MỤC TIÊU : 1.Kiến thức: HS nêu được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính 2.Kỹ năng: HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức 3.Thái độ: HS có tính cẩn th[r]
Trang 1CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Ngày soạn:13/8/2017
Ngày giảng:
Tu n 1-Ti t 1:§1 ầ ế T P H P - PH N T C A T P H P Ậ Ợ Ầ Ử Ủ Ậ Ợ
I/ MỤC TIÊU:
1,Kiến thức: HS làm quen được với các khái niệm tập hợp, nhận biết một số
đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
-Nội dung tích hợp: Tìm hiểu sơ lước về tỉnh Nha Trang
2 Kỹ năng: HS lấy được nhiều ví dụ về tập hợp,có kĩ năng viết tập hợp bằng hai
cách Biết sử dụng một số ký hiệu: Thuộc (Î) và không thuộc (Ï)
3 Thái độ: HS tích cực tự giác học tập,có tính cẩn thận chính xác
4, Năng lực hướng tới :HS rèn các năng lực: Năng l c thu nh n thông tinự ậToán h cọ ;t duy logic,t duy b ng kí hi u toán h c;ư ư ằ ệ ọ Năng l c gi i m t s bàiự ả ộ ốtoán có tính th c ti n đi n hình.ự ễ ể
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề ;Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
III/ CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài;Bảng phụ có vẽ hình biểu diễn tập
hợp A - B (hình 2 - SGK).
-Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp(2’):
6a:
6b:
6c:
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
-GV nêu nội dung yêu cầu của chương trình số học kì I,của chương I
-Đặt vấn đề vào bài mới
3 Nội dung bài mới(29’):
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ki n th c ộ ế ứ
Hoạt động 1:Ví dụ về tập hợp(10’):
GV: Yêu cầu HS quan sát H1 SGK
GV: Khái niệm tập hợp thường gặp ở đâu?
HS: Thường gặp trong đời sống, trong
toán học, vật lý…
GV: Yêu cầu HS lấy VD về tập hợp
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách viết một tập
Trang 2K ho ch d y h c môn : S h c 6 Năm h c:2017-2018 ế ạ ạ ọ ố ọ ọ
VD: Để viết tập hợp các số TN nhỏ hơn 4,
ta đặt tên cho tập hợp đó là A và viết các
số trong hai dấu ngoặc nhọn
GV: Viết lên bảng HS viết vào vở
GV: Yêu cầu HS đặt tên cho tập hợp các
.0 1
.2 3
.a b
.c
Trang 3Ngày giảng:
Tu n 1-Ti t 2: ầ ế §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nêu được tập hợp các số tự nhiên và quy ước trong tập
hợp các số tự nhiên,cách biểu diễn các số tự nhiên trên trục số Biết tìm số liềntrước, số liền sau
2 Kỹ năng:HS có kĩ năng tìm số liền trước, số liền sau, biểu diễn các số tự
nhiên trên tia số Biết sử dụng các kí hiệu tập hợp N và N* và các kí hiệu: £ ; ³
3 Thái độ: HS tích cực, tự giác hợp tác học tập,có tính cẩn thận chính xác
4, Năng lực hướng tới :HS rèn các năng lực: Năng l c thu nh n thông tinự ậToán h cọ ;t duy logic,t duy b ng kí hi u toán h c;ư ư ằ ệ ọ Năng l c v n d ng triự ậ ụ
th c toán h c vào gi i m t s bài toán ứ ọ ả ộ ố
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề ;Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
III/ CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài;Bảng phụ có vẽ tia số.
-Học sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK;Học và làm BT ở nhà
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
GV: Giới thiệu ND tổng quát và tâp hợp các
số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*
GV: Biểu diễn tập hợp N *?
1 Tập hợp N và N*:
Tập hợp các số tự nhiên được kíhiệu là N
N = {0; 1; 2; 3; 4; …}
Các số 0;1; 2; 3; 4; …là các phần tửcủa tập hợp N
Trang 4K ho ch d y h c môn : S h c 6 Năm h c:2017-2018 ế ạ ạ ọ ố ọ ọ
HS: Ghi vào vở 1 hs lên bảng biểu diễn
GV:Nhận xét gì về số phần tử của 2 tập hợp
N và N *?
HS: 2 tập hợp này đều có vô số phần tử
Hoạt động 2: Tìm hiểu thứ tự trong tập
hợp N (14’)
GV: Treo bảng phụ có vẽ tia số
HS: Quan sát và trả lời trong hai số tự nhiên
liền nhau, ta rút ra điều gì ?
HS: - Trong hai số tự nhiên có một số nhỏ
hơn số kia…
GV: Giới thiệu các kí hiệu <; >; £ ; ³
GV: Yêu cầu HS quan sát tia số và cho biết
hai số tự nhiên liền nhau hơn kém nhau mấy
đơn vị ?
-Tập hợp N có số TN nào nhỏ nhất và có số
TN lớn nhất không ?
