Hoạt động kiểm tra bài cũ 4 phút * Định lí 1: Tổng ba góc của một tam Mục tiêu: Nhắc lại được các định lí về giác bằng 1800 tổng số đo ba góc của một tam giác, hai * Định lí 2: Trong một[r]
Trang 1Tuần: 10
Tiết PPCT: 20
LUYỆN TẬP (TT)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Nhắc lại được các định lí về tổng số đo ba góc của một tam giác, hai góc
nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của một tam giác
2 Kĩ năng:
- Vẽ được tam giác khi biết số đo hai góc Tìm được số đo các góc của tam
giác; tìm được các cặp góc phụ nhau, các cạp góc bằng nhau, chứng minh được
hai đường thẳng song song
3 Thái độ:
- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong
tính toán
4 Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao
tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, giáo án, SGK, chuẩn bị tờ giấy trắng có vẽ hai đường thẳng
cắt nhau hai màu xanh, đỏ
2 Học sinh:
- SGK, vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị tờ giấy trắng có vẽ hai đường thẳng
cắt nhau hai màu xanh, đỏ
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Họat động khởi động (5 phút).
Hoạt động kiểm tra bài cũ (4 phút)
Mục tiêu: Nhắc lại được các định lí về
tổng số đo ba góc của một tam giác, hai
góc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài
của một tam giác.
Hỏi:
HS1: Phát biểu các định lí về tổng số đo
ba góc của một tam giác, hai góc nhọn
trong tam giác vuông, góc ngoài của một
tam giác Làm bài tập 1-H.50 (sgk/108)
Hoạt động giới thiệu bài mới (1 phút)
Các em đã biết tổng số đo ba góc của một
* Định lí 1: Tổng ba góc của một tam
giác bằng 1800
* Định lí 2: Trong một tam giác vuông
hai góc nhọn phụ nhau
* Định lí 3: Mỗi góc ngoài của một tam
giác bằng tổng của hai góc trong không
kề với nó
Bài tập 1 (sgk/108):
H.51
Ta có x = 400 + 700 = 1100 (góc ngoài của tam giác)
Ta có y 180 0 (1100 40 ) 300 0 (Tổng
Trang 2tam giác, số đo hai góc nhọn trong tam
giác vuông, góc ngoài của một tam giác
Hôm nay thầy trò chúng ta sẽ vận dụng
các kiến thức này để tiếp làm một số bài
tập sau
ba góc của tam giác) Vậy x 110 0 và y 30 0
Hoạt động luyện tập - củng cố (40 phút) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 5
(10 phút)
Mục tiêu: Tính được số đo của các góc
còn lại của các tam giác Từ đó gọi được
tên từng tam giác.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc: Tính số đo của các góc còn lại
của các tam giác Từ đó hãy gọi tên từng
tam giác
- Hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Tính số đo của các góc còn
lại của các tam giác Từ đó hãy gọi tên
từng tam giác
- Phương thức hoạt động: Cá nhân, cặp
đôi
- Phương tiện: Máy tính, TV, sgk/108
- Sản phẩm: Tính được số đo của các góc
còn lại của các tam giác Từ đó gọi được
tên từng tam giác
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 6
(20 phút)
Mục tiêu: Vận dụng định lí hai góc nhọn
của tam giác vuông để tính được số đo
góc nhọn còn lại
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc: Goi 4 HS lên bảng vận dụng
định lí hai góc nhọn của tam giác vuông
để tính số đo góc nhọn còn lại
- Hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Vận dụng định lí hai góc
Bài tập 5 (sgk/108):
Hình 54
K I
H
38 0
62 0
F E
D
C B
A
37 0
45 0
28 0
62 0
Xét ABC có
A B C 180 (ĐL1)
180 (62 28 ) 90
Vậy ABC là tam giác vuông tại A Xét DEF có
D E F 180 (ĐL1)
D 180 (E F)
180 (45 37 ) 98
Vậy DEF là tam giác tù tại D
Xét HIK có
H I K 180 (ĐL1)
H 180 (I K)
180 (62 38 ) 80
Vậy HIK là tam giác nhọn
Bài tập 6 (sgk/109):
Hình 55
40 0
x B
K I
H
A
Xét HAI vuông tại H
Ta có HAI HIA 90 0 (ĐL2) (1)
Trang 3nhọn của tam giác vuông để tính số đo góc
nhọn còn lại
- Phương thức hoạt động: Cá nhân, cặp
đôi
- Phương tiện: sgk/109
- Sản phẩm: Vận dụng định lí hai góc
nhọn của tam giác vuông để tính được số
đo góc nhọn còn lại
Xét KBI vuông tại K
Ta có KBI KIB 90 0 (ĐL2) (2)
Mà HIA KIB (2 góc đối đỉnh) (3)
Từ (1), (2), (3) HAI KBI 40 0 Vậy x = 400
Hình 56
D E
C B
A
Xét DAB vuông tại D
Ta có DBA A 90 0 (ĐL2) (1) Xét EAC vuông tại E
Ta có ECA A 90 0 (ĐL2) (2)
Từ (1), (2) DBA ECA 25 0(vì cùng phụ với A )
Vậy x = 250
Hình 57
N
M x
60 0
Xét MNP vuông tại M
Ta có N P 90 0 (ĐL2) (1) Xét IMPvuông tại I
Ta có IMP P 90 0 (ĐL2) (2)
Từ (1), (2) N IMP 60 0(vì cùng phụ với P )
Vậy x = 600
Trang 4Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập 8
(9 phút)
Mục tiêu: Vẽ được tam giác có hai góc
bằng nhau và tia phân giác góc ngoài.
