1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT15 DAI SO 8 CHUONG I

3 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 19,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ A:.[r]

Trang 1

Họ và tên HS:

A/ Trắc nghiệm: (4điểm)

Câu 1) Kết quả của phép nhân: 3x2y.(2x – y) là:

A 6x3y - y B 6x2y – 3x2y2 C 6x3y – 3x2y2 D 6x3y – y

Câu 2) Kết quả của phép nhân: (2x – y)(2x + y) là:

A 4x2 + y2 B 4x2 – y2 C 2x2 – y2 D 2x2 + y2

Câu 3) Kết quả khai triển biểu thức (x – 2y)2 là:

A x2 – 4xy + 4y2 B x2 – 4y2 C x2 – 2xy + 4y2 D x2 – 4xy + 2y2

Câu 4) Phân tích đa thức: x2 – 2x thành nhân tử có kết quả :

A x(x – 2x) B x(x - 2) C (x – 1)2 D x(x2 – 2)

Câu 5) : Trong đẳng thức: 25x2– 2x + A = (5x –

1

5)2 Giá trị của A là: :

A

1

C

1

Câu 6) Trong đẳng thức: ( x – 3y) ( x + 3y) = x2 – A Giá trị của A là:

A 9 B 9y C 9y2 D 3y2

Câu 7) Biểu thức: x3 – 3x2 + 3x – 1 tại x = 1 có giá trị là :

A 0 ; B 8 ; C – 8 ; D 6

Câu 8) Giá trị của x trong đẳng thức x2 – x + 3(x – 1) = 0 là:

A 1 và 3 ; B 1 và -3 ; C –1 và -3 ; D -1 và 3

B/ Tự luận: (6 điểm)

a) Rút gọn biểu thức: 5x2 – 10x

=

c) Phân tích đa thức thành nhân tử:

ĐỀ A

Trang 2

Họ và tên HS:

A/ Trắc nghiệm: (4điểm)

Câu 1) Kết quả của phép nhân: 2xy2.(x + 3y) là:

A 2x2y2 + 3y B 2x2y2 + 6xy3 C 2x2y – 6xy3 D 2x2y2 – 6xy

Câu 2) Kết quả của phép nhân: (x + 2y)(x - 2y) là:

A x2 + 4y2 B x2 – 2y2 C x2 – 4y2 D (x - 2y)2

Câu 3) Kết quả khai triển biểu thức (2x + y)2 là:

A 4x2 + 4xy + y2 B 4x2 + y2 C 2x2 + 2xy + y2 D 2x2 + 4xy + y2

Câu 4) Phân tích đa thức: 2x2 + x thành nhân tử có kết quả :

A (2 +x)2 B x(2x + x) C x(2x + 1) D x(2 + x)

Câu 5) : Trong đẳng thức: 4x2 + Ax +

1

4 = (2x +

1

2)2 Giá trị của A là: :

A 4

D

1

2

Câu 6) Trong đẳng thức: ( 2x – y) ( 2x + y) = A – y2 Giá trị của A là:

A 2x2 B 4x2 C x2 D 8x2

Câu 7) Biểu thức: x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 1 có giá trị là :

A 8 ; B - 8 ; C 0 ; D 6

Câu 8) Giá trị của x trong đẳng thức x2 + 2x - 2(x + 2) = 0 là:

A 2 và -2 ; B 2 ; C 0 và -2 ; D 0 và 2

B/ Tự luận: (6 điểm)

a) Rút gọn biểu thức: 6x2 – 12x

=

c) Phân tích đa thức thành nhân tử: Bài 2: (1,5đ) Tìm x, biết:

x2 – xy + 2x – 2y (x + 1)(x – 3) + x – 3 = 0

=

ĐỀ B

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ A:

A/ Trắc nghiệm: (4điểm) Mỗi kết quả đúng 0,5 đ

B/ Tự luận: (6điểm)

Bài 1: (4,5đ)

a) Rút gọn biểu thức:

(x – 2)2 – x(x – 3)= x2 – 4x + 4 – x2 + 3x (1,0đ) = – x + 4 (0,5đ)

b) Phân tích đa thức thành nhân tử:

5x2 – 10x = 5x(x – 2) (0,5đ) c) Phân tích đa thức thành nhân tử:

3x – 3y + x2 – xy = (3x – 3y) + (x2 – xy) (1,0đ) = 3(x – y) + x(x – y) (1,0đ) = (x – y)(3 + x) (0,5đ) Bài 2: (1,5đ) Tìm x, biết:

(x - 1)(x – 3) + x – 1 = 0

(x – 1)(x – 3 + 1) = 0 (0,5đ) (x – 1)(x – 2) = 0 (0,5đ) Suy ra: x – 1 = 0 hoặc x – 2 = 0

x = 1 hoặc x = 2 (0,5đ)

-ĐỀ B: (tương tự)

Ngày đăng: 17/12/2021, 19:06

w