1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an Tuan 1 Lop 2

25 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 175,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ - Gọi học sinh đọc bài - Theo dõi, sửa lỗi phát âm - Chia phần: 2 phần Phần1: Từ đầu đến Hà Nội Phần1: Phần còn lại - Đưa bảng phụ ghi câu luyện đọc - Giả[r]

Trang 1

CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ : Nắn nót, mải

miết, quyển, nguệch ngoạc, quay, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu các dấu chấm,dấu phẩy và giữa các cụm từ Hiểu nghĩa các từ mới: nắn nót, ôn tồn, thànhtài

- HS hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nạimới thành công

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng và đọc hiểu, đọc trơn lưu loát.

* GDKNS: + Tự nhận thức về bản thân ( Hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu,

khuyết điểm của mình để tự điều chỉnh)

+ Lắng nghe tích cực Kiên định Đắt mục tiêu.

3 Thái độ: Giáo dục HS tính kiên trì, nhẫn nại mới thành công HS tích cực

3.1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu tranh trong SGK, Bài mới

3.2 Luyện đọc

a Đọc mẫu:

- Đọc toàn bài

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Gọi học sinh đọc bài

- Theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Chia đoạn: 4 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu đến rất xấu

Đoạn 2: Từ một hôm …thành kim

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số

Trang 2

- Lúc đầu cậu bé học như thế nào?

Giảng từ :Nguệch ngoạc

- Cậu bé thấy bà cụ làm gì?

Giảng từ :mải miết

- Bà mải thỏi sắt để làm gì?

- Bà cụ giảng giải như thế nào?

Giảng từ :ôn tồn, thành tài

- Câu chuyện này khuyên em điều gì?

- Em hiểu câu tục ngữ “ Có công mài

sắt có ngày nên kim “ có ý nghĩa như

thế nào?

( Dành cho HS trên chuẩn)

Nội Dung: Làm việc gì cũng phải kiên trì

nhẫn nại mới thành công

3.4 Luyện đọc lại

- Hướng dẫn HS đọc lại toàn bài, đọc phân

vai thi đọc trước lớp

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

4 Củng cố:

- Nhận xét giờ học, giáo dục HS lòng kiên

trì

- GDKNS: Trong cuộc sống và trong học

tập làm việc gì cũng phải kiên trì , nhẫn nại

- Mải miết mài thỏi sắt vào tảng đá

- Để làm thành một cái kim khâu

- Mỗi ngày mài một tí sẽ có ngày nóthành kim

- Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫnnại mới thành công

- Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫnnại mới thành công

- Luyện đọc phân vai ( ngưới dẫnchuyện, cậu bé, bà cụ )

Trang 3

Tiết 4 Toán:

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết đếm, đọc, viết các số từ 0 đến 100 Nhận biết được các

số Có một, hai chữ số, số lớn nhất, số bé nhất, số liền trước, số liền sau củamột số

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đoc, viết các số có một, hai chữ số.

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học

Trang 4

- Về nhà ôn lại bài và xem bài tiết 2.

Viết các số liền trước, liền sau :

a Số liền sau của 39 là : Số 40

b Số liền trước của 90 là: Số 89

c Số liền trước của 99 là: Số 98

d Số liền sau của 99 là : Số 100

2 Kĩ năng: Đọc, viết số thành thạo

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

7 1 71 Bảy mươi mốt

9 4 94 Chín mươi tư

Trang 5

Bài tập 2: Viết theo mẫu

( Dành cho HS trên chuẩn)

- Đọc yêu cầu bài tập

1 Kiến thức: HS biết dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi

tranh, kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện Có công màisắt , có ngày nên kim

2 Kĩ năng: Giọng kể cho phù hợp với nội dung

3 Thái độ: HS có ý thức tập trung theo dõi bạn kể chuyện Giáo dục HS

Trang 6

3.3 Kể lại toàn bộ cậu chuyện

( Dành cho HS trên chuẩn)