HS: 1 vài hs phát biểu,lớp nhận xét
GV: Yêu cầu HS làm một số bài tập về tìm
số tự nhiên liền trước, số liền sau trong bài
-Nắm vững khái niệm tập hợpN và N* Học thuộc tính chất thứ tự trong tập hợp N
- Làm bài tập: 8; 9; 10 SGK và 14; 15 SBT Xem trước bài Ghi số tự nhiên.
Trang 5Ngày giảng:
Tu n 1-Ti t 3: § ầ ế 3 GHI S T NHIÊN Ô Ư
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu và nêu được như thế nào là hệ thập phân, phân biệt được
số và chữ số trong hệ thập phân Nêu được cách đọc và viết các chữ số La Mãkhông quá 30.Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
2 Kỹ năng:HS biết phân biệt số và chữ số, có kĩ năng đọc số, viết các chữ số
trong hệ thập phân,các số La Mã
3 Thái độ: HS tích cực, tự giác hợp tác học tập,có tính cẩn thận chính xác
4, Năng lực hướng tới :HS rèn các năng lực: Năng l c thu nh n thông tinự ậToán h cọ ;t duy logic,t duy b ng kí hi u toán h c;ư ư ằ ệ ọ Năng l c v n d ng triự ậ ụ
th c toán h c vào gi i m t s bài toán ứ ọ ả ộ ố
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề ;Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
III/ CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Bảng phụ ghi sẵn các chữ số La Mã từ I => XXX Đồng hồ mặt chữ số La Mã.
-Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK; Học và làm BT ở nhà
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp(2’):
6a:
6b:
6c:
2 Kiểm tra bài cũ: (7 Phút):1=>2 hs
-Hãy biểu diễn các tập hợp N và N*?
-Giải bài tập 8 SGK. Đáp án:A= x NÎ / 0 £ £x 5 0;1;2;3; 4;5
-GV hướng dẫn hs nhận xét,cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới
3 Nội dung bài mới(29’):
Trang 6GV: Giới thiệu hệ thập phân.
Cho HS nắm được mỗi chữ số trong
Chữ sốhàngtrăm
Sốchục
Chữ sốhàngchục
3 Chú ý: SGK
Chữ số
25 viết là XXV
4 Củng cố: (5 Phút)
-Nêu các KT cần nhớ qua tiết học?
-1 vài HS trả lời =>Lớp nhận xét => GV chốt lại KT toàn bài
Trang 71,Kiến thức:- HS nêu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều
phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, nêu được kháiniệm hai tập hợp bằng nhau
2,Kĩ năng:- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp
là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tậphợp cho trước, biết sử dụng các kí hiệu và f vận dụng vào giải BT
3 Thái độ: HS tích cực, tự giác hợp tác học tập,có tính cẩn thận chính xác
4, Năng lực hướng tới :HS rèn các năng lực: Năng l c thu nh n thông tinự ậToán h cọ ;t duy logic,t duy b ng kí hi u toán h c,ư ư ằ ệ ọ
-Năng l c v n d ng tri th c Toán, phự ậ ụ ứ ương pháp t duy Toán vào th c ti n.ư ự ễ
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề ;Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
II
I CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài ?3
-Học sinh: SGK, SBT, đọc trước bài Học và làm BT ở nhà
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
- M i t p h p trên có bao nhiêu ph n tỗ ậ ợ ầ ử?
(Đáp án:T p h p A có 3 ph n t , t p h p B có hai ph n t )ậ ợ ầ ử ậ ợ ầ ử
-GV hướng dẫn hs nhận xét,cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới
3 Nội dung bài mới(26’):
Trang 8* ?3: M A; M B;
A B; B A
* Chú ý : (Sgk – tr13)Nếu A B; B A thì A = B
(GV lưu ý cho HS sự khác nhau giữa các ký hiệu ; Î và Ï)
- GV cho HS nhắc lại các kiến thức cần ghi nhớ trong bài
Trang 92.Kĩ năng- HS biết cách viết tập hợp, tính số phần tử của một tập hợp, viết ra
được các tập con của một tập hợp, sử dụng chính xác các ký hiệu ; Î ; Ï f
3.Thái độ:HS có ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán,vận dụng kiến thức
toán học vào một số bài toán thực tế
4.Năng lực hướng tới : HS rèn các năng lực:Năng l c v n d ng tri th cự ậ ụ ứToán, phương pháp t duy Toán vào th c ti n.ư ự ễ ,t duy logic,t duy b ng kíư ư ằ
hi u toán h c,ệ ọ
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
III CHUẨN BỊ:
GV: Phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập.
HS: Ôn lai khái niệm tập hợp,tập hợp con Làm bài tập ở nhà
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp(2’):
6a:
6b:
6c:
2 Kiểm tra bài cũ: (7 Phút )
HS1: - Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Thế nào là tập hợp rỗng ?
