Phiếu bầu Một số tiết mục văn nghệ 2/ Về tổ chức: - GVCN hội ý với cán bộ lớp đẻ đánh giá kết quả hoạt đọng của đội ngũ cán bộ lớp trong năm học vừa qua, thống nhất chương trình hoạt độn[r]
Trang 1TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN TIẾT 1+ 2: CẬU BÉ THÔNG MINH I/ MUC TIÊU:
B.KC: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.
II/ ĐỒ DÙNG DAY – HOC:
-GV: Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể
Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
GT: “Cậu bé thông minh” là câu chuyện
nói về sự thông minh, tài trí đáng khâm
phục của 1 bạn nhỏ
Giáo viên ghi tựa:
b/Kết nối:
b.1/Luyện đọc đúng:
*Giáo viên đọc mẫu lần 1
*Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc
đoạn kết hợp giải nghĩa từ :
+Đọc từng câu:
GV yêu cầu HS đọc nối tiếp câu Mỗi em
đọc 1 câu nối tiếp cho đến hết bài
-GV theo dõi để sửa sai cho học sinh khi
các em đọc sai, nếu có (sửa sai theo
-Cả lớp mở SGK phần mục lục
1 hoặc 2 HS đọc tên chủ điểm
+ Măng non (nói về măng non)-HS quan sát tranh
-HS nhắc lại tựa-HS chú ý lắng nghe
-HS đọc mỗi em 1 câu
-Theo dõi nhận xét, sửa sai
Trang 2-Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài?
-Vì sao dân làng lo sợ khi nghe lệnh vua?
-Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy?
-Câu chuyện này nói lên điều gì?
Kết luận: Câu chuyện ca ngợi tài trí
thông minh, ứng xử khéo léo của 1 cậu
Nêu nhiệm vụ của nội dung kể chuyện
Dựa vào tranh minh hoạ kể lại câu chuyện
Cậu bé thông minh.
* Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện
theo tranh:
Tranh 1: YCHSQS kĩ tranh 1 và hỏi:
-Quân lính đang làm gì?
-Lệnh của Đức Vua là gì?
-Dân làng có thái độ ra sao?
-Y/c HS kể lại đoạn 1
-Nhận xét tuyên dương những em kể hay
-Lệnh cho mỗi gia đình trong làng phải nộp
1 con gà trống biết đẻ trứng
-Vì gà trống không thể đẻ trứng được
-HS đọc thầm đoạn 2 thảo luận nhóm và trả
lời câu hỏi.
-Cậu nói 1 chuyện khiến vua cho là vô lí (bố
đẻ em bé )Nhận xét, bổ sung, sửa sai
-HS đọc thầm đoạn 3.-Thảo luận nhóm
-Cậu yêu cầu sứ giả về tâu với đức vua rènchiếc kim thành 1 con dao thật sắc để xẻ thịtchim
-Yêu cầu 1 việc vua không thể làm được đểkhỏi phải thực hiện lệnh của vua
-Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé
-HS luyện đọc theo phân vai: ông vua, cậu
bé và người dẫn chuyện
- Nhìn tranh: Kể+Quân lính đang thông báo lệnh của ĐứcVua
+Đức Vua ra lệnh cho mỗi làng trong vùngphải nộp một con gà trống biết đẻ trứng+Dân làng vô cùng lo sợ
+ 2 HS kể trước lớp
- Cậu khóc ầm ĩ và bảo: bố cậu mới đẻ em
bé, bắt cậu đi xin sữa cho em Cậu xinkhông được nên bị bố đuổi đi
Trang 31’
-Thái độ của nhà vua như thế nào?
-Y/c HS kể lại đoạn 2
-Nhận xét tuyên dương những em kể hay
Tranh 3:
-Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?
-Thái độ của nhà vua ra sao?
-Y/c HS kể lại đoạn 3
-Nhận xét tuyên dương những em kể hay
4/Củng cố :
-Câu chuyện nói lên điều gì?