- Hướng dẫn kể lại câu chuyện theo phân

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số

* Quan sát từng tranh trong SGK kểtừng đoạn câu chuyện theo gợi ý từngtranh

- Đoạn 1 Ngày xưa,có một cậu bé hamchơi , làm việc gì cũng mau chán Cứcầm quyển sách đọc vài ba dòng đãngáp ngắn, ngáp dài Viết chữ thìnguệch ngoạc rồi bỏ dở trông rất xấu

- Đoạn 2 Một hôm trong lúc đi chơi ,cậu nhìn thấy một bà cụ tay cầm thỏi sắtmải miết mài vào tảng đá ven đường.Cậu bèn hỏi :

- Đoạn 4 Cậu bé hiểu ra, quay về nhàhọc bài

- Kể lại toàn bộ câu chuyện theo phânvai : Vai dẫn chuyện, bà cụ, cậu bé

- Thi kể trước lớp theo nhóm

- Làm gì cũng phải kiên tri, nhẫn nại

- Thực hiện ở nhà

Tiết 4 Chính tả: ( Nghe – viết ).

CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Trang 7

- Nghe viết chính xác đoạn trong bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim.

Trình bày đúng hai câu văn xuôi , không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng bài tập 2,3,4

2 Kĩ năng: Củng cố và rèn luyện về quy tắc viết chính tả

3 Thái độ: Giáo dục HS tính kiên trì , nhẫn nại

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn viết chính tả

- Đọc bài chính tả.

- Đoạn văn này từ bài nào?

- Đoạn văn nghi lời của ai ?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Những câu nào trong bài chính tả được

viết hoa?

* Hướng dẫn viết bảng con

- Đọc cho HS viết bảng con

* Hướng dẫn viết bài vào vở

- Đọc cho HS viết bài vào vở

- GV đọc cho HS soát lỗi

- Thu 6 - 8 bài đánh giá nhận xét

Bài tập 4: Học thuộc bảng chữ cái

- Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng chữ

- Có công mài sắt, có ngày nên kim

- Của bà cụ nói với cậu bé

- 2 câu

- Dấu chấm

- Những chữ đầu câu, chữ đầu đoạn

* Viết bảng con

- Ngày, mài sắt, cháu

* Viết bài vào vở

- HS nghe – viết

- HS soát lỗi ( trao đổi vở chéo với bạn)

- Đọc yêu cầu bài tập 2

- Làm bài vào VBT, 1HS lên bảng

kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ.

- Đọc yêu cầu bài tập 3

- Làm bài vào VBT, 1HS lên bảng chữ cần điền là: á, â, b, d, đ, e, ê

- Đọc yêu cầu bài tập 4

- Lớp đọc đồng thanh bảng chữ cái

- Lắng nghe

Trang 8

- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau - Thực hiện ở nhà.

1 Kiến thức: Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ : Nắn nót, mải

miết, quyển, nguệch ngoạc, quay, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu các dấu chấm,dấu phẩy và giữa các cụm từ

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng và đọc hiểu, đọc trơn lưu loát

3 Thái độ: Giáo dục HS tính kiên trì, nhẫn nại mới thành công HS tích cực

- Gọi học sinh đọc bài

- Theo dõi, sửa lỗi phát âm

- Chia lớp thành các nhóm 2

- Tuyên dương nhóm đọc tốt

3.3 Luyện đọc lại

- Hướng dẫn HS đọc lại toàn bài, đọc phân

vai thi đọc trước lớp

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số

- Lắng nghe

* Đọc từng câu

- Đọc nối tiếp câu

* Đọc đoạn trước lớp

- Đọc nối tiếp đoạn lần 1

- Đọc nối tiếp đoạn lần 2

Trang 9

2 Kĩ năng: Đọc, viết số thành thạo

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

7 8 78 Bảy mươi tám

- Đọc yêu cầu bài tập 2

Trang 10

- Đọc yêu cầu bài tập.