GV giới thiệu số chẵn số lẻ, hai số chẵn
(lẻ) liên tiếp như SGK
? Lấy ví dụ về 2 số chẵn liên tiếp, hai số
Trang 10GV yêu cầu HS làm bài theo nhóm:
-Nêu công thức tổng quát tính số phần
GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- Gọi một HS lên bảng viết tập hợp A
E = {32; 34; 35; ….; 96} có :(96 - 32 ): 2 + 1 = 33 (phần tử)
-Nêu các KT cơ bản qua tiết học?
- 1 vài HS trả lời =>GV chốt lại KT toàn bài
Trang 11Ngày soạn:11/8/2017
Ngày giảng:
Tu n 2- Ti t 6: ầ ế PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nêu được các tính chất của phép nhân và phép cộng Biế cách sử
dụng máy tính bỏ túi để giải nhanh các tổng, tích nhiều số
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất vừa học để làm bài tập.
3 Thái độ: HS tích cực, tự giác hợp tác học tập,có tính cẩn thận chính xác
4.Năng lực hướng tới: HS rèn các năng lực: Năng l c thu nh n thông tin Toánự ậ
h cọ ;t duy logic,t duy b ng kí hi u toán h c,ư ư ằ ệ ọ độc lập suy nghĩ và tính sáng tạo
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề ;Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
GV giới thiệu phép cộng và phép nhân,
nêu quy ước tính, cách viết dấu nhân
giữa các thừa số như SGK
Qui ước: Trong một tích mà các thừa số
đều bằng chữ, hoặc chỉ có một thừa số
bằng số, ta viết không cần ghi dấu nhân
giữa các thừa số
Vd: a.b = ab ; x.y.z = xyz ; 4.m.n = 4mn
Muốn tìm thừa số ta làm như thế nào?
Muốn tìm số hạng ta làm như thế nào?
b) Tích:
a b = c(Thừa số) (Thừa số) = (Tích)
* Quy ước: (SGK –Tr15) Vd: a.b = ab
x.y.z = xyz 4.m.n = 4mn
Trang 12K ho ch d y h c môn : S h c 6 Năm h c:2017-2018 ế ạ ạ ọ ố ọ ọ
HS: Đứng tại chỗ trả lời.
GV: Chỉ vào các chỗ trống đã điền ở cột
3 và cột 5 của bài ?1 (được ghi bằng
phấn màu) để dẫn đến kết quả bài ?2
- Với mọi số tự nhiên aÎN thì a.0=0
- Nếu a.b=0 thì a=0 hoặc b=0
( Bảng tính chất - Tr15;16 SGK)
* ?3: Tính nhanha) 46 + 17 + 54
= (46 + 54) + 17
= 100 + 17
= 117b) 4 37 25
= (4 25) 37
= 100 37
= 3700c) 87 36 + 87 64
Hướng dẫn bài 28: Tổng các số ở mỗi phần đều bằng 39.
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho giờ học sau
-Xem trước các bài tập phần luyện
Tự rút kinh nghiệm:
Trang 132 Kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất vừa học để làm bài tập; Biết vận
dụng máy tính bỏ túi để giải nhanh các tổng, tích nhiều số
3 Thái độ: HS tích cực, tự giác hợp tác học tập,có tính cẩn thận chính xác 4.Năng lực hướng tới: HS rèn các năng lực: Năng l c thu nh n thông tinự ậToán h cọ ;t duy logic,t duy b ng kí hi u toán h c,ư ư ằ ệ ọ độc lập suy nghĩ và tínhsáng tạo
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
2 Kiểm tra bài cũ: (7 Phút )
- HS1: - Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộngvà
phép nhân? Chữa tập bài 28(a) (tr.16 - SGK)
HS2: - Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộngvà phép
nhân? Chữa bài tập 28(c)(tr.8 - SBT)
= (20 + 30) + (21 + 29) + (22+28)+ (23+27) + (24 + 26) + 25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25
= 50 5 + 25 = 275C2: 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30 = (30+20) 11 : 2 = 275
Trang 14tính.giải bài 32(a,b)
GV yêu cầu HS cho biết đã vận dụng
Luật chơi: Mỗi nhóm 5 HS, cử 1HS
dùng máy tính lên bảng điền kết quả
thứ 1 HS1 chuyển phấn cho HS2 lên
tiếp cho đến kết quả thứ 5 Nhóm
nào nhanh và đúng sẽ được thưởng
-Nêu các KT cơ bản qua tiết học?
- 1 vài HS trả lời =>GV chốt lại KT toàn bài
5 Hướng dẫn về nhà(2’):
- Xem lại các bài tập đã giải trên lớp; Đọc mục “Có thể em chưa biết”
- Làm bài tập 45, 46, 50, 51 (Tr 8, 9 – SBT), bài 35 (tr19 – SGK)
Tự rút kinh nghiệm:
Trang 15Ngày soạn:11/8/2017
Ngày giảng:
Tu n 2- Ti t 8:LUY N T P ầ ế Ệ Ậ
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS tiếp tục củng cố cách vận dụng các tính chất của phép nhân
và phép cộng.Làm quen với một tính chất mới: Tính chất phân phối của phép nhânđối với phép trừ: a(b - c) = ab - ac.