-GDTT: Cậu bé trong bài học rất thông
minh, tuy nhỏ nhưng tài trí hơn cả người
lớn làm cho vua phải phục
5 Dặn dò:
Chuẩn bị bài sau “ Hai bàn tay em”
-Nhận xét tiết học
- Nhà vua giận dữ quát vì cho là cậu bé láo,
dám đùa với vua
-HS kể đoạn 2
-Về tâu với vua rèn con dao thành một chiếc kim để xẻ thịt chim
-Vua biết mình đã tìm được người tài, nên trọng thưởng cho cậu bé, gửi cậu vào trường học để rèn luyện
- HS kể đoạn 3
- Trình bày ý kiến cá nhân:
Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé
RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5
Thứ hai ngày 26 tháng 08 năm 2019
TOÁN TIẾT 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU:
Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
-Giảm tải: Không làm BT4
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ có ghi nội dung BT2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Gtb: Trong giờ học này các em sẽ
được ôn tập về đọc, viết và so sánh các
Các số tăng liên tiếp 310, …,… , 319
Các số giảm liên tiếp 400,…,… 391
-Các số ở bài a, b tăng – giảm một lần
Trang 61’
b Theo thứ tự từ lớn đến bé
GV nhận xét và sửa chữa nếu có sai sót
4 Củng cố:
Trò chơi “Ai nhanh hơn”
-Bảy trăm mười hai
-Chín trăm linh tám
-Nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò:
-Yêu cầu HS về nhà ôn tập thêm về đọc,
viết, so sánh các số có 3 chữ số
-Chuẩn bị bài sau:
“Cộng, trừ các số có 3 chữ số”
-NX tiết học
HS HTT làm không bắt buộc.
a.162; 241; 425; 519; 537; 830
b.830; 537; 519; 425; 214; 162
-Cách chơi
2 em lên bảng viết số do GV đọc
Ai viết nhanh, đúng là chiến thắng
RÚT KINH NGHIỆM:
.
Trang 7TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
TIẾT 1: HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP
I/Mục tiêu:
-Nêu được tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hô hấp
-Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hô hấp trên tranh vẽ
-Có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan hô hấp
*KNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin, KN hợp tác, KN giao tiếp
II/ Tài liệu và phương tiện:
-GV: Hình ảnh trong SGK (Trang 4, 5)
Phiếu bài tập cho hoạt động 1
- HS: SGK
III/ Các hoạt động trên lớp:
a.Gtb: Tiết học này em tìm hiểu về vai trò
hoạt động thở rất quan trọng đối với sự
sống của con người
-Giáo viên ghi tựa
-Y.cầu cả lớp đứng lên thực hành thở sâu,
q.sát sự thay đổi của lồng ngực
-HS tự đặt tay lên ngực Đặt tay lên ngực
bạn
-Đại diện các nhóm đọc
-GV nhận xét
Kết luận :
-Khi ta thở lồng ngực phồng lên xẹp xuống
đều đặn đó là cử động hô hấp Cử động hô
hấp có 2 động tác hít vào và thở ra Khi hít
-HS nhắc lại
*Quan sát-HS thực hiện
- 2 em 1 phiếu
- HS thực hành-HS thảo luận cặp đôi để hoàn thành phiếuhọc tập
-Lắng nghe
Trang 81’
-Làm việc theo nhóm đôi
Bước 1: GV cho học sinh mở SGK
Bước 2: Làm việc cả lớp.
Kết luận:
-Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện sự
trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường bên
ngoài.
-Cơ quan hô hấp gồm có: mũi, khí quản,
phế quản, và 2 lá phổi là đường dẫn khí.
-Hai lá phổi có chức năng trao đổi khí.
-Trong thực tế người bình thường có thể
nhịn ăn trong vài ngày nhưng không thể
nhịn thở quá 3 phút hoạt động thở bị ngưng
trên 5 phút cơ thể sẽ bị chết Bởi vậy, khi bị
ngạt thở cần cấp cứu ngay
4/ Củng cố:
*Tổ chức TC: “Ai đúng đường”
Cho mỗi em cầm 1 bảng con ghi: mũi, khí
quản, phế quản, phổi
-GV hô: “Hít vào” các em chạy nhanh lên
bảng xếp thành đường đi của không khí
-GV hô: “Thở ra” HS sẽ xếp ngược lại
5/ Dặn dò:
-Vào mỗi buổi sáng ta nên tập thể dục hít
thở nơi có không khí trong lành để bảo vệ
cơ quan hô hấp
-Tiết sau chúng ta tìm hiểu tiếp nên thở như
thế nào?
-Nhận xét chung, tuyên dương những em
học tốt
-Quan sát hình 2 trang 5 SGK
-2 bạn lần lượt người hỏi người trả lời A: Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nói tên các
cơ quan hô hấp
B: Bạn hãy chỉ đường đi của không khí trên hình 2
A: Đố bạn biết mũi dùng để làm gì?
