Häc sinh biÕt lµm thµnh th¹o c¸c phÐp to¸n, c¸c d¹ng bµi tËp.. Ph¸t triÓn t duy cho häc sinh.[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tuần: 10
Tiết 19: Luyện tập I/ Mục đích yêu cầu
- Học sinh thấy được sự giống nhau của các phép toán trong R với trong Q
- Học sinh biết làm thành thạo các phép toán trong R
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Soạn + Tham khảo tài liệu
Học sinh: Học bài cũ + Làm bài tập SBT
III/ Tiến trình lên lớp:
A/ ổn định lớp: SS vắng:
B/ Kiểm tra: HS1 Giải bài tập 92
C/ Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Giáo viên đưa bảng phụ nội dung bài 91
lên bảng
? Đọc nội dung bài tập 91
Gv chia nhốm để học sinh thảo luận và
giải trong 3 phút
Gv gội đại diện các nhóm trả lời
? Nhận xét
GV chốt lại và đưa ra đáp án chính xác
? Đọc nội dung bài tập 92
GV cho 2 em lên bảng thực hiện
HS cả lớp làm theo nhóm
Gv cho học sinh nhận xét bài làm của 2
bạn
Gv đưa nội dung bài tập 95 lên bảng
phụ
Luyện tập Bài 91: Điền chữ số thích hợp vào ô vuông
a) -3,02 < -3,1 b) -7,5 8 > -7,513 c) -0,4 854 < - 0.49826 d) – 1, 0765 < - 1,892
Bài 93: Tìm x biết
a) 3,2.x + (- 1,2).x + 2,7 = - 4,9 (3,2 - 1,2).x =- 4,9 – 2,7 2x = - 7,6
x = - 3,8 b) – 5,6 x + 2,9 x – 3,86 = - 9,8 ( - 5,6 + 2,9).x = - 9,8 + 3,86
- 2,7.x = - 5,94
x = 2,2 Bài 95: Tính giá trị của các biểu thức
A = -5,13 : )
63
16 1 25 , 1 9
8 1 28
5 5
Trang 2Học sinh thực hiện thứ tự các phép toán
Gv uấn nắn sửa chữ sai sót
Tương tự giáo viên cho một học sinh
lên trình bày lời giải ý B
HS làm xong Gv cho nhận xét
= - 5,13 : )
63
1 4
9 28 5
= - 5,13 : )
63
16 1 36
13 2 28
5 5
= - 5,13 : )
63
16 36
13 28
5 ( ) 1 2 5
= - 5,13 : ( 4 + ) = - 5,16 :
14
1
14 57
= ( - 5,13 14) : 57 = - 1,26
25
4 75
62 ( ) 3
1 4 : 95 , 1 9 , 1 8
1
25
4 75
62 ( ) 3
13 : 2
39 10
19 3
10
75
12 75
62 ( ) 13
3 2
39 3
=
3
2 ) 2
9 3
19
=
6
18 9
38
=
9
2 7 3 9
2
D/ Củng cố:
? Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính
E/ Hướng dẫn về nhà:
- Học kỹ bài ở vở ghi + SGK
- Làm bài tập ôn tập chương
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
Ngày tháng năm 2006
Trang 3Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 20: ôn tập chương I I/ Mục đích yêu cầu
- Hệ thống lại kiến tứ trọng tâm của chương I cho học sinh
- Củng cố các kỹ năng cần thiết cho học sinh
- Học sinh biết làm thành thạo các phép toán, các dạng bài tập
- Phát triển tư duy cho học sinh
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Soạn + Tham khảo tài liệu
Học sinh: Học bài cũ + Làm bài tập SBT
III/ Tiến trình lên lớp:
A/ ổn định lớp: SS vắng:
B/ Kiểm tra: HS1 Giải bài tập 92
C/ Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hãy dùng kí hiệu để nói lên mối
quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R
? Có thể biểu diễn mối quan hệ đó bởi
sơ đồ ven như thế nào?
? Tập Z gồm những số nào
? Tập Q gồm những số nào
? Tập R gồm những số nào
? Hai tập hợp số nào tạo lên tập hợp số
R
? Phép cộng trong Q được thực hiện
như thế nào
? Nêu quy tắc cộng trong Q
? Phép cộng có những tính chất gì
? Nêu quy tắc phép trừ trong Q
? Nêu quy tắc nhân hai số hữu tỉ
? Phép nhân có nhữn tính chất gì
1/ Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R
N Z Q R
- Tập Z gồm: Số nguyên dương, số
0, số nguyên âm
- Tập Q gồm: Số hữu tỉ dương, số 0,
số hữu tỉ âm
- Tập R gồm: Số thực dương, số 0,
số thực âm
2/ Các phép toán trong Q:
a) Phép cộng:
m
b a m
b m
b) Phép trừ:
m
b a m
b m
c) Phép nhân:
d b
c a d
c b
a
Trang 4? Muốn chia hai số hữ tỉ ta làm như thế
nào
? Viết các công thức tổng quát về luỹ
thừa với số hữu tỉ
? Nêu định nghĩa về tỉ lệ thức
? Tỉ lệ thức có những tính chất gì?
? Nêu các tính chất của dãy các tỉ số
bằng nhau
Học sinh thảo luận và thực hiện các
phép tính
Gv cho 2 học sinh lên bảng trình bày lời
giải của mình
Các nhóm nhận xét và đối chiếu
d) Phép chia:
c b c
b d
:
e) Phép luỹ thừa:
xm xn = xm + n
xm : xn = xm - n
(xm)n = xm n
(x y)n = x nyn
( n
n n
y
x ) y
x 3/ Tỉ lệ thức:
= a.d = c.b b
a d c
Từ = => = ; = ; ……… b
a d
c
b
d a
c c
a d b
= => = = b
a d
c
b
a d
c
d b
c a d b
c a
= = => = = = b
a d
c f
e
b
a d
c f
e
f d b
e c a
D/ Củng cố:
Bài 96: Thực hiện phép tính a)
21
16 5 , 0 23
4 21
5 23
4
21
16 21
5 ( ) 23
4 23
4 1
= 1 + 1 + 0,5 = 2,5 b)
3
1 33 7
3 3
1 19 7
= - 6
E/ Hướng dẫn về nhà:
- Học kỹ bài ở vở ghi + SGK
- Làm bài tập ôn tập chương
IV/ Rút kinh nghiệm:
………
Ngày tháng năm 2006