-Biết được nội dung tích hợp:Nguyễn Trãi và tác phẩm “Bình Ngô đại cáo”
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,tính nhanh Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân các số tự nhiên
3 Thái độ: HS tích cực, tự giác hợp tác học tập,có tính cẩn thận chính xác 4.Năng lực hướng tới: HS rèn các năng lực: Năng l c thu nh n thông tinự ậToán h cọ ;t duy logic,t duy b ng kí hi u toán h c,ư ư ằ ệ ọ độc lập suy nghĩ và tínhsáng tạo
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
2 Kiểm tra bài cũ: (7 Phút )
HS1: Chữa bài tập 43(a,d) (SBT) Tính nhanh
HS2: Chữa bài 35(c,d) (tr.19 - SGK)Tìm các tích bằng nhau?Nêu cách tìm ?
C2: 15 4 = 15 (2 2) = (15 2) 2 = 30 2 = 60
Trang 16=>Bình Ngô đại cáo ra đời năm: 1428
-GV:Nêu nội dung tích hợp:Giới thiệu
cho HS về Nguyễn Trãi và tác phẩm
“Bình Ngô đại cáo” bất hủ trong Lịch sử
34 11 = 34 (10 + 1)
= 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 374
2 Bài tập 37 (Tr20 -SGK)
Áp dụng tính chất a (b - c) = ab – ac,tính nhẩm:
a) 16 19 = 16 (20 - 1)
= 16 20 – 16 1 = 320 - 16 = 304b) 46 99 = 46 (100 - 1)
= 46 100 – 46 1 = 4600 - 46 = 4554c) 35 98 = 35 (100 - 2)
-Nêu các KT cơ bản qua tiết học?
- 1 vài HS trả lời =>GV chốt lại KT toàn bài
Trang 171 Ki n th c ế ứ : - HS nêu được khi nào k t qu c a m t phép tr là m t s ế ả ủ ộ ừ ộ ố
t nhiên, k t qu phép chia là m t s t nhiên,quan h gi a các s trong ự ế ả ộ ố ự ệ ữ ốphép tr , phép chia h t, phép chia có d ừ ế ư
2 Kỹ năng: - HS bi t v n d ng ki n th c v phép tr và phép chia đ ế ậ ụ ế ứ ề ừ ể
gi i m t vài bài t p liên quanả ộ ậ
3 Thái độ: HS tích cực, tự giác hợp tác học tập,có tính cẩn thận chính xác 4.Năng lực hướng tới: HS rèn các năng lực: Năng l c thu nh n thông tinự ậToán h cọ ;t duy logic,t duy b ng kí hi u toán h c,ư ư ằ ệ ọ độc lập suy nghĩ và tínhsáng tạo
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề ;Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
III/ CHUẨN BỊ:
-Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài, Máy tính bỏ túi ,bảng phụ, vẽ trước
tia số, ghi sẵn các đề bài ?3
-Học Sinh: Chuẩn bị bài ở nhà,Máy tính bỏ túi , Ôn lại các kiến thức về phép trừ
2 Kiểm tra bài cũ: (5 Phút )
HS : Tìm s t nhiên x sao cho :a,x : 8 = 10 ;ố ự b, 25 - x = 16
có phép tr a - b = x ừ
- Tìm hi u trên tia s :ệ ố
Ví d 1: 5 – 2 = 3ụ
Trang 18- Câu b không có phép chia h t.ế
GV: Khái quát và ghi b ng ph n in đ m SGK.ả ầ ậ
- Làm ?1a) a – a = 0 b) a – 0 = a
N, b ¿ 0, n u có s t nhiên x ế ố ựsao cho b.x = a thì ta có phép chia h t a : b = xế
- Làm ?2b) Phép chia có d :ư Cho a, b, q, r ¿ N, b ¿ 0
ta có a : b được thương là q
d rưhay a = b.q + r (0 < r < b)
Trang 19II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
III/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, B ng ph , thả ụ ước th ngẳ , ph n màu, b ng ph đ ghi m t s bài t pấ ả ụ ể ộ ố ậ
- HS: SGK, thước th ngẳ ;Chuẩn bị bài ở nhà;Máy tính bỏ túi ; Ôn lại các kiến thức
Trang 20bỏ túi Tính các biểu thức như SGK.
Tổ chức cho hs chơi trò chơi:
-Nêu các KT cơ bản qua tiết học?