B: Đố bạn biết khí quản có chức năng gì ? A: Phổi có chức năng gì ?
B: Chỉ trên hình 3 trang 5 đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra
-1 vài cặp lên hỏi đáp và trả lời trước lớp -Nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM:
.
Trang 10Thứ ba ngày 27 tháng 08 năm 2019
TOÁN Tiết 2: CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (không nhớ) I/ Mục tiêu
- Biết cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) và giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn
Bài 1 (cột a, c), bài 2, bài 3, bài 4
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III/ Các hoạt động trên lớp:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Bài tập yêu cầu gì?
-Yêu cầu HS làm miệng bài tập
GV cùng HS nhận xét– tuyên dương
Bài 2 :
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Bài tập yêu cầu gì?
-Yêu cầu HS lên bảng làm+ cả lớp làm
bảng con
-GV cùng HS sửa bài - nhận xét
Bài 3
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-Theo dõi HS làm bài
Hát
- Đọc viết so sánh các số có 3 chữ số
- 2HS lên bảng làm BT2310; 311; 312; 313;314; 315; 316; 317; 318;319
400; 399; 398; 397; 396; 395; 394; 393; 392;391
Dành cho HS HTT
b/ 500+ 40 = 540 540 - 40 = 500540- 500 = 40
-HS đọc yêu cầu bài -Đặt tính
2HS lên bảng làm+ cả lớp làm bảng con.
352416768
511221
201619
44351
-HS đọc yêu cầu của bài-Khối lớp Một có 245 học sinh Khối lớp 2 íthơn khối lớp Một 32 học sinh
-Khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh?
-HS làm bài vào vở
Trang 111’
-GV chấm 7 vở, sửa bài, nhận xét
Bài 4
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu HS làm bài vào phiếu
-Theo dõi HS làm bài
+Một tem thư … tiền
Trang 12II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Chữ mẫu, kẻ bảng để viết mẫu
-HS: Vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
a.Gtb: Tiết học này nhằm củng cố cách
viết chữ viết hoa A và tên riêng của câu
ứng dụng.Giáo viên ghi tựa
b HD viết bảng con
-Giáo viên giới thiệu và hướng dẫn viết
lần lần lượt các chữ mẫu: A, V, D
+GV đính bảng các chữ cái viết hoa
-YCHS viết bảng con
* Giới thiệu tên riêng Vừ A Dính
-Giảng cho HS hiểu: Vừ A Dính là 1 thiếu
nhi người dân tộc Hmông anh dũng hi
sinh trong kháng chiến chống thực dân
Pháp để bảo vệ cán bộ CM
+H/d viết bảng con từ ứng dụng
GV nhận xét
*H/D viết câu ứng dụng:
-Học sinh trình bày ĐDHT trên bàn
-HS nhắc lại quy trình viết:
A: có 3 nét: móc ngược trái, móc ngược phải,
lia bút lên khoảng giữa thân chữ viết nét lượnngang thân chữ từ trái qua phải
V: có 3 nét: cong trái; lượn ngang, nét lượn
+Hai HS lên bảng viết, cả lớp viết B/C từ ứngdụng
Vừ A Dính
-Học sinh đọc câu ứng dụng
Anh em như thể chân tayRách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần
Trang 131’
- ND câu tục ngữ: Anh em thân thiết,
gắn bó với nhau như chân với tay lúc nào
cũng phải yêu thương đùm bọc nhau
-HD viết bảng con: Anh, Rách
-Nhận xét
c.Hướng dẫn viết vở
-HS HTT viết đúng và đủ cả phần bài tập
viết trên lớp
-Thu vở HS chấm và nhận xét cách viết,
cách trình bày của học sinh
4.Củng cố:
- Gọi HS nhắc lại từ và câu ứng dụng.
5.Dặn dò: Về viết bài ở nhà đúng, đẹp,
nắn nót
-Nhắc nhở, giáo dục
-Học thuộc câu ứng dụng
-Nhận xét tiết học
-Viết bảng con: Anh, Rách
-Học sinh viết vào vở theo yêu cầu GV
1 dòng chữ A
1 dòng Vừ A Dính
1 lần câu ứng dụng
-1 số HS nhắc lại RÚT KINH NGHIỆM:
.