- Làm bài theo nhóm Kết quả: 11

- Đọc, viết số có một, hai chữ số

- Thực hiện ở nhà

Tiết 3 Luyện viết:

CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nghe viết chính xác đoạn văn trong bài: Có công mài sắt, có

ngày nên kim Trình bày đúng hai câu văn xuôi , không mắc quá 5 lỗi trongbài

2 Kĩ năng: Củng cố về quy tắc viết chính tả

3 Thái độ: Giáo dục HS tính kiên trì , nhẫn nại

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn nghe viết

- Đọc đoạn chính tả.

- Hát

- Lắng nghe

- 2 HS đọc bài

Trang 11

- Đoạn văn từ bài nào?

- Đoạn văn nghi lời của ai ?

- Đoạn chép có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Những câu nào trong bài chính tả được

viết hoa?

* Hướng dẫn viết bảng con

- Đọc cho HS viết bảng con

* Hướng dẫn viết bài vào vở

- Đọc cho HS viết bài

- GV đọc cho HS soát lỗi

- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

- Có công mài sắt, có ngày nên kim

- Của bà cụ nói với cậu bé

- 2 câu

- Dấu chấm

- Những chữ đầu câu, chữ đầu đoạn

* Viết bảng con

- Ngày, mài sắt, cháu

* Viết bài vào vở

- HS viết bài vào vở

- HS soát lỗi ( trao đổi chéo vở với bạn)

- Lớp đọc đồng thanh bảng chữ cái

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Ngày soạn:5/9/2017 CHIỀU: Ngày giảng: Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm

1 Kiến thức: Biết đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu

câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài, bước đầu có khái niệm

về một bản tự thuật Biết đọc đúng các từ có vần khó: quê quán, quận, trường

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc trơn, đọc thành tiếng lưu loát

3 Thái độ: Giáo dục HS tự hào về bản thân và yêu quê hương của mình

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài " Có công mài sắt có

ngày nên kim"

Trang 12

- Đọc toàn bài

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Gọi học sinh đọc bài

- Theo dõi, sửa lỗi phát âm

Ngày sinh của em

Nơi sinh của em

- Hãy cho biết tên địa phương em ở ?

Giảng từ: quê quán

Trang 13

- Bước đầu HS làm quen với khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thựchành

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập Viết được một câu nói vềnội dung mỗi tranh ( BT 3 )

2 Kĩ năng: Bước đầu biết dùng từ đặt được những câu đơn giản

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới:

3.1Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi

vật, mỗi việc được vẽ dưới đây

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu miệng

Bài tập 3: Hãy viết một câu nói về người

hoặc cảnh vật trong mỗi tranh sau

- Hướng dẫn HS làm bài theo nhóm

- Đọc yêu cầu

- Hoạt động nhóm, nêu kết quả + Chỉ đồ dùng học tập Bút, bảng,phấn, sách, vở, thước kẻ, kéo…

+ Chỉ hoạt động của học sinh Học,đọc,viết, nghe, nói đi, đứng, chạy,nhảy, ăn…

+ Chỉ tính nết của học sinh Chămchỉ, cần cù, hồn nhiên, ngây thơ, lễphép, …

Trang 14

- cộng nhẩm các số tròn chục có hai chữ số biết gọi tên thành phần và kết

quả của phép cộng Cộng trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính nhẩm và làm tính cộng thành thạo

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

28 58

30 28 58

- Lắng nghe

- Đọc yêu cầu

- L m mi ng.à ệ34

42 76

26 79

40 69

5 67

71 79

Trang 15

(Dành cho HS trên chuẩn )

- Cho HS làm vào vở, nêu miệng

25 68

b.20 và 6820

68 88

c.5 và 21 5 21 26

- Đọc yêu cầu

- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

Bải giảiTất cả số học sinh trong thư viện là:

25 + 32 = 57 ( học sinh) Đáp số: 57 học sinh

- Đọc yêu cầu

- Làm bài vào vở, nêu miệng

3 24

4 2

2 Kĩ năng: Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

3 Thái độ: HS có ý thức cẩn thận, nắn nót khi viết bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ ghi câu ứng dụng , chữ mẫu

5+

7

++

5

Trang 16

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng học sinh

3 Bài mới:

3.1Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn viết chữ hoa

- Giới thiệu mẫu chữ A

+ Chữ hoa A cao mấy li?