- 1 vài HS trả lời =>GV chốt lại KT toàn bài
Trang 21- GV: SGK, B ng ph , thả ụ ước th ngẳ , ph n màu, b ng ph đ ghi m t s bài t pấ ả ụ ể ộ ố ậ
- HS: SGK, thước th ngẳ ;Chuẩn bị bài ở nhà;Máy tính bỏ túi ; Ôn lại các kiến thức
GV: Ghi sẵn đề bài vào bảng phụ Yêu cầu HS
đọc đề và hoạt động theo nhóm (3 dãy), mỗi
nhóm làm một câu
HS: Thảo luận nhóm: Nhóm 1: Giải câu a
Nhóm 2: Giải câu b; Nhóm 3: Giải câu c
GVgọi 3 HS đại diện nhóm lên trình bày
HS: Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên bảng trình bày
lời giải
1 Bài 52 ( Tr25 – SGK)
a)14 50 = (14 : 2) (50 2) = 7 100 = 700
16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400b,2100:50 = (2100.2):(50.2) = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56
Trang 22K ho ch d y h c môn : S h c 6 Năm h c:2017-2018 ế ạ ạ ọ ố ọ ọ
Lưu ý: GV có thể gợi ý để HS nêu lên được
phương pháp giải mẫu cho mỗi câu
GV yêu cầu HS nêu công thức tổng quát cho mỗi
GV: cho HS nhận xét bài làm của bạn.
và chính xác hóa và cho HS ghi lời giải chuẩn
GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày.
GV: Đánh giá, cho điểm.
2 Bài 53 ( Tr25 – SGK)
a) Số quyển vở loại 1 Tâm mua được nhiều nhất là:
21000: 2000 = 10 (quyển) dư1000đ
b) Số quyển vở loại 2 Tâm muađược nhiều nhất là :
21000 : 1500 = 14 (quyển)
3.Bài tập: Hãy tính kết quả của
phép chia sau:
a/ 1633 : 11 = 153b/ 1530 : 34 = 45c/ 3348 : 12 = 279
- Ôn kỹ phần đóng khung ở trang 22 SGK.
- Xem lại lời giải các bài toán đã làm và ghi nhớ các kỹ thuật tính nhẩm đốivới phép cộng, trừ, nhân, chia
- BTVN: bài 54 (SGK – Tr25); bài 67, 68, 76, 77 (SBT – Tr11, 12)
- Xem trước bài: "Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số"?
Trang 23Tu n 3-Ti t 12: ầ ế §7 LŨY TH A V I S MŨ T NHIÊN Ừ Ớ Ô Ư
NHÂN HAI LŨY TH A CÙNG C S Ừ Ơ Ô
I M C TIÊU: Ụ
1 Ki n th c: ế ứ H c sinh nêu đọ ược đ nh nghĩa lũy th a, phân bi t đị ừ ệ ượ ơc c
s và s mũ, nêu đố ố ược công th c nhân hai lũy th a cùng c s ứ ừ ơ ố
2.Kỹ năng: – HS bi t vi t g n m t tích có nhi u th a s b ng nhau b ngế ế ọ ộ ề ừ ố ằ ằcách dùng lũy th a, bi t tính giá tr c a các lũy th a, bi t nhân hai lũy th aừ ế ị ủ ừ ế ừcùng c s ơ ố
– HS th y đấ ược ích l i c a cách vi t g n b ng lũy th a.ợ ủ ế ọ ằ ừ
3.Thái đ : ộ Rèn luy n tính c n th n, chính xác, trình bày rõ ràng m ch l cệ ẩ ậ ạ ạ
4,Năng l c h ự ướ ng t i ớ :Năng l c thu nh n thông tin Toán h cự ậ ọ ;t duy ư
logic,t duy b ng kí hi u toán h cư ằ ệ ọ ; Năng l c gi iquy t v n đ ;Năng l c sáng ự ả ế ấ ề ự
t o;Năng l c h p tác.ạ ự ợ
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
Trang 24- Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều gì? số
mũ cho biết điều gì?
HS: Cơ số cho biết giá trị của mỗi thừa số
bằng nhau Số mũ cho biết số lượng các thừa
+ Giới thiệu cách đọc khác như chú ý SGK
Hoạt động 2: Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
GV: Cho ví dụ SGK.
HS: Thảo luận theo nhóm
GV: Gợi ý viết mỗi lũy dưới dạng tích
-Nhận xét cơ số của tích và cơ số của các thừa
số đã cho?
HS: Có cùng cơ số là 2
GV: Em có nhận xét gì về số mũ của kết quả
tìm được với số mũ của các lũy thừa?
