1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án học kì 1

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 162,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Câu 1: Phương trình lượng giác: 3cotx  3 0 có nghiệm là:

A x 6 k

 

B.x 3 k

 

C x 3 k2

 

D Vô nghiệm Câu 2: Phương trình lượng giác: sin2x 3cosx 3 0 có nghiệm là:

A x 2 k2

 

B xk2 C x 6 k

 

D xk 2

Câu 3: Phương trình lượng giác: cos2x2cosx 3 0 có nghiệm là:

 

D Vô nghiệm Câu 4 Phương trình lượng giác: 2 cosx  2 0 có nghiệm là:

A

2 4

3

2 4

 

3 2 4 3 2 4

5 2 4 5 2 4

4 2 4

k

 



Câu 5: Giải phương trình: tan2x 3 có nghiệm là:

 

 

 

Câu 6: Giải phương trình 3 sinxcosx 1

A

2

3

x k  x  k

B

4

x  kx  k

C x 6 k2 ; x 2 k2

D

5

x kx  k

Câu 7: Giải phương trình 2sin2x 3sinx 2 0

A

4

x  kx  k

B

5

x kx  k

C

7

x  kx  k

D

2

x kx  k

Câu 8: Giải phương trình tan 2 x  tan 800

A x400k1800 B x400k900 C x400k450 D x800k1800

Câu 9: Giải phương trình 1 cosx 0

A x 2 k2

 

B x  k2 C x 2 k

 

D x k 2

Câu 10: Giải phương trình cos 4x 3 sin4x 0

A x 12 k 4

 

B x 8 k 4

 

C x k 4

D x 24 k 4

 

Câu 11: Giải phương trình 1 2sinx 0

Trang 2

A

2 6

5

2 6

2 6 7 2 6

 

2 6 7 2 6

 

2 6 5 2 6



Câu 12: Giải phương trình sin3x 3 cos 3x2sinx

A

12

5

12

 

6

 

  

6

3

 

  

12 5



Câu 13: Giải phương trình cos 2x 3 sinx 1

A

7

x k  x  kx  k

B

2

3

x k  x  k

C

4

x k  x  kx  k

D

2

x k  x kx  k

Câu 14: Giải phương trình cos 2xsin 2x 2 cosx

A

2

3

2 4

 

2 4 2

 

  

2 4

2 4 2

  



Câu 15: Giải phương trình sin 6x cos 4x 0

A x 20 k 5;x 4 k

B x 20 k 5;x 4 k 2

C

2

;

x kx k

D x k ;x 10 k 5

Câu 16: Giải phương trình sin2x cosx1 0

A x k ; x 2 k2

B x 2 k2 ; x 2 k2

C x 2 k ; x k2

D x k ; x 2 k2

Câu 17: Giải phương trình

6 cos sin

2

xx

A

19

x   kx   k

B

x  kx  k

C

19

x kx  k

D

x   kx   k

A 5 B 2 C 3 D 4

Trang 3

Câu 19 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin x 4sin4  2 x5 là:

A 2 B 1 C 5 D 3

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:

A. 2 à 2v B 2 à 4v C.4 2 à 8v D.4 2 1 à 7 v Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2- sin2x là

Câu 22:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

sin 2 2cos 2 3 2sin 2 cos 2 4

y

A

2 min ; max 2

11

B

2 min ; max 3

11

C.

2 min ; max 4

11

D

2 min ; max 2

11

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w