+ Gồm mấy đường kẻ ngang?

+ Viết bởi mấy nét?

- Viết lại lên bảng vừa viết vừa nhắc lại

cách viết

* Hướng dẫn viết bảng con

- Nhận xét, sửa lỗi cho HS

3.3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng

- Giới thiệu câu ứng dụng.

Anh em thuận hòa

- Giải nghĩa câu ứng dụng

* Nhận xét câu ứng dụng

+ Chữ a, h cao mấy li?

+ Chữ t cao mấy li?

+ Chữ còn lại cao mấy li?

* Viết bảng con chữ Anh

- Nhận xét, sửa lỗi cho HS

3.4 Viết bài vào vở tập viết

- Hướng dẫn viết vào vở tập viết

- Thu 5 -7 bài đánh giá nhận xét

4 Củng cố:

- GV nhận xét giờ học và đánh giá chữ

viết của HS

5 Dặn dò:

- Về nhà hoàn thành nốt bài tập viết

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số

- Viết bảng con: Anh Anh

- Nắm cách viết, viết vào vở

1 dòng chữ A cỡ vừa cao 5 li

1 đòng chữ A cỡ nhỏ cao 2,5 li

1 dòng chữ Anh cỡ vừa, 1 dòng chữAnh cỡ nhỏ

Trang 17

NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ?

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nghe viết chính xác khổ thơ cuối bài" Ngày hôm qua đâu rồi ?" Trình bày

đúng hình thức bài thơ 5 chữ, không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng bài tập 2,3,4

2 Kĩ năng:

- Củng cố về quy tắc viết chính tả, trình bầy bài thơ 5 chữ

3 Thái độ: Giáo dục HS giữ vở sạch chữ đẹp

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bảng chữ cái

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn chính tả

- Đọc khổ thơ cuối bài.

- Mỗi dòng thơ có mấy chữ?

- Chữ đầu dòng viết như thế nào?

* Hướng dẫn viết bảng con

- Đọc cho HS viết bảng con

* Hướng dẫn viết bài vào vở

- Đọc cho HS viết bài

- GV đọc cho HS soát lỗi

- Thu 6 - 8 bài, nhận xét

3.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2: Chọn chữ nào trong ngoặc

đơn điền vào ô trống?

Bài tập 4: Học thuộc bảng chữ cái

- Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng chữ

- hôm qua, chăm chỉ, vẫn

*Viết bài vào vở

- Nghe - viết

- HS soát lỗi ( chéo vở)

- Đọc yêu cầu bài tập 2

- Làm bài vào VBT, nêu miệng

a, quyển lịch, chắc nịch nàng tiên, làng xóm

- Đọc yêu cầu bài tập 3

- Làm bài vào VBT, 1HS lên bảng chữ cần điền là: h, i, k, m, n, o, ô, ơ

- Đọc yêu cầu bài tập 4

- Lớp đọc đồng thanh bảng chữ cái

Trang 18

CHIỀU: Ngày giảng: Thứ sáu ngày 8 tháng 9 năm 2017

Tiết 1 Luyện toán:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Cộng nhẩm các số tròn chục có hai chữ số biết gọi tên thành phần và kết

quả của phép cộng Cộng trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi

51 74

19 59

72 78

24 88

3 36

Trang 19

- GV hệ thống bài Gọi HS nêu lại

tên gọi thành phần của phép cộng

5 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài và xem trước

bài

34 42 76

24 64

31 39

- Đọc yêu cầu

- Làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

Bải giải Tất cả số gà và vịt là:

22 + 10 = 32 ( con) Đáp số: 32 con

- Đọc yêu cầu

- Làm bài vào vở, nêu miệng

2 53

6 4

1 Kiến thức: Đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu câu,

giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc trơn, đọc thành tiếng lưu loát

3 Thái độ: Giáo dục HS tự hào về bản thân và yêu quê hương của mình

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài " Có công mài sắt có

ngày nên kim"

7

++

1

Trang 20

3.2 Luyện đọc

a Đọc mẫu:

- Đọc toàn bài

b Luyện đọc

- Gọi học sinh đọc bài

- Theo dõi, sửa lỗi phát âm

1 Kiến thức: Biết đề xi mét là một đơn vị đo độ dài nắm được tên gọi, kí

hiệu và độ lớn của đơn vị đo đề xi mét ( dm ) Nhận biết độ lớn của đơn vị đo dm

- Nắm được quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét ( 1dm = 10 cm )

- Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số đo có đơn vị đề xi mét

2 Kĩ năng: Bước đầu tập đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị dm, so

Trang 21

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Giới thiệu đơn vị đo độ dài đề xi mét

(dm )

- Giới thiệu thước mét

+ Thước mét dài bao nhiêu xăng ti mét ?

- Giới thiệu băng giấy dài 1 dm

+ Băng giấy dài bao nhiêu cm ?

- Giới thiệu đây là băng giấy dài 1 dm 10 cm

Bài 1: Quan sát hình vẽ SGK và trả lời

- Gợi ý thảo luận gọi HS nối tiếp nêu kết

quả

- Nhận xét - chữa bài

Bài 2: Tính ( theo mẫu )

- Cho lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng

- Nhận xét - chữa bài

Bài 3: ( Dành cho HS trên chuẩn )

- Cho HS quan sát, ước lượng, nêu miệng

- Hát

- 2 HS lên bảng tính

50 + 40 = 90 60 + 30 = 90

- Quan sát

- Thước mét dài 100 xăng ti mét

- Băng giấy dài 10 cm

- Nhận biết các đoạn thẳng có độ dài

là 1dm, 2dm, 3dm…, trên thước

- Đọc yêu cầu

- Thảo luận, nêu miệng

a Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm

Độ dài đoạn thẳng CD bé hơn 1dm

b Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳngCD

Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng

AB

- Đọc yêu cầu

- Làm vào vở, 2 HS lên bảng

a 8dm + 2dm = 10dm 3dm + 2dm = 5dm 9dm + 10dm = 19dm

b 10dm - 9dm = 1dm 16dm - 2dm = 14dm 35dm - 3dm = 32dm

- Đọc yêu cầu

- Làm miệngĐoạn thẳng AB khoảng 9 cmĐoạn thẳng AB khoảng 12 cm

Trang 22

1 Kiến thức: Học sinh biết cách gấp tên lửa Gấp được tên lửa.

2 Kĩ năng: Gấp các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng gấp đúng quy trình

3 Thái độ: Học sinh hứng thú và yêu thích gấp hình

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng học sinh

3 Bài mới:

3.1Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Quan sát nhận xét

- Giới thiệu mẫu gấp tên lửa

+ Tên lửa được gấp bằng gì?

+ Mũi tên lửa như thế nào?

+ Hình dáng của tên lửa như thế nào?