HS: Số mũ của kết quả tìm được bằng tổng số
Sốmũ
GT củaLT
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Ví dụ: Viết tích của 2 lũy thừa
sau thành 1 lũy thừa:
a ) 23 22 = ….= 25 (= 23 +2 ) b) a4 a3 = … = a7 (=a4 + 3)
Trang 253.Thái đ : ộ Rèn luy n tính c n th n, chính xác, trình bày rõ ràng m ch l cệ ẩ ậ ạ ạ
4,Năng l c h ự ướ ng t i ớ :Năng l c ự t duy logic,t duy b ng kí hi u toán h cư ư ằ ệ ọ ;Năng l c gi i quy t v n đ ;Năng l c sáng t o;Năng l c h p tác.ự ả ế ấ ề ự ạ ự ợ
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề;Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
III/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, thước th ngẳ , ph n màuấ , bảng phụ ghi bài tập 63 sgk
- HS: SGK, thước th ngẳ ;Chuẩn bị bài ở nhà;Máy tính bỏ túi;
Trang 26mỗi lũy thừa cơ số 10 với số chữ số 0
ở kết quả giá trị tìm được của mỗi lũy
thừa đó?
HS: Số mũ của mỗi lũy thừa bằng số
chữ số 0 ở kết quả giá trị của mỗi lũy
thừa đó
Dạng 2: Điền đúng, sai
Bài 63/tr.28 Sgk
GV: Kẻ sẵn đề bài trên bảng phụ
HS: Lên bảng điền đúng, sai
GV: Yêu cầu HS giải thích tại sao
đúng ? Tại sao sai ?
Dạng 3: Nhân các lũy thừa cùng cơ
Bài 1(4 điểm): (mỗi ý đúng 1đ) 23 = 8; 34 = 81; 62 = 36; 20101 = 2010
Bài 2(1,5 điểm) a)(1,5 điểm) Quy tắc: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ (1đ) CTTQ: am an = am + n (0,5đ) b)(4,5 điểm) Mỗi ý đúng được 1,5đ
Trang 27- Làm bài tập 65, 66 (Tr29 – SGK); bài 89, 90, 91, 92 (Tr14 – SBT).
- Đọc trước bài: “Chia 2 lũy thừa cùng cơ số”
* Hướng dẫn:
Bài 65 (SGK): Tính giá trị các lũy thừa rồi so sánh.
Bài 66 (SGK): Số 11112 cơ số có 4 chữ số 1 Chữ số chính giữa là 4,các chữ số 2 phía giảm dần về số 1
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề;Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
III/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, thước th ngẳ , ph n màuấ , bảng phụ ghi bài tập 63 sgk
- HS: SGK, thước th ngẳ ;Chuẩn bị bài ở nhà;Máy tính bỏ túi;
Trang 28GV: Nhận xét gì về số mũ của thương với số mũ
luỹ thừa bị chia và luỹ thừa chia?
HS :Trả lời
GV: Tương tự a9 : a4 = ? a9 : a5 = ?
GV: Em hãy nhận xét cơ số của các lũy thừa
trong phép chia a9: a4 với cơ số của thương vừa
GV: Từ những nhận xét trên, với trường hợp m
> n.Hãy dự đoán xem am : an = ?
Chú ý: (Sgk /tr29)
* ?2: Viết thương của 2 lũy thừa dưới dạng 1 lũy thừaa) 712 : 74 = 78
b) x6 : x3 = x3 (x ≠ 0)c) a4 : a4 = a0 = 1 (a ≠ 0)
3 Chú ý:SGK
* Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
4,C ng c (10’) ủ ố
Trang 29Cho HS làm BT 68 / 30(SGK) theo 2 cách:
a) Cách 1 : 210 = 1024 ; 28 = 256 Cách 2 : 210 : 28 = 210 - 8 = 22 = 4b) Cách 1: 46 : 43 = 4096 :64= 64 Cách 2 : 46 : 43 = 46 - 3 = 43 = 64c) Cách 1 : 85 : 84 = 32768 : 4096 = 8 Cách 2 : 85 : 84 = 85 - 4 = 8
1.Ki n th c ế ứ : HS nêu được các quy ước v th t th c hi n phép tínhề ứ ự ự ệ
2.Kỹ năng: HS bi t v n d ng các quy ế ậ ụ ước trên đ tính đúng giá trể ị của biểuthức
3.Thái đ : ộ HS có tính c n th n, chính xác, trình bày rõ ràng m ch l cẩ ậ ạ ạ
4,Năng l c h ự ướ ng t i ớ :Năng l c ự t duy logic,t duy b ng kí hi u toán h cư ư ằ ệ ọ ;Năng l c gi i quy t v n đ ;Năng l c sáng t o;Năng l c h p tác.Năng l c tính ự ả ế ấ ề ự ạ ự ợ ựtoán
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề;Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
Trang 30Giới thiệu trong biểu thức có thể có các
dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các
GV: Cho HS nhắc lại thứ tự thực hiện
các phép tính đã học ở tiểu học đối với
dãy tính không có dấu ngoặc và có dấu
GV chốt lại từng trường hợp,mỗi trường
hợp cho 1 VD minh họa cho hs làm
♦ Củng cố: -Cho HS làm ?1
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện ,mỗi hs 1 ý
GV hướng dẫn hs nhận xét sửa sai lỗi
tính toán của HS (nếu có)
GV: Cho HS hoạt động nhóm: làm ?2
HS: đại diện 2 HS lên bảng trình bày
GV kiểm tra bài làm của một số nhóm.