Trang 14THỦ CÔNG Tiết 1: GẤP TÀU THUỶ HAI ỐNG KHÓI (tiết 1) I/MỤC TIÊU:
-Biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói
-Gấp được tàu thuỷ hai ống khói Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng Tàu thuỷ tương đốicân đối
Tranh quy trình gấp tàu thuỷ hai ống khói bằng giấy
Giấy màu Bút màu đen
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
-GV giới thiệu – ghi tựa :
*Giáo viên giới thiệu mẫu, học sinh quan sát
và nêu nhận xét
Hình mẫu ở đây cùng làm bằng giấy, là đồ
chơi được gấp gần giống như tàu thuỷ
-Tàu thuỷ dùng để làm gì?
-Y/c học sinh mở dần mẫu tàu thuỷ về dạng
ban đầu (hình vuông)
*Hướng dẫn học sinh thực hiện:
*3 bước:
-Bước 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông (H1)
-Bước 2: Lấy điểm giữa và hai đường dấu gấp
giữa hình vuông (H2)
-Bước 3: Gấp thành tàu thuỷ 2 ống khói (H3,
4, 5, 6, 7, 8)
-Giáo viên làm mẫu 2 lần thật kĩ, gọi 1 học
sinh lên bảng xung phong gấp tầu thuỷ hai
-GV yêu cầu HS nêu quy trình thực hiện gấp
tàu thuỷ hai ống khói
+Học sinh quan sát, theo dõi
+Học sinh cùng thực hiện theo y/c
3 học sinh-Học sinh xếp thử bằng giấy trắng Vàtrình bày sản phẩm
-HS nêu lại quy trình (3-4em)
-HS mang sản phẩm lên bàn giáo viên
Trang 15-Chuẩn bị bài sau (tiết 2).
-Nhận xét chung tiết học
RÚT KINH NGHIỆM:
.
Trang 16TẬP ĐỌC TIẾT 3: HAI BÀN TAY EM I/MỤC TIÊU:
-Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ giữa các dòng thơ
-Hiểu nội dung: Hai bàn tay em rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu Trả lời được các câu hỏi trong SGK Thuộc 2-3 khổ thơ trong bài
-Học sinh HTT thuộc cả bài thơ
* KNS: Giao tiếp Lắng nghe tích cực
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
4’
31’
1 Ổn định:
2 KTBC: “Cậu bé thông minh”
-Gọi học sinh lên kể và TLCH
+Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài?
+Cậu bé đã tìm làm cách nào để vua thấy
lệnh của ngài là vô lí?
-Giáo viên nhận xét
-Nhận xét chung
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài: Tiếp theo truyện đọc “Cậu
bé thông minh” Hôm nay chúng ta sẽ học
tiếp bài thơ “Đôi bàn tay của em” Qua bài
thơ này, các em sẽ hiểu hai bàn tay đáng
quí đáng yêu và cần thiết như thế nào với
chúng ta Giáo viên ghi tựa
+siêng năng: chăm chỉ làm việc
+giăng giăng: dàn ra theo chiều ngang
-Luyện đọc trong nhóm
*Tìm hiểu bài:
-Hai bàn tay của bé được so sánh với gì?
-Hai bàn tay thân thiết với bé như thế nào?
-3 học sinh lên bảng mỗi em kể một đoạntrong bài và trả lời các câu hỏi
-Lệnh cho mỗi gia đình trong làng phải nộp
má, hoa ấp cạnh lòng
-Buổi sáng tay giúp bé đánh răng, chải tóc -Khi bé học bài, bàn tay siêng năng làm chonhững hàng chữ nở hoa trên giấy
-Những khi một mình bé thủ thỉ tâm sự với
Trang 171’
-Em thích khổ thơ nào? Vì sao?
-GV đính bảng phụ viết sẵn bài thơ
Luyện đọc thuộc lòng:
-Giáo viên xoá dần bảng và hướng dẫn HS
học thuộc lòng bài thơ
4 Củng cố :
-Bài thơ nói lên điều gì?
5 Dặn dò:
-Chuẩn bị bài: “Ai có lỗi”
-Nhận xét tiết học
đôi bàn tay như với bạn
-Trình bày ý kiến cá nhân.
-Cả lớp đồng thanh toàn bài -Học sinh luyện đọc thuộc lòng -Thi đọc thuộc lòng 2,3 khổ thơ
-HS HTT đọc thuộc cả bài thơ.
-Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và đáng yêu
RÚT KINH NGHIỆM:
.
Trang 18Thứ tư ngày 28 tháng 08 năm 2019
TOÁN TIẾT 3: LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:
- Biết cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
- Biết giải bài toán về "Tìm x", giải toán có lời văn (có một phép trừ)
Bài 1, bài 2, bài 3
-Nêu yêu cầu của bài tập?
-Gọi 2 HS lên bảng làm, kết hớp cho cả
418201619
352416768
39544351
-Học sinh lắng nghe
-Tính-2 HS lên bảng làm, kết hớp cho cả lớp làmbảng con
a/
324 405 729
+
761 128 889
+
25 721 746 +
b/
645302343
666333333
48572413-
- Tìm x
-Lấy hiệu cộng với số trừ
-Lấy tổng trừ đi số hạng kia
Trang 19-Gọi HS đọc đề toán
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu HS làm vở
Tóm tắt
Có : 285 người
Nam : 140 người
Nữ : … người?
-KT vở, và nhận xét
Bài 4: Dành cho HS HTT
Nếu còn thời gian Tổ chức thi ghép hình
giữa các tổ, trong 1 thời gian nhất định tổ
nào có nhiều bạn ghép đúng nhất là tổ đó
thắng Lưu ý vì đây là bài trên chuẩn nên
khi phân tổ thì trong mỗi tổ đều phải có
HS HTT để hỗ trợ cho các HS khác
4/ Củng cố – Dặn dò :
-Về xem lại bài.
Chuẩn bị bài sau: Cộng các số có ba chữ
số (có nhớ một lần)
-Nhận xét chung giờ học
-Có 285 người, trong đó có 140 nam
-Hỏi có bao nhiêu nữ
-Cả lớp làm vở, 1 HS lên bảng làm
Giải
Số nữ có trong đội đồng diễn là:
285 – 140 = 145 ( người )
Đáp số: : 145 người
-HS HTT làm vở
RÚT KINH NGHIỆM:
.
Trang 20CHÍNH TẢ (Tập chép) TIẾT 1: CẬU BÉ THÔNG MINH
Phân biệt l/n, an/ ang
I/MỤC TIÊU:
-Chép chính xác và trình bày đúng qui định bài CT; không mắc quá 5 lỗi trong bài
-Làm đúng BT (2) a/b, hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn; điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng (BT3)
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Nội dung bài viết ở bảng phụ
-Bảng phụ chép sẵn bài tập 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a.Giới thiệu bài: Trong giờ chính tả hôm nay cô
sẽ hướng dẫn các em chép lại một đoạn trong bài
tập đọc“ Cậu bé thông minh”
Giáo viên ghi tựa
b.H/d học sinh tập chép:
- GV đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Đoạn này chép từ bài nào?
- Tên bài viết ở vị trí nào?
- Đoạn chép có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu câu viết như thế nào?
-Cho HS làm việc theo nhóm,1HS lên bảng
-Học sinh trình bày lên bàn
- Học sinh viết bảng con:
Ví dụ: chim sẻ, kim khâu, sắc
aăâbcchdđ
aáớbêxê
xê hátdêđê
Trang 211’
-H/D HS học thuộc lòng
4 Củng cố:
-HS thi đọc thuộc lòng bảng chữ
-Nhắc nhở, giáo dục HS tính cẩn thận nắn nót khi
viết bài
5.Dặn dò:
-Về xem lại bài, học thuộc bảng chữ.
-Chuẩn bị tiết sau: Nghe – viết: Chơi chuyền
-Nx tiết học.
9
-HS xung phong đọc
RÚT KINH NGHIỆM:
.
Trang 22Thứ năm ngày 29 tháng 08 năm 2019
TOÁN TIẾT 4: CỘNG SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (có nhớ 1 lần) I/MỤC TIÊU:
-Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
-Tính được độ dài đường gấp khúc
Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (cột 1, 2, 3), bài 3 (a), bài 4
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 bảng nhóm ghi bài 3 để dùng làm trò chơi tiếp sức
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hàng đơn vị: 5 + 7 = 12 viết 2 nhớ 1 ở hàngchục
Hàng chục : 3 + 2 = 5 thêm 1 là 6, viết 6Hàng trăm : 4 + 1 = 5, viết 5
-Lớp nhận xét
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con: -HS giải bảng con (CHT)
+ + +
182 361 283