1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

de kiem tra toan 8 chuong I

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trờng THCS Hải Hà Kiểm Tra Đại Số Lớp 8

Lớp : 8A Tiết : 21

Họ và tên:……… Thời gian 45 phút

Phần I : Trắc nghiệm ( 2đ )

:Câu 1(0.5đ):

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng khi phân tích x3 - y3 thành nhân tử: a) x3- y3=(x + y) (x2+xy+y 2 ) = (x –y) (x +y)2 b) x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 + xy + y 2 )

c) x3- y3=(x - y) (x2-xy+y 2 ) = (x +y) (x -y)2 d) x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 - y 2 )

Câu 2(1đ): Điền biểu thức thích hợp vào dấu “…”

a 2xy2(4x3 + 3xy2 – 1 ) = ……… …… ;

b (5x +3 )(x2 + 8 ) = ………

Câu 3(0.5đ): Điền biểu thức thích hợp vào dấu “…” để hoàn thành các hằng đẳng thức sau:

a 4x2 + 4x + 1 = ……… …… ;

b x3 - …… …… + - … = ( …… - 2y)……

Phần I : tự luận ( 8đ )

Câu 1(2đ): Thực hiện các phép tính sau :

a) 5x( x + y ) ; b) (x – y)( x – xy + 4 ) ; c) (6x4 + 3x3 – 7x2 – 5x +6 ): (x2 -2x + 2 )

Câu 2(1,5đ): Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng của một tổng hoặc một hiệu

a)25x2 + 20xt +16t2 ; b) (x – 2y )2 + 4(x – 2y) +4 ; c) 4x2 + 4x + 9y2 + 6y + 12xy +1

Câu 3(2đ): Phân tích các đa rthức sau thành nhân tử

a) 3x3 + 3x – 6x2 ; b) 5x2 - x + 5xy – y ; c) 2x2 + 3x – 5

Câu 4(1,5đ) Rút gon và tính giá trị của biểu thức

A = (2x -3y)2 – ( x – y )3 – 4x2 –y3 + 3xy( y- x ) , tại x = 2 và y = -1

Câu 4(1đ) xác định các hệ số a ; b sao cho x4 + ax3 + b chia hết cho x2 - 1

Bài Làm

Trang 2

Trờng THCS Hải Hà Kiểm Tra Đại Số Lớp 8

Lớp : 8C Tiết : 21

Họ và tên:……… Thời gian 45 phút

Phần I : Trắc nghiệm ( 2đ )

:Câu 1(0.5đ):

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng khi phân tích x3 - y3 thành nhân tử: a) x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 + xy + y 2 ) b) x3- y3=(x + y) (x2+xy+y 2 ) = (x –y) (x +y)2

c) x3- y3=(x - y) (x2-xy+y 2 ) = (x +y) (x -y)2 d) x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 - y 2 )

Câu 2(1đ): Điền biểu thức thích hợp vào dấu “…”

a 2xy2(3xy2 – 1 ) = ……… ……

b (5x +3 )(x2 -7x ) =………

Câu 3(0.5đ): Điền biểu thức thích hợp vào dấu “…” để hoàn thành các hằng đẳng thức sau:

a x2 + 4x + 4 = ……… …… ;

b x3 - …… ……+ - = (…… - 2y)3

Phần I : tự luận ( 8đ )

Câu 1(2đ): Thực hiện các phép tính sau :

a) 5x( x + y ) ; b) (3x3 – 7x2 – 5x +6 ): (2x + 3 )

Câu 2(2đ): Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng của một tổng hoặc một hiệu

a)25x2 - 20xt +16t2 ; b) (x – 2y )2 + 4(x – 2y) + 4

Câu 3(2đ): Phân tích các đa rthức sau thành nhân tử

Trang 3

Trờng THCS Hải Hà Kiểm Tra Đại Số Lớp 8

Lớp : 8D Tiết : 21

Họ và tên:……… Thời gian 45 phút

Phần I : Trắc nghiệm ( 2đ )

:Câu 1(0.5đ):

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng khi phân tích x3 - y3 thành nhân tử: a) x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 + xy + y 2 ) b) x3- y3=(x - y) (x2-xy+y 2 ) = (x +y) (x -y)2

c) x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 - y 2 ) d) x3- y3=(x + y) (x2+xy+y 2 ) = (x –y) (x +y)2

Câu 2(1đ): Điền biểu thức thích hợp vào dấu “…”

a 2xy2(4x3 – 1 ) = ……… …… ;

b (5x +3 )(x2 + 5 ) = ………

Câu 3(0.5đ): Điền biểu thức thích hợp vào dấu “…” để hoàn thành các hằng đẳng thức sau:

a x2 + 6x + 9 = ……… …… ;

b x3 - …… …… + - … = ( …… - 2y)3

Phần I : tự luận ( 8đ )

Câu 1(2đ): Thực hiện các phép tính sau :

a) 5x( x + y ) ; b) ( 3x3 – 5x2 – x + 4 ): (2x + 1 )

Câu 2(2đ): Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng của một tổng hoặc một hiệu

a)25x2 - 20xt +16t2 ; b) (x – 2y )2 + 9 + 6(x – 2y)

Câu 3(2đ): Phân tích các đa rthức sau thành nhân tử

a) 3x3 + 3x – 6x2 ; b) 5x2 - x + 5xy – y ; c) 2x2 + 3x – 5

Câu 4(2đ) Rút gon và tính giá trị của biểu thức

A = (2x -3y)2 – ( x – y )3 – 4x2 –y3 + 3xy( y- x ) , tại x = 2 và y = -1

Bài Làm

Ngày đăng: 14/04/2021, 03:39

w