HS: Nhận xét 2 bài trên bảng
1 Nhắc lại về biểu thức:
Ví dụ:
a/ 5 + 3 - 2 b/ 12 : 6 2 c/ 60 - (13 – 2 4 ) d/ 4 2
là các biểu thức
*Chú ý: (sgk – tr31)
2.Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức: (SGK)
?1: Tính:
a)62 : 4 3 + 2 52 = 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 50
= 27 + 50 = 77
b)2(5 42 - 18) = 2(5 16 - 18)
= 2(80 - 18) = 2 62 = 124
?2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (6x - 39) : 3 = 201 6x - 39 = 201.3 6x = 603 + 39
x = 642 : 6
x = 107b) 23 +3x = 56 : 53
Trang 31- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (phần đóng khungSGK trang 32)
-Cho HS làm bài 75/tr32 - SGK: Điền số thích hợp vào ô vuông
1.Kiến thức: HS nêu được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính.
2.Kĩ năng: HS biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo.có kĩ
năng thực hiện các phép tính theo thứ tự, trình bày bài gi i rõ ràng m ch l cả ạ ạ
3.Thái đ : ộ HS tích c c ch đ ng h c t p,có tính c n th n, chính xác, ự ủ ộ ọ ậ ẩ ậ
4,Năng l c h ự ướ ng t i ớ :Năng l c ự t duy logic,t duy b ng kí hi u toán ư ư ằ ệ
h cọ ; Năng l c gi i quy t v n đ ;Năng l c sáng t o;Năng l c h p tác.ự ả ế ấ ề ự ạ ự ợ
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
2.Ki m tra bài cũ: ể 2 HS
-Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức?Chữa bài 73 b, c (SGK)?
Đáp án bài 73: a,5.42 - 18:32 = 5.16 - 18:9 = 90 – 2 = 88
Trang 32GV: Trong biểu thức câu a có những
phép tính gi?Hãy nêu các bước thực
hiện các phép tính của biểu thức
HS: Thực hiện phép nhân, cộng, trừ.
Hoặc: Áp dụng tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng
GV: Cho HS lên bảng thực hiện.
GV: Tương tự đặt câu hỏi cho câu b.
HS: Từ trái sang phải.
GV:Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
HS:-Thảo luận bài theo nhóm=>đại
diện 1 nhóm lên bảng giải các nhóm
= 27.(75 + 25) – 150
= 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35 7)]}
2x +10 = 42 2x = 16 - 10
x = 6 : 2 = 3
4 Bài 81 (Tr33 - Sgk):
(274 + 318) 6 = 3552
34 29 – 14 35 = 1476
Trang 33-Nêu các KT cơ bản cần nhớ qua tiết học?
- 1 vài HS trả lời =>GV chốt lại KT toàn bài
5 Hướng dẫn về nhà(2’):
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- Làm bài tập: bải 79, 80, 82 (Tr33 – SGK); bài 104, 108 (Tr15 – SBT)
- Ôn lý thuyết câu 1, 2, 3,4 phần ôn tập chương I (Tr61 – SGK)
- Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập
1.Kiến thức: HS ôn tập và hệ thống các khái niệm về tập hợp, các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa
2.Kĩ năng: HS có kỹ năng tính giá trị của biểu thức, tìm thành phân chưa biết
trong các phép tính, biết cân nhắc, lựa chọn lời giải thích hợp nhất khi giải toán
* Trọng tâm: Tính giá trị của biểu thức và tìm số chưa biết
3.Thái đ : ộ HS tích c c ch đ ng h c t p,có tính c n th n, chính xác, ự ủ ộ ọ ậ ẩ ậ
4.Năng l c h ự ướ ng t i ớ :Năng l c ự t duy logic,t duy b ng kí hi u toán ư ư ằ ệ
h cọ ; Năng l c gi i quy t v n đ ;Năng l c sáng t o;Năng l c h p tác.ự ả ế ấ ề ự ạ ự ợ
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
Trang 34GV: Ghi sẵn đề bài trên bảng phụ.
Bài 1: a) Viết tập hợp A các số tự nhiên
lớn hơn 9 và nhỏ hơn 13 theo hai cách
b) Điền các ký hiệu thích hợp vào chỗ
GV: Gọi 3 HS lên bảng trình bày.
HS: Giải BT,nhận xét 3 bài trên bảng
S ph n t c a t p h p B:ố ầ ử ủ ậ ợ(98 – 10) :2 +1 = 45 (ph n t )ầ ửc) Số phần tử của tập hợp C(105 - 35) : 2 + 1 = 36 (phần tử)
3.Bài tập:
a) (2100 – 42) : 21
= 2100:21 – 42:21
= 100 – 2 = 98b)26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32+
33
= (26+33) + (27+32) + (28+31)+(29+30)
= 59.4 = 236c) 2.31.12 +4.6.42 +8.27.3
x - 36 = 12.18
x - 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252
Trang 35c) 2x = 16 d) 4x = 16
2x = 24 4x = 42
x = 4 x = 2
4 Củng cố(5’):
-Nêu các KT cơ bản cần nhớ qua tiết học?
- 1 vài HS trả lời =>GV chốt lại KT toàn bài
5 Hướng dẫn về nhà(2’):
- Học lý thuyết và xem lại các dạng bài tập đã giải
- Ôn thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức, cách tìm một thành phầntrong các phép tính
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
3.Thái độ: HS có tính trung th c, c n th n,chính xác,khoa h c khi làm bài.ự ẩ ậ ọ
4.Năng l c h ự ướ ng t i ớ :Năng l c ự t duy logic,t duy b ng kí hi u toán h cư ư ằ ệ ọ ; Năng l c gi i quy t v n đ ;Năng l c sáng t o;Năng l c h p tác.ự ả ế ấ ề ự ạ ự ợ
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Kiểm tra viết: Trắc nghiệm và tự luận
III/ CHUẨN BỊ:
- GV: Đ ki m tra in s n trên gi yề ể ẵ ấ
- HS: Thước th ngẳ ;Máy tính bỏ túi; Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính ,các kT
về lũy thừa,phép nhân ,phép chia
Trang 36S cố âu
S đi mố ể
TL %
21,010
11,010
32,020Lũy
c a hai s ủ ố thông qua
d ng lũy ạ
th a ừ Công th c ứ lũy th a ừ
S cố âu
S đi mố ể
TL %
42,020%
42,020%
44,040
12,010
56,050
TS câu
TS đi mể
TL %
21,010
42,020%
55,050
12,010
1210,0100
3,Đ bài ề
I/ Tr c nghi m ắ ệ : (3,0 Đi m) Em hãy khoanh tròn câu đúng A,B,C,D.ể
Câu 1: Cho t p h p E = {0} Có th nói r ng t p h p E là:ậ ợ ể ằ ậ ợ
Trang 37[ 171 – 160 ] } = 448:{ 2464:11 } = 448: 224 = 2
K = 2
0,75 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
1,0 1,0
Trang 38 13x = 82 + 1 = 64 + 1 = 65 x = 65:13
x = 5
0,5 0,25 0,25
Ghi chú: H c sinh gi i cách khác đúng v n đ t đi m t i đa ọ ả ẫ ạ ể ố
5,C ng c ủ ố:GV thu bài nh n xét thái đ làm bài c a HSậ ộ ủ
1.Ki n th c: ế ứ HS nêu được các tính ch t chia h t c a m t t ng, m t hi u.ấ ế ủ ộ ổ ộ ệ
2.Kỹ năng: HS bi t nh n ra m t t ng c a hai hay nhi u s , m t hi u c a ế ậ ộ ổ ủ ề ố ộ ệ ủhai s có hay không chia h t cho m t s mà không c n tính giá tr c a t ng, ố ế ộ ố ầ ị ủ ổ
c a hi u đó, bi t s d ng các ký hi u chia(:),chia h t (ủ ệ ế ử ụ ệ ế ⋮)
3.Thái đ : ộ HS tích c c ch đ ng h c t p,có tính c n th n, chính xác, ự ủ ộ ọ ậ ẩ ậ
4,Năng l c h ự ướ ng t i ớ :Năng l c ự t duy logic,t duy b ng kí hi u toán ư ư ằ ệ
h cọ ; Năng l c gi i quy t v n đ ;Năng l c sáng t o;Năng l c h p tác.ự ả ế ấ ề ự ạ ự ợ
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp đăt và giải quyết vấn đề,vấn đáp, trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
Trang 396b:
6c:
2.Ki m tra bài cũ(6’): ể 1hs
Xét xem các bi u th c sau bi u th c nào chia h t cho 12?ể ứ ể ứ ế
a,120+48? b, 240-60 ? c, 120-30?(Đáp án: ý a,b chia h t cho 12)ế
*Chú ý : (SGK)
a) a M m và b M m
(a - b) M m (a ³ b) b) a M m ; b M m ; c M m
a M m và b M m (a - b) M m b) a M m ; b M m ; c M m
(a + b + c) M m
4,C ng c (8’): ủ ố
Bài t p ậ
Trang 404,Năng l c h ự ướ ng t i ớ :Năng l c ự t duy logic,t duy b ng kí hi u toán ư ư ằ ệ
h cọ ; Năng l c gi i quy t v n đ ;Năng l c sáng t o;Năng l c h p tác.ự ả ế ấ ề ự ạ ự ợ
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp đăt và giải quyết vấn đề,vấn đáp, trực quan,
- Phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
2.Ki m tra bài cũ(6’) ể
HS1: Phát biểu và ghi công thức tổng quát của tính chất 1? Các tổng, hiệu sau có
chia hết cho 2 hoặc 5 không : a) 246 + 30 + 15; b) 42 – 18?