồ quang điện
D phải có sức bền
Trang 27Câu Hỏi Ôn Tập
75-Tiếp xúc một điểm được ứng dụng về cơ bản cho:
Trang 28Câu Hỏi Ôn Tập
78-Sự phóng điện trong chất khí là:
A sự phóng điện giữa các điện cực
B sự phóng điện giữa các điện cực khi đạt tới một giá trị nhất định
C sự phóng điện trong điện cực khi đạt tới một giá trị nhất định
D sự phóng điện trong điện cực
79-Một trong những đặc điểm đặc biệt của hồ quang là:
A giữa hai điện cực hình thành luồng sáng và có phân biệt rõ ràng
B giữa hai điện cực hình thành luồng sáng chói lòa và có phân biệt rõ ràng
C giữa hai điện cực hình thành luồng sáng chói lòa và không phân biệt rõ ràng
D giữa các điện cực hình thành luồng sáng và có phân biệt rõ ràng
80-Sự phân bố điện áp trên toàn bộ chiều dài hồ quang là:
A không đều
B rất đều
C tương đối đều
D kết quả khác
Trang 29Câu Hỏi Ôn Tập
81-Thân hồ quang là:
A khoảng sáng giữa hai điện cực
B khoảng sáng còn lại giữa hai vệt chói sáng ở điện cực
C khoảng sáng còn lại giữa hai vệt chói sáng
D khoảng sáng giữa vệt sáng và điện cực
82-Một trong những đặc tính hồ quang là:
A tồn tại giới hạn hồ quang bật cháy
B tồn tại giới hạn điện áp xác định
C tồn tại giới hạn mà ở đó hồ quang bật cháy xác định
D tồn tại giới hạn điện áp mà ở đó hồ quang bật cháy xác định