Chứng minh được hai đường thẳng song
song.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc: Vẽ tam giác có hai góc bằng
nhau và tia phân giác góc ngoài Chứng
minh hai đường thẳng song song
- Hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ:
+ Vẽ tam giác có hai góc bằng nhau và tia
phân giác góc ngoài
+ Chứng minh hai đường thẳng song song
- Phương thức hoạt động: Cá nhân, cặp
đôi
- Phương tiện: Máy tính, thước êke,
sgk/108
- Sản phẩm:
+ Vẽ được tam giác có hai góc bằng nhau
và tia phân giác góc ngoài
+ Chứng minh được hai đường thẳng song
song
* Hướng dẫn dặn dò (1 phuùt)
- Học bài và xem lại các bài tập đã chữa
- Xem trước bài 2: “Hai tam giác bằng
nhau” tiết sau học
Hình 58
55 0
x K
B
E A
H
Xét HAE vuông tại H
Ta có A E 90 0 (ĐL2)
Vậy x 90 0 350 1250 (góc ngoài của
KBE
Bài tập 8 (sgk/109):
1 2 y
40°
40°
Ta có CAy là góc ngoài của tam giác ABC
CAy B C 40 40 80
Ta có Ax là tia phân giác của CAy nên
1 2
CAy 80
2
(2 góc so le trong) Vậy Ax // BC (vì có 2 góc so le trong bằng nhau)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Tuần: 10
Tiết PPCT: 20
§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức:
- Phát biểu được định nghĩa hai tam giác bằng nhau,
2 Kĩ năng:
- Sử dụng thành thạo ký hiệu bằng nhau của hai tam giác để tìm số đo góc,
độ dài của các canh tương ứng
.3 Thái độ:
- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán
4 Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1 Giáo viên:
- Thước thẳng, giáo án, SGK
2 Học sinh:
- SGK, vở, đồ dùng học tập, ôn lại kiến thức về tổng số đo ba góc của một tam giác
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Họat động khởi động (5 phút).
Hoạt động kiểm tra bài cũ (4 phút)
Mục tiêu: Nhắc lại được các định lí về
tổng số đo ba góc của một tam giác.
Hỏi:
HS1: Phát biểu các định lí về tổng số
đo ba góc của một tam giác, hai góc
nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài
của một tam giác Làm bài tập 1-H.48
(sgk/108)
Hoạt động giới thiệu bài mới (1 phút)
Các em đã biết hai góc có cùng số đo
thì bằng nhau, hai đoạn thẳng có cùng
độ dài thì bằng nhau Vậy khi nào hai
* Định lí 1: Tổng ba góc của một
tam giác bằng 1800
Bài tập 1 (sgk/108):
H.48
Ta có x 180 0 (300 40 ) 1100 0 (Tổng ba góc của tam giác)
Vậy x 110 0
Trang 6giác bằng nhau Để biết được điều này
thầy trò chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu
bài học hôm nay
Hoạt động hình thành kiến thức (30 phút).
Hoạt động 1: Tìm hiểu về hai tam
giác bằng nhau (10 phút)
Mục tiêu: Dùng thước đo độ và thước
chia khoảng để kiểm tra được độ dài
các cạnh và số đo các góc của hai tam
giác bằng nhau Từ đó phát biểu định
nghĩa hai tam giác bằng nhau.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc: Dùng thước đo độ và
thước chia khoảng để kiểm tra được độ
dài các cạnh và số đo các góc của hai
tam giác bằng nhau Từ đó phát biểu
định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ:
+ Dùng thước đo độ và thước chia
khoảng để kiểm tra được độ dài các
cạnh và số đo các góc của hai tam giác
bằng nhau
+ Từ đó phát biểu định nghĩa hai tam
giác bằng nhau
- Phương thức hoạt động: Cá nhân
- Phương tiện: Máy tính; TV, Sgk/107,
thước đo độ, thước chia khoảng
- Sản phẩm:
+ Kiểm tra được độ dài các cạnh và số
đo các góc của hai tam giác bằng nhau
+ Phát biểu được định nghĩa hai tam
giác bằng nhau
Hoạt động 2 : Tìm hiểu về sự kí hiệu
bằng nhau của hai tam giác (20 phút)
Mục tiêu: Sử dụng thành thạo kí hiệu
bằng nhau của hai tam giác Từ đó tìm
được độ dài hay số đo của các góc
tương ứng của hai tam giác bằng nhau.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc: Viết kí hiệu bằng nhau của
1 Định nghĩa (sgk/110).
?1
Hình 60
A'
C B
A
AB = A’B’ = 2cm
AC = A’C’ = 3cm
BC = B’C’ = 3,3cm
A A' 77 , B B' 65 , C C' 38
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
- Hai đỉnh A và A’ (B và B’, C và C’) gọi là hai đỉnh tương ứng
- Hai góc A và A ' ( B và B', C và
C') gọi là hai góc tương ứng
- Hai cạnh AB và A’B’ (AC và A’C’, BC và B’C’) gọi là hai cạnh tướng ứng
* Định nghĩa: Hai tam giác bằng
nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
2 Kí hiệu
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau được kí hiệu là ABC A 'B'C'
Trang 7hai tam giác ở hình 61, hãy nêu các
đỉnh tương ứng, các cạnh tương ứng,
các góc tương ứng Tương tự hãy tìm
độ dài hay số đo của các góc tương ứng
của hai tam giác bằng nhau hình 62
- Hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ:
+ Viết kí hiệu bằng nhau của hai tam
giác ở hình 61, hãy nêu các đỉnh tương
ứng, các cạnh tương ứng, các góc
tương ứng
+ Tương tự hãy tìm độ dài hay số đo
của các góc tương ứng của hai tam giác
bằng nhau hình 62
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi
- Phương tiện: Máy tính; TV, Sgk/110
- Sản phẩm:
+ Viết được kí hiệu bằng nhau của hai
tam giác ở hình 61, nêu được các đỉnh
tương ứng, các cạnh tương ứng, các
góc tương ứng
+ Tìm được độ dài hay số đo của các
góc tương ứng của hai tam giác bằng
nhau hình 62
Hình 61
N P
M
C B
A
AB A’B’
AC A’C’
BC B
A A'
B B' C
’C’
C'
?2 a)
AB A’B’
AC A’C’
BC B
A A'
B B' C
’C’
C'
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M
Góc tương ứng với góc N là góc B Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP
c) ACB MPN, AC = MP,
B N
?3 Xét ABC có
A B C 180 (ĐL1)
180 (70 50 ) 60
Ta có ABC DEF nên:
D A 60 (hai góc tương ứng)
BC = EF = 3cm
Trang 8Hoạt động luyện tập - củng cố (10 phút).
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập
10 (sgk/111) (9 phút)
Mục tiêu: Viết được kí hiệu về sự bằng
nhau của của hai tam giác.
* Hoạt động của thầy:
- Giao việc, hướng dẫn, hỡ trợ
* Hoạt động của trị:
- Nhiệm vụ: Hãy viết kí hiệu về sự
bằng nhau của của hai tam giác hình
63, 64
- Phương thức hoạt động: Cặp đơi
- Phương tiện: Sgk/110
- Sản phẩm: Viết được kí hiệu về sự
bằng nhau của của hai tam giác
* Hướng dẫn dặn dị: (1 phút)
- Về nhà học bài và xem các bài tập đã
chữa
- Cả lớp làm bài 11 Riêng học sinh khá
giỏi làm thêm bài 12
- Xem trước bài “Luyện tập” tiết sau
học
Bài tập 10 (sgk/111):
H 63
0 0 0
AB IM
AC IN
BC MN
A I 80
B M 70
C N 30
H 64
0 0 0
QR cạnh chung
PQ HR
PR HQ
PQR HRQ 60 PRQ HQR 80 QPR RHQ 40
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày … tháng … năm 2017
Lãnh đạo trường kí duyệt