* Hướng dẫn mẫu( tranh mẫu )

- Hướng dẫn theo 2 bước

- Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa

Gấp đôi tờ giấy HCN ( H.1) Mở tờ giấy ra

( H 2 ) Gấp theo đường dấu ( H 2 ) được

( H.3) Gấp theo đường dấu ( H.3) được

( H.4 ) Miết theo đường dấu cho thẳng

- Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng

Bẻ nếp gấp sang hai bên ( H.5 ) cho hai

cánh tên lửa ngang ra ( H 6 ) phóng tên

lửa theo hướng chếch lên không trung

Hoạt động 2: Tập gấp tân lửa

- Yêu cầu HS tập gấp tân lửa

- Kết hợp quan sát hướng dẫn HS thao tác

+ Dài

- Quan sát

- Nêu lại từng bước gấp tên lửa

- Tập gấp tân lửa

Ngày đăng: 14/12/2021, 16:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Bảng phụ ghi ND đoạ n1 - Giao an Tuan 1 Lop 2
Bảng ph ụ ghi ND đoạ n1 (Trang 1)
GV: Bảng phụ ( BT ) - Giao an Tuan 1 Lop 2
Bảng ph ụ ( BT ) (Trang 3)
- HS viết bảng con các số từ 40, 41, 42, 43. - Giao an Tuan 1 Lop 2
vi ết bảng con các số từ 40, 41, 42, 43 (Trang 4)
- Cho HS làm bảng con - Nhận xét - chữa bài  - Giao an Tuan 1 Lop 2
ho HS làm bảng con - Nhận xét - chữa bài (Trang 5)
GV: Bảng phụ ( bài tập 1) - Giao an Tuan 1 Lop 2
Bảng ph ụ ( bài tập 1) (Trang 9)
GV: Bảng lớp chép bài chính tả - Giao an Tuan 1 Lop 2
Bảng l ớp chép bài chính tả (Trang 10)
- Làm vào vở, 1HS lên bảng. - Giao an Tuan 1 Lop 2
m vào vở, 1HS lên bảng (Trang 10)
* Hướng dẫn viết bảng con. - Đọc cho HS viết bảng con   * Hướng dẫn viết bài vào vở.  - Đọc cho HS viết bài  - Giao an Tuan 1 Lop 2
ng dẫn viết bảng con. - Đọc cho HS viết bảng con * Hướng dẫn viết bài vào vở. - Đọc cho HS viết bài (Trang 11)
- Đưa bảng phụ ghi câu luyện đọc - Giải nghĩa từ khó ( SGK ) - Giao an Tuan 1 Lop 2
a bảng phụ ghi câu luyện đọc - Giải nghĩa từ khó ( SGK ) (Trang 12)
GV: Bảng phụ ( bài tập 5)   HS : Bảng con   - Giao an Tuan 1 Lop 2
Bảng ph ụ ( bài tập 5) HS : Bảng con (Trang 14)
- Cho HS làm bảng con - Giao an Tuan 1 Lop 2
ho HS làm bảng con (Trang 15)
HS: Bảng con - Giao an Tuan 1 Lop 2
Bảng con (Trang 16)
Bài tập 4: Học thuộc bảng chữ cái  - Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng chữ cái. - Giao an Tuan 1 Lop 2
i tập 4: Học thuộc bảng chữ cái - Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng chữ cái (Trang 17)
HS: Bảng con, VBT - Giao an Tuan 1 Lop 2
Bảng con VBT (Trang 18)
- Cho HS làm bảng con - Giao an Tuan 1 Lop 2
ho HS làm bảng con (Trang 19)
GV: Thước mét, bảng phụ ( bài tập 3)  HS : Thước cm  - Giao an Tuan 1 Lop 2
h ước mét, bảng phụ ( bài tập 3) HS : Thước cm (Trang 20)
Bài 1: Quan sát hình vẽ SGK và trả lời - Giao an Tuan 1 Lop 2
i 1: Quan sát hình vẽ SGK và trả lời (Trang 21)
3. Thái độ: Học sinh hứng thú và yêu thích gấp hình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:   - Giao an Tuan 1 Lop 2
3. Thái độ: Học sinh hứng thú và yêu thích gấp hình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: (Trang 22)
GV: Bảng phụ ghi sẵn nội dung các câu hỏi ở BT1 - Giao an Tuan 1 Lop 2
Bảng ph ụ ghi sẵn nội dung các câu hỏi ở BT1 (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w