Kiến thức: - Củng cố định lí tổng ba gĩc trong một tam giác, định lí gĩc ngồi của tam giác.. Kĩ năng: - Vận dụng được các định lí trên vào việc tính số đo các gĩc của tam giác.. - Nhận b
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG NĂM HỌC: 2010 – 2011
LUYỆN TẬP
I.
Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố định lí tổng ba gĩc trong một tam giác, định lí gĩc ngồi của tam giác
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được các định lí trên vào việc tính số đo các gĩc của tam giác
- Nhận biết được gĩc ngồi của một tam giác, mối quan hệ giữa gĩc ngồi của một tam giác với hai gĩc trong khơng kề với nĩ
3 Thái độ:
- Rèn tính quan sát, nhận biết nhanh, tập suy luận, cẩn thận trong vẽ hình
II.
Chuẩn Bị:
- GV: Thước thẳng, eke, thước đo gĩc, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, eke, thước đo gĩc
III Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.
IV.
Tiến Trình:
1 Ổn định lớp: (1’)
Lớp 7A1: Lớp 7A2:
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
- Nêu định lí về tổng ba gĩc trong một tam giác? Thế nào là tam giác vuơng?
- Phát biểu định lí về gĩc ngồi của tam giác?
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ GHI BẢNG
Hoạt động 1: Luyện tập (35’)
-GV: Cho HS làm bài 6 SGK/
109 GV vẽ hình lên bảng, yêu
cầu HS vẽ hình vào vở
- GV: Áp dụng định lý tổng ba
gĩc của một tam giác cho
AHI
ta được điều gì?
- GV: Áp dụng định lý tổng ba
gĩc của một tam giác cho BKI
ta được điều gì?
- GV: Từ (1) và (2) ta suy ra
được điều gì?
- GV: So sánh H và K ?
- GV: So sánh
1
I và
2
I ?
- GV: Ta cĩ kết luận như thế
nào về hai gĩc A và B
- HS: Vẽ hình bài 6 vào vở
- HS: 0
1
A H I 180
- HS: 0
2
B K I 180
- HS:
A H I B K I
- HS: H K 90 0
- HS:
1 2
I I
- HS: B A 40 0
Bài 6: Tìm số đo x
Hình 55:
Xét AHI ta cĩ:
0
1
A H I 180 (1) Xét BKI ta cĩ:
0
2
B K I 180 (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra:
A H I B K I
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 GV: NGUYỄN THỊ VÂN1
40 0
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG NĂM HỌC: 2010 – 2011
- GV: Hướng dẫn HS làm hình
56, 57, 58 như bài tập ở hình
55
GV cho HS vẽ hình
GV cho HS thảo luận
- HS: Làm như hình 55
HS chú ý theo dõi
Mặt khác: H K 90 0;
1 2
I I (đối đỉnh)
Do đĩ: B A 40 0
Vậy: x = 400 Hình 57:
Xét MIP ta cĩ: x P 90 0 (1)
Xét NMP ta cĩ:
60 P 90 (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra:
x = 600
Bài 7:
a) Các cặp gĩc phụ nhau:
B và
1
A ; C và
2
A b) Các cặp gĩc nhọn bằng nhau:
2
B A ;
1
C A
4 Củng Cố:
- Xen vào lúc luyện tập.
5 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải
- Xem trước bài mới “ Hai tam giác bằng nhau”
6 Rút kinh nghiệm:
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 GV: NGUYỄN THỊ VÂN